Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742293-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện
Số hiệu KHLCNT 20220688203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 00:28:00 đến ngày 2022-07-22 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,663,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,955,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu chín trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327406E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9911E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.591.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện
Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện
20 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật , địa chỉ: Xã Tân Minh - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 24 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2020. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.164.592.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các hàng hóa chính (Gói thầu số 07: Mua vật tư điện, linh kiện điện tử, dây điện) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.955.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng + Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT ĐC: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở 1KΩ7CáiĐiện trở cố định loại xuyên lỗ (sai số 5%)
2Điện trở R-510CáiĐiện trở 24v loại xuyên lỗ số 5%) công suất Ω
3Điện trở4CáiDòng max 30A (KT 110x23x3)
4Điện trở2CáiLoại trở ống bọc sứ trị số 0,25Ω
5Điện trở công suất4CáiVỏ bọc sứ màu rắng sai số 5%, mức điện trở 36Ω, công suất 7,5w
6Điện trở7CáiVỏ sứ mức điện trở 1,5kΩ, công suất 0,25w
7Điện trở8CáiVỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 410, sai số 2%,
8Điện trở8CáiVỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 3,3kΩ , sai số 2%,
9Điện trở7CáiVỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 40Ω , sai số 2%,
10Điện trở12CáiVỏ sứ mức điện trở công suất tối đa 200Ω , sai số 5%,
11Điện trở15CáiVỏ sứ mức điện trở 1,2kΩ, công suất 0,5w
12Điện trở42CáiVỏ sứ mức điện trở 1Ω, công suất 0,5w
13Điện trở57CáiVỏ sứ mức điện trở 2Ω, công suất 0,5w
14Điện trở R-47CáiVỏ sứ mức điện trở 4Ω, công suất 0,5w
15Điện trở24CáiĐiện trở dây cắm 10K-1/4
16Điện trở60CáiĐiện trở dây cắm 15K- công suất 50w
17Điện trở21CáiĐiện trở dây cắm 118K- công suất 50w
18Điện trở18CáiĐiện trở dây cắm 129K- công suất 50w
19Điện trở32CáiĐiện trở dây cắm 3104K- công suất 50w
20Điện trở10CáiĐiện trở dây cắm 3105K- công suất 50w
21Điện trở sun3CáiĐiện trở sum thanh dẫn công suất 50 điện áp 7,5mv
22Điện trở76CáiVỏ sứ mức điện trở 10kΩ, công suất 0,5w
23Điện trở14CáiVỏ sứ mức điện trở 15kΩ, công suất 0,5w
24Điện trở14Cáisứ mức điện trở 200kΩ, công suất 5w
25Biến trở11CáiDây đơn vòng công suất 5w, điện trở 6k
26Biến trở8CáiDây đơn vòng công suất 5w, điện trở 6k
27Biến trở27CáiDây đơn vòng công suất 5w, điện trở 4,7k
28Tranzito18CáiĐiện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA
29Tranzito18CáiĐiện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA
30Tranzito53CáiĐiện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA
31Tranzito26CáiĐiện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA
32Tranzito66CáiĐiện áp cực đại 120v, dòng xung cực đại 75mA
33Tranzito21CáiCông suất cực đại 50w, dòng cực đại 7,5A
34Tranzito28CáiCông suất cực đại 50w, tần số ngắt 30MHZ
35Tranzito40CáiCông suất cực đại 30w, dòng cực đại 10A
36Tranzito40CáiCông suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A
37Tranzito15CáiCông suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A
38Tranzito73CáiCông suất cực đại 30w, dòng cực đại 7,5A
39Tranzito âm tần9CáiĐiện áp cực phát -120v, tần số 12MHZ
40Transito10CáiĐiện áp cực đại 45v, dòng điện cực đại 1000Am
41Tranzito12CáiĐiện áp cực đại 50v, dòng điện cực đại 1500Am
42Tụ hóa5CáiĐiện áp 25v dòng điện dung 70µf
43Tụ hóa5CáiĐiện áp 24v dòng điện dung 1000µf
44Tụ điện9CáiĐiện áp 24v dòng điện dung 250µf
45Tụ điện12CáiĐiện áp 24v dòng điện dung 30µf
46Tụ điện4CáiĐiện áp 24v dòng điện dung 0,25µf
47Tụ điện31CáiĐiện áp 24v dòng điện dung 300µf
48Tụ điện25CáiĐiện áp 29v dòng điện 100A
49Tụ điện25CáiĐiện áp 63v dòng điện 220A
50Tụ điện24CáiĐiện áp 16v dòng điện 220A
51Tụ điện24CáiĐiện áp 25v dòng điện 220A
52Tụ điện4CáiĐiện áp 24v dòng điện 17A, công suất 45w
53Tụ điện2CáiTụ điện 24v điện dung 15 μ F
54Tụ điện6CáiTụ điện 24v điện dung 50 μ F
55Tụ điện8CáiTụ điện 24v điện dung 25 μ F
56Tụ điện67CáiTụ điện dây cắm 50v- 250v, 1,5 μf
57Bóng bán dẫn2CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v
58Bóng bán dẫn4CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện, điện áp 24v
59Đi ốt1CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v 3 chân
60Đi ốt5CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v
61Đi ốt1CáiDạng đi ốt nạp, điện áp 24v dòng 60A
62Đi ốt ổn áp15CáiVỏ nhựa điện áp 24v, 212A
63Đi ốt ổn áp48CáiVỏ nhựa điện áp 24v, 106A
64Đi ốt ổn áp8CáiVỏ nhựa điện áp 24v, 313A
65Đi ốt15CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v
66Đi ốt40CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v
67Đi ốt56CáiDạng trụ màng ngăn dòng điện điện áp 24v
68Đi ốt ổn áp18CáiDòng điện giới hạn 3A
69Đi ốt5CáiLoại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v
70Đi ốt68CáiLoại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v
71Đi ốt ổn áp12CáiLoại dẹt vỏ nhựa điện áp 24v
72Đi ốt nạp16CáiDạng đi ốt nạp, điện áp 24v dòng 60A
73Điện kế13CáiKích thước 30x30 dòng đo 1mA
74IC TDA 20038CáiKhuyếch đại nguồn công suất thấp 18W, KT 15x36
75IC nguồn 78129CáiLoại vỏ nhựa 3 chân 24v
76Biến áp4CáiBiến áp tín hiệu 24v-6A
77Biến áp16CáiBiến áp tín hiệu 24v-9A
78Biến áp11CáiBiến áp tín hiệu 24v-12A
79Biến áp2CáiLoại dây quấn đầu vào 24v-26v, đầu ra 5A
80Biến áp4CáiLoại dây quấn ra 24v loại xung nhịp
81Biến áp nguồn ra7CáiLoại dây quấn đầu vào 24v, đầu ra 1,5A và 3A
82Biến áp xung5CáiLoại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhựa
83Biến áp TP-8-15CáiLoại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm
84Biến áp TP-8-220CáiLoại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm
85Biến áp TP-8-315CáiLoại biến áp xung 24v dây quấn vỏ nhôm
86Biến áp TP-3-212CáiLoại biến áp xung 12v dây quấn vỏ nhôm
87Biến áp ra TOT 13319CáiDây quấn lõi từ 24v
88Biến áp vào TOT 10425CáiDây quấn lõi từ 24v
89Biến áp đảo pha15CáiDây quấn lõi từ 24v
90Biến áp7CáiDây quấn lõi từ 24v
91Biến áp vào11CáiDây quấn lõi từ 24v
92Biến áp ra11CáiDây quấn lõi từ 24v
93Biến áp3CáiLoại dây quấn ra 24v-30A
94Đảo nguồn1CáiLoại công tác sắt trong có biến áp ra 24v và 36v
95Công tắc7CáiCông tác nguồn cố định
96Biến áp7CáiLoại dây quấn ra 12v loại xung nhịp
97Chỉ thị số3CáiLoại số điện tử vỏ nhôm điện áp 24v
98Bộ lọc K3-169CáiĐiện áp 24v công suất 9w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
99Bộ lọc K3-270CáiĐiện áp 24v công suất 9,5w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
100Bộ lọc K3-373CáiĐiện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
101Bộ lọc K3-413CáiĐiện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
102Bộ lọc K3-766CáiĐiện áp 24v công suất 12w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
103Bộ lọc K3-81CáiĐiện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
104Bộ lọc K3-1044CáiĐiện áp 24v công suất 18w Loại vỏ nhôm kim loại KT50x5x5
105Bộ lọc13CáiĐiện áp 24v công suất 15w Loại vỏ nhựa
106Cuộn cảm4CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,25Ω
107Cuộn cảm9CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,5Ω
108Cuộn cảm1CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,75Ω
109Cuộn cảm18CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,8Ω
110Cuộn cảm18CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,8Ω
111Cuộn cảm16CáiDây quấn Phủ sơn cách điện, điện áp vào 24v, điện trở 0,5Ω
112Cuộn chặn5CáiLoại dây quấn lõi than cảm ứng từ
113Công tắc đảo chiều quay15CáiCông tác biến áp đảo chiều quay của động cơ
114Đèn điện tử38CáiBóng thủy tinh chân 2 đầu
115Đèn điện tử150CáiVỏ nhôm 24v-25w
116Đèn điện tử30CáiBóng thủy tinh chân 2 đầu
117Bộ chỉ thị số14CáiLoại điện tử vỏ nhôm điện áp 24v
118Đèn điện tử73CáiLoại vỏ thủy tinh 6 chân
119Đèn điện tử7CáiLoại vỏ thủy tinh 2 chân điện áp 24v công suất 15w
120Đèn điện tử33CáiLoại vỏ thủy tinh 2 chân điện áp 24v công suất 12w
121Đèn điện tử54CáiĐiện áp 24v công suất 10w 10 chân
122Đèn điện tử48CáiĐiện áp 24v công suất 10w 10 chân
123Núm đậy cầu chì15CáiLoại núm nhựa chân ren đồng10, dùng để cố định cầu chì
124Cầu chì thuỷ tinh15CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
125Cầu chì thuỷ tinh40CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
126Cầu chì thuỷ tinh40CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
127Cầu chì thuỷ tinh80CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
128Cầu chì loại 5A60CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
129Cầu chì loại 8A75CáiCầu chì ống bằng thủy tinh
130Cầu chì ống 20A35CáiCầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A
131Cầu chì ống 30A35CáiCầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A
132Cầu chì ống 50A35CáiCầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A
133Cầu chì ống 60A10CáiCầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm, dòng quá tải 10A
134Cầu chì nhiệt4CáiCầu chì dùng nhiệt của dòng điện để ngắt điện điện áp 24v, dòng quá tải 300A
135Cầu chì ống càng cua53CáiCầu chì ống bằng thủy tinh chân cắm dòng quá tải 10A
136Cầu chì sứ1CáiCầu chì ông bằng sứ điện áp 380v, dòng qúa tải 30A
137Bóng đèn đui xoay121CáiDạng đui cài, 24v-0,12A
138Bóng đèn đui cài16CáiBóng sợi đốt 12v-3w
139Bóng đèn đui cài7CáiBóng sợi đốt 12v-15w
140Bóng đèn đui cài10CáiBóng sợi đốt 12v-21w
141Bóng đèn đui cài10CáiBóng sợi đốt 12v-40w
142Bóng đèn đui cài68CáiBóng sợi đốt 24v-3w
143Bóng đèn đui cài45CáiBóng sợi đốt 24v-5w
144Bóng đèn đui cài126CáiBóng sợi đốt 24v-10w
145Bóng đèn đui cài15CáiBóng sợi đốt 24v-21w
146Bóng đèn đui cài10CáiBóng sợi đốt 24v-40w
147Bóng đèn đui cài7CáiBóng sợi đốt 27v-100w phủ bạc
148Bóng đèn NEON đui xoay65CáiDạng đui cài
149Đèn tín hiệu12CáiLoại dùng cho bảng đồng hồ lắp bóng 3w
150Đèn chiếu sáng4CáiKiểu chiếu sáng cục bộ, có lắp đậy khi hạn chế ánh sáng
151Cụm đèn tín hiệu17CáiLoại kèm theo giá đỡ
152Cụm đèn tín hiệu16CáiVỏ làm bằng nhựa trong có đui lắp bóng 10w
153Đèn tín hiệu mầu xanh20CáiCụm đèn bằng nhựa lắp trên bảng điều khiển
154Đèn tín hiệu mầu vàng12CáiCụm đèn bằng nhựa lắp trên bảng điều khiển
155Đèn kích thước10CáiVỏ nhôm trong có đui lắp bóng 10w
156Đèn trần6CáiLoại tròn dẹt có kính mờ đục
157Tiếp điểm phíp 8 chân20BộTiếp điểm gỗ phíp có 8 chân
158Cầu đấu dây 10 chân1CáiLoại nhựa hình chữ nhật KT80x40
159Dây điện bọc kim65mCáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 0,5
160Dây điện bọc kim350mCáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 1,5
161Dây điện bọc kim370mCáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 2,0
162Dây điện bọc kim160mCáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu sợ bên trong 25
163Cáp boc kim 2 sợi 2x0,6150mCáp 2 sợi nhỏ 0,6 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
164Cáp bọc kim 6 sợi 6x0,4565mCáp 6 sợi nhỏ cỡ 0,4 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
165Cáp boc kim 4 sợi 4x0,6210mCáp 4 sợi nhỏ cỡ 0,6 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
166Cáp boc kim 8 sợi 8x0,4175mCáp 8 sợi nhỏ cỡ 0,4 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
167Cáp boc kim 16 sợi 8x0,220mCáp 16 sợi nhỏ cỡ 0,2 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
168Dây điện 1x2,560mDây 1 lõi ngoài bọc nhựa, KT 2,5
169Dây điện 2x2,560mDây 2 lõi ngoài bọc nhựa, KT 2,5
170Cáp 2 sợi bọc kim chung530mCáp 2 sợi nhỏ 1 bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa
171Cáp hàn cao su10mVỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi Φ14
172Dây cáp điện bọc cao su4CáiVỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi Φ16
173Dây cáp điện bọc cao su8mVỏ cao su trong 2 lõi nhiều sợi Φ14
174Dây cáp nguồn16CáiCáp bên ngoài bọc kim chống nhiễu 8 chân Ф30x500
175Phích cắm 2 chân83CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф10x25
176Phích cắm 4 chân to67CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф22x30
177Phích cắm 4 chân vuông33CáiPhích cắm vuông bằng kim loại
178Ổ cắm 4 chân24CáiỔ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong
179Phích cắm 5 chân to18CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф22x38
180Phích cắm 5 chân9CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф27x42
181Phích cắm 7 chân22CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф30x37
182Ổ cắm 7 chân7CáiỔ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong
183Ổ cắm 10 chân to10CáiỔ cắm tròn bằng kim loại, có ren trong
184Phích cắm 14 chân to20CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф35x14
185Phích cắm 15 chân8CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф40x30
186Phích cắm 17 chân15CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф38x17
187Phích cắm 19 chân to10CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong Ф42x19
188Đui đồng hồ 2 lỗ9CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có 2 lỗ cắn vào đồng hồ
189Đui đồng hồ 3 lỗ9CáiPhích cắm tròn bằng kim loại, có 3 lỗ cắn vào đồng hồ
190Nút ấn 204K20CáiLoại thường đóng khi không có điện áp
191Nút ấn thường đóng59CáiBằng nhựa thường đóng khi không có điện áp
192Nút ấn 2KУ51CáiBằng nhựa thường mở khi không có điện áp
193Nút ấn thường đóng17CáiBằng nhựa thường đóng khi không có điện áp
194Nút ấn10CáiNút ấn bằng nhựa tự nhả
195Nút ấn thường đóng89CáiLoại thường đóng khi không có điện áp
196Nút ấn28CáiLoại 4 chân thường mở khi không có điện áp
197Nút ấn nguồn7CáiNút ấn cố định dòng chịu tải 50A
198Công tắc3CáiKiểu nút ấn kích từ không cố định
199Công tắc2CáiNút ấn nguồn dòng chịu tải 20A
200Công tắc 3 chân4CáiLoại tự nhả
201Công tắc tơ11CáiĐiện áp định mức 24v, dòng định mức 50A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
202Công tắc tơ73CáiĐiện áp định mức 24v, dòng định mức 100A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
203Công tắc tơ7CáiĐiện áp định mức 24v, dòng định mức 200A, cuộn dây đơn, do động điện áp 20%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.327406E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9911E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 388.197.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.164.591.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->