Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 00:53:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31387E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.239.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16T. Có kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5Kw; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng Đường Be Tám Nết 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ, năng lực kinh, nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III và chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trà Cổ. Đ/c: Xã Trà Cổ, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông. Đ/c: Số 17, KDC 1, ấp Bình Hòa, xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0251 3856 050. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tân Phú. Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 5,293 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 26,004 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp dất cấp III chọn lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 3.379,285 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 130,983 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn D87,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 7 | Cung cấp bulong D16, L=50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 72 | Cái |
| 8 | Cung cấp bulong D10, L=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 9 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 1,728 | 10m |
| C | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 698,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V E-HSMT | 2,271 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.656939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.31387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.239.905.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực ngày, tính tới thời điểm đóng thầu.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ an toàn lao động- Đã là đội trưởng của 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng hoặc kế toán- Đối với chuyên ngành giao thông, kinh tế xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã làm thanh quyết toán của 01 công trình tương tự;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 16T. Có kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7T. Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
| 4 | Xe đào | Dung tích gàu ≥ 0,8m3; Có giấy kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Chất lượng sử dụng tốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất 1.5Kw; Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị để phục vụ gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi