Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư chế hòa khí, bơm xăng, đồng hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua vật tư chế hòa khí, bơm xăng, đồng hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 00:23:00 đến ngày 2022-07-22 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,182,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,742,000 VNĐ ((Mười bảy triệu bảy trăm bốn mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365662E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54849E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.993.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.981.700 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua vật tư chế hòa khí, bơm xăng, đồng hồ Gói thầu số 06: Mua vật tư chế hòa khí, bơm xăng, đồng hồ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | . Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2022. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 827.981.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các hàng hóa chính (Gói thầu số 06: Mua vật tư chế hòa khí, bơm xăng, đồng hồ) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.742.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng
+ Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế hoà khí | 3 | Cái | Chế hòa khí 1 họng chung | ||
| 2 | Bơm xăng | 3 | Cái | Loại 8 lỗ màng bơm cao su, cần cong | ||
| 3 | Đệm cổ xả | 2 | Cái | Được làm bằng amian bên ngoài phủ lớp bột chì ĐK ngoài 680, rộng 85, dầy 6 | ||
| 4 | Đệm đồng Ф22 | 160 | Cái | Đệm bằng đồng rỗng giữa Ф22, tiết diện 1 | ||
| 5 | Đệm mặt máy | 2 | Cái | Được làm bằng amian ĐK ngoài 533, rộng 147, dầy 2 bên ngoài phủ một lớp chì than | ||
| 6 | Cốc lọc xăng | 2 | Cái | Lọc xăng kiểu lắng đọng cặn | ||
| 7 | Khóa xả nước | 5 | Cái | Kiểu nút kín lò xo nén đẩy | ||
| 8 | Khóa xăng | 2 | Cái | Khóa 3 ngả 2 đường vào, 01 đường ra | ||
| 9 | Khóa xăng | 1 | Cái | Khóa 2 ngả 1 đường vào, 01 đường ra | ||
| 10 | Lưới lọc dầu | 7 | Cái | Bằng lưới đồng Ф45x165 | ||
| 11 | Đệm dạ | 748 | Cái | Bằng dạ mềm, co giãn dùng để chặn mỡ | ||
| 12 | Đệm dạ | 264 | Cái | Bằng dạ mềm, co giãn dùng để chặn mỡ | ||
| 13 | Đệm dạ | 288 | Cái | Bằng dạ mềm, co giãn dùng để chặn mỡ | ||
| 14 | Má phanh pha kim loại | 112 | Cái | Bằng gang kim loại dài 200, rộng 120, dầy 10 | ||
| 15 | Má phanh pha kim loại | 24 | Cái | Bằng gang kim loại rộng dài 160, rộng 120, dầy 10 | ||
| 16 | Má phanh tay | 6 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 150, rộng 50, dầy7 | ||
| 17 | Lưới lọc nhiên liệu | 5 | Cái | Bằng lưới đồng Ф85x120 | ||
| 18 | Bơm nhiên liệu bằng tay | 4 | Cái | Kiểu bơm cưỡng bức màng bơm cao su | ||
| 19 | Màng bơm nhiên liệu bằng tay | 3 | Cái | Màng bơm cao su 12 lỗ Ф100 | ||
| 20 | Màng bơm nhiên liêu | 2 | Cái | Màng bơm cao su 12 lỗ Ф100 | ||
| 21 | Khóa phân phối nhiên liệu | 4 | Cái | Loại tay gạt xoay 3 chạc | ||
| 22 | Khóa khí nén | 2 | Cái | Loại khóa trục vít, thân bằng đồng, có núm vặn | ||
| 23 | Cốc lọc khí | 2 | Cái | Kiểu lưới lọc sợi dây thép kết hợp dầu | ||
| 24 | Cốc lọc khí | 5 | Cái | Kiểu lưới lọc sợi dây thép kết hợp dầu | ||
| 25 | Van 1 chiều | 2 | Cái | Kiểu van mở một chiều khi áp lực 6KG/cm | ||
| 26 | Van giảm áp | 11 | Cái | Kiểu van tự động mở khi áp lực khí trong khoảng 70 - 150KG/cm² | ||
| 27 | Van điện khí | 10 | Cái | Kiểu tiếp điểm điện kết hợp khí | ||
| 28 | Chổi gạt mưa | 26 | Cái | KT dài 200 rộng 3 lưỡi gạt bằng cao su | ||
| 29 | Tay gạt mưa | 20 | Cái | KT dài 250, rộng 5 đầu có then hoa trong | ||
| 30 | Còi điện | 7 | Cái | Kiểu còi đĩa 24v loại nhỏ | ||
| 31 | Còi điện | 64 | Cái | Kiểu còi đĩa 24v loại to | ||
| 32 | Đèn hậu | 2 | Cái | Loại tròn nắp nhựa, nửa trắng nửa đỏ | ||
| 33 | Động cơ gạt mưa điện | 4 | Cái | Kiểu mô tơ dây quấn công suất 40W | ||
| 34 | Gương chiếu hậu | 3 | Cái | Gương vỏ nhựa KT 200x120 | ||
| 35 | Nến điện | 8 | Cái | Loại chân ngắn, chân Ф14 | ||
| 36 | Đèn xi nhan trước | 8 | Cái | Loại hình chóp nón nhọn mầu vàng | ||
| 37 | Rơ le xi nhan | 3 | Cái | Loại rơ le tròn chân cắm, nhip nháy 80 lần/ phút điện áp 12v | ||
| 38 | Rơ le xi nhan | 2 | Cái | Loại rơ le tròn chân cắm, nhip nháy 80 lần/ phút điện áp 12v | ||
| 39 | Công tắc xi nhan | 2 | Cái | Loại tay gạt con lăn, tự động trả về khi trả lái | ||
| 40 | Săm xe | 2 | Cái | Loại xe tải KT 1300-18 | ||
| 41 | Tăng điện | 1 | Cái | Loại 1 cọc Điện áp vào 24v, điện áp ra 1.800V | ||
| 42 | Tiếp điểm đèn phanh | 2 | Cái | Tiếp điểm điện kết hợp khí đóng mở khi đạp phanh | ||
| 43 | Quạt lái xe | 1 | Cái | Quạt có lồng bảo vệ chân thép dùng để cố định trên ca bin xe | ||
| 44 | Quạt thông gió thùng xe | 2 | Cái | Kiểu tròn ân tường Ф 150x100 | ||
| 45 | Quạt điện lái xe | 3 | Cái | Quạt có lồng bảo vệ chân thép dùng để cố định trên ca bin xe | ||
| 46 | Công tác gạt mưa | 1 | Cái | Công tăc có dòng tải 2A | ||
| 47 | Công tắc quạt thông gió | 1 | Cái | Kiểu 3 chân 1 chân trung gian | ||
| 48 | Chụp đầu nến điện | 12 | Cái | Bằng nhựa phíp dùng để nối đầu cao áp với nến điện | ||
| 49 | Công tắc chung | 2 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ, có dòng cao 60A | ||
| 50 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 23 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 0-250KG, đường kính mặt 58 | ||
| 51 | Đồng hồ báo dòng | 6 | Cái | Đồng hồ mặt tròn đường kính mặt 58 | ||
| 52 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Cái | Đo áp suất khí đường kính mặt 55 | ||
| 53 | Đồng hồ vôn am pe | 7 | Cái | Loại kim giữa, có nút ấn 2 chế độ kiểm tra Vôn và dòng điện | ||
| 54 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 7 | Cái | Đường kính mặt 58, dùng điện 24v thang đo trực tiếp | ||
| 55 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 7 | Cái | Đường kính mặt 58, dùng điện 24v thang đo trực tiếp | ||
| 56 | Đồng hồ áp lực dầu 15 kG | 7 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 15KG, đường kính mặt 380 | ||
| 57 | Cảm biến nhiệt độ nước | 2 | Cái | Cảm biến que đo 2, chân dài 200 | ||
| 58 | Đồng hồ tốc độ vòng quay | 4 | Cái | Loại mặt tròn dùng để báo vòng quay động cơ | ||
| 59 | Cảm biến áp suất dầu 15kG | 7 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 15KG | ||
| 60 | Cảm biến báo xăng | 8 | Cái | Cảm biến điện 24v phao xăng | ||
| 61 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Loại chân chân dài, điện 12v | ||
| 62 | Cảm biến nhiệt độ dầu | 10 | Cái | Cảm biến que đo 2, chân dài 200 | ||
| 63 | Bình điện vỏ gỗ | 28 | Cái | Bình điện 2 lớp vỏ bên trong nhựa và bên ngoài gỗ | ||
| 64 | Dây cáp bình điện | 30 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi 2 đầu có đầu khuyết bắt dây | ||
| 65 | Dây cáp bình điện | 33 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi 2 đầu có đầu khuyết bắt dây | ||
| 66 | Công tắc ngắt | 5 | Cái | Loại tiếp điểm chịu dòng cao | ||
| 67 | Chuyển mạch | 5 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 68 | Công tác tiếp điểm | 5 | Cái | Tiếp điểm con lăn dùng điện 24v | ||
| 69 | Công tắc | 10 | Cái | Loại 4 chân tiếp điểm tự nhả | ||
| 70 | Công tắc sắt | 66 | Cái | Loại công tắc bằng sắt 2 chế độ tắt, mở | ||
| 71 | Công tắc chung | 1 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ, có dòng cao 60A | ||
| 72 | Chổi than | 64 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 73 | Chổi than | 16 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 74 | Chổi than | 48 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 75 | Chổi than | 88 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 76 | Chổi than | 4 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 77 | Chổi than 10x12x14 | 8 | Cái | Than chì có dây dẫn điện | ||
| 78 | Lò xo chổi than | 8 | Cái | Kiểu lò xo lá thép được quấn nhiều vòng | ||
| 79 | Đèn kích thước | 12 | Cái | Loại tròn nắp mầu trắng nhọn | ||
| 80 | Đèn trần | 10 | Cái | Loại tròn dẹt có kính mờ đục | ||
| 81 | Cầu đấu dây 10 chân | 1 | Cái | Bằng nhựa có các cầu nối với nhau | ||
| 82 | Đinh tán đồng | 560 | Cái | Loại đinh tán bằng đồng có mũ Φ8x30 | ||
| 83 | Đệm vênh | 210 | Cái | Đệm vênh sắt Ф12x5 | ||
| 84 | Đệm vênh | 210 | Cái | Đệm vênh sắt Ф14x5 | ||
| 85 | Đệm bằng | 20 | Cái | Đệm vênh sắt Ф10x3 | ||
| 86 | Đệm bằng | 20 | Cái | Đệm vênh sắt Ф12x3 | ||
| 87 | Chốt chẻ Ф2 | 220 | Cái | Dùng cho lỗ Ф2, dài 40 | ||
| 88 | Chốt chẻ Ф3 | 280 | Cái | Dùng cho lỗ Ф3, dài 40 | ||
| 89 | Lò xo | 4 | Cái | Lò xo nén Ф18 dài 29 tiết diện dây Ф1 | ||
| 90 | Lò xo | 30 | Cái | Lò xo nén Ф10 dài 40 tiết diện dây Ф1 | ||
| 91 | Lò xo lá | 8 | Cái | Kiểu lò xo lá thép được quấn nhiều vòng | ||
| 92 | Lò xo | 100 | Cái | Lò xo nén Ф8 dài 20 tiết diện dây Ф0.5 | ||
| 93 | Lò xo | 465 | Cái | Lò xo kéo Ф6 dài 200 tiết diện dây Ф0,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.365662E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.54849E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.993.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 827.981.700 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi