Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220700647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:20:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,623,064,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Quy hoạch D5 nối dài, xã Hòa Long 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa; địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; số điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Giám đốc ban QLDA ĐTXD 2 TP Bà Rịa: Ông Nguyễn Thanh Tòng. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 118,7121 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường(đất cấp 1) bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V của E-HSMT | 35,1253 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + khuôn đường (đất cấp 2) bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V của E-HSMT | 39,8142 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,8705 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 23,274 | 100m3 |
| 6 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=37,5mm) dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 10,8612 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại (Dmax=25mm) dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 9,8041 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 70,029 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 70,029 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 11,8839 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 11,8839 | 100tấn |
| 12 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 355,6 | m3 |
| 13 | Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 2.726,73 | m2 |
| 14 | Lát gạch Tezzaro KT 40x40x3cm (dải dẫn hướng) (đã bao gồm lớp vữa XM dày 2cm) | Theo chương V của E-HSMT | 829,22 | m2 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:) | Theo chương V của E-HSMT | 156,41 | m3 |
| 16 | Lớp vữa lót móng xi măng M100 dày 1cm | Theo chương V của E-HSMT | 755,08 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 5,5013 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) (HSNC:) | Theo chương V của E-HSMT | 62,61 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 31,31 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 6,2613 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 35,1253 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 35,1253 | 100m3/km |
| 23 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 35,1253 | 100m3/km |
| 24 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 40,9989 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 40,9989 | 100m3/km |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 40,9989 | 100m3/km |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 213 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=2m, H30 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=3m, H30 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D800 L=4m, H30 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | đoạn ống |
| 7 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 60,1487 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 51,8385 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 16,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 1,2284 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D800 | Theo chương V của E-HSMT | 232 | mối nối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo chương V của E-HSMT | 406 | cái |
| 13 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 14,82 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 44,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 thành giếng | Theo chương V của E-HSMT | 64,8 | m3 |
| 18 | Bậc thang kiểm tra kỹ thuật bằng thép không gỉ D16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giếng thăm (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo chương V của E-HSMT | 5,3057 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC Þ200 nối Giếng thu và giếng thăm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2968 | 100m |
| 21 | Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 23 | Đá hộc xếp khan (chống xói vị trí hố thấm) | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 24 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3503 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 27 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,5011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố thu nước mưa định hình loại 1B của SIGEN | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=3m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H10 | Theo chương V của E-HSMT | 218 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=2m, H30 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D300 L=4m, H30 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 6 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 20,326 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất xung quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 18,9968 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Gioăng cao su D300 | Theo chương V của E-HSMT | 218 | mối nối |
| 11 | Vữa xi măng M100 chét mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D300 | Theo chương V của E-HSMT | 404 | cái |
| 13 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Theo chương V của E-HSMT | 9,44 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 đá 1x2 hai bên thành ống cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 thành giếng | Theo chương V của E-HSMT | 27,88 | m3 |
| 19 | Gia công thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3378 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố miệng giếng thăm (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3378 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố thu (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo chương V của E-HSMT | 2,4179 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 24 | Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| D | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Theo chương V của E-HSMT | 29,118 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống thép STK D250mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga hào kỹ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 29,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga hào kỹ thuật (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo chương V của E-HSMT | 4,499 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cốt thép tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cốt thép 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6098 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 gia cố cạnh tấm đan (Thép chống gỉ) | Theo chương V của E-HSMT | 1,1399 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 84 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng hào kỹ thuật, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,0524 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát móng hào kỹ thuật bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 6,5208 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng hào kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1054 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 48,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trồng cây (đất đỏ + phân hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 27,85 | m3 |
| 3 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 2,1528 | 100m2 |
| 6 | Gạch bông gió KT: (400x200x70)mm hố trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 7 | Trồng cây Sao đen | Theo chương V của E-HSMT | 78 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 78 | cây/90ngày |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V của E-HSMT | 82,02 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 (mỗi trụ biển báo 04 bộ) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cấp nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 8,8492 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cấp nước bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,4309 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 4,3036 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø110*PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø160*PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước HDPE Ø63*PN10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống PE thành đôi (loại xẻ rãnh) D250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 9 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,445 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm (HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 10,83 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m |
| 14 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M 200 thân hố | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2272 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 19 | Ống BB inox D100 dài 2m nối hố xả cặn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D100 nối ra hố thu nước (mỗi đoạn dài 2m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 25 | Gia công thép L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M 200 thân hố và gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố van (vận dụng bỏ máy vận thăng và cần trục) | Theo chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 31 | Gia công thép hình L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 37 | Gia công thép L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 38 | Lắp đặt thép L50x50x5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0241 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bê tông gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 43 | Bê tông lót đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông gối | Theo chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt BU HDPE 110 + bích rỗng D100 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Bích đặc thép D100 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Đai khởi thủy mặt bích inox D150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Mối nối mềm gang FF DN150 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | BB inox D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | BB inox RN D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đai KT PP D110*60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Van đồng RN D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Hai đầu răng inox D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Van BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | BU HDPE 110 + bích rỗng D100 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | BB inox D100, L=2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Van BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | BU HDPE 110 + bích rỗng D100 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Tê BBB gang D100x100 (HSVLP:;HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Nắp chụp van gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Ống gân PE thành đôi D160 | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Van gang 2 chiều BB D100 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Bê tông nắp chụp van, gối đỡ ống trong hố đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2517 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 69 | Van BB gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Nắp chụp van gang D100 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Ống gân PE thành đôi D160 | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Theo chương V của E-HSMT | 5,9681 | 100m |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C11mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,9069 | 100m |
| 3 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 4 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cửa |
| 7 | Lắp tiếp địa trụ đèn D16x2,4m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Đèn LED 140W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4971 | 100m |
| 10 | Lắp dựng trụ đèn cao 10m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cần đèn |
| 12 | Đào đất móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 23,23 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 14 | Bê tông M100 đá 2x4 lót móng dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 12,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng trụ | Theo chương V của E-HSMT | 0,4352 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,5067 | tấn |
| 18 | Bu lông M24 dài 0,675m + long đen | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng và kẹp cọc | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Theo chương V của E-HSMT | 16 | mối hàn |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 22 | Đào đất móng trụ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Bê tông M200 đá 1x2 móng tủ | Theo chương V của E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | Theo chương V của E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 27 | Bu long thép mạ kẽm M16*400 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đào đất mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1,5962 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3756 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7574 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Vận dụng) (HSNC:;HSMTC:;) | Theo chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 33 | Gạch thẻ 18x8x4 | Theo chương V của E-HSMT | 89,856 | m2 |
| 34 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 512 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn 2 lớp D150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Phân cấp công trình: Công trình giao thông +Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.536.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.072.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành giao thông phù hợp với gói thầu, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây lắp | 2 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phù hợp.- Có Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ An toàn lao động do tổ chức có chức năng cấp còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy rải Bê tông nhựa | 1 |
| 2 | Máy đầm bánh thép | Trọng lượng >= 8T | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 4 | Ô tô tải, (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm) | Tải trọng >=7T | 2 |
| 5 | Máy đào | Gầu >=0,5 m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi | Trọng lượng >= 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi