Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa tàu Thổ Châu 09 -Phú Quốc, năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742208-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa tàu Thổ Châu 09 -Phú Quốc, năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220658342
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 00:17:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,405,754,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.726.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xet: Hợp đồng sửa chữa tàu, có giá trị sửa chữa tàu bằng hoặc lớn hơn 1.685.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính vơi chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.370.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế và đóng thân tàu thủy hoặc kỹ sư võ tàu thủy.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sữa chữa tàu.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn- Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình sửa chữa tàu đã thi công hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sửa chữa tàu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế và đóng thân tàu thủy hoặc kỹ sư võ tàu thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sữa chữa tàu.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn,- Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình sửa chữa tàu đã thi công hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sửa chữa tàu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa tàu Thổ Châu 09 -Phú Quốc, năm 2022
Sửa chữa tàu Thổ Châu 09-Phú Quốc, năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Xí nghiệp bến xe tàu Kiên Giang thầu địa chỉ Quốc lộ 61, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tiến Hưng địa chỉ Số P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và dịch vụ kỹ thuật tàu thủy Phương Nam; địa chỉ: Số 017 Lô O chung cư Ngô Gia Tự, phường 02, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Dịch vụ kỹ thuật SMC; Địa chỉ: Số 95 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và vận tải tỉnh Kiên Giangl; Địa chỉ: Số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thịnh Gia Phát; Địa chỉ: Tổ 1, ấp Suối Đá, xã Dương Tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang:


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG , địa chỉ: P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xí nghiệp bến xe tàu Kiên Giang thầu địa chỉ Quốc lộ 61, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tiến Hưng địa chỉ Số P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Chứng nhận (thông báo) cơ sở đủ điều kiện sửa chữa tàu biển của cơ quan có chức năng (còn hiệu lực).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo E-HSDT của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Xí nghiệp bến xe tàu Kiên Giang thầu địa chỉ Quốc lộ 61, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tiến Hưng địa chỉ Số P17-28, đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phục vụ tàu lên, xuống triền. Nhóm tàu I: Kê nề, kéo tàu lên xuống triền (bao gồm đưa phương tiện lên xuống triền đà, giám sát, làm dây, kê nề, hao mòn vật tư thiết bị) (1) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
2 Chi phí tàu nằm triền (2) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Ngày 50
3 Chi phí tàu nằm bến (3) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Ngày 10
4 Bắt và tháo nguồn cung cấp cứu hỏa (4) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Công/đv 1
5 Trực cứu hỏa (5)  Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Ngày 60
6 Bắt và tháo nguồn cung cấp nước ngọt (6) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Công/đv 1
7 Bắt và tháo và cung cấp điện (7) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Công/đv 1
8 Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày (8) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Công/đv 1
9 Chi phí dời gối kê phục vụ việc vệ sinh, mài, doa và phun sơn (9) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Tàu 1
10 Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao h ≤ 5m (10) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 m2 5
11 Chi phí chạy thử tàu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Toàn bộ 1
12 Vệ sinh rửa nước ngọt toàn bộ phần dưới mớn nước và mạn khô (1) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
13 Dũi hà các phần chìm của tàu (2) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 309
14 Vệ sinh, mài bỏ lớp sơn chống hà cũ (3). Làm sạch bề mặt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 309
15 Phun cát Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 309
16 Rửa nước ngọt từ mép boong chính trở xuống trước khi sơn (4) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 491
17 Rửa nước ngọt khoang sec tơ lái, khoang chứa hàng No2 trước khi sơn (4) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 101,15
18 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống gỉ và lớp trung gian Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 309
19 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn sắt thép các loại 2 nước: chống hà Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 309
20 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 36,4
21 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 364
22 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn chống gỉ: 1 nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 101,15
23 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp. Sơn màu: 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M2 202,3
24 Sản xuất các kết cấu thép tàu thủy. Bộ phận/ kết cấu tàu: Thân vỏ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tấn 1,13
25 Phá dỡ kết cấu thép. Chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Công/tấn 0,68
26 Lắp ráp thân vỏ tàu. Thân vỏ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 1 tấn 1,13
27 Thay con lươn chống va D150 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật m 20
28 Hàn gia công lan can bị móp Ø42,7x3,6 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật M 15
29 Thay mới kẽm chống ăn mòn (300x150x30, 9,5 kg/cục), bao gồm gia công, khoan lỗ bắt bulon, vệ sinh, lắp ráp hoàn chỉnh. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Cục 18
30 Tháo trục lái, bánh lái (để tháo hệ trục chân vịt mang về xưởng vệ sinh, kiểm tra …) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
31 - Kiểm tra, siêu âm đo chiều dày cánh chân vịt D = 1,4 m. - Kiểm tra, siêu âm đầu trục láp - Siêu âm bu lông khớp nối trục Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
32 Bảo dưỡng cánh chân vịt - Hàn đắp cánh chân vịt khi độ dày không đảm bảo theo quy chuẩn, cân bằng động cánh, mài đánh bóng bệ mặt cánh chân vịt. - Lắp lại chân vịt vào hệ trục Chương V- Yêu cầu kỹ thuật chiếc 2
33 Thay bạc đỡ trục. Đường kính trục từ 100mm đến 200mm Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bạc đỡ 3
34 Bạc trục chân vịt F165/127-L508 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bạc đỡ 1
35 Bạc trục chân vịt F165/127-L255 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bạc đỡ 2
36 Kiểm tra độ oval, độ ngõng trục chân vịt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trục 2
37 Vệ sinh 2 đầu tiếp giáp ống bao và bạc trước và bạc sau trục chân vịt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật trục 2
38 Căn chỉnh máy chính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật máy 2
39 Đại tu tổng thể tiêu chuẩn động cơ Caterpillar C32-Acert Chương V- Yêu cầu kỹ thuật máy 2
40 Cân chỉnh phục hồi đồng lượng kim phun điện tử Chương V- Yêu cầu kỹ thuật máy 2
41 Gia công mài góc suppap Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
42 Bộ kit ron nắp quy lát Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
43 Bộ kit ron turbo động cơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
44 Bộ Siu kim phun Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
45 Bộ ron siu đường nước Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
46 Bộ ron siu đường gió Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
47 Bộ roan siu đường nhớt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
48 Ron nắp hông thân máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
49 Ron cát te Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
50 Phốt đầu trục (phốt đầu, phốt đuôi) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
51 Ron siu sơ mi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 24
52 Ron siu đầu máy và đuôi máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
53 Séc măng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
54 Bạc tay biên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
55 Bạc cốt động cơ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
56 Lọc nhớt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
57 Lọc nhiên liệu tinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
58 Thay nhớt cater máy chính (140 lít/máy) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Lít 280
59 Đại tu tổng thể tiêu chuẩn động cơ C4.4 Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Máy 2
60 Cân chỉnh phục hồi đồng lượng béc phun Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Máy 2
61 Kiểm tra điều chỉnh góc phun sớm pec phun dầu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Máy 2
62 Gia công mài góc suppap Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
63 Bộ ron nắp quy lát Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
64 Ron siu hệ thống Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
65 Ron sinh hàn gió Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
66 Ron đầu và đuôi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
67 Bạc trục cốt máy Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
68 Bạc tay biên Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Máy 2
69 Séc măng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
70 Lọc nhớt Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
71 Lọc nhiên liệu tinh Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 4
72 Thay nhớt cater máy phát (60 lít/máy) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật lít 120
73 Kiểm tra bảo dưỡng hộp thông biển dưới đáy tàu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
74 Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh van nêm thông biển DN150-10K Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 2
75 Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh van hút khô DN50 -10K Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 14
76 Kiểm tra bảo dưỡng vệ sinh van chữa cháy DN50 -10K Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 6
77 Kiểm tra vệ sinh các van khác trong buồng máy DN50-10K Chương V- Yêu cầu kỹ thuật Chiếc 8
78 Nhân công tháo, lắp đặt lại các thiết bị đường ống, bảo dưỡng trong buồng máy (Bậc 3/7) Chương V- Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
79 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế ngang Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 điểm đo 1
80 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc bình thường, tư thế trần Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 điểm đo 1
81 Siêu âm kiểm tra chiều dày tôn vỏ. Điều kiện làm việc hầm kín, tư thế bằng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật 100 điểm đo 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.726.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.406.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 721.726.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xet: Hợp đồng sửa chữa tàu, có giá trị sửa chữa tàu bằng hoặc lớn hơn 1.685.000.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính vơi chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành.- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.370.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế và đóng thân tàu thủy hoặc kỹ sư võ tàu thủy.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sữa chữa tàu.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn- Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình sửa chữa tàu đã thi công hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sửa chữa tàu đưa vào sử dụng55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành kỹ thuật tàu thủy hoặc thiết kế và đóng thân tàu thủy hoặc kỹ sư võ tàu thủy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sữa chữa tàu.* Tài liệu chứng minh (bản sao có chứng thực):- Bằng cấp chuyên môn,- Giấy xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình sửa chữa tàu đã thi công hoàn thành hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình sửa chữa tàu đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->