Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220648095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 07:43:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,725,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Búa căng khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường bê tông nhựa tổ 3, 4, 5 Mỹ Đa Đông phường Khuê Mỹ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác tưới nước rửa đường. Ô tô tưới nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,751 | km |
| 2 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,155 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,369 | 100m2 |
| 4 | Trải lưới sợi thủy tinh chống nứt mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.721,3 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ vỉa hè, bó vỉa hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 530,964 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,31 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn mặt đường sau khi đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Lớp nylon cách nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,518 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,291 | m3 |
| 13 | Lu lèn vỉa hè sau khi đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,361 | 100m2 |
| 14 | Lớp nylon cách nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,361 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,612 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT30x30x3cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.936,12 | m2 |
| 17 | Lớp đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,884 | m3 |
| 18 | Bê tông chân bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,326 | m3 |
| 19 | Ván khuôn chân bó vỉa, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,444 | 100m2 |
| 20 | Lớp vữa tạo nhám dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 244,419 | m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,387 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,766 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 814,73 | cấu kiện |
| 24 | Bê tông hố trồng cây đúc sẵn, dá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,28 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố trồng cây, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng hố trông cây đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | cấu kiện |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ dầm hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,411 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đan hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,224 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 8,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m3 |
| 6 | Quét Sikadur 732 liên kết giữa bê tông mới và bê tông hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,74 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm hố ga cải tạo, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,806 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm cải tạo, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm cải tạo, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,985 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,862 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan mương, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan hố ga, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan mương, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,469 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt nắp gang loại nắp tròn khung âm N650 K850, tải trọng B125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cắt đường bê tông để lắp đặt hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,512 | 10m |
| 20 | Phá dỡ nền mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,362 | m3 |
| 21 | Đào móng hố thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,054 | m3 |
| 22 | Khoan thành hố ga bê tông để đặt ống nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,241 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,893 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,519 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hố thu, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,873 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố thu, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,376 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200 PN8 thu nước từ hố thu vào hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198 | cái |
| 30 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bê tông song chắn rác đúc sẵn, đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,138 | m3 |
| 32 | Ván khuôn song chắn rác, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép song chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,434 | tấn |
| 34 | Lắp đặt song chắn rác đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99 | 1 cấu kiện |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm Dmax 37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,035 | m3 |
| 36 | Bê tông móng mương, hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,53 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,286 | 100m2 |
| 38 | Bê tông thành mương, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,514 | m3 |
| 39 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,242 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thành mương, hố ga, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,101 | 100m2 |
| 41 | Bê tông dầm hố ga, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn dầm hố ga, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép dầm hố ga, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 44 | Bê tông đan mương, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đan mương, ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,632 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép đan mương, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,381 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,225 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan, D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 51 | Gia công thép niềng hố ga, đan ga, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thép niềng hố ga, đan ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,276 | tấn |
| 53 | Gia công móc thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp đặt móc thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 55 | Chi phí xử lý bùn, giá hạ tại bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 552,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.417E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong 03 năm vừa qua tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét- Hồ sơ hợp đồng tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình (hoặc văn bản thể hiện rõ quy mô dự án), Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.307.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm xây lắp các công trình xây dựng, 03 năm kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Đã phụ trách chỉ huy trưởng của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định (còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách Kỹ thuật của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Đã phụ trách an toàn lao động của 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (chỉ xét phần việc được đảm nhận trong gói thầu), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (cung cấp quyết định phê duyệt dự án, hợp đồng thi công, khối lượng giá trị thi công hoặc hồ sơ thể hiện được tính chất quy mô của công trình tương tự)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành Kinh tế xây dựng và quản lý dự án (cung cấp bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ theo quy định và còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3, Có đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Xe bồn | Thùng chứa 5m3, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥ 5 tấn, Có giấy tờ xe, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Búa căng khí nén | Công suất ≥ 3 m3/ph, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5,0kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 1 |
| 10 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy đông thiết bị như tài liệu chứng minh sở hữu, hợp đồng thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi