Gói thầu: Gói thầu Cung cấp các dịch vụ phục vụ công tác tổ chức giải thưởng và truyền thông cho giải thưởng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu Cung cấp các dịch vụ phục vụ công tác tổ chức giải thưởng và truyền thông cho giải thưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738735 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:33:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 722,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là722.710.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.813.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm nội dung chuyên môn của cuốn kỷ yếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài nguyên - Môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành âm nhạc, sáng tác; truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; Mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành đạo diễn, truyền hình, sân khấu điện ảnh, âm nhạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành truyền hình, Quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Cung cấp các dịch vụ phục vụ công tác tổ chức giải thưởng và truyền thông cho giải thưởng Tổ chức Giải thưởng Báo chí tài nguyên và môi trường lần thứ VI thuộc hạng mục Tổ chức xét tặng các Giải thưởng về môi trường (thông tin, truyền thông) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp (scan bản gốc); - Scan bản gốc Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) đã nộp trên hệ thống của cơ quan quản lý thuế hoặc báo cáo kiểm toán (nếu có); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã nộp thuế đến ngày 31/12/2021; - Scan bản gốc Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn); - Scan bản gốc Hợp đồng với các nhân sự chủ chốt. Scan bản gốc hoặc bản công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; - Scan bản gốc các tài liệu khác có liên quan để chứng minh khả năng huy động về trang thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu; - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo EHSMT đính kèm; * Lưu ý: Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) và bản gốc các tài liệu của E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh nhân sự; - Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường, Địa chỉ: Lô E2 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Dũng, Giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Cao Minh Tuấn, Phó giám đốc Trung tâm Truyền thông tài nguyên và môi trường; Địa chỉ: Lô E2, Khu Đô thị mới Cầu Giấy, đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0886276688 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Họp Hội đồng, Ban thư ký trước và trong khi chấm giải thảo luận về Quy chế hoạt động, tiêu chuẩn và tiêu chí chấm điểm, Barem chấm, biểu mẫu và thống nhất kết quả của Hội đồng (02 buổi họp) | \ | \ | 0 | |
| 2 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày/bộ | 2 | |
| 3 | Photo tài liệu cho đại biểu họp (35 bộ, 30 trang x 02 buổi họp) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Trang | 2.100 | |
| 4 | Văn phòng phẩm (Bút, giấy, túi clearbag..) (35 người x 02 cuộc họp) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 70 | |
| 5 | Giải khát giữa giờ (35 người x 02 buổi) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/buổi | 70 | |
| 6 | II. Hội đồng xét chọn vòng sơ khảo | \ | \ | 0 | |
| 7 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp (1 bộ x 6 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày/bộ | 6 | |
| 8 | Giải khát giữa giờ (24 người x 6 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người/ngày | 144 | |
| 9 | Văn phòng phẩm (Bút, giấy, túi clearbag..) (24 bộ) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ | 24 | |
| 10 | Phô tô các tác phẩm thể loại báo điện tử, báo in phục vụ các thành viên Hội đồng (03 tiểu ban x 5 người x 110 tác phẩm x 20 trang/tác phẩm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Trang | 33.000 | |
| 11 | In đĩa CD các tác phẩm thể loại báo phát thanh, truyền hình dự thi gửi thành viên Hội đồng (03 tiểu ban x 5 người x 55 tác phẩm x 1 đĩa CD/tác phẩm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Đĩa | 825 | |
| 12 | III. Hội đồng xét chọn vòng chung khảo | \ | \ | 0 | |
| 13 | Máy chiếu, màn chiếu phục vụ các cuộc họp (1 bộ x 4 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bộ | 4 | |
| 14 | Giải khát giữa giờ (20 người x 8 buổi) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Buổi/người | 160 | |
| 15 | Phô tô các tác phẩm thể loại báo điện tử, báo in phục vụ các thành viên Hội đồng (11 người x 50 tác phẩm x 20 trang/tác phẩm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Trang | 11.000 | |
| 16 | In đĩa CD các tác phẩm thể loại báo phát thanh, truyền hình dự thi gửi thành viên Hội đồng (11 người x 50 tác phẩm x 1 đĩa CD/tác phẩm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Đĩa | 550 | |
| 17 | Văn phòng phẩm (Bút, giấy, túi clearbag..) (20 bộ) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 20 | |
| 18 | IV. Công tác chuẩn bị cho Lễ trao giải thưởng Báo chí TNMT | \ | \ | 0 | |
| 19 | 1. Giấy chứng nhận | \ | \ | 0 | |
| 20 | Thiết kế maket Giấy chứng nhận | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 1 | |
| 21 | In Giấy chứng nhận | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 37 | |
| 22 | Khung Giấy chứng nhận | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 37 | |
| 23 | 2. Biểu trưng Giải thưởng Báo chí TNMT | \ | \ | 0 | |
| 24 | Thiết kế maket Biểu trưng Giải thưởng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 1 | |
| 25 | Chế tác Biểu trưng và hộp đính kèm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 37 | |
| 26 | Vận chuyển | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 27 | 3. Hoa tặng các tổ chức, cá nhân, cộng đồng đạt Giải thưởng | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bó | 37 | |
| 28 | 4. Giấy mời, thẻ đại biểu tham dự Lễ trao Giải thưởng | \ | \ | 0 | |
| 29 | Thiết kế market giấy mời | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Bản | 1 | |
| 30 | In giấy mời (In 4 màu, khổ A4 gấp đôi, giấy C250) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 500 | |
| 31 | In thẻ Ban tổ chức | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 50 | |
| 32 | Biển chức danh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 10 | |
| 33 | 5. Chi phí cho các tác giả đạt giải không ở Hà Nội | \ | \ | 0 | |
| 34 | Xe ô tô đưa đón các tác giả đạt giải từ khách sạn đến nơi tổ chức lễ trao giải và ngược lại. | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Xe\ngày | 1 | |
| 35 | Phòng nghỉ cho các tác giả (37 người x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 19 | |
| 36 | V. Các hoạt động truyền thông về giải Báo chí TNMT lần thứ VI | \ | \ | 0 | |
| 37 | 1. TRUYỀN THÔNG TRƯỚC BUỔI LỄ | \ | \ | 0 | |
| 38 | 1.1 Sản xuất 01 trailer (thời lượng 40-45s) giới thiệu về thể lệ giải thưởng. Phát trên Trang thông tin điện tử Trung tâm, Trang fanpage Bộ, Trung tâm và kênh youtube của Bộ | \ | \ | 0 | |
| 39 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 40 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 41 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 42 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 43 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 44 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 45 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 46 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 47 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 48 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 49 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 50 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 51 | Chọn nhạc và hòa âm | \ | Chương trình | 1 | |
| 52 | Khai thác tư liệu | \ | Chương trình | 1 | |
| 53 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 54 | Máy quay | \ | Máy/ngày | 2 | |
| 55 | Thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 56 | Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 57 | Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 58 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 59 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày/Người | 10 | |
| 60 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 61 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 62 | 1.2. Sản xuất 01 trailer (thời lượng 40-45s) giới thiệu về buổi lễ trao giải: Giải thưởng Báo chí TNMT lần thử VI. Phát trên Trang thông tin điện tử Trung tâm, Trang fanpage Bộ, Trung tâm và kênh youtube của Bộ trước buổi lễ | \ | \ | 0 | |
| 63 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 64 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 65 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 66 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 67 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 68 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 69 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 70 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 71 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 72 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 73 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 74 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 75 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 76 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 77 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 78 | Máy quay | \ | Máy/ngày | 2 | |
| 79 | Thiết bị âm thanh | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 80 | Thiết bị ánh sáng | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 81 | Thiết bị dựng hình | \ | Bộ/ngày | 2 | |
| 82 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 83 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày/Người | 10 | |
| 84 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 85 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 86 | 2. TRUYỀN THÔNG TRONG BUỔI LỄ | \ | \ | 0 | |
| 87 | 2.1. Triển lãm trưng bày tranh, ảnh báo chí tài nguyên và môi trường bên lề Lễ trao giải Báo chí TNMT | \ | \ | 0 | |
| 88 | In tranh, ảnh (kích thước 50x75 cm, chất liệu formex, có bo viền các góc, cạnh) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 100 | |
| 89 | Giá trưng bày tranh, ảnh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 100 | |
| 90 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo dỡ thu dọn địa điểm trưng bày | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 91 | In phướn treo tại các tuyến phố gần địa điểm tổ chức (0,8m x1,6m) x 30 cái | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 38,4 | |
| 92 | Băng rôn (1m x 8m), 8 chiếc | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 64 | |
| 93 | Trang trí khu vực triển lãm (hoa, khăn trải bàn...) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Gói | 1 | |
| 94 | Backdrop chụp hình triển lãm và sự kiện (4m x 7m), 01 chiếc | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | m2 | 28 | |
| 95 | Standee có chân sắt đặt xung quanh địa điểm tổ chức trưng bày và trao giải thưởng: 10 chiếc (0,8m x 1,8m) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chiếc | 10 | |
| 96 | 2.2. Sản xuất 03 phóng sự (2-3 phút/phóng sự) phát tại lễ trao giải về: | \ | \ | 0 | |
| 97 | 2.2.1. Phóng sự 1: Giớí thiệu tác giả, tác phẩm đạt giải A | \ | \ | 0 | |
| 98 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 99 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 100 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 101 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 102 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 103 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 104 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 105 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 106 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 107 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 108 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 109 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 110 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 111 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 112 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 113 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 114 | Máy quay | \ | Ngày/máy | 2 | |
| 115 | Thiết bị âm thanh | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 116 | Thiết bị ánh sáng | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 117 | Thiết bị dựng hình | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 118 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 119 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/Ngày | 10 | |
| 120 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 121 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 122 | 2.2.2. Phóng sự 2:Giớí thiệu tác giả, tác phẩm đạt giải B | \ | \ | 0 | |
| 123 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 124 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 125 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 126 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 127 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 128 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 129 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 130 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 131 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 132 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 133 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 134 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 135 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 136 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 137 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 138 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 139 | Máy quay | \ | Ngày/máy | 2 | |
| 140 | Thiết bị âm thanh | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 141 | Thiết bị ánh sáng | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 142 | Thiết bị dựng hình | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 143 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 144 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/Ngày | 10 | |
| 145 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 146 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 147 | 2.2.3. Phóng sự 3 :Giớí thiệu tác giả, tác phẩm đạt giải C | \ | \ | 0 | |
| 148 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 149 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 150 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 151 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 152 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 153 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 2 | |
| 154 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 2 | |
| 155 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 2 | |
| 156 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 157 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 158 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 159 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 160 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 161 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 162 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 163 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 164 | Máy quay | \ | Ngày/máy | 2 | |
| 165 | Thiết bị âm thanh | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 166 | Thiết bị ánh sáng | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 167 | Thiết bị dựng hình | \ | Ngày/Bộ | 2 | |
| 168 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 169 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (2 ngày) | \ | Người/Ngày | 10 | |
| 170 | Phòng nghỉ (3 phòng x 1 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 3 | |
| 171 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (2 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 2 | |
| 172 | 2.3. TRUYỀN THÔNG SAU BUỔI LỄ | \ | \ | 0 | |
| 173 | 2.3.1. 01 Phóng sự (5-7 phút) Giới thiệu tổng quan về giải thưởng | \ | \ | 0 | |
| 174 | Chi phí sản xuất | \ | \ | 0 | |
| 175 | Đạo diễn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 4 | |
| 176 | Tổ chức sản xuất | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 177 | Biên tập | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 4 | |
| 178 | Quay phim | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 4 | |
| 179 | Kỹ thuật máy lưu động | \ | Ngày | 4 | |
| 180 | Kỹ thuật dựng | \ | Ngày | 3 | |
| 181 | Kỹ thuật viên | \ | Ngày | 4 | |
| 182 | Kịch bản | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 183 | Viết lời bình | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 184 | Thuyết minh | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 185 | Đồ họa, kỹ xảo | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 186 | Chọn nhạc và hòa âm | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 187 | Khai thác tư liệu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Chương trình | 1 | |
| 188 | Thuê chuyên gia, cố vấn | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Người | 1 | |
| 189 | Phỏng vấn | \ | Chương trình | 1 | |
| 190 | Chi phí hiện trường | \ | Chương trình | 1 | |
| 191 | Máy quay | \ | Ngày/máy | 4 | |
| 192 | Thiết bị âm thanh | \ | Ngày/bộ | 4 | |
| 193 | Thiết bị ánh sáng | \ | Ngày/bộ | 4 | |
| 194 | Thiết bị dựng hình | \ | Ngày/bộ | 3 | |
| 195 | Chi phí đi lại | \ | \ | 0 | |
| 196 | Phụ cấp lưu trú cho 5 người đi quay: Biên tập, đạo diễn, quay phim, kỹ thuật viên, kỹ thuật máy lưu động (4 ngày) | \ | Người/Ngày | 20 | |
| 197 | Phòng nghỉ (3 phòng x 3 đêm) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Phòng | 9 | |
| 198 | Xe ô tô 16 chỗ đi lại và thực hiện chương trình tại hiện trường (4 ngày) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Ngày | 4 | |
| 199 | 2.3.2. Thiết kế, in ấn Kỷ yếu "Hành trình Giải thưởng báo chí tài nguyên và môi trường lần thứ VI" | \ | \ | 0 | |
| 200 | Biên soạn nội dung cuốn kỷ yếu (dự kiến 100 trang) | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Trang | 100 | |
| 201 | Thiết kế, biên tập, dàn trang cho cuốn kỷ yếu | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Trang | 100 | |
| 202 | In ấn, đóng quyển ( In màu, giấy C100, cán bóng): 100 trang + 2 bìa. | Theo Chương V yêu cầu về Kỹ Thuật | Cuốn | 1.010 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2271E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.813.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là722.710.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 216.813.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Hợp đồng truyền thông trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chịu trách nhiệm nội dung chuyên môn của cuốn kỷ yếu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Tài nguyên - Môi trường | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán | 3 | 2 |
| 3 | Biên tập | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành âm nhạc, sáng tác; truyền hình | 10 | 5 |
| 4 | Phụ trách thiết kế đồ họa, chế bản điện tử | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin; Mỹ thuật công nghiệp, thiết kế đồ họa; | 3 | 3 |
| 5 | Đạo diễn | 1 | Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành đạo diễn, truyền hình, sân khấu điện ảnh, âm nhạc | 6 | 3 |
| 6 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành truyền hình, Quay phim | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi