Gói thầu: Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xã hội hóa và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 06:42:00 đến ngày 2022-07-22 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,827,718,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,400,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây lắp (Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây) Cầu Rạch Chỏi, xã Hòa Khánh Tây 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xã hội hóa và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông/Hạ tầng kỹ thuật. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NNo và PTNT huyện Đức Hòa/Long An
- Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Hoà + Địa chỉ: Thị trấn Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hoà - Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC (30*30*1500)CM | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,287 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,084 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | Tấn |
| 5 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100M2 |
| B | PHẦN CỌC (30*30*1700)CM | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,167 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | Tấn |
| 5 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | 100M2 |
| C | PHẦN HỘP NỐI CỌC | |||
| 1 | Gia công thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | Tấn |
| 2 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | Tấn |
| 3 | Thép hình V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông 30*30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mối nối |
| D | PHẦN ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | M3 |
| 6 | Đập đầu cọc dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | M3 |
| E | PHẦN MỐ | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2 mác 300 - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100M2 |
| F | PHẦN BẢN DẪN + DẦM KÊ BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn rộng > 250cm đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100M2 |
| G | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,268 | M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100M2 |
| H | PHẦN BẢN MẶT CẦU + DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,17 | M3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá mi M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100M2 |
| 6 | Sơn phản quang thành cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M2 |
| I | PHẦN LỖ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thoát nước, đường kính ống 59,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D59,9* dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,214 | kg |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| J | PHẦN KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co dãn bằng cao su mặt cầu (dầm cầu đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 2 | Sikagrout 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | M3 |
| 3 | Quét sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 4 | Keo epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 5 | Thép hình V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | Tấn |
| K | PHẦN ĐƯỜNG ĐAN | |||
| 1 | Phá đường đan hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5KW - kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | M3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | M3 |
| 3 | Trải tấm nilon mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | 100M2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100M2 |
| 5 | Mua gỗ chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 6 | Mua nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | kg |
| L | PHẦN LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Lan can cầu mạ kẽm (thành phẩm bao gồm cả bu long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.645,38 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | M2 |
| M | PHẦN DẦM CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt dầm cầu, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Mua dầm cầu I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | dầm |
| 3 | Mua dầm cầu I280, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300*150*28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su 300*150*35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| N | PHẦN CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | M3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc đúc sẵn, Đk =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | M2 |
| 7 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | M3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo phản quang tròn đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang chữ nhật (30x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trụ biển báo đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | M |
| O | PHẦN ĐÁ LÓT BẢN DẪN | |||
| 1 | Đá cấp phối 0*4 lót bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100M3 |
| P | PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| Q | PHẦN KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 3 | Khấu hao thép hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | Tấn |
| 5 | Hao hụt thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 6 | Hao hụt thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 7 | Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 10 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 11 | Khấu hao thép hình I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | Tấn |
| 13 | Hao hụt thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 14 | Hao hụt thép U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép khung sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,426 | Tấn |
| R | PHẦN BÃI ĐÚC CỌC | |||
| 1 | Đắp lề bằng máy lu 9T K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M3 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu 9T, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m3 |
| S | PHẦN THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nhổ cọc cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ ván bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.279.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.558.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | * Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Giao thông).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên).- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 2 | * Cán bộ phụ trách Định vị, đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Trắc đạc/trắc địa).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 3 | * Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
| 4 | * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 9,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m³/h - 60 m³/h | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 4,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 14 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 16 | Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 18 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi