Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:06:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,005,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥130 CV. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tân Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo, thảm asphal tuyến đường từ đường Quang Trung (trụ sở HTX NN Đô Lương) qua xóm 5, cổng trường tiểu học, xóm 4 đến đê tả Hoàng Long, xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Hưng; Địa chỉ: Xã Gia Hưng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5.788,49 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4.198,2588 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 1.287,6041 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.287,6041 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5.788,49 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 356,0174 | m2 |
| 7 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.780,0867 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 378,6399 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 178,0087 | m2 |
| 10 | Cắt nền, cào bóc BTXM vị trí sân cũ hư hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 81,0502 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 thay thế dày 20 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 42,658 | m2 |
| 12 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 213,29 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 38,3922 | m3 |
| 14 | Đầm chặt K95 - đầm cóc | Theo yêu cầu của HSTK | 63,987 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 200,2593 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K95 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 430,5471 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 1.170,3661 | m3 |
| 18 | Đào đất KTH đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 578,4829 | m3 |
| 19 | Đào cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3684 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.103,3443 | m3 |
| 21 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1.087,3168 | m3 |
| 22 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 370,6817 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 583,8512 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 219,0661 | m3 |
| 25 | Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,735 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 294,06 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | md |
| 28 | Lắp đặt bo vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK | 57 | md |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0687 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 84,825 | m2 |
| 31 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 754 | ck |
| 32 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,62 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 75,4 | m2 |
| 34 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,147 | m3 |
| 35 | Lát gạch Terazo | Theo yêu cầu của HSTK | 760,646 | m2 |
| 36 | Vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2129 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,7388 | m3 |
| 38 | Xây gạch bồn cây vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4414 | m3 |
| 39 | Trát tường rãnh vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2072 | m2 |
| 40 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0483 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,384 | m2 |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 373,45 | m2 |
| 43 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 373,45 | m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 90,5317 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 90,5317 | tấn |
| 46 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 373,45 | m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 369,74 | m2 |
| 48 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 369,74 | m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 89,6324 | tấn |
| 50 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 89,6324 | tấn |
| 51 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 369,74 | m2 |
| 52 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 53,54 | m2 |
| 53 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 73,44 | m2 |
| 54 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | biển |
| 55 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 56 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 57 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8 | m3 |
| 58 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 132,8778 | m3 |
| 59 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 603,9899 | m3 |
| 60 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5621 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 23,7472 | m2 |
| 62 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 1.414,5542 | kg |
| 63 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,8112 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 795,52 | m2 |
| 65 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,072 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 135,6 | m2 |
| 67 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 56,048 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 3.586,9716 | kg |
| 69 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,812 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 284,778 | m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 904 | ck |
| 72 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,0495 | m3 |
| 73 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 71,598 | m3 |
| 74 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 201,2379 | kg |
| 75 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 294,4544 | kg |
| 76 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1334 | m3 |
| 77 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 53,68 | m2 |
| 78 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8757 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 21,648 | m2 |
| 80 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9171 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 855,4108 | kg |
| 82 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,752 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 23,76 | m2 |
| 84 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | ck |
| 85 | Gia công thép cửa thu nước, lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 287,6734 | kg |
| 86 | Lắp dựng thép cửa thu nước, lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 287,6734 | kg |
| 87 | Bê tông lưới chắn rác M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,574 | m3 |
| 88 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | ck |
| 89 | Ván khuôn cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK | 36,9836 | m2 |
| 90 | Bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 91 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7605 | m3 |
| 92 | Ống nhựa HDPE D160 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,5 | m |
| 93 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 94 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,904 | m3 |
| 95 | Đắp trả móng - đất mua về K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4272 | m3 |
| 96 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,25 | m2 |
| 97 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 11,25 | m2 |
| 98 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,025 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 5,904 | m3 |
| 100 | Bê tông cống hộp M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 211,3498 | m3 |
| 101 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 328,36 | kg |
| 102 | Cốt thép ống cống đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 19.766,3 | kg |
| 103 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK | 331,349 | m2 |
| 104 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,1959 | m3 |
| 105 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 35,2449 | m3 |
| 106 | Phá dỡ cống cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,92 | m3 |
| 107 | Tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSTK | 94,66 | md |
| 108 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,48 | m2 |
| 109 | Cốt thép bản vượt đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 104,17 | kg |
| 110 | Cốt thép bản vượt D | Theo yêu cầu của HSTK | 263,52 | kg |
| 111 | Cốt thép bản vượt D>18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,87 | kg |
| 112 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 12,84 | m2 |
| B | HẠNG MỤC TUYẾN 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.742,04 | m2 |
| 2 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.920,8874 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 605,0111 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 605,0111 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2.742,04 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,8188 | m2 |
| 7 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 654,094 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 136,1856 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 65,4094 | m2 |
| 10 | Cắt nền, cào bóc BTXM vị trí sân cũ hư hỏng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,146 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 thay thế dày 20 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,34 | m2 |
| 12 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 26,7 | m2 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,806 | m3 |
| 14 | Đầm chặt K95 - đầm cóc | Theo yêu cầu của HSTK | 26,7 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 227,0588 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K90 - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 505,2013 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K90 - đất mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 247,104 | m3 |
| 18 | Đào đất KTH đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 299,8765 | m3 |
| 19 | Đào cấp đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 81,9403 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 306,7902 | m3 |
| 21 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 152,7267 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 30,679 | m3 |
| 23 | Đắp trả móng - đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK | 81,9403 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 152,7267 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 30,679 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 81,9403 | m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 28 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8251 | tấn |
| 30 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8251 | tấn |
| 31 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,03 | m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,89 | m2 |
| 33 | Bù vênh bê tông nhựa C12,5 dày 3 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,89 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1247 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly vận chuyển 30 km (BTN Thanh Liêm Hà Nam) | Theo yêu cầu của HSTK | 11,1247 | tấn |
| 36 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,89 | m2 |
| 37 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27,8 | m2 |
| 38 | Sơn gờ giảm tốc dày 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt biển tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | biển |
| 40 | Lắp đặt biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | biển |
| 41 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 43 | Xây gạch rãnh thoát nước vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7498 | m3 |
| 44 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 53,408 | m3 |
| 45 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 104,4642 | kg |
| 46 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8601 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 58,7488 | m2 |
| 48 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2087 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,014 | m2 |
| 50 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1391 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàm ếch đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 635,6478 | kg |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 26,13 | m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan, hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 67 | ck |
| 55 | Xây gạch hố ga, hố thu vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,6958 | m3 |
| 56 | Trát tường vữa xi măng M100 dày 1,5 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 31,36 | m3 |
| 57 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 71,0251 | kg |
| 58 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 55,0524 | kg |
| 59 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu của HSTK | 304,2716 | kg |
| 60 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8092 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSTK | 17,8944 | m2 |
| 62 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2275 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,872 | m2 |
| 64 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1517 | m3 |
| 65 | Nắp gang loại 200KN, KT 90x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 66 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK | 34,56 | m |
| 67 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3178 | m3 |
| 68 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 11,6122 | m3 |
| 69 | Đắp trả móng - đất tận dụng K90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8061 | m3 |
| 70 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3178 | m2 |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,986 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi ,cự ly bình quân 3 km -đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,369 | m3 |
| C | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật (giao thông; thủy lợi; xây dựng dân dụng).+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70 kg. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu tiêu chuẩn ≥ 0,4 m3. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 20 tấn. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Có giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít. Sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥16 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥10 tấn. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥130 CV. Có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, giấy chứng nhận kiểm tra thiết bị còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi