Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:16:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,226,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng có số tầng : >=03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng bê tông cốt thép là >=883,0m2.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trìnhcông trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu >=1,2m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công xuất >=23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích cối trộn>= 250lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy căt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=1.7 Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=0.75 kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất >=1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>=0,8 tấn, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG PHI MÃ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Trường THTHCS Nguyễn Văn Trỗi; Hạng mục: Khối hành chính quản trị và các phòng học bộ môn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), trong đó có thi công Công trình công trình dân dụng, cấp III trở lên. Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: [email protected]
Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phi Mã; Địa chỉ: 11 Vũ Văn Dũng, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353650456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc công tác đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353 725 567 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,685 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,358 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,146 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,348 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,416 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,94 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,704 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,968 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,948 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,148 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,707 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,128 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. ( Dùng gạch không nung 9,5x13,5x19cm ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,628 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,374 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,566 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,819 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,385 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,243 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,678 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,202 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,412 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,067 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,983 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,205 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 57 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,639 | 100m2 |
| 58 | SXLD Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080 | cái |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,486 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,145 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,35 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,928 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,248 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,12 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,84 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,75 | m2 |
| 68 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay Nhôm XingFa Nhập khẩu tem đỏ Quảng Đông, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kim Long chính hãng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,96 | m2 |
| 69 | SXLD Cửa sổ 4 cánh mở quay Nhôm XingFa Nhập khẩu tem đỏ Quảng Đông, Kính cường lực 8mm, phụ kiện Kim Long chính hãng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,68 | m2 |
| 70 | SX Cửa sắt kéo xếp có bọc tôn ( Đài Loan - có lá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ sắt ( Bao gồm phụ kiện: Bản lề, chốt, móc gió,... ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,374 | 1m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | 1m2 |
| 76 | LD Khóa cửa đi Việt Tiệp ( hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | SXLD Khung Inox 304 lan can 20x20x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 78 | SX Tay vịn lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,06 | md |
| 79 | SXLD lan can cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | md |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743,48 | m |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,56 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,785 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,806 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,877 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.739,111 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.017,526 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,836 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.692,801 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,355 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,828 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,76 | m2 |
| 96 | SXLD Bảng chống lóa KT: 1200x3600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | SXLD Tấm cao su non KT: 1,25x2,6m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,02 | m2 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 ( Dùng gạch không nung 5,5x9x19cm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | m3 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,633 | m3 |
| 114 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn Led 0,6m - 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( Dây 2x1,5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,5 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x2,5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( Dây 2x4,0mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x6mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 ( Dây 2x10mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 ( Dây 1x4,0mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x2,5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 ( Dây 1x1,5mm2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 136 | LD Tủ điện sắt KT 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | LD Tủ điện nhựa KT 120x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 138 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | LD Tủ điện sắt đựng BCC KT 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 141 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 1m3 |
| 143 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 144 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 146 | Khoan tạo lổ D60 sâu 10,0m, băng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lổ |
| 147 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 156 | LD Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m ( Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 170 | Chân đỡ đồng fi 8 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 171 | Eke đồng fi 8 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Khoan tạo lổ D60 sâu 12,0m, băng phương pháp khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lổ |
| 173 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 174 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 23 | m | |
| 177 | Trụ nối kim Inox 304 D42x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 178 | Dây cáp fi 10 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 179 | Dọn mặt bằng nền sân trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 180 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 181 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 182 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,56 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng dân dụng có số tầng : >=03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng bê tông cốt thép là >=883,0m2.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III.1. Tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự: (i) Hợp đồng thi công công trình tương tự và (ii) Kèm theo Phụ lục hợp đồng chi tiết nôi dung công việc theo hợp đồng đã ký kết (nếu có) và (iii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng.2. Tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình: như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật3. Trường hợp hợp đồng tương tự với vai trò là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật để xem xét đánh giá Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Đại họctrở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi công trình có giá trị ≥3,66 tỷ đồng có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66 tỷ đồng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu+ Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách Giám sát kỹ thuật và chất lượng của công trìnhcông trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 3,66tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >=5 tấn | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 2 | Máy đào | Thể tích gầu >=1,2m3 (đăng kiểm còn hiệu lực). Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công xuất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn công xuất >=23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn>= 250lit. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 3 |
| 6 | Máy căt gạch | Công xuất >=1.7 Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công xuất >=0.75 kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công xuất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công xuất >=1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động. | 3 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng>=0,8 tấn, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (kiểm định còn hiệu lực). | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động | 1 |
| 13 | Máy tời | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt | Đăng kiểm còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàng khi huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi