Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688203 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 00:28:00 đến ngày 2022-07-22 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,955,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327406E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9911E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.591.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | . Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 24 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2020. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.592.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các hàng hóa chính (Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.955.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng
+ Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở 1KΩ | 7 | Cái | Điện trở cố định loại xuyên lỗ (sai số 5%) | ||
| 2 | Điện trở R-5 | 10 | Cái | Điện trở 24v loại xuyên lỗ số 5%) công suất Ω | ||
| 3 | Điện trở | 4 | Cái | Dòng max 30A (KT 110x23x3) | ||
| 4 | Điện trở | 2 | Cái | Loại trở ống bọc sứ trị số 0,25Ω | ||
| 5 | Điện trở công suất | 4 | Cái | Vỏ bọc sứ màu rắng sai số 5%, mức điện trở 36Ω, công suất 7,5w | ||
| 6 | Điện trở | 7 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 1,5kΩ, công suất 0,25w | ||
| 7 | Điện trở | 8 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 410, sai số 2%, | ||
| 8 | Điện trở | 8 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 3,3kΩ , sai số 2%, | ||
| 9 | Điện trở | 7 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 40Ω , sai số 2%, | ||
| 10 | Điện trở | 12 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 200Ω , sai số 5%, | ||
| 11 | Điện trở | 15 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 1,2kΩ, công suất 0,5w | ||
| 12 | Điện trở | 42 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 1Ω, công suất 0,5w | ||
| 13 | Điện trở | 57 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 2Ω, công suất 0,5w | ||
| 14 | Điện trở R-4 | 7 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 4Ω, công suất 0,5w | ||
| 15 | Điện trở | 24 | Cái | Điện trở dây cắm 10K-1/4 | ||
| 16 | Điện trở | 60 | Cái | Điện trở dây cắm 15K- công suất 50w | ||
| 17 | Điện trở | 21 | Cái | Điện trở dây cắm 118K- công suất 50w | ||
| 18 | Điện trở | 18 | Cái | Điện trở dây cắm 129K- công suất 50w | ||
| 19 | Điện trở | 32 | Cái | Điện trở dây cắm 3104K- công suất 50w | ||
| 20 | Điện trở | 10 | Cái | Điện trở dây cắm 3105K- công suất 50w | ||
| 21 | Điện trở sun | 3 | Cái | Điện trở sum thanh dẫn công suất 50 điện áp 7,5mv | ||
| 22 | Điện trở | 76 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 10kΩ, công suất 0,5w | ||
| 23 | Điện trở | 14 | Cái | Vỏ sứ mức điện trở 15kΩ, công suất 0,5w | ||
| 24 | Điện trở | 14 | Cái | sứ mức điện trở 200kΩ, công suất 5w | ||
| 25 | Biến trở | 11 | Cái | Dây đơn vòng công suất 5w, điện trở 6k | ||
| 26 | Biến trở | 8 | Cái | Dây đơn vòng công suất 5w, điện trở 6k | ||
| 27 | Biến trở | 27 | Cái | Dây đơn vòng công suất 5w, điện trở 4,7k | ||
| 28 | Tranzito | 18 | Cái | Điện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA | ||
| 29 | Tranzito | 18 | Cái | Điện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA | ||
| 30 | Tranzito | 53 | Cái | Điện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA | ||
| 31 | Tranzito | 26 | Cái | Điện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA | ||
| 32 | Tranzito | 66 | Cái | Điện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA | ||
| 33 | Tranzito | 21 | Cái | Công suất cực đại 50w, dòng cực đại 7,5A | ||
| 34 | Tranzito | 28 | Cái | Công suất cực đại 50w, tần số ngắt 30MHZ | ||
| 35 | Tranzito | 40 | Cái | Công suất cực đại 30w, dòng cực đại 10A | ||
| 36 | Tranzito | 40 | Cái | Công suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A | ||
| 37 | Tranzito | 15 | Cái | Công suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A | ||
| 38 | Tranzito | 73 | Cái | Công suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A | ||
| 39 | Tranzito âm tần | 9 | Cái | Điện áp cực phát -120v, tần số 12MHZ | ||
| 40 | Transito | 10 | Cái | Điện áp cực đại 45v, dòng điện cực đại 1000Am | ||
| 41 | Tranzito | 12 | Cái | Điện áp cực đại 50v, dòng điện cực đại 1500Am | ||
| 42 | Tụ hóa | 5 | Cái | Điện áp 25v dòng điện dung 70µf | ||
| 43 | Tụ hóa | 5 | Cái | Điện áp 24v dòng điện dung 1000µf | ||
| 44 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện áp 24v dòng điện dung 250µf | ||
| 45 | Tụ điện | 12 | Cái | Điện áp 24v dòng điện dung 30µf | ||
| 46 | Tụ điện | 4 | Cái | Điện áp 24v dòng điện dung 0,25µf | ||
| 47 | Tụ điện | 31 | Cái | Điện áp 24v dòng điện dung 300µf | ||
| 48 | Tụ điện | 25 | Cái | Điện áp 29v dòng điện 100A | ||
| 49 | Tụ điện | 25 | Cái | Điện áp 63v dòng điện 220A | ||
| 50 | Tụ điện | 24 | Cái | Điện áp 16v dòng điện 220A | ||
| 51 | Tụ điện | 24 | Cái | Điện áp 25v dòng điện 220A | ||
| 52 | Tụ điện | 4 | Cái | Điện áp 24v dòng điện 17A, công suất 45w | ||
| 53 | Tụ điện | 2 | Cái | Tụ điện 24v điện dung 15 μ F | ||
| 54 | Tụ điện | 6 | Cái | Tụ điện 24v điện dung 50 μ F | ||
| 55 | Tụ điện | 8 | Cái | Tụ điện 24v điện dung 25 μ F | ||
| 56 | Tụ điện | 67 | Cái | Tụ điện dây cắm 50v- 250v, 1,5 μf | ||
| 57 | Bóng bán dẫn | 2 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v | ||
| 58 | Bóng bán dẫn | 4 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện, điện áp 24v | ||
| 59 | Đi ốt | 1 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v 3 chân | ||
| 60 | Đi ốt | 5 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v | ||
| 61 | Đi ốt | 1 | Cái | Dạng đi ốt nạp, điện áp 24v dòng 60A | ||
| 62 | Đi ốt ổn áp | 15 | Cái | Vỏ nhựa điện áp 24v, 212A | ||
| 63 | Đi ốt ổn áp | 48 | Cái | Vỏ nhựa điện áp 24v, 106A | ||
| 64 | Đi ốt ổn áp | 8 | Cái | Vỏ nhựa điện áp 24v, 313A | ||
| 65 | Đi ốt | 15 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v | ||
| 66 | Đi ốt | 40 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v | ||
| 67 | Đi ốt | 56 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v | ||
| 68 | Đi ốt ổn áp | 18 | Cái | Dòng điện giới hạn 3A | ||
| 69 | Đi ốt | 5 | Cái | Loại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v | ||
| 70 | Đi ốt | 68 | Cái | Loại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v | ||
| 71 | Đi ốt ổn áp | 12 | Cái | Loại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v | ||
| 72 | Đi ốt nạp | 16 | Cái | Dạng đi ốt nạp, điện áp 24v dòng 60A | ||
| 73 | Điện kế | 13 | Cái | Kích thước 30x30 dòng đo 1mA | ||
| 74 | IC TDA 2003 | 8 | Cái | Khuyếch đại nguồn công suất thấp 18W, KT 15x36 | ||
| 75 | IC nguồn 7812 | 9 | Cái | Loại vỏ nhựa 3 chân 24v | ||
| 76 | Biến áp | 4 | Cái | Biến áp tín hiệu 24v-6A | ||
| 77 | Biến áp | 16 | Cái | Biến áp tín hiệu 24v-9A | ||
| 78 | Biến áp | 11 | Cái | Biến áp tín hiệu 24v-12A | ||
| 79 | Biến áp | 2 | Cái | Loại dây quấn đầu vào 24v-26v, đầu ra 5A | ||
| 80 | Biến áp | 4 | Cái | Loại dây quấn ra 24v loại xung nhịp | ||
| 81 | Biến áp nguồn ra | 7 | Cái | Loại dây quấn đầu vào 24v, đầu ra 1,5A và 3A | ||
| 82 | Biến áp xung | 5 | Cái | Loại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhựa | ||
| 83 | Biến áp TP-8-1 | 5 | Cái | Loại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm | ||
| 84 | Biến áp TP-8-2 | 20 | Cái | Loại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm | ||
| 85 | Biến áp TP-8-3 | 15 | Cái | Loại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm | ||
| 86 | Biến áp TP-3-2 | 12 | Cái | Loại biến áp xung 12v dây quấn vỏ nhôm | ||
| 87 | Biến áp ra TOT 133 | 19 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 88 | Biến áp vào TOT 104 | 25 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 89 | Biến áp đảo pha | 15 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 90 | Biến áp | 7 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 91 | Biến áp vào | 11 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 92 | Biến áp ra | 11 | Cái | Dây quấn lõi từ 24v | ||
| 93 | Biến áp | 3 | Cái | Loại dây quấn ra 24v-30A | ||
| 94 | Đảo nguồn | 1 | Cái | Loại công tác sắt trong có biến áp ra 24v và 36v | ||
| 95 | Công tắc | 7 | Cái | Công tác nguồn cố định | ||
| 96 | Biến áp | 7 | Cái | Loại dây quấn ra 12v loại xung nhịp | ||
| 97 | Chỉ thị số | 3 | Cái | Loại số điện tử vỏ nhôm điện áp 24v | ||
| 98 | Bộ lọc K3-1 | 69 | Cái | Điện áp 24v công suất 9w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 99 | Bộ lọc K3-2 | 70 | Cái | Điện áp 24v công suất 9,5w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 100 | Bộ lọc K3-3 | 73 | Cái | Điện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 101 | Bộ lọc K3-4 | 13 | Cái | Điện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 102 | Bộ lọc K3-7 | 66 | Cái | Điện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 103 | Bộ lọc K3-8 | 1 | Cái | Điện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 104 | Bộ lọc K3-10 | 44 | Cái | Điện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5 | ||
| 105 | Bộ lọc | 13 | Cái | Điện áp 24v công suất 15w Loại vỏ nhựa | ||
| 106 | Cuộn cảm | 4 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,25Ω | ||
| 107 | Cuộn cảm | 9 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,5Ω | ||
| 108 | Cuộn cảm | 1 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,75Ω | ||
| 109 | Cuộn cảm | 18 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,8Ω | ||
| 110 | Cuộn cảm | 18 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,8Ω | ||
| 111 | Cuộn cảm | 16 | Cái | Dây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,5Ω | ||
| 112 | Cuộn chặn | 5 | Cái | Loại dây quấn lõi than cảm ứng từ | ||
| 113 | Công tắc đảo chiều quay | 15 | Cái | Công tác biến áp đảo chiều quay của động cơ | ||
| 114 | Đèn điện tử | 38 | Cái | Bóng thủy tinh chân 2 đầu | ||
| 115 | Đèn điện tử | 150 | Cái | Vỏ nhôm 24v-25w | ||
| 116 | Đèn điện tử | 30 | Cái | Bóng thủy tinh chân 2 đầu | ||
| 117 | Bộ chỉ thị số | 14 | Cái | Loại điện tử vỏ nhôm điện áp 24v | ||
| 118 | Đèn điện tử | 73 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 6 chân | ||
| 119 | Đèn điện tử | 7 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 2 chân điện áp 24v công suất 15w | ||
| 120 | Đèn điện tử | 33 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 2 chân điện áp 24v công suất 12w | ||
| 121 | Đèn điện tử | 54 | Cái | Điện áp 24v công suất 10w 10 chân | ||
| 122 | Đèn điện tử | 48 | Cái | Điện áp 24v công suất 10w 10 chân | ||
| 123 | Núm đậy cầu chì | 15 | Cái | Loại núm nhựa chân ren đồng10, dùng để cố định cầu chì | ||
| 124 | Cầu chì thuỷ tinh | 15 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 125 | Cầu chì thuỷ tinh | 40 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 126 | Cầu chì thuỷ tinh | 40 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 127 | Cầu chì thuỷ tinh | 80 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 128 | Cầu chì loại 5A | 60 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 129 | Cầu chì loại 8A | 75 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh | ||
| 130 | Cầu chì ống 20A | 35 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A | ||
| 131 | Cầu chì ống 30A | 35 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A | ||
| 132 | Cầu chì ống 50A | 35 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A | ||
| 133 | Cầu chì ống 60A | 10 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A | ||
| 134 | Cầu chì nhiệt | 4 | Cái | Cầu chì dùng nhiệt của dòng điện để ngắt điện điện áp 24v, dòng quá tải 300A | ||
| 135 | Cầu chì ống càng cua | 53 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm dòng quá tải 10A | ||
| 136 | Cầu chì sứ | 1 | Cái | Cầu chì ông bằng sứ điện áp 380v, dòng qúa tải 30A | ||
| 137 | Bóng đèn đui xoay | 121 | Cái | Dạng đui cài, 24v-0,12A | ||
| 138 | Bóng đèn đui cài | 16 | Cái | Bóng sợi đốt 12v-3w | ||
| 139 | Bóng đèn đui cài | 7 | Cái | Bóng sợi đốt 12v-15w | ||
| 140 | Bóng đèn đui cài | 10 | Cái | Bóng sợi đốt 12v-21w | ||
| 141 | Bóng đèn đui cài | 10 | Cái | Bóng sợi đốt 12v-40w | ||
| 142 | Bóng đèn đui cài | 68 | Cái | Bóng sợi đốt 24v-3w | ||
| 143 | Bóng đèn đui cài | 45 | Cái | Bóng sợi đốt 24v-5w | ||
| 144 | Bóng đèn đui cài | 126 | Cái | Bóng sợi đốt 24v-10w | ||
| 145 | Bóng đèn đui cài | 15 | Cái | Bóng sợi đốt 24v-21w | ||
| 146 | Bóng đèn đui cài | 10 | Cái | Bóng sợi đốt 24v-40w | ||
| 147 | Bóng đèn đui cài | 7 | Cái | Bóng sợi đốt 27v-100w phủ bạc | ||
| 148 | Bóng đèn NEON đui xoay | 65 | Cái | Dạng đui cài | ||
| 149 | Đèn tín hiệu | 12 | Cái | Loại dùng cho bảng đồng hồ lắp bóng 3w | ||
| 150 | Đèn chiếu sáng | 4 | Cái | Kiểu chiếu sáng cục bộ, có lắp đậy khi hạn chế ánh sáng | ||
| 151 | Cụm đèn tín hiệu | 17 | Cái | Loại kèm theo giá đỡ | ||
| 152 | Cụm đèn tín hiệu | 16 | Cái | Vỏ làm bằng nhựa trong có đui lắp bóng 10w | ||
| 153 | Đèn tín hiệu mầu xanh | 20 | Cái | Cụm đèn bằng nhựa lắp trên bảng điều khiển | ||
| 154 | Đèn tín hiệu mầu vàng | 12 | Cái | Cụm đèn bằng nhựa lắp trên bảng điều khiển | ||
| 155 | Đèn kích thước | 10 | Cái | Vỏ nhôm trong có đui lắp bóng 10w | ||
| 156 | Đèn trần | 6 | Cái | Loại tròn dẹt có kính mờ đục | ||
| 157 | Tiếp điểm phíp 8 chân | 20 | Bộ | Tiếp điểm gỗ phíp có 8 chân | ||
| 158 | Cầu đấu dây 10 chân | 1 | Cái | Loại nhựa hình chữ nhật KT80x40 | ||
| 159 | Dây điện bọc kim | 65 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 0,5 | ||
| 160 | Dây điện bọc kim | 350 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 1,5 | ||
| 161 | Dây điện bọc kim | 370 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 2,0 | ||
| 162 | Dây điện bọc kim | 160 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 25 | ||
| 163 | Cáp boc kim 2 sợi 2x0,6 | 150 | m | Cáp 2 sợi nhỏ 0,6 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 164 | Cáp bọc kim 6 sợi 6x0,4 | 565 | m | Cáp 6 sợi nhỏ cỡ 0,4 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 165 | Cáp boc kim 4 sợi 4x0,6 | 210 | m | Cáp 4 sợi nhỏ cỡ 0,6 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 166 | Cáp boc kim 8 sợi 8x0,4 | 175 | m | Cáp 8 sợi nhỏ cỡ 0,4 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 167 | Cáp boc kim 16 sợi 8x0,2 | 20 | m | Cáp 16 sợi nhỏ cỡ 0,2 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 168 | Dây điện 1x2,5 | 60 | m | Dây 1 lõi ngoài bọc nhựa, KT 2,5 | ||
| 169 | Dây điện 2x2,5 | 60 | m | Dây 2 lõi ngoài bọc nhựa, KT 2,5 | ||
| 170 | Cáp 2 sợi bọc kim chung | 530 | m | Cáp 2 sợi nhỏ 1 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | ||
| 171 | Cáp hàn cao su | 10 | m | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi Φ14 | ||
| 172 | Dây cáp điện bọc cao su | 4 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi Φ16 | ||
| 173 | Dây cáp điện bọc cao su | 8 | m | Vỏ cao su trong 2 lõi nhiều sợi Φ14 | ||
| 174 | Dây cáp nguồn | 16 | Cái | Cáp bên ngoài bọc kim chống nhiễu 8 chân Ф30x500 | ||
| 175 | Phích cắm 2 chân | 83 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф10x25 | ||
| 176 | Phích cắm 4 chân to | 67 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф22x30 | ||
| 177 | Phích cắm 4 chân vuông | 33 | Cái | Phích cắm vuông bằng kim loại | ||
| 178 | Ổ cắm 4 chân | 24 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | ||
| 179 | Phích cắm 5 chân to | 18 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф22x38 | ||
| 180 | Phích cắm 5 chân | 9 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф27x42 | ||
| 181 | Phích cắm 7 chân | 22 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф30x37 | ||
| 182 | Ổ cắm 7 chân | 7 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | ||
| 183 | Ổ cắm 10 chân to | 10 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | ||
| 184 | Phích cắm 14 chân to | 20 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф35x14 | ||
| 185 | Phích cắm 15 chân | 8 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф40x30 | ||
| 186 | Phích cắm 17 chân | 15 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф38x17 | ||
| 187 | Phích cắm 19 chân to | 10 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф42x19 | ||
| 188 | Đui đồng hồ 2 lỗ | 9 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 2 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 189 | Đui đồng hồ 3 lỗ | 9 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 3 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 190 | Nút ấn 204K | 20 | Cái | Loại thường đóng khi không có điện áp | ||
| 191 | Nút ấn thường đóng | 59 | Cái | Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp | ||
| 192 | Nút ấn 2KУ | 51 | Cái | Bằng nhựa thường mở khi không có điện áp | ||
| 193 | Nút ấn thường đóng | 17 | Cái | Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp | ||
| 194 | Nút ấn | 10 | Cái | Nút ấn bằng nhựa tự nhả | ||
| 195 | Nút ấn thường đóng | 89 | Cái | Loại thường đóng khi không có điện áp | ||
| 196 | Nút ấn | 28 | Cái | Loại 4 chân thường mở khi không có điện áp | ||
| 197 | Nút ấn nguồn | 7 | Cái | Nút ấn cố định dòng chịu tải 50A | ||
| 198 | Công tắc | 3 | Cái | Kiểu nút ấn kích từ không cố định | ||
| 199 | Công tắc | 2 | Cái | Nút ấn nguồn dòng chịu tải 20A | ||
| 200 | Công tắc 3 chân | 4 | Cái | Loại tự nhả | ||
| 201 | Công tắc tơ | 11 | Cái | Điện áp định mức 24v, dòng định mức 50A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20% | ||
| 202 | Công tắc tơ | 73 | Cái | Điện áp định mức 24v, dòng định mức 100A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20% | ||
| 203 | Công tắc tơ | 7 | Cái | Điện áp định mức 24v, dòng định mức 200A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327406E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9911E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.591.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi