Gói thầu: Mua vật tư vòng bi, phớt cao su, ống cao su
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư vòng bi, phớt cao su, ống cao su |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 00:18:00 đến ngày 2022-07-22 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,588,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu năm trăm tám mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94513E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917695E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.795.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư vòng bi, phớt cao su, ống cao su Mua vật tư vòng bi, phớt cao su, ống cao su 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 24 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2020. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.795.500 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính (Gói thầu số 05: Mua vật tư vòng bi, phớt cao su, ống cao su) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.588.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng
+ Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi cầu | 119 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 185 ĐK trong 105 độ dầy 40 | ||
| 2 | Vòng bi cầu | 6 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 180 ĐK trong 85 độ dầy 41 | ||
| 3 | Vòng bi trụ | 205 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 180 ĐK trong 100 độ dầy 34 | ||
| 4 | Vòng bi cầu | 184 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 125 ĐK trong 105 độ dầy 45 | ||
| 5 | Vòng bi trụ | 75 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 120 ĐK trong 100 độ dầy 50 | ||
| 6 | Vòng bi cầu | 95 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 230 ĐK trong 130 độ dầy 40 | ||
| 7 | Vòng bi cầu | 4 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 270 ĐK trong 150 độ dầy 45 | ||
| 8 | Vòng bi trụ | 177 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 195 ĐK trong 150 độ dầy 50 | ||
| 9 | Vòng bi cầu | 35 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 205 ĐK trong 185 độ dầy 40 | ||
| 10 | Vòng bi cầu | 36 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 195 ĐK trong 165 độ dầy 40 | ||
| 11 | Vòng bi cầu | 10 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 145 ĐK trong 80 độ dầy 33 | ||
| 12 | Vòng bi cầu | 13 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 140 ĐK trong 115 độ dầy 40 | ||
| 13 | Vòng bi cầu | 4 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 140 ĐK trong 115 độ dầy 32 | ||
| 14 | Vòng bi trụ | 5 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 110 ĐK trong 105 độ dầy 40 | ||
| 15 | Vòng bi trụ | 137 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 33 | ||
| 16 | Vòng bi trụ | 46 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 48 | ||
| 17 | Vòng bi cầu | 12 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 130 ĐK trong 60 độ dầy 33 | ||
| 18 | Vòng bi cầu | 36 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 40 | ||
| 19 | Vòng bi cầu | 8 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 95 ĐK trong 85 độ dầy 26 | ||
| 20 | Vòng bi cầu | 4 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 95 ĐK trong 85 độ dầy 33 | ||
| 21 | Vòng bi cầu | 40 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 105 ĐK trong 85 độ dầy 33 | ||
| 22 | Vòng bi cầu | 18 | Cái | Loại ổ bi liền khối ĐK ngoài 105 ĐK trong 85 độ dầy 40 | ||
| 23 | Vòng bi trụ | 4 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 82 ĐK trong 55 độ dầy 25 | ||
| 24 | Vòng bi trụ | 12 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 85 ĐK trong 70 độ dầy 11 | ||
| 25 | Bi chữ thập | 15 | Cái | Kiểu ổ bi trung gian, hình dấu cộng bi được cố định ở đầu trục | ||
| 26 | Vòng bi | 2 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | ||
| 27 | Ống nót đồng | 5 | Cái | Kiểu hình trụ đứng KT Ф110, dài 85, độ dày ống 4 | ||
| 28 | Phớt cao su tự ép | 88 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 85x105x13 | ||
| 29 | Phớt cao su tự ép | 264 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 135x65x12 | ||
| 30 | Phớt cao su tự ép | 868 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 134x103x24 | ||
| 31 | Phớt cao su tự ép | 868 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 136x115x17 | ||
| 32 | Phớt cao su | 118 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 90x62x16 | ||
| 33 | Phớt cao su | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 52x35x5 | ||
| 34 | Phớt cao su | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 63x40x5 | ||
| 35 | Phớt cao su | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 90x3 | ||
| 36 | Phớt cao su có lò xo | 24 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 114x140x10 | ||
| 37 | Phớt cao su có lò xo | 12 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 59x85x10 | ||
| 38 | Phớt cao su có lò xo | 12 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 50x80x10 | ||
| 39 | Phớt cao su cốt sắt | 2 | Cái | Loại phớt cốt thép có lò xo làm chặt chi tiết KT 55x80x10 | ||
| 40 | Phớt cao su | 8 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 140x115x10x16,7 | ||
| 41 | Phớt cao su | 5 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao KT 82x55x10 | ||
| 42 | Phớt cao su có lò xo | 2 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 200x158x25 | ||
| 43 | Phớt cao su tự ép | 24 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 140x105x12 | ||
| 44 | Phớt cao su tự ép | 24 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 130x85x12 | ||
| 45 | Phớt cao su tự ép | 128 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 85x105x13 | ||
| 46 | Phớt cao su tự ép | 136 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 100x120x13 | ||
| 47 | Phớt cao su tự ép | 60 | Cái | Loại phớt có lò xo làm chặt chi tiết KT 105x125x13 | ||
| 48 | Phớt cao su | 20 | Cái | Loại phớt cao su chịu dầu, chịu mài mòn KT 85x90x12 | ||
| 49 | Đệm cao su | 42 | Cái | Loại cao su làm kín nắp đậy KT 120x12x15 | ||
| 50 | Gioăng cao su | 245 | m | Loại cao su dẹt KT 20x10 | ||
| 51 | Gioăng cửa cao su | 680 | m | Loại cao su dẹt KT 30x10 | ||
| 52 | Gioăng cao su | 93 | m | Loại cao su vuông KT 10x10 | ||
| 53 | Gioăng cao su làm kín | 16 | Cái | Loại cao su làm kín nắp đậy KT 65x10x10 | ||
| 54 | Gioăng cao su | 4 | Cái | Loại cao su làm kín nắp đậy KT 175x60x5 | ||
| 55 | Gioăng cao su | 12 | Cái | Loại cao su làm kín nắp đậy KT 190x75x5 | ||
| 56 | Gioăng chỉ cao su | 20 | Cái | Loại cao su tròn Ф350, tiết diện dây 4 | ||
| 57 | Chụp cao su | 10 | Cái | Dùng để chụp đầu bắt dây điện Φ10, dài 50 | ||
| 58 | Ống cao su | 12 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và nhiệt độ | ||
| 59 | Ống cao su chịu dầu | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 60 | Ống cao su chịu dầu | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 61 | Ống cao su chịu dầu | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 62 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 63 | Ống cao su chịu dầu | 16 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 64 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 65 | Ống cao su chịu dầu | 20 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 66 | Ống cao su chịu dầu | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 67 | Ống cao su chịu dầu | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 68 | Ống cao su chịu dầu | 10 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 69 | Ống cao su chịu dầu | 54 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 70 | Ống cao su chịu dầu | 40 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 71 | Ống cao su bố vải | 20 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 72 | Ống cao su chịu dầu | 3 | Cái | Loại, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 73 | Ống cao su chịu dầu | 17 | Cái | Loại, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 74 | Ống cao su chịu dầu | 5 | Cái | Loại, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 75 | Ống cao su chịu dầu | 22 | Cái | Loại, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 76 | Ống cao su chịu dầu | 15 | Cái | Loại, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 77 | Ống cao su bố vải | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 78 | Ống cao su bố vải | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 79 | Ống cao su bố vải | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 80 | Ống cao su bố vải | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 81 | Ống cao su bố vải | 10 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 82 | Ống cao su bố vải | 5 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 83 | Ống cao su bố vải | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 84 | Ống cao su bố vải | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 85 | Ống cao su bố vải | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | ||
| 86 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 23 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, một đầu có đai ốc bắt ren ngoài và một ren trong | ||
| 87 | Ty ô cao su 2 đầu có đai đai ốc | 3 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, một đầu có đai ốc bắt ren ngoài và một ren trong | ||
| 88 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 9 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, một đầu có đai ốc bắt ren ngoài và một ren trong | ||
| 89 | Dây cu roa | 7 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 17mm, dày 11mm chu vi 1371.6 | ||
| 90 | Dây cu roa | 3 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 400 | ||
| 91 | Dây cu roa | 10 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 520 | ||
| 92 | Dây cu roa | 6 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 13mm, bên trong 9mm, dày 9mm chu vi 620 | ||
| 93 | Dây cu roa | 4 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 10mm, dày 6mm chu vi 540mm | ||
| 94 | Dây cu roa | 4 | Cái | Dây cu roa cao su hình thang lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát bản rộng bên ngoài 16,76mm, dày 10,41mm chu vi 1770 | ||
| 95 | Đệm cao su giảm rung | 32 | Cái | Loại cao su chịu được lực nén, đàn hồi L100x40x40 | ||
| 96 | Núm cao su | 15 | Cái | Loại cao su mềm KT dài 60, rộng 30 có vấu định hình | ||
| 97 | Núm cao su | 15 | Cái | Loại cao su mềm KT dài 65, rộng 22 có vấu định hình | ||
| 98 | Cao su hình nón | 14 | Cái | Loại cao su mềm hình côn dưới 60, côn trên 38 | ||
| 99 | Đệm giảm trấn | 41 | Cái | Loại cao su chịu được lực nén, đàn hồi Ф20, dài 5 | ||
| 100 | Đệm cao su làm kín | 50 | Cái | Loại cao su làm kín thành nắp KT 250x170x3 | ||
| 101 | Cao su giảm va | 50 | Cái | Loại cao su mềm chịu được lực nén, đàn hồi dài 300 rộng 10 dày 10 | ||
| 102 | Cao su vuông | 30 | Cái | Loại cao su mềm chịu được lực nén, đàn hồi dài 100 rộng 70 dày 50 | ||
| 103 | Cao su vuông | 168 | Cái | Loại cao su mềm chịu được lực nén, đàn hồi dài 250 rộng 25 dày 25 | ||
| 104 | Cao su vuông | 45 | Cái | Loại cao su mềm chịu được lực nén, đàn hồi dài 300 rộng 10 dày 10 | ||
| 105 | Đệm cao su | 42 | Cái | Loại cao su dẹt làm kín nắp KT 150x40 | ||
| 106 | Đệm cao su tròn | 14 | Cái | Loại cao su tròn Ф35, tiết diện dây 5 | ||
| 107 | Cao su hình bát | 66 | Cái | Loại cao su mềm hình bát dài 100, miệng trên 50 miệng dưới 30, | ||
| 108 | Cao su chắn bùn sau | 218 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường KT dài 500, rộng 400 dày 5 | ||
| 109 | Cúp ben | 16 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao Ф22 | ||
| 110 | Vành khăn | 10 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao ĐK ngoài Ф32 ĐK trong 27 | ||
| 111 | Vành khăn | 16 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, chịu nhiệt độ, mài mòn cao ĐK ngoài Ф22 ĐK trong 18 | ||
| 112 | Đệm cao su làm kín | 4 | Cái | Loại cao su tròn Ф85, tiết diện dây 15 | ||
| 113 | Đệm cao su trải sàn | 295 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập bề mặt có gân chống trơn trượt KT 1500x1000x5 | ||
| 114 | Đệm lót cao su | 45 | m² | Loại cao su xốp chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập bề KT 1000x1000x15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94513E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.917695E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.265.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.795.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi