Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742407-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220740174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:06:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,005,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥16 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130 CV. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo, thảm asphal tuyến đường từ đường Quang Trung (trụ sở HTX NN Đô Lương) qua xóm 5, cổng trường tiểu học, xóm 4 đến đê tả Hoàng Long, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại 79. - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát , địa chỉ: Phố Hồng Lai, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN 1
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK5.788,49m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK4.198,2588m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK1.287,6041tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK1.287,6041tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK5.788,49m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK356,0174m2
7Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK1.780,0867m2
8Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK378,6399m3
9Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK178,0087m2
10Cắt nền, cào bóc BTXM vị trí sân cũ hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK81,0502m3
11Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 thay thế dày 20 cmTheo yêu cầu của HSTK42,658m2
12Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK213,29m2
13Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK38,3922m3
14Đầm chặt K95 - đầm cócTheo yêu cầu của HSTK63,987m3
15Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK200,2593m3
16Đắp đất nền đường K95 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK430,5471m3
17Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK1.170,3661m3
18Đào đất KTH đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK578,4829m3
19Đào cấp đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,3684m3
20Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.103,3443m3
21Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1.087,3168m3
22Đắp trả móng - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK370,6817m3
23Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK583,8512m3
24Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK219,0661m3
25Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK20,735m3
26Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK294,06m2
27Lắp đặt bo vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK320md
28Lắp đặt bo vỉa congTheo yêu cầu của HSTK57md
29Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,0687m3
30Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK84,825m2
31Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK754ck
32Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK22,62m3
33Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK75,4m2
34Vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu của HSTK4,147m3
35Lát gạch TerazoTheo yêu cầu của HSTK760,646m2
36Vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu của HSTK15,2129m3
37Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK29,7388m3
38Xây gạch bồn cây vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK1,4414m3
39Trát tường rãnh vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK7,2072m2
40Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,0483m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK12,384m2
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK373,45m2
43Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK373,45m2
44Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK90,5317tấn
45Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK90,5317tấn
46Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK373,45m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK369,74m2
48Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK369,74m2
49Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK89,6324tấn
50Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK89,6324tấn
51Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK369,74m2
52Sơn vạch kẻ đường dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK53,54m2
53Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK73,44m2
54Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK7biển
55Lắp đặt biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK2biển
56Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK1,8m3
57Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK1,8m3
58Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK132,8778m3
59Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK603,9899m3
60Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK3,5621m3
61Ván khuôn tườngTheo yêu cầu của HSTK23,7472m2
62Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK1.414,5542kg
63Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK65,8112m3
64Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK795,52m2
65Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK84,072m3
66Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK135,6m2
67Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK56,048m3
68Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK3.586,9716kg
69Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK43,812m3
70Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK284,778m2
71Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK904ck
72Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK20,0495m3
73Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK71,598m3
74Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK201,2379kg
75Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK294,4544kg
76Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,1334m3
77Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK53,68m2
78Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK8,8757m3
79Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK21,648m2
80Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK5,9171m3
81Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK855,4108kg
82Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,752m3
83Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK23,76m2
84Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK44ck
85Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK287,6734kg
86Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK287,6734kg
87Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,574m3
88Lắp đặt lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK13ck
89Ván khuôn cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK36,9836m2
90Bản lềTheo yêu cầu của HSTK13bộ
91Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK0,7605m3
92Ống nhựa HDPE D160Theo yêu cầu của HSTK45,5m
93Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK15m
94Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,904m3
95Đắp trả móng - đất mua về K90Theo yêu cầu của HSTK2,4272m3
96Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK2,25m2
97Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK11,25m2
98Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK2,025m3
99Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK5,904m3
100Bê tông cống hộp M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK211,3498m3
101Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK328,36kg
102Cốt thép ống cống đường kính DTheo yêu cầu của HSTK19.766,3kg
103Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK331,349m2
104Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK48,1959m3
105Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK35,2449m3
106Phá dỡ cống cũTheo yêu cầu của HSTK7,92m3
107Tôn lượn sóngTheo yêu cầu của HSTK94,66md
108Bê tông bản vượt M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK2,48m2
109Cốt thép bản vượt đường kính DTheo yêu cầu của HSTK104,17kg
110Cốt thép bản vượt DTheo yêu cầu của HSTK263,52kg
111Cốt thép bản vượt D>18mmTheo yêu cầu của HSTK23,87kg
112Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK12,84m2
B HẠNG MỤC TUYẾN 2
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK2.742,04m2
2Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK1.920,8874m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK605,0111tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK605,0111tấn
5Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK2.742,04m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK130,8188m2
7Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK654,094m2
8Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK136,1856m3
9Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK65,4094m2
10Cắt nền, cào bóc BTXM vị trí sân cũ hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK10,146m3
11Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 thay thế dày 20 cmTheo yêu cầu của HSTK5,34m2
12Giấy dầu tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK26,7m2
13Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK4,806m3
14Đầm chặt K95 - đầm cócTheo yêu cầu của HSTK26,7m3
15Đắp đất nền đường K95 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK227,0588m3
16Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK505,2013m3
17Đắp đất nền đường K90 - đất mua vềTheo yêu cầu của HSTK247,104m3
18Đào đất KTH đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK299,8765m3
19Đào cấp đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK81,9403m3
20Đào khuôn đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK306,7902m3
21Đào mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK152,7267m3
22Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK30,679m3
23Đắp trả móng - đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK81,9403m3
24Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK152,7267m3
25Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK30,679m3
26Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK81,9403m3
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK90,03m2
28Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK90,03m2
29Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK21,8251tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK21,8251tấn
31Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK90,03m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo yêu cầu của HSTK45,89m2
33Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cmTheo yêu cầu của HSTK45,89m2
34Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu của HSTK11,1247tấn
35Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam)Theo yêu cầu của HSTK11,1247tấn
36Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK45,89m2
37Sơn vạch kẻ đường dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK27,8m2
38Sơn gờ giảm tốc dày 6 mmTheo yêu cầu của HSTK36m2
39Lắp đặt biển tam giácTheo yêu cầu của HSTK2biển
40Lắp đặt biển chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1biển
41Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,6m3
42Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,6m3
43Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK11,7498m3
44Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK53,408m3
45Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK104,4642kg
46Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,8601m3
47Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK58,7488m2
48Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK6,2087m3
49Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK10,014m2
50Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK4,1391m3
51Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK635,6478kg
52Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK4,02m3
53Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK26,13m2
54Lắp dựng tấm đan, hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK67ck
55Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75Theo yêu cầu của HSTK8,6958m3
56Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cmTheo yêu cầu của HSTK31,36m3
57Gia công thang sắtTheo yêu cầu của HSTK71,0251kg
58Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK55,0524kg
59Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu của HSTK304,2716kg
60Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK5,8092m3
61Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của HSTK17,8944m2
62Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,2275m3
63Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK7,872m2
64Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK2,1517m3
65Nắp gang loại 200KN, KT 90x90Theo yêu cầu của HSTK8cái
66Cắt bê tông mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK34,56m
67Phá dỡ mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK3,3178m3
68Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK11,6122m3
69Đắp trả móng - đất tận dụng K90Theo yêu cầu của HSTK5,8061m3
70Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK3,3178m2
71Cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu của HSTK2,986m3
72Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,369m3
C DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắpNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động2
6 Máy đào Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực2
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
8 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực3
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động2
12 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động2
13 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥16 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.1
14 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥130 CV. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->