Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220715124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:00:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,639,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng (thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng .a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư nước. a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí. a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 05 nề; 03 công nhân thép; 03 công nhân cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 01 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa, | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Xây dựng và thiết bị Bể bơi phòng chống đuối nước cho học sinh sinh viên và cán bộ viên chức Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc, Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Quốc Tấn, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Cơ điện Tây Bắc; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại 02183874079. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 5,794 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 0,7953 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 7,4346 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 24,7533 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,3494 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả tại chương V | 0,0502 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,148 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V | 3,3769 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 PCB30 | Mô tả tại chương V | 62,925 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả tại chương V | 0,8205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,5364 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả tại chương V | 11,0236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D20 | Mô tả tại chương V | 2,8678 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 PCB40 có phụ gia chống thấm W8 | Mô tả tại chương V | 141,8121 | m3 |
| 17 | Rải bạt dứa | Mô tả tại chương V | 3,75 | 100m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika Waterbar V200 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả tại chương V | 3,1404 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0788 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 2,512 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,939 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại chương V | 40,3298 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 0,6565 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả tại chương V | 19,1881 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 8,4 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 150,93 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 150,93 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 355,25 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể (chống thấm 2 lớp 1,9 kg/m2/ 1 lớp ) | Mô tả tại chương V | 506,18 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bể bơi bằng gạch Mosaic chuyên dụng bể bơi KT: 48X48X4 vỉ 303X303mm | Mô tả tại chương V | 485,68 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá Granite lát viền bể bơi , vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 24,3 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x600 sẫm màu, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 195,9206 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại chương V | 0,4189 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 2,8842 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Mô tả tại chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,3983 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Mô tả tại chương V | 4,9884 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,1762 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0582 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,1656 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0736 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,7622 | m3 |
| 44 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước | Mô tả tại chương V | 20,46 | m |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn vách hồ cân bằng | Mô tả tại chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép vách hồ cân bằng, đường kính D8mm | Mô tả tại chương V | 0,0205 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,6663 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả tại chương V | 5,8058 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp đáy bể | Mô tả tại chương V | 0,2101 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,3485 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,5212 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0234 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,1263 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 0,1549 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0392 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0148 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,1601 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,2765 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0042 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0091 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,1716 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V | 0,5909 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,5167 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 PCB40 | Mô tả tại chương V | 5,5693 | m3 |
| 68 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 0,1141 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 0,1141 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 7,7322 | m2 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 8,4335 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 9,37 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 145,4361 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 34,384 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 20,6346 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 20,6346 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm chuyên dụng cho đáy và thành bể (chống thấm 2 lớp 1,9 kg/m2/ 1 lớp ) | Mô tả tại chương V | 64,0961 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 21 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 55,0186 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 145,4361 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằngi tôn múi 11 sóng dày 0,45 | Mô tả tại chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt thanh thoát tràn bể bơi L300 (bằng nhựa ABS màu trắng kích thước 300x23mm) | Mô tả tại chương V | 82,8 | m |
| 83 | Cung cấp nắp Inox bể 600x600 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Chống thấm cổ ống thoát thành bể và đèn âm tường | Mô tả tại chương V | 36 | vị trí |
| 85 | Chống thấm biện pháp (các vị trí xuyên ty thành bể) | Mô tả tại chương V | 70 | vị trí |
| 86 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dán 6.38mm | Mô tả tại chương V | 3,08 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm bản lề cối đồng bộ | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,2552 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,5515 | m2 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 2,2739 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 4,7343 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 4,7343 | 100m3/1km |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 4,7343 | 100m3/1km |
| 94 | Lắp đặt van mặt bích D60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van mặt bích D114 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van mặt bích D90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van bi D60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khĩa 1 chiều D60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van Phao cơ đồng 34 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt mắt trả nước về hồ | Mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt nắp thu rãnh tràn (bằng nhựa ABS D200) | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt nắp thu đáy bể (bằng nhựa ABS D200) | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây phao phân cách làn bơi ( đường kính D11, chất liệu nhựa nguyên sinh, dây cáp Inox 304 ) | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 105 | Cung cấp cát lọc chuyên dụng lọc nước loại hạt mịn | Mô tả tại chương V | 2.000 | kg |
| 106 | Lắp đặt bộ lọc cát (bao gồm cột lọc van đa chiều, đồng hồ áp lực) D900-30m3/h | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Cung cấp hợp chất CLORIN, muối ... khử trùng ban đầu | Mô tả tại chương V | 1 | lân |
| 108 | Lắp đặt bơm lọc tuần hoàn -3HP 2,2KW-3P | Mô tả tại chương V | 4 | máy |
| 109 | Cấp nước ban đầu cho bể | Mô tả tại chương V | 470 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D160 | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 | Mô tả tại chương V | 1,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả tại chương V | 1,74 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả tại chương V | 2,36 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả tại chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả tại chương V | 0,39 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa PVC D160 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D160 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D114/60 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê giảm PVC D114/60 | Mô tả tại chương V | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm PVC D160/60 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D90/60 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê giảm PVC D90/34 | Mô tả tại chương V | 34 | cái |
| 128 | LUPPE 90 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Mô tả tại chương V | 29 | cái |
| 130 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Mô tả tại chương V | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt rắc co nhựa gai ngồi PVC D60 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp nắp chụp bịt nhựa D60 | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mô tả tại chương V | 68 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Mô tả tại chương V | 34 | cái |
| 136 | Lắp đai khởi thuỷ D60X25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả tại chương V | 0,45 | 100m |
| 138 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ren trong PPR D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 17,5251 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,716 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 2,4622 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 22,12 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 8,16 | m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,1618 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V | 1,3908 | m3 |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả tại chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 8,5784 | m3 |
| 153 | Lắp đặt dây cáp điện 3x6+1x4 | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5 | Mô tả tại chương V | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả tại chương V | 33 | m |
| 156 | Lắp đặt Aptomat 3P-63A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Aptomat 3P-20A | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat 3P-16A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt tủ điện điều khiển, tụ tổng (điều khiển cho toàn bộ hệ thống máy bơm ) | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đấu nới 110x110 | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 162 | Lắp đặt bộ khởi động từ | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây cáp điện 3x2,5 | Mô tả tại chương V | 150 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả tại chương V | 150 | m |
| 165 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp đấu nới 110x110 | Mô tả tại chương V | 12 | hộp |
| 167 | Lắp đặt biến áp đèn 300VA-12V | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đèn chiếu sáng hồ bơi ốp thành bể 24W-12V | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 169 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại chương V | 5,1627 | 10m3/1km |
| 170 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55km | Mô tả tại chương V | 5,1627 | 10m3/1km |
| 171 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55km | Mô tả tại chương V | 14,1472 | 10m3/1km |
| 172 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km | Mô tả tại chương V | 14,1472 | 10m3/1km |
| 173 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40km | Mô tả tại chương V | 6,8579 | 10m3/1km |
| 174 | Vận chuyển thiết bị bể bơi | Mô tả tại chương V | 1 | gói |
| B | HẠNG MỤC : KHU VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 51,0146 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 7,2365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 1,3431 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả tại chương V | 0,0828 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả tại chương V | 0,367 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Mô tả tại chương V | 0,1636 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12-D14mm | Mô tả tại chương V | 0,3842 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Mô tả tại chương V | 0,1648 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D18mm | Mô tả tại chương V | 0,8878 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 20,7539 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại chương V | 0,0637 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V | 0,5473 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 1,8942 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 18,879 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Mô tả tại chương V | 2,52 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,7972 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,1804 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0494 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,8562 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả tại chương V | 5,9166 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,5512 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,0799 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,4284 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 0,0303 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 16,9042 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 0,504 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 PCB40 | Mô tả tại chương V | 14,9768 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V | 1,8986 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả tại chương V | 2,2133 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V | 17,9722 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Mô tả tại chương V | 5,1079 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,4405 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 0,4405 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 29,592 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 23,2005 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 8,434 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 5,2908 | m3 |
| 39 | Trát tường thu hồi, sê nô mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 195,79 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 102,145 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 27,885 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 181,1871 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 PCB40 | Mô tả tại chương V | 138,3284 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 80,927 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, Ceramic 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 138,3284 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá MABLE màu ghi sáng dày 18mm | Mô tả tại chương V | 3,5068 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ kt: 400x400 vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả tại chương V | 12,0522 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( chống thấm 2 lớp ) | Mô tả tại chương V | 66,7794 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 319,5155 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 325,82 | m2 |
| 51 | Thi công lắp đặt vách ngăn compact HPL 12mm ( Inox 304 ) màu ghi/kem | Mô tả tại chương V | 58,4985 | m2 |
| 52 | Cung cấp bộ phụ kiện cửa compact | Mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 55, kính dán 6.38mm | Mô tả tại chương V | 3,96 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khoá đa điểm bản lề cối đồng bộ | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hất nhôm hệ 55, kính dán 6.38mm | Mô tả tại chương V | 5,04 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 57 | Cung cấp vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng | Mô tả tại chương V | 6,84 | m2 |
| 58 | Lắp đặt vách kính temper dày 12mm trắng đục, vách ngăn khu tắm tráng | Mô tả tại chương V | 6,84 | m2 |
| 59 | Khung bao U inox bao kính cường lực | Mô tả tại chương V | 22,4 | md |
| 60 | Cung cấp suốt inox D20x1,5 | Mô tả tại chương V | 7,02 | m |
| 61 | Cung cấp rèm nhựa PVC trắng mờ | Mô tả tại chương V | 12,711 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi 11 sóng dày 0,45 | Mô tả tại chương V | 1,5011 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt + ống nối | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt sem tắm chuyên dụng dùng cho bể bơi | Mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi cấp tiểu nam | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả tại chương V | 2 | bể |
| 73 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Mô tả tại chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 76 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D32 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D32 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khoá ống lạnh PPR D25 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co ren ngoài PPR D32 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê PPR D50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR D50xD25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu PPR D32xD25 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D50XD32 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu ống lạnh PPR D32XD25 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25 | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25-1/2 | Mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt ren trong PPR D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Kép D20 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt ren nhựa D20 | Mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D60 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D42 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 độ D110 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 độ D90 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa thu U.PVC 135 độ D110X90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D110 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 độ D60 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D60 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D110 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D42 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thu U.PVC D90XD42 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thu U.PVC D60XD42 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D110 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rọ chán rác D90 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp đai ôm ống Inox D90 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 125 | Cung cấp đai ôm ống Inox D60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cáp điện 3x10+1x6 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp điện 2x2,5 | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp điện 1x1,5 | Mô tả tại chương V | 170 | m |
| 129 | Lắp đặt ống điện cứng PVC D20 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt dđèn LED đơn 1x18W | Mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn LED 250x25018W | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường P=35W | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Mặt nạ + hộp âm tường | Mô tả tại chương V | 11 | bộ |
| 136 | Lắp đặt tủ điện 200x250 | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Aptomat 1P-16A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat 2P-32A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1m | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 143 | Cung cấp cọc tiếp địa thép L63X63X5, L=2500 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 2 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 2 | m3 |
| 146 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 60km | Mô tả tại chương V | 3,1951 | 10m3/1km |
| 147 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55km | Mô tả tại chương V | 3,1951 | 10m3/1km |
| 148 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 55km | Mô tả tại chương V | 10,0698 | 10m3/1km |
| 149 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 17km | Mô tả tại chương V | 10,0698 | 10m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 40km | Mô tả tại chương V | 0,672 | 10m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bục xuất phát bể bơi Inox, kích thước 500x500x400mm đế Inox 20x20 cm | Mô tả tại chương V | 6 | bục |
| 2 | Bình lọc cát D900 ( bao gồm cột lọc, van đa chức năng, đồng hồ áp lực ) lưu lượng lọc 30,5m3/h | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Thang Inox 304 chống trơn trượt 5 bậc hồ cân bằng | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Thang 3 bậc inox 304 chịu hóa chất, mặt bậc chống trơn | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Thang 2 bậc inox 304 chịu hóa chất, mặt bậc chống trơn | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy bơm lọc tuần hoàn 3,0HP, công suất 30-32m3/h tại cột áp 8m . TSKT: 380v/50hz/2,2kW | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bơm tăng áp nước lạnh 250W | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mặt bích họng trả nước gắn trên thành bể, chất liệu ABS màu trắng | Mô tả tại chương V | 25 | cái |
| 9 | Tấm thu rãnh tràn bằng nhựa ABS trắng, kích thước D200mm | Mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Tấm thu đáy bể bằng nhựa ABS trắng, kích thước D200mm | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Mặt bích họng hút vệ sinh gắn trên thành bể, chất liệu ABS màu trắng | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Dây phao phân cách làn bơi ( đường kính D11, chất liệu nhựa nguyên sinh, dây cáp Inox 304 ) | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Tăng đơ và móc neo phao ( Inox 304) | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 14 | Cốc phao Inox | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 15 | Bộ vệ sinh hồ bơi di động, bao gồm:+ Chổi vệ sinh (đáy và thành bể); + Xe đẩy Inox; + Bơm hút vệ sinh 1,5HP-1,1KW-1 pha; + Vợt hớt rác Dùng hớt rác nổi trên bề mặt bể bơi; + Sào nhôm (dài 4,8m); + Ống mềm hút vệ sinh(D38mm, dài 15m); + Bàn hút đáy vệ sinh: cấu tạo bằng nhựa, có 08 bánh xe; + Hộp thử nước(thử độ PH, Clo trong nước) -02 hộp | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ sắt locker sơn tĩnh điện 30 ngăn 150x183x45 | Mô tả tại chương V | 3 | tủ |
| 17 | Tủ sắt locker sơn tĩnh điện 15 ngăn 91,4 x183x45 | Mô tả tại chương V | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng (thi công xây lắp phần kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện; hệ thống điện, cấp thoát nước cho phần xây dựng bể bơi và các công trình phụ trợ; cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh thiết bị bể bơi) đã ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng). c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình bể bơi, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng .a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện. a.Có bằng đại học kỹ sư điện hoặc cơ điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư nước. a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cơ khí. a.Có bằng đại học kỹ sư cơ khí.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 8 | công nhân kỹ thuật | 16 | Bao gồm: 05 nề; 03 công nhân thép; 03 công nhân cốp pha; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 01 công nhân sơn bả (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | bơm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, | dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 T | 2 |
| 4 | Máy đàm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, | dung tích ≥ 250,0 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa, | dung tích ≥ 150,0 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | phát điện | 1 |
| 15 | Máy Kinh vĩ hoặc máy thủy bình | đo đạc | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi