Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220700647-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220700445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:20:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,623,064,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Quy hoạch D5 nối dài, xã Hòa Long
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; số điện thoại: 02543.829.668
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Trung Nam + Tư vấn thẩm tra HS thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Ban quản lý bảo trì và kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định : Sở Giao thông vận tải Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa, địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; số điện thoại: 02543.829.668


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; số điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD 2 TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V của E-HSMT118,7121100m2
2Vét hữu cơ nền đường(đất cấp 1) bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của E-HSMT35,1253100m3
3Đào nền + khuôn đường (đất cấp 2) bằng máy đào 1,25m3Theo chương V của E-HSMT39,8142100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT6,8705100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V của E-HSMT23,274100m3
6Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5mm) dày 14cmTheo chương V của E-HSMT10,8612100m3
7Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=25mm) dày 14cmTheo chương V của E-HSMT9,8041100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V của E-HSMT70,029100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT70,029100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo chương V của E-HSMT11,8839100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT11,8839100tấn
12Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT355,6m3
13Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT2.726,73m2
14Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (dải dẫn hướng) (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm)Theo chương V của E-HSMT829,22m2
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:)Theo chương V của E-HSMT156,41m3
16Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày 1cmTheo chương V của E-HSMT755,08m2
17Ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT5,5013100m2
18Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:)Theo chương V của E-HSMT62,61m3
19Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT31,31m2
20Ván khuôn gờ chặnTheo chương V của E-HSMT6,2613100m2
21Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT35,1253100m3
22Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT35,1253100m3/km
23Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT35,1253100m3/km
24Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT40,9989100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT40,9989100m3/km
26Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT40,9989100m3/km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H10Theo chương V của E-HSMT10đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H10Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H10Theo chương V của E-HSMT213đoạn ống
4Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT7đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H30Theo chương V của E-HSMT4đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H30Theo chương V của E-HSMT25đoạn ống
7Đào đất móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT60,1487100m3
8Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT51,8385100m3
9Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT16,46m3
10Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT1,2284100m2
11Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D800Theo chương V của E-HSMT232mối nối
12Cung cấp, lắp đặt gối cống D800Theo chương V của E-HSMT406cái
13Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT14,82m3
14Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT44,45m3
15Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,9408100m2
16Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT5,85m3
17Bê tông đá 1x2 M200 thành giếngTheo chương V của E-HSMT64,8m3
18Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ D16Theo chương V của E-HSMT0,2671tấn
19Ván khuôn giếng thăm (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT5,3057100m2
20Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thămTheo chương V của E-HSMT0,2968100m
21Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,5248tấn
22Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,5248tấn
23Đá hộc xếp khan (chống xói vị trí hố thấm)Theo chương V của E-HSMT0,72m3
24Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT3,34m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,3503tấn
26Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,5011tấn
27Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,5011tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,114100m2
29Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT29cấu kiện
30Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước mưa định hình loại 1B của SIGENTheo chương V của E-HSMT28cấu kiện
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H10Theo chương V của E-HSMT5đoạn ống
2Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=3m, H10Theo chương V của E-HSMT3đoạn ống
3Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H10Theo chương V của E-HSMT218đoạn ống
4Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H30Theo chương V của E-HSMT2đoạn ống
5Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H30Theo chương V của E-HSMT16đoạn ống
6Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT20,326100m3
7Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT18,9968100m3
8Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,58m3
9Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V của E-HSMT0,0986100m2
10Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D300Theo chương V của E-HSMT218mối nối
11Vữa xi măng M100 chét mối nốiTheo chương V của E-HSMT29m2
12Cung cấp, lắp đặt gối cống D300Theo chương V của E-HSMT404cái
13Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT4,72m3
14Bê tông móng đá 1x2 M150Theo chương V của E-HSMT9,44m3
15Bê tông móng M200 đá 1x2 hai bên thành ống cốngTheo chương V của E-HSMT2,02m3
16Ván khuôn móng cốngTheo chương V của E-HSMT0,4044100m2
17Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT2,8m3
18Bê tông đá 1x2 M200 thành giếngTheo chương V của E-HSMT27,88m3
19Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,3378tấn
20Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,3378tấn
21Ván khuôn hố thu (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT2,4179100m2
22Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,4m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,1842tấn
24Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,3167tấn
25Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT0,3167tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0672100m2
27Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT28cấu kiện
D HÀO KỸ THUẬT
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmTheo chương V của E-HSMT29,118100m
2Cung cấp, lắp đặt ống thép STK D250mmTheo chương V của E-HSMT1,92100m
3Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT7,73m3
4Bê tông đá 1x2 M200 hố ga hào kỹ thuậtTheo chương V của E-HSMT29,35m3
5Ván khuôn hố ga hào kỹ thuật (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT4,499100m2
6Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2Theo chương V của E-HSMT6,72m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mmTheo chương V của E-HSMT0,6098tấn
8Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT1,1399tấn
9Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ)Theo chương V của E-HSMT1,1399tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,3024100m2
11Lắp đặt cấu kiện tấm đanTheo chương V của E-HSMT84cấu kiện
12Đào đất móng hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,0524100m3
13Đắp cát móng hào kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT6,5208100m3
14Đắp đất móng hào kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT2,1054100m3
E CÂY XANH
1Đào đất hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT48,36m3
2Đắp đất hố trồng cây (đất đỏ + phân hữu cơ)Theo chương V của E-HSMT27,85m3
3Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT17,16m3
4Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT5,382m3
5Ván khuôn hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT2,1528100m2
6Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm hố trồng câyTheo chương V của E-HSMT74,88m2
7Trồng cây Sao đenTheo chương V của E-HSMT78cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V của E-HSMT78cây/90ngày
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V của E-HSMT82,02m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT12cái
3Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,51m3
4Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 (mỗi trụ biển báo 04 bộ)Theo chương V của E-HSMT12bộ
G CẤP NƯỚC
1Đào đất móng cấp nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT8,8492100m3
2Đắp đất móng cấp nước bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,4309100m3
3Đắp đất móng cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT4,3036100m3
4Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10Theo chương V của E-HSMT10,83100m
5Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø160*PN10Theo chương V của E-HSMT0,415100m
6Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø63*PN10Theo chương V của E-HSMT0,445100m
7Cung cấp, lắp đặt ống PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250Theo chương V của E-HSMT1,56100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V của E-HSMT10,83100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo chương V của E-HSMT0,415100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo chương V của E-HSMT0,445100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm (HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT10,83100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmTheo chương V của E-HSMT0,415100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmTheo chương V của E-HSMT0,415100m
14Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,29m3
15Bê tông đá 1x2 M 200 thân hốTheo chương V của E-HSMT2,6m3
16Ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT0,2272100m2
17Gia công thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0302tấn
18Lắp đặt thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0302tấn
19Ống BB inox D100 dài 2m nối hố xả cặnTheo chương V của E-HSMT2cái
20Cung cấp, lắp đặt ống PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn dài 2m)Theo chương V của E-HSMT0,04100m
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,08m3
22Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0048100m2
23SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,0103tấn
24SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,004tấn
25Gia công thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0226tấn
26Lắp đặt thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0226tấn
27Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
28Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,16m3
29Bê tông đá 1x2 M 200 thân hố và gối đỡTheo chương V của E-HSMT1,05m3
30Ván khuôn hố van (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục)Theo chương V của E-HSMT0,1128100m2
31Gia công thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0226tấn
32Lắp đặt thép hình L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0226tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT0,09m3
34Ván khuôn tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0048100m2
35SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mmTheo chương V của E-HSMT0,0097tấn
36SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mmTheo chương V của E-HSMT0,004tấn
37Gia công thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0241tấn
38Lắp đặt thép L50x50x5mmTheo chương V của E-HSMT0,0241tấn
39Lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT2cấu kiện
40Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT4cái
41Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V của E-HSMT4cái
42Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,65m3
43Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cmTheo chương V của E-HSMT0,06m3
44Ván khuôn đổ bê tông gốiTheo chương V của E-HSMT0,0458100m2
45Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT4cái
46Cung cấp, lắp đặt BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT5cái
47Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT5cái
48Bích đặc thép D100Theo chương V của E-HSMT5cái
49Đai khởi thủy mặt bích inox D150Theo chương V của E-HSMT1cái
50Mối nối mềm gang FF DN150Theo chương V của E-HSMT1cái
51BB inox D60Theo chương V của E-HSMT2cái
52BB inox RN D60Theo chương V của E-HSMT2cái
53Đai KT PP D110*60Theo chương V của E-HSMT2cái
54Van đồng RN D60Theo chương V của E-HSMT2cái
55Hai đầu răng inox D60Theo chương V của E-HSMT2cái
56Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT2cái
57BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT4cái
58Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT2cái
59BB inox D100, L=2mTheo chương V của E-HSMT2cái
60Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT4cái
61BU HDPE 110 + bích rỗng D100Theo chương V của E-HSMT8cái
62Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:)Theo chương V của E-HSMT4cái
63Nắp chụp van gang D100Theo chương V của E-HSMT4cái
64Ống gân PE thành đôi D160Theo chương V của E-HSMT0,04100m
65Van gang 2 chiều BB D100Theo chương V của E-HSMT4cái
66Bê tông nắp chụp van, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT5,02m3
67Ván khuôn đổ bê tông gối đỡTheo chương V của E-HSMT0,2517100m2
68Lắp đặt gối đỡTheo chương V của E-HSMT22cấu kiện
69Van BB gang D100Theo chương V của E-HSMT12cái
70Nắp chụp van gang D100Theo chương V của E-HSMT12cái
71Ống gân PE thành đôi D160Theo chương V của E-HSMT0,12100m
H CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Theo chương V của E-HSMT5,9681100m
2Cáp đồng trần xoắn C11mm2Theo chương V của E-HSMT5,9069100m
3Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT2,04100m
4Lắp cầu chì đuôi cáTheo chương V của E-HSMT16cái
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT16bảng
6Lắp cửa cộtTheo chương V của E-HSMT16cửa
7Lắp tiếp địa trụ đèn D16x2,4mTheo chương V của E-HSMT16bộ
8Đèn LED 140W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Theo chương V của E-HSMT16bộ
9Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50Theo chương V của E-HSMT5,4971100m
10Lắp dựng trụ đèn cao 10mTheo chương V của E-HSMT16cột
11Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo chương V của E-HSMT16cần đèn
12Đào đất móng trụTheo chương V của E-HSMT23,23m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,0675100m3
14Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cmTheo chương V của E-HSMT2,46m3
15Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT12,88m3
16Ván khuôn thép móng trụTheo chương V của E-HSMT0,4352100m2
17Cốt thép D10mmTheo chương V của E-HSMT0,5067tấn
18Bu lông M24 dài 0,675m + long đenTheo chương V của E-HSMT16bộ
19Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng và kẹp cọcTheo chương V của E-HSMT16bộ
20Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD)Theo chương V của E-HSMT16mối hàn
21Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo chương V của E-HSMT16đầu cáp
22Đào đất móng trụ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT0,81m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,0059100m3
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo chương V của E-HSMT1tủ
25Bê tông M200 đá 1x2 móng tủTheo chương V của E-HSMT0,23m3
26Ván khuôn móng tủ điều khiểnTheo chương V của E-HSMT0,0092100m2
27Bu long thép mạ kẽm M16*400Theo chương V của E-HSMT1bộ
28Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồngTheo chương V của E-HSMT1bộ
29Đào đất mương cápTheo chương V của E-HSMT1,5962100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,3756100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,7574100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Vận dụng) (HSNC:;HSMTC:;)Theo chương V của E-HSMT0,0288100m3
33Gạch thẻ 18x8x4Theo chương V của E-HSMT89,856m2
34Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT512m
35Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150Theo chương V của E-HSMT0,21100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.072.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II.53
2 Kỹ sư phụ trách xây lắp 2 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện32
5 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải Bê tông nhựa Máy rải Bê tông nhựa1
2 Máy đầm bánh thép Trọng lượng >= 8T2
3 Máy nén khí Máy nén khí1
4 Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) Tải trọng >=7T2
5 Máy đào Gầu >=0,5 m32
6 Máy đầm bánh hơi Trọng lượng >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->