Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736197-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây)
Số hiệu KHLCNT 20220736190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xã hội hóa và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 06:42:00 đến ngày 2022-07-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,827,718,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,400,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây)
Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xã hội hóa và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH GT – TL SKY Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV TK XD Bùi Gia CM; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Hoà; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An - Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC (30*30*1500)CM
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V21,287M3
2SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642Tấn
3SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,084Tấn
4SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314Tấn
5Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543Tấn
6Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100M2
B PHẦN CỌC (30*30*1700)CM
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V24,167M3
2SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,714Tấn
3SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,595Tấn
4SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,314Tấn
5Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543Tấn
6Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,915100M2
C PHẦN HỘP NỐI CỌC
1Gia công thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,821Tấn
2Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,562Tấn
3Thép hình VMô tả kỹ thuật theo chương V0,259Tấn
4Nối cọc bê tông 30*30Mô tả kỹ thuật theo chương V32Mối nối
D PHẦN ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V1,148100m
2Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
3Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V3,308100m
4Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m
5Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,79M3
6Đập đầu cọc dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,79M3
E PHẦN MỐ
1Bê tông mố cầu đá 1x2 mác 300 - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,55M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,266Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,241Tấn
7Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100M2
F PHẦN BẢN DẪN + DẦM KÊ BẢN DẪN
1Bê tông bản dẫn rộng > 250cm đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Bê tông dầm đá 1x2 mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96M3
3Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,493Tấn
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100M2
G PHẦN TRỤ
1Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,268M3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,139Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,469Tấn
6Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100M2
H PHẦN BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG
1Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V27,17M3
2Bê tông lớp phủ mặt cầu đá mi M300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9M3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,141Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168Tấn
5Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,774100M2
6Sơn phản quang thành cầuMô tả kỹ thuật theo chương V14M2
I PHẦN LỖ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống thép thoát nước, đường kính ống 59,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m
2Ống thép mạ kẽm D59,9* dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,214kg
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
J PHẦN KHE CO GIÃN
1Lắp đặt khe co dãn bằng cao su mặt cầu (dầm cầu đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
2Sikagrout 214-11Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21M3
3Quét sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
4Keo epoxyMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
5Thép hình VMô tả kỹ thuật theo chương V0,103Tấn
6Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
7Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05Tấn
K PHẦN ĐƯỜNG ĐAN
1Phá đường đan hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,6M3
2Bê tông mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08M3
3Trải tấm nilon mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,943100M2
4Ván khuôn thép mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,157100M2
5Mua gỗ chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
6Mua nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V15,75kg
L PHẦN LAN CAN CẦU
1Lan can cầu mạ kẽm (thành phẩm bao gồm cả bu long)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.645,38kg
2Lắp dựng lanMô tả kỹ thuật theo chương V34,16M2
M PHẦN DẦM CẦU
1Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Mua dầm cầu I400, L=12mMô tả kỹ thuật theo chương V3dầm
3Mua dầm cầu I280, L=8mMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
4Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300*150*28mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
5Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300*150*35mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
N PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62M3
2Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
3SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025Tấn
4SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk =10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096Tấn
5Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,083100M2
6Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66M2
7Đào móng cọc tiêu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,33M3
8Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển báo phản quang tròn đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biển báo phản quang chữ nhật (30x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Trụ biển báo đk 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7M
O PHẦN ĐÁ LÓT BẢN DẪN
1Đá cấp phối 0*4 lót bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,244100M3
P PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,836100m3
Q PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100M
2Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100M
3Khấu hao thép hình IMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
4Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,426Tấn
5Hao hụt thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
6Hao hụt thép UMô tả kỹ thuật theo chương V0,192Tấn
7Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100M
8Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,426Tấn
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100M
10Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100M
11Khấu hao thép hình IMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
12Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,426Tấn
13Hao hụt thép VMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
14Hao hụt thép UMô tả kỹ thuật theo chương V0,192Tấn
15Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100M
16Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,426Tấn
R PHẦN BÃI ĐÚC CỌC
1Đắp lề bằng máy lu 9T K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100M3
2Đào khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,268100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m3
S PHẦN THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1Nhổ cọc cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Phá dỡ ván bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KWMô tả kỹ thuật theo chương V4,47M3
3Tháo dỡ khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,161Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
10 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
12 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
13 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
14 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
15 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
16 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
17 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
18 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
19 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->