Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742281-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 00:31:00 đến ngày 2022-07-25 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,941,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48248E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức tời ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Hàm Cần 1, huyện Hàm Thuận Nam
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,4198100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II25,05671m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,9587100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công115,392m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4016,0615m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4033,3722m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,7528m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,544m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,396m3
10Ván khuôn móng cột0,6524100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,937100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4044100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1414tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6126tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3409tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,283tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4023,577m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4041,718m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3653m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,8198m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4077,55m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4042,075m2
23Bả bằng bột bả vào tường42,075m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,075m2
25Lát gạch đá mài 400x400mm, vữa XM M75, PCB409,12m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4013,405m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,896m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,5222100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3822tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,4253tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4030,8699m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4065,6934m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m3,8559100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,4452100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8243tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,9521tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,0128tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,8996m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2463100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3953tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4016,5065m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,1562tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5531tấn
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6587100m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40115,93m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40280,012m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40725,62m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40109,078m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40234,182m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng234,182m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.230,64m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ861,448m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ369,192m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9405m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,1176m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,28m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2225m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40111,4812m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4021,582m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4017,64m2
62Lắp dựng cửa171,024m2
63SX cửa đi nhựa lõi thép - kính CL 8mm (Có chia ô)91,464m2
64SX cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (Có chia ô)77,76m2
65SX cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm1,8m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa121,392m2
67SX khung bảo vệ cửa STK []14x14x1121,392m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm576,38m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm18,825m2
70Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x450mm59,76m2
71Ốp chân tường gạch ceramic 100x400mm22,62m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40567,686m2
73Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB404,1616m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40215,82m2
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40838,684m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40114,4m
77Trát chỉ sê nô, vữa XM M75, PCB40228,8m
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40220,4m
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4024,4346m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4031,047m2
81Láng granitô cầu thang31,047m2
82Bả bằng bột bả vào tường1.383,75m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ816,064m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng)141,081m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ426,605m2
86Tay vịn Inox 304 D50,8x1,4mm34,23m
87Tay vịn Inox 304 D42,7x1,4mm16,25m
88Tay vịn Inox 304 D34x1,4mm30,25m
89Lắp dựng lan can sắt27,384m2
90SXLD trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi18,9m2
91Gia công xà gồ thép (STK)2,1916tấn
92Lắp dựng xà gồ thép (STK)2,192tấn
93Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 4,2z2,7305100m2
94Gia công cột bằng thép hình (STK)0,3221tấn
95Gia công cột bằng thép hình0,0716tấn
96Gia công thang sắt (STK)0,097tấn
97Gia công thang sắt0,2278tấn
98Gia công lan can (STK)0,097tấn
99Lắp cột thép các loại (STK)0,3221tấn
100Lắp cột thép các loại0,0716tấn
101Lắp dựng giằng thép (STK)0,097tấn
102Lắp dựng giằng thép0,2278tấn
103Lắp dựng lan can sắt (STK)9,9m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ56,61391m2
105Bulong D20mm L500mm24bộ
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,4919100m2
107Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V35bộ
108Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 12w 220v5bộ
109Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 24W 220V12bộ
110Cung cấp và lắp đặt quạt trần 77W 220v16cái
111Cung cấp và lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250, 22V11cái
112Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v38cái
113Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 10A-250V36cái
114Cung cấp và lắp đặt công tắc xoay chiều 10A-250V2cái
115Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W16cái
116Cung cấp và lắp đặt tủ điện 24 module1hộp
117Cung cấp và lắp đặt tủ điện 18 module1hộp
118Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module11hộp
119Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-125 A1cái
120Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-63A3cái
121Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A22cái
122Cung cấp và lắp đặt ELCB 2P-10A (Chống giật)11cái
123Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A27cái
124Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ62hộp
125Cung cấp và lắp đặt Box D20 ngã 1,2,3,468hộp
126Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 120x120mm15hộp
127Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2.1.200m
128Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2.1.000m
129Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2.405m
130Cung cấp và lắp đặt dây đơn CXV 1x16mm2.18m
131Cung cấp và lắp đặt đế âm đơn62hộp
132Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm6m
133Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm800m
134Măng xông nối ống D=32mm3Cái
135Măng xông nối ống D=20mm400cái
136Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D166cọc
137Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm225m
138Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U6bộ
139Bình chữa cháy khí 3 kg MT34bình
140Bình chữa cháy bột 4kg MFZ44bình
141Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2004cái
142Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC2cái
143Bảng nội quy cấm lửa + cấm hút thuốc2Cái
144Gái đỡ bình chữa cháy (Ê ke sắt)8Cái
145Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x4Zone hệ thường11 trung tâm
146Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói 12V1,210 đầu
147Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn 10A0,45 nút
148Cung cấp và lắp đặt Còi báo cháy 12V/24V0,25 chuông
149Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng sự cố2,45 đèn
150Điện trở cuối tuyến4Cái
151Ắc quy dự phòng DC-12V1Bộ
152Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2150m
153Cung cấp và lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2150m
154Măng xông nối ống D=20mm100Cái
155Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn 1,2,3,4 ngã24hộp
156Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x2,9mm0,2100m
157Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50x2,6mm0,008100m
158Cung cấp và lắp đặt côn giảm STK DN65x50mm1cái
159Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN50mm1cái
160Cung cấp và lắp đặt Co STK 90o DN65mm3cái
161Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK DN65x50mm1cái
162Cung cấp và lắp đặt Tê giảm STK DN100x65mm1cái
163Sơn chống sét & sơn đỏ2kg
164Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2002hộp
165Cung cấp và lắp đặt Van góc DN50mm2cái
166Cuộn vòi chữa cháy DN 50, L20m2cuộn
167Lăng phun chữa cháy D50/13mm2cái
168Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2002cái
169Cung cấp và lắp đặt van khóa nhựa D27mm1cái
170Van phao D27mm1cái
171Tủ rack 6U1hộp
172Cung cấp và lắp đặt ổ cắm internet RJ4513cái
173Router Internet2Bộ
174Switch 8port2Bộ
175Bộ phát tín hiệu Wifi2Cái
176Cung cấp và lắp đặt dây cáp mạng CAT6 (8x2x0.5mm)200m
177Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1111cái
178Bộ trung tâm chia line 20 ngõ ra1Bộ
179Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2160m
180Cung cấp và lắp đặt đế âm13hộp
181Cung cấp và lắp đặt hộp che 1,2,3 ổ cắm13hộp
182Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm190m
183Măng xông nối ống D=20mm100Cái
184Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 120x120mm15hộp
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II13,921m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1392100m3
187Kim thu sét tia tiên đạo PSR PDC-S1 Bk=71m1cái
188Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D1610cọc
189Khớp nối kim thu sét1Cái
190CCLĐ Cột STK D60, L=3m1Bộ
191CCLĐ Cột STK D42, L=2m1Bộ
192Hộp kiểm tra điện trở1Bộ
193Bộ dây neo4Bộ
194Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U10Bộ
195Đầu cosse 70mm22Bộ
196Bu long siết cáp1Bộ
197Cung cấp và lắp đặt cáp dẫn sét bọc nhựa CXV/PVC 70mm220m
198Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm230m
199Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D25mm0,18100m
200Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm0,066100m
201Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3mm1,11100m
202Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60x2mm0,15100m
203Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D42x2,1mm0,09100m
204Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2mm0,04100m
205Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm0,444100m
206Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm0,058100m
207Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114mm6cái
208Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90mm2cái
209Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D60mm12cái
210Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mm14cái
211Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D60/34mm5cái
212Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D34mm5cái
213Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27/21mm3cái
214Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mm8cái
215Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D21mm7cái
216Cung cấp và lắp đặt Co ren trong D21mm7cái
217Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm1cái
218Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60mm3cái
219Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm3cái
220Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm1cái
221Cung cấp và lắp đặt Giảm nhựa D90/60mm5cái
222Cung cấp và lắp đặt Tê đồng D21mm3cái
223Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm3cái
224Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21mm4cái
225Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D27mm5cái
226Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D21mm1cái
227Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D27mm1cái
228Van phao D27mm1cái
229Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
230Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D15014Cái
231Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Vòi rửa3bộ
232Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
233Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa2bộ
234Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
235Cung cấp và lắp đặt gương soi2cái
236Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,228100m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,08100m3
238Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB401,6305m3
239Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,0012100m3
240Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3528m3
241Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2112m3
242Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4957m3
243Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5376m3
244Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0204100m2
245Gia công, Cung cấp và lắp đặt thép tấm đan0,0507tấn
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB404,08m2
247Quét nước xi măng 2 nước22,06m2
248Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
249Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu71cấu kiện
B NHÀ XE HỌC SINH + GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1221100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,91751m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,1041100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,826m3
5Bê tông lót đá 4x6 mác 751,983m3
6Bê tông lót đá 4x6 mác 756,806m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,613m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,63m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5938m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,048100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,095100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0684tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0515tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,248m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,6m2
16Gia công cột bằng thép hình (STK)0,1138tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,163tấn
18Lắp dựng cột thép (STK)0,1138tấn
19Lắp cột thép các loại0,163tấn
20Gia công xà gồ thép (STK)0,1809tấn
21Gia công giằng mái thép (STK)0,2616tấn
22Lắp dựng xà gồ thép (STK)0,1809tấn
23Lắp dựng giằng thép (STK)0,2616tấn
24SXLĐ bulong D16mm, L500mm40bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,73511m2
26Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2 zem0,9095100m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC PCCC TỔNG THỂ
1Trải bạt nilong giữ nước5,8279100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4040,7953m3
3Kẻ roon nền582,79m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II18,83971m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0722100m3
6Bê tông lót đá 4x6 mác 755,709m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,7072m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,6048100m3
9Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1922,8m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,5843100m3
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm1,2100 m
12Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 2Cx25mm2120m
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,504100m3
14Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x1934,2m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4732100m3
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50/401,4100 m
17Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4Cx10mm2140m
18Cung cấp và lắp đặt dây CXV (1x10mm2)140m
19Băng keo cách điện5cuộn
20Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây10hộp
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,32100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,3074100m3
23Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100x3.2mm1,6100m
24Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65x3.2mm0,12100m
25Cung cấp và lắp đặt Co STK DN100mm8cái
26Cung cấp và lắp đặt Co STK DN65mm2cái
27Cung cấp và lắp đặt Tê STK DN100mm7cái
28Cung cấp và lắp đặt Côn giảm STK DN100/65mm1cái
29Sơn chống sét + sơn đỏ8kg
30Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm3cái
31Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm3cái
32Cung cấp và lắp đặt van áp suất DN65 mặt bích1cái
33Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN100mm2cái
34Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm2cái
35Cung cấp và lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm2cái
36Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm2cái
37Cung cấp và lắp đặt Rúp Be DN65mm2cái
38Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện1cái
39Cung cấp và lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện2cái
40Máy bơm diezen 15HP (11kw)(Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
41Máy bơm điện 11kW (15HP)(Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
42Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm5cái
43Cuộn vòi chữa cháy DN65 20m10cuộn
44Lăng phun DN65mm5Cái
45Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2005Cái
46Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm1bộ
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,315m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,03100m2
D BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Tủ điện 400x300x1501hộp
2Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 60A1cái
3Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 50A1cái
4Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P 16A1cái
5Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A1cái
6Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P 25A1cái
7Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 Phase (Vôn kế)1cái
8Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo đòng điện (Ampe kế)1cái
9Cung cấp và lắp đặt máy biến dòng 3Phase (CT)1bộ
10Cầu chì 3Phase 5A1bộ
11Phụ kiện đấu nối tủ điện1hệ
12Cung cấp và lắp đặt cáp điện CXV 3Cx10.0mm210m
13Cung cấp và lắp đặt cáp điện CXV/FRT 3Cx4.0mm210m
14Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x10mm210m
15Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x4mm240m
16Cung cấp và lắp đặt cáp điện bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm220m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D32mm luồn dây20m
18Cung cấp và lắp đặt ống nhựa cứng D20mm luồn dây30m
19Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V2bộ
20Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 250V1cái
21Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V1cái
22Cung cấp và lắp đặt hộp, mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lổ2hộp
23Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,4524100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,4462100m3
25Bê tông lót đá 4x6 mác 752,8m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4023,749m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,522m3
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,3786m3
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6673tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,2583tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3944tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0113tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,071tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,7454100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0408100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0522100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0414m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0083100m2
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0081tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu41cấu kiện
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4092,25m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,8575m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,74m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng117,1075m2
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,288m3
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0576100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0656tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,7392m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0877100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0207tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0985tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,056m3
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,132100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1443tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,88m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,228m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,772m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,2m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,88m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,88m2
63Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,458m3
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4014,6m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4013,2m
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
69Bả bằng bột bả vào tường32,4m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
72Lắp dựng cửa sắt kéo3,74m2
73SX của sắt kéo có lá3,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48248E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.500.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202133
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng ) trở lên.11
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên.11
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .2
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc .1
6 Máy đầm dùi .3
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
10 Máy tời điện Sức tời ≥ 0,5 tấn1
11 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->