Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 00:31:00 đến ngày 2022-07-25 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,941,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48248E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức tời ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Hàm Cần 1, huyện Hàm Thuận Nam 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,4198 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 25,0567 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,9587 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 115,392 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 16,0615 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,3722 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7528 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,544 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,396 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 0,6524 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,937 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4044 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1414 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,6126 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3409 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,283 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,577 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 41,718 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3653 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,8198 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,55 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 42,075 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 42,075 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,075 | m2 | |
| 25 | Lát gạch đá mài 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 9,12 | m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 13,405 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,896 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,5222 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3822 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,4253 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,8699 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 65,6934 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,8559 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,4452 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8243 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,9521 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,0128 | tấn | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8996 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2463 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3953 | tấn | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 16,5065 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,1562 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5531 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6587 | 100m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 115,93 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 280,012 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 725,62 | m2 | |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 109,078 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 234,182 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 234,182 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.230,64 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 861,448 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 369,192 | m2 | |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9405 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,1176 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2225 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 111,4812 | m3 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 21,582 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,64 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa | 171,024 | m2 | |
| 63 | SX cửa đi nhựa lõi thép - kính CL 8mm (Có chia ô) | 91,464 | m2 | |
| 64 | SX cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (Có chia ô) | 77,76 | m2 | |
| 65 | SX cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm | 1,8 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 121,392 | m2 | |
| 67 | SX khung bảo vệ cửa STK []14x14x1 | 121,392 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | 576,38 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm | 18,825 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x450mm | 59,76 | m2 | |
| 71 | Ốp chân tường gạch ceramic 100x400mm | 22,62 | m2 | |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 567,686 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,1616 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 215,82 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 838,684 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 114,4 | m | |
| 77 | Trát chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40 | 228,8 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 220,4 | m | |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 24,4346 | m2 | |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 31,047 | m2 | |
| 81 | Láng granitô cầu thang | 31,047 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.383,75 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 816,064 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | 141,081 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 426,605 | m2 | |
| 86 | Tay vịn Inox 304 D50,8x1,4mm | 34,23 | m | |
| 87 | Tay vịn Inox 304 D42,7x1,4mm | 16,25 | m | |
| 88 | Tay vịn Inox 304 D34x1,4mm | 30,25 | m | |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | 27,384 | m2 | |
| 90 | SXLD trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi | 18,9 | m2 | |
| 91 | Gia công xà gồ thép (STK) | 2,1916 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép (STK) | 2,192 | tấn | |
| 93 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,2z | 2,7305 | 100m2 | |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình (STK) | 0,3221 | tấn | |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0716 | tấn | |
| 96 | Gia công thang sắt (STK) | 0,097 | tấn | |
| 97 | Gia công thang sắt | 0,2278 | tấn | |
| 98 | Gia công lan can (STK) | 0,097 | tấn | |
| 99 | Lắp cột thép các loại (STK) | 0,3221 | tấn | |
| 100 | Lắp cột thép các loại | 0,0716 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng giằng thép (STK) | 0,097 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng giằng thép | 0,2278 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt (STK) | 9,9 | m2 | |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,6139 | 1m2 | |
| 105 | Bulong D20mm L500mm | 24 | bộ | |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,4919 | 100m2 | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V | 35 | bộ | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 12w 220v | 5 | bộ | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 24W 220V | 12 | bộ | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 77W 220v | 16 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250, 22V | 11 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v | 38 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 10A-250V | 36 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt công tắc xoay chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | 16 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 24 module | 1 | hộp | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 18 module | 1 | hộp | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module | 11 | hộp | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-125 A | 1 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-63A | 3 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A | 22 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ELCB 2P-10A (Chống giật) | 11 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A | 27 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 62 | hộp | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,4 | 68 | hộp | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 120x120mm | 15 | hộp | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | 1.200 | m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | 1.000 | m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2. | 405 | m | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn CXV 1x16mm2. | 18 | m | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt đế âm đơn | 62 | hộp | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm | 6 | m | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 800 | m | |
| 134 | Măng xông nối ống D=32mm | 3 | Cái | |
| 135 | Măng xông nối ống D=20mm | 400 | cái | |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D16 | 6 | cọc | |
| 137 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 25 | m | |
| 138 | Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U | 6 | bộ | |
| 139 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 4 | bình | |
| 140 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 4 | bình | |
| 141 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 4 | cái | |
| 142 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 143 | Bảng nội quy cấm lửa + cấm hút thuốc | 2 | Cái | |
| 144 | Gái đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt) | 8 | Cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone hệ thường | 1 | 1 trung tâm | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói 12V | 1,2 | 10 đầu | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 10A | 0,4 | 5 nút | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt Còi báo cháy 12V/24V | 0,2 | 5 chuông | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng sự cố | 2,4 | 5 đèn | |
| 150 | Điện trở cuối tuyến | 4 | Cái | |
| 151 | Ắc quy dự phòng DC-12V | 1 | Bộ | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 154 | Măng xông nối ống D=20mm | 100 | Cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn 1,2,3,4 ngã | 24 | hộp | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | 0,2 | 100m | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | 0,008 | 100m | |
| 158 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm STK DN65x50mm | 1 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm | 1 | cái | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm | 3 | cái | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK DN65x50mm | 1 | cái | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK DN100x65mm | 1 | cái | |
| 163 | Sơn chống sét & sơn đỏ | 2 | kg | |
| 164 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm | 2 | cái | |
| 166 | Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m | 2 | cuộn | |
| 167 | Lăng phun chữa cháy D50/13mm | 2 | cái | |
| 168 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | 2 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D27mm | 1 | cái | |
| 170 | Van phao D27mm | 1 | cái | |
| 171 | Tủ rack 6U | 1 | hộp | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet RJ45 | 13 | cái | |
| 173 | Router Internet | 2 | Bộ | |
| 174 | Switch 8port | 2 | Bộ | |
| 175 | Bộ phát tín hiệu Wifi | 2 | Cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6 (8x2x0.5mm) | 200 | m | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 11 | cái | |
| 178 | Bộ trung tâm chia line 20 ngõ ra | 1 | Bộ | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | 160 | m | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt đế âm | 13 | hộp | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt hộp che 1,2,3 ổ cắm | 13 | hộp | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | 190 | m | |
| 183 | Măng xông nối ống D=20mm | 100 | Cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 120x120mm | 15 | hộp | |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 13,92 | 1m3 | |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1392 | 100m3 | |
| 187 | Kim thu sét tia tiên đạo PSR PDC-S1 Bk=71m | 1 | cái | |
| 188 | Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D16 | 10 | cọc | |
| 189 | Khớp nối kim thu sét | 1 | Cái | |
| 190 | CCLĐ Cột STK D60, L=3m | 1 | Bộ | |
| 191 | CCLĐ Cột STK D42, L=2m | 1 | Bộ | |
| 192 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | Bộ | |
| 193 | Bộ dây neo | 4 | Bộ | |
| 194 | Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U | 10 | Bộ | |
| 195 | Đầu cosse 70mm2 | 2 | Bộ | |
| 196 | Bu long siết cáp | 1 | Bộ | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt cáp dẫn sét bọc nhựa CXV/PVC 70mm2 | 20 | m | |
| 198 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | 30 | m | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25mm | 0,18 | 100m | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,066 | 100m | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 1,11 | 100m | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60x2mm | 0,15 | 100m | |
| 203 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D42x2,1mm | 0,09 | 100m | |
| 204 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 205 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,444 | 100m | |
| 206 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | 0,058 | 100m | |
| 207 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm | 6 | cái | |
| 208 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm | 2 | cái | |
| 209 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm | 12 | cái | |
| 210 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mm | 14 | cái | |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D60/34mm | 5 | cái | |
| 212 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D34mm | 5 | cái | |
| 213 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm | 3 | cái | |
| 214 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mm | 8 | cái | |
| 215 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D21mm | 7 | cái | |
| 216 | Cung cấp và lắp đặt Co ren trong D21mm | 7 | cái | |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm | 1 | cái | |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm | 3 | cái | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 3 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm | 1 | cái | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa D90/60mm | 5 | cái | |
| 222 | Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D21mm | 3 | cái | |
| 223 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 3 | cái | |
| 224 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21mm | 4 | cái | |
| 225 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D27mm | 5 | cái | |
| 226 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D21mm | 1 | cái | |
| 227 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D27mm | 1 | cái | |
| 228 | Van phao D27mm | 1 | cái | |
| 229 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 230 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | 14 | Cái | |
| 231 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | 3 | bộ | |
| 232 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 233 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 234 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 235 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 236 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,228 | 100m3 | |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 238 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 1,6305 | m3 | |
| 239 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0012 | 100m3 | |
| 240 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3528 | m3 | |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2112 | m3 | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4957 | m3 | |
| 243 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5376 | m3 | |
| 244 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0204 | 100m2 | |
| 245 | Gia công, Cung cấp và lắp đặt thép tấm đan | 0,0507 | tấn | |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,08 | m2 | |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,06 | m2 | |
| 248 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 22,256 | m2 | |
| 249 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| B | NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1221 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,9175 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1041 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,826 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 1,983 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 6,806 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,613 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,63 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5938 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,095 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0684 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0515 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,248 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình (STK) | 0,1138 | tấn | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,163 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép (STK) | 0,1138 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,163 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép (STK) | 0,1809 | tấn | |
| 21 | Gia công giằng mái thép (STK) | 0,2616 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (STK) | 0,1809 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng giằng thép (STK) | 0,2616 | tấn | |
| 24 | SXLĐ bulong D16mm, L500mm | 40 | bộ | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 50,7351 | 1m2 | |
| 26 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2 zem | 0,9095 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | 5,8279 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 40,7953 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 582,79 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,8397 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0722 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 5,709 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7072 | m3 | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6048 | 100m3 | |
| 9 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 22,8 | m2 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5843 | 100m3 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | 1,2 | 100 m | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 2Cx25mm2 | 120 | m | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,504 | 100m3 | |
| 14 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | 34,2 | m2 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4732 | 100m3 | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | 1,4 | 100 m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4Cx10mm2 | 140 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây CXV (1x10mm2) | 140 | m | |
| 19 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây | 10 | hộp | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,32 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3074 | 100m3 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x3.2mm | 1,6 | 100m | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x3.2mm | 0,12 | 100m | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm | 8 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm | 7 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm | 1 | cái | |
| 29 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 8 | kg | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | 3 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | 3 | cái | |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt van áp suất DN65 mặt bích | 1 | cái | |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | 2 | cái | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | 2 | cái | |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm | 2 | cái | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | 1 | cái | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | 2 | cái | |
| 40 | Máy bơm diezen 15HP (11kw)(Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 41 | Máy bơm điện 11kW (15HP)(Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | 5 | cái | |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m | 10 | cuộn | |
| 44 | Lăng phun DN65mm | 5 | Cái | |
| 45 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | 5 | Cái | |
| 46 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | 1 | bộ | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,315 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Tủ điện 400x300x150 | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 25A | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 Phase (Vôn kế) | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo đòng điện (Ampe kế) | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 3Phase (CT) | 1 | bộ | |
| 10 | Cầu chì 3Phase 5A | 1 | bộ | |
| 11 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | 1 | hệ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện CXV 3Cx10.0mm2 | 10 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện CXV/FRT 3Cx4.0mm2 | 10 | m | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x10mm2 | 10 | m | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | 40 | m | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D32mm luồn dây | 20 | m | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20mm luồn dây | 30 | m | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V | 2 | bộ | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 250V | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt hộp, mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lổ | 2 | hộp | |
| 23 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4524 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4462 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 2,8 | m3 | |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 23,749 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,522 | m3 | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3786 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6673 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,2583 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3944 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0113 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,071 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,7454 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0408 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0522 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0414 | m3 | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0083 | 100m2 | |
| 39 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0081 | tấn | |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 92,25 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,8575 | m2 | |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 117,1075 | m2 | |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,288 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0656 | tấn | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,7392 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0877 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0207 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0985 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,056 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,132 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1443 | tấn | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,88 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,228 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 8,772 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 13,2 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,88 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,88 | m2 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,458 | m3 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 14,6 | m | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 16,2 | m2 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 32,4 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,2 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt kéo | 3,74 | m2 | |
| 73 | SX của sắt kéo có lá | 3,74 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48248E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 10 | Máy tời điện | Sức tời ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi