Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742271-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220715124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:00:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,639,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng (thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng .a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nước. a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí. a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 05 nề; 03 công nhân thép; 03 công nhân cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 01 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu,
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông,
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa,
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Xây dựng và thiết bị
Bể bơi phòng chống đuối nước cho học sinh sinh viên và cán bộ viên chức Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc , địa chỉ: Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc , địa chỉ: Thị trấn Chi Nê - huyện Lạc Thủy - tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Quốc Tấn, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỂ BƠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V5,794100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V0,7953100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V1,5100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V7,4346m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V24,7533m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,3494100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả tại chương V0,0502tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,148tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V3,3769m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 PCB30Mô tả tại chương V62,925m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả tại chương V0,2532100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmMô tả tại chương V0,8205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,5364tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmMô tả tại chương V11,0236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20Mô tả tại chương V2,8678tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 PCB40 có phụ gia chống thấm W8Mô tả tại chương V141,8121m3
17Rải bạt dứaMô tả tại chương V3,75100m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika Waterbar V200Mô tả tại chương V80m
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bểMô tả tại chương V3,1404100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0788tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V2,512tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả tại chương V1,939tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại chương V40,3298m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V0,6565100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40Mô tả tại chương V19,1881m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V8,4m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V150,93m2
28Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V150,93m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V355,25m2
30Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể (chống thấm 2 lớp 1,9 kg/m2/ 1 lớp )Mô tả tại chương V506,18m2
31Lát nền, sàn bể bơi bằng gạch Mosaic chuyên dụng bể bơi KT: 48X48X4 vỉ 303X303mmMô tả tại chương V485,68m2
32Lát nền, sàn bằng đá Granite lát viền bể bơi , vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V24,3m2
33Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600 sẫm màu, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V195,9206m2
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại chương V0,4189100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V2,8842m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểMô tả tại chương V0,0409100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,3983tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 PCB40Mô tả tại chương V4,9884m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,1762100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0582tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,1656tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0736tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V1,7622m3
44Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nướcMô tả tại chương V20,46m
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách hồ cân bằngMô tả tại chương V0,5678100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép vách hồ cân bằng, đường kính D8mmMô tả tại chương V0,0205tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,6663tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả tại chương V5,8058m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đáy bểMô tả tại chương V0,2101100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,3485tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 PCB40Mô tả tại chương V2,5212m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,0282100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0234tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,1263tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V0,1549m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,1655100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0392tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0148tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,1601tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V1,2765m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,0256100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0042tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0091tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V0,1716m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V0,5909100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,5167tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 PCB40Mô tả tại chương V5,5693m3
68Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại chương V0,1141tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại chương V0,1141tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V7,7322m2
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V8,4335m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V9,37m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V145,4361m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V34,384m2
75Trát trần, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V20,6346m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V20,6346m2
77Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể (chống thấm 2 lớp 1,9 kg/m2/ 1 lớp )Mô tả tại chương V64,0961m2
78Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V21m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V55,0186m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V145,4361m2
81Lợp mái che tường bằngi tôn múi 11 sóng dày 0,45Mô tả tại chương V0,2861100m2
82Cung cấp và lắp đặt thanh thoát tràn bể bơi L300 (bằng nhựa ABS màu trắng kích thước 300x23mm)Mô tả tại chương V82,8m
83Cung cấp nắp Inox bể 600x600Mô tả tại chương V1bộ
84Chống thấm cổ ống thoát thành bể và đèn âm tườngMô tả tại chương V36vị trí
85Chống thấm biện pháp (các vị trí xuyên ty thành bể)Mô tả tại chương V70vị trí
86Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dán 6.38mmMô tả tại chương V3,08m2
87Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm bản lề cối đồng bộMô tả tại chương V1bộ
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả tại chương V0,2552m3
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V2,5515m2
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V2,2739100m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại chương V4,7343100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại chương V4,7343100m3/1km
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại chương V4,7343100m3/1km
94Lắp đặt van mặt bích D60Mô tả tại chương V4cái
95Lắp đặt van mặt bích D114Mô tả tại chương V2cái
96Lắp đặt van mặt bích D90Mô tả tại chương V2cái
97Lắp đặt van bi D60Mô tả tại chương V4cái
98Lắp đặt van khĩa 1 chiều D60Mô tả tại chương V4cái
99Lắp đặt van ren D27Mô tả tại chương V1cái
100Lắp đặt van Phao cơ đồng 34Mô tả tại chương V1cái
101Lắp đặt mắt trả nước về hồMô tả tại chương V25cái
102Lắp đặt nắp thu rãnh tràn (bằng nhựa ABS D200)Mô tả tại chương V9cái
103Lắp đặt nắp thu đáy bể (bằng nhựa ABS D200)Mô tả tại chương V6cái
104Lắp đặt dây phao phân cách làn bơi ( đường kính D11, chất liệu nhựa nguyên sinh, dây cáp Inox 304 )Mô tả tại chương V5cái
105Cung cấp cát lọc chuyên dụng lọc nước loại hạt mịnMô tả tại chương V2.000kg
106Lắp đặt bộ lọc cát (bao gồm cột lọc van đa chiều, đồng hồ áp lực) D900-30m3/hMô tả tại chương V4cái
107Cung cấp hợp chất CLORIN, muối ... khử trùng ban đầuMô tả tại chương V1lân
108Lắp đặt bơm lọc tuần hoàn -3HP 2,2KW-3PMô tả tại chương V4máy
109Cấp nước ban đầu cho bểMô tả tại chương V470m3
110Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160Mô tả tại chương V0,25100m
111Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114Mô tả tại chương V1,3100m
112Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả tại chương V1,74100m
113Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả tại chương V2,36100m
114Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả tại chương V0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả tại chương V0,39100m
116Lắp đặt co nhựa PVC D114Mô tả tại chương V8cái
117Lắp đặt co nhựa PVC D160Mô tả tại chương V6cái
118Lắp đặt lơi nhựa PVC D114Mô tả tại chương V5cái
119Lắp đặt lơi nhựa PVC D160Mô tả tại chương V5cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả tại chương V3cái
121Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/60Mô tả tại chương V3cái
122Lắp đặt tê giảm PVC D114/60Mô tả tại chương V42cái
123Lắp đặt tê giảm PVC D160/60Mô tả tại chương V5cái
124Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả tại chương V7cái
125Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60Mô tả tại chương V2cái
126Lắp đặt tê giảm PVC D90/60Mô tả tại chương V4cái
127Lắp đặt tê giảm PVC D90/34Mô tả tại chương V34cái
128LUPPE 90Mô tả tại chương V1cái
129Lắp đặt co nhựa PVC D60Mô tả tại chương V29cái
130Lắp đặt lơi nhựa PVC D60Mô tả tại chương V13cái
131Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả tại chương V6cái
132Lắp đặt rắc co nhựa gai ngồi PVC D60Mô tả tại chương V8cái
133Lắp nắp chụp bịt nhựa D60Mô tả tại chương V9cái
134Lắp đặt co nhựa PVC D42Mô tả tại chương V68cái
135Lắp đặt lơi nhựa PVC D34Mô tả tại chương V34cái
136Lắp đai khởi thuỷ D60X25Mô tả tại chương V1cái
137Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả tại chương V0,45100m
138Lắp đặt tê PPR D25Mô tả tại chương V1cái
139Lắp đặt cút PPR D25Mô tả tại chương V6cái
140Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả tại chương V2cái
141Lắp đặt ren trong PPR D25Mô tả tại chương V1cái
142Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả tại chương V1cái
143Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V17,5251m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V1,716m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V2,4622m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V22,12m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V8,16m2
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V0,2224100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V0,1618tấn
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V1,3908m3
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả tại chương V281 cấu kiện
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V8,5784m3
153Lắp đặt dây cáp điện 3x6+1x4Mô tả tại chương V30m
154Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5Mô tả tại chương V15m
155Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả tại chương V33m
156Lắp đặt Aptomat 3P-63AMô tả tại chương V1cái
157Lắp đặt Aptomat 3P-20AMô tả tại chương V4cái
158Lắp đặt Aptomat 3P-16AMô tả tại chương V1cái
159Lắp đặt tủ điện điều khiển, tụ tổng (điều khiển cho toàn bộ hệ thống máy bơm )Mô tả tại chương V1hộp
160Lắp đặt đèn báo nguồnMô tả tại chương V4bộ
161Lắp đặt hộp đấu nới 110x110Mô tả tại chương V2hộp
162Lắp đặt bộ khởi động từMô tả tại chương V1cái
163Lắp đặt dây cáp điện 3x2,5Mô tả tại chương V150m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả tại chương V150m
165Lắp đặt Aptomat 2P-20AMô tả tại chương V1cái
166Lắp đặt hộp đấu nới 110x110Mô tả tại chương V12hộp
167Lắp đặt biến áp đèn 300VA-12VMô tả tại chương V2bộ
168Lắp đèn chiếu sáng hồ bơi ốp thành bể 24W-12VMô tả tại chương V12bộ
169Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60kmMô tả tại chương V5,162710m3/1km
170Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55kmMô tả tại chương V5,162710m3/1km
171Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55kmMô tả tại chương V14,147210m3/1km
172Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17kmMô tả tại chương V14,147210m3/1km
173Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40kmMô tả tại chương V6,857910m3/1km
174Vận chuyển thiết bị bể bơiMô tả tại chương V1gói
B HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V51,0146m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V7,2365m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V1,3431100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả tại chương V0,0828tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mmMô tả tại chương V0,367tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mmMô tả tại chương V0,1636tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12-D14mmMô tả tại chương V0,3842tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmMô tả tại chương V0,1648tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mmMô tả tại chương V0,8878tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại chương V20,7539m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V0,0744100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả tại chương V0,0637tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V0,5473m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả tại chương V1,8942m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V18,879m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả tại chương V2,52m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả tại chương V0,7972100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,1804tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0494tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,8562tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả tại chương V5,9166m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V0,5512100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,0799tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả tại chương V0,4284tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại chương V0,0303m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V16,9042m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả tại chương V0,504100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40Mô tả tại chương V14,9768m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả tại chương V1,8986100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả tại chương V2,2133tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V17,9722m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40Mô tả tại chương V5,1079m3
33Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V0,4405tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V0,4405tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V29,592m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V23,2005m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V8,434m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại chương V5,2908m3
39Trát tường thu hồi, sê nô mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V195,79m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V102,145m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V27,885m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V181,1871m2
43Trát trần, vữa XM M75 PCB40Mô tả tại chương V138,3284m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V80,927m2
45Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V138,3284m2
46Lát nền, sàn bằng đá MABLE màu ghi sáng dày 18mmMô tả tại chương V3,5068m2
47Lát nền, sàn bằng gạch đỏ kt: 400x400 vữa XM PCB40 mác 75Mô tả tại chương V12,0522m2
48Quét dung dịch chống thấm chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( chống thấm 2 lớp )Mô tả tại chương V66,7794m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V319,5155m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V325,82m2
51Thi công lắp đặt vách ngăn compact HPL 12mm ( Inox 304 ) màu ghi/kemMô tả tại chương V58,4985m2
52Cung cấp bộ phụ kiện cửa compactMô tả tại chương V18bộ
53Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dán 6.38mmMô tả tại chương V3,96m2
54Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm bản lề cối đồng bộMô tả tại chương V2bộ
55Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính dán 6.38mmMô tả tại chương V5,04m2
56Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộMô tả tại chương V8bộ
57Cung cấp vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm trángMô tả tại chương V6,84m2
58Lắp đặt vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm trángMô tả tại chương V6,84m2
59Khung bao U inox bao kính cường lựcMô tả tại chương V22,4md
60Cung cấp suốt inox D20x1,5Mô tả tại chương V7,02m
61Cung cấp rèm nhựa PVC trắng mờMô tả tại chương V12,711m2
62Lợp mái che tường bằng Tôn múi 11 sóng dày 0,45Mô tả tại chương V1,5011100m2
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả tại chương V2bộ
64Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại chương V2bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt + ống nốiMô tả tại chương V4bộ
66Lắp đặt vòi xịtMô tả tại chương V4cái
67Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V2cái
68Lắp đặt vòi rửa sànMô tả tại chương V6cái
69Lắp đặt sem tắm chuyên dụng dùng cho bể bơiMô tả tại chương V6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại chương V2bộ
71Lắp đặt vòi cấp tiểu namMô tả tại chương V2bộ
72Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả tại chương V2bể
73Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50Mô tả tại chương V0,01100m
74Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32Mô tả tại chương V0,2100m
75Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Mô tả tại chương V0,5100m
76Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D50Mô tả tại chương V1cái
77Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D32Mô tả tại chương V5cái
78Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25Mô tả tại chương V10cái
79Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D32Mô tả tại chương V1cái
80Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25Mô tả tại chương V2cái
81Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D50Mô tả tại chương V1cái
82Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32Mô tả tại chương V2cái
83Lắp đặt tê PPR D50Mô tả tại chương V1cái
84Lắp đặt tê PPR D25Mô tả tại chương V15cái
85Lắp đặt tê thu PPR D50xD25Mô tả tại chương V1cái
86Lắp đặt tê thu PPR D32xD25Mô tả tại chương V5cái
87Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D50XD32Mô tả tại chương V1cái
88Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D32XD25Mô tả tại chương V3cái
89Lắp đặt cút 90 độ PPR D50Mô tả tại chương V1cái
90Lắp đặt cút 90 độ PPR D32Mô tả tại chương V6cái
91Lắp đặt cút 90 độ PPR D25Mô tả tại chương V20cái
92Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2Mô tả tại chương V4cái
93Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2Mô tả tại chương V15cái
94Lắp đặt ren trong PPR D25Mô tả tại chương V1cái
95Kép D20Mô tả tại chương V6cái
96Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả tại chương V1cái
97Lắp nút bịt ren nhựa D20Mô tả tại chương V15cái
98Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả tại chương V0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả tại chương V0,3100m
100Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả tại chương V0,1100m
101Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Mô tả tại chương V0,05100m
102Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110Mô tả tại chương V5cái
103Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90Mô tả tại chương V2cái
104Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D60Mô tả tại chương V2cái
105Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D42Mô tả tại chương V3cái
106Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 độ D110Mô tả tại chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 độ D90Mô tả tại chương V1cái
108Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110X90Mô tả tại chương V2cái
109Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D110Mô tả tại chương V1cái
110Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D90Mô tả tại chương V2cái
111Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D60Mô tả tại chương V1cái
112Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110Mô tả tại chương V6cái
113Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90Mô tả tại chương V3cái
114Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D60Mô tả tại chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D110Mô tả tại chương V6cái
116Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90Mô tả tại chương V2cái
117Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D60Mô tả tại chương V4cái
118Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D42Mô tả tại chương V12cái
119Lắp đặt côn thu U.PVC D90XD42Mô tả tại chương V2cái
120Lắp đặt côn thu U.PVC D60XD42Mô tả tại chương V2cái
121Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110Mô tả tại chương V2cái
122Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Mô tả tại chương V2cái
123Lắp đặt rọ chán rác D90Mô tả tại chương V4cái
124Cung cấp đai ôm ống Inox D90Mô tả tại chương V10cái
125Cung cấp đai ôm ống Inox D60Mô tả tại chương V4cái
126Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6Mô tả tại chương V100m
127Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5Mô tả tại chương V30m
128Lắp đặt dây cáp điện 1x1,5Mô tả tại chương V170m
129Lắp đặt ống điện cứng PVC D20Mô tả tại chương V100m
130Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10AMô tả tại chương V2cái
131Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả tại chương V1cái
132Lắp đặt dđèn LED đơn 1x18WMô tả tại chương V9bộ
133Lắp đặt đèn LED 250x25018WMô tả tại chương V4bộ
134Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35WMô tả tại chương V2cái
135Mặt nạ + hộp âm tườngMô tả tại chương V11bộ
136Lắp đặt tủ điện 200x250Mô tả tại chương V2hộp
137Lắp đặt Aptomat 1P-16AMô tả tại chương V1cái
138Lắp đặt Aptomat 2P-32AMô tả tại chương V1cái
139Lắp đặt ổ cắm đôi 10AMô tả tại chương V4cái
140Lắp đặt đèn báo nguồnMô tả tại chương V1bộ
141Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1mMô tả tại chương V3cái
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmMô tả tại chương V30m
143Cung cấp cọc tiếp địa thép L63X63X5, L=2500Mô tả tại chương V2cái
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V2m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả tại chương V2m3
146Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60kmMô tả tại chương V3,195110m3/1km
147Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55kmMô tả tại chương V3,195110m3/1km
148Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55kmMô tả tại chương V10,069810m3/1km
149Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17kmMô tả tại chương V10,069810m3/1km
150Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40kmMô tả tại chương V0,67210m3/1km
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bục xuất phát bể bơi Inox, kích thước 500x500x400mm đế Inox 20x20 cmMô tả tại chương V6bục
2Bình lọc cát D900 ( bao gồm cột lọc, van đa chức năng, đồng hồ áp lực ) lưu lượng lọc 30,5m3/hMô tả tại chương V4bộ
3Thang Inox 304 chống trơn trượt 5 bậc hồ cân bằngMô tả tại chương V1cái
4Thang 3 bậc inox 304 chịu hóa chất, mặt bậc chống trơnMô tả tại chương V2cái
5Thang 2 bậc inox 304 chịu hóa chất, mặt bậc chống trơnMô tả tại chương V2cái
6Máy bơm lọc tuần hoàn 3,0HP, công suất 30-32m3/h tại cột áp 8m . TSKT: 380v/50hz/2,2kWMô tả tại chương V4bộ
7Bơm tăng áp nước lạnh 250WMô tả tại chương V1bộ
8Mặt bích họng trả nước gắn trên thành bể, chất liệu ABS màu trắngMô tả tại chương V25cái
9Tấm thu rãnh tràn bằng nhựa ABS trắng, kích thước D200mmMô tả tại chương V9cái
10Tấm thu đáy bể bằng nhựa ABS trắng, kích thước D200mmMô tả tại chương V6cái
11Mặt bích họng hút vệ sinh gắn trên thành bể, chất liệu ABS màu trắngMô tả tại chương V2cái
12Dây phao phân cách làn bơi ( đường kính D11, chất liệu nhựa nguyên sinh, dây cáp Inox 304 )Mô tả tại chương V5cái
13Tăng đơ và móc neo phao ( Inox 304)Mô tả tại chương V10bộ
14Cốc phao InoxMô tả tại chương V10cái
15Bộ vệ sinh hồ bơi di động, bao gồm:+ Chổi vệ sinh (đáy và thành bể); + Xe đẩy Inox; + Bơm hút vệ sinh 1,5HP-1,1KW-1 pha; + Vợt hớt rác Dùng hớt rác nổi trên bề mặt bể bơi; + Sào nhôm (dài 4,8m); + Ống mềm hút vệ sinh(D38mm, dài 15m); + Bàn hút đáy vệ sinh: cấu tạo bằng nhựa, có 08 bánh xe; + Hộp thử nước(thử độ PH, Clo trong nước) -02 hộpMô tả tại chương V1bộ
16Tủ sắt locker sơn tĩnh điện 30 ngăn 150x183x45Mô tả tại chương V3tủ
17Tủ sắt locker sơn tĩnh điện 15 ngăn 91,4 x183x45Mô tả tại chương V4tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng (thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng .a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện. a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư nước. a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư cơ khí. a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
8 công nhân kỹ thuật 16 Bao gồm: 05 nề; 03 công nhân thép; 03 công nhân cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 01 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông bơm bê tông1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,80 m31
3 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T2
4 Máy đàm bàn ≥ 1 kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250,0 lít1
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150,0 lít1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW2
11 Máy hàn ≥ 23 kW1
12 Máy đầm cóc đầm1
13 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
14 Máy phát điện dự phòng phát điện1
15 Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình đo đạc1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn2
17 Máy bơm nước bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->