Gói thầu: Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:19:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,063,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.422.000 đồng (1 x 2.144.422.000 đồng = 2.144.422.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.422.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2 Cung cấp thực phẩm phục vụ nấu ăn cho CBCNV Nhà máy Luyện đồng 2 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | GCN đăng ký kinh doanh; GCN cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ C/O, chứng nhận chất lượng C/Q, vận đơn kèm theo. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có liên quan đến nguồn gốc và chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO
(Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai)
Số điện thoại: 0983630585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO (Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng - Thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Ngọc Vịnh – TP Kế hoạch vật tư Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai – Vimico; ĐT: 0983630585 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gà mò mổ sạch | 345 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 2 | Thịt ngan mổ sạch | 350 | Kg | Ngan có trọng lượng từ 3kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 3 | Gà minh dư mổ sạch | 300 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 4 | Gà siêu nạc mổ sạch | 1.500 | Kg | Gà có trọng lượng từ 2,5 kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 5 | Thịt lợn móc hàm | 9.500 | Kg | Lợn có trọng lượng từ 80kg/con trở lên, là loại lợn nạc được giết mổ làm sạch và pha lọc làm 02 loại là thịt, xương; tươi không đông lạnh, có kiểm dịch thú y | ||
| 6 | Ngọc kê | 10 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 7 | Tim cật | 80 | Kg | Được làm sạch, để nguyên quả, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 8 | Thịt bò A | 530 | Kg | là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 9 | Cá chép nguyên con | 50 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con | ||
| 10 | Chả thịt lợn | 300 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 11 | Giò lụa | 12 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 12 | Cá trắng mổ sẵn | 150 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1-1,5kg/con | ||
| 13 | Giò mọc | 30 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 14 | Cá trắm khúc | 600 | Kg | Cá tươi sống có trọng lượng từ 3-5 kg/con làm sạch đánh vẩy, vây, cắt khúc bỏ đầu, đuôi | ||
| 15 | Cá nục đông lạnh | 336 | Kg | Có nguồn gốc xuất xứ trên bao bì, còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 16 | Cá chim tươi | 350 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 17 | Dạ dày lợn | 10 | Kg | Dạ dày có trọng lượng từ 0,4kg/cái trở lên được làm sạch, để nguyên chiếc, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 18 | Cá tầm | 150 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2kg/con trở lên | ||
| 19 | Thịt dê tươi | 15 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 20 | Thịt dê tái | 15 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 21 | Thịt dê nhúng | 20 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 22 | Thịt dê nướng | 20 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 23 | Lòng dê xào | 20 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 24 | Thịt dê xào | 12 | Đĩa | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 25 | Cá trắm nguyên con | 30 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 26 | Cá lăng | 75 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con trở lên | ||
| 27 | Chim tu hú | 50 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 28 | Ngao | 21 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 29 | Cá suối | 28,8 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 30 | Thịt vịt mổ sẵn | 10 | Kg | Vịt có trọng lượng từ 2 - 2,5kg/con trở lên được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ đầu, chân, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 31 | Cua đồng tươi | 6 | Kg | Con to, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 32 | Cá nheo tươi | 30 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên | ||
| 33 | Cá trắm đen | 30 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 3kg/con trở lên | ||
| 34 | Con cò mổ sẵn | 40 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 35 | Chim rẽ giun | 50 | Con | làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 36 | Gà đen mổ sẵn | 25 | Kg | Gà có trọng lượng từ 1-1,5kg/con được giết mổ làm sạch, để nguyên con, bỏ chân, đầu, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 37 | Nhộng ong | 6 | Kg | Nhộng to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 38 | Thịt lươn mổ sẵn | 8 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 39 | Ếch thịt | 5 | Kg | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 40 | Tôm rảo tươi loại 60-80 con/kg | 50 | Kg | Con to, loại 60-80 con/kg, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 41 | Chim ngói | 20 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 42 | Chim sẻ chiên sẵn | 60 | Con | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 43 | Con hến | 12 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 44 | Mực ống | 10 | Kg | Con to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 45 | Mực mai | 60 | Kg | Con to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 46 | Cá quả | 5 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 2,5kg/con trở lên | ||
| 47 | Con tằm sắn luộc sẵn | 50 | Kg | Con to, tươi, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 48 | Lòng mề gà | 30 | Bộ | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 49 | Vịt quay nguyên con | 6 | Con | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 50 | Thịt bò loại B | 24 | Kg | là phần thịt cắt ra từ bên trong khung sườn bò đã được làm sạch, không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 51 | Trễ lợn | 5 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 52 | Chim bồ câu | 10 | Con | Đã mổ làm sạch, để nguyên con, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 53 | Chả cá trắng xay sẵn | 20 | Kg | Đã chế biến sẵn, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, không dùng phụ gia bị cấm | ||
| 54 | Lòng lợn (lòng non) | 30 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 55 | Gan lợn | 30 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 56 | Lợn cắp nách nguyên con | 40 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 57 | Lợn cắp nách quay nguyên con | 15 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 58 | Dê nguyên con | 25 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 59 | Xách bò | 20 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 60 | Thịt hun khói | 2,5 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 61 | Chim sâm cầm | 10 | Con | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 62 | Ve sầu | 5 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 63 | Chim gà gô | 30 | Kg | Sơ chế làm sạch, tươi không đông lạnh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 64 | Thịt lợn loại mông sấn | 1.000 | Kg | Thịt lợn loại mông sấn ( Loại Thịt ở phần mông con lợn; được lọc sạch xương; còn nguyên da, mỡ, thịt nạc, phần da được làm sạch lông, lớp mỡ dầy khoảng 1-2,5cm có màu trắng; phần thịt nạc đỏ tươi, miếng thịt không có mùi hôi, hoi) | ||
| 65 | Thịt lợn loại vai sấn | 1.500 | Kg | Thịt lợn loại vai sấn ( Loại Thịt ở phần vai con lợn; được lọc sạch xương; còn nguyên da, mỡ, thịt nạc, phần da được làm sạch lông, lớp mỡ dầy khoảng 1-3,5cm có màu trắng; phần thịt nạc đỏ tươi, miếng thịt không có mùi hôi, hoi) | ||
| 66 | Gạo | 11.500 | Kg | Gạo tẻ bắc thơm, khô, không nấm mốc, không có các tạp chất, đóng thành bao theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 67 | Đỗ đen xanh lòng loại to | 700 | Kg | Đỗ đen xanh lòng, khô, sạch sẽ, không nấm mốc | ||
| 68 | Rượu mầm thóc | 900 | Lít | đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 69 | Rượu gạo | 300 | Lít | đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 70 | Dầu ăn | 2.800 | Lít | Loai 20 lít/can can theo quy cách nhà sản xuất. Thành phần: Dầu olein, dầu đậu nành, dầu hạt cải tinh luyện, chất nhũ hóa (475),vitamin A palmitat | ||
| 71 | Đường vàng | 2.900 | Kg | Đường vàng, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất; Thành phần: POL >= 99,90 %, Độ ẩm = 0,030 %, Độ màu | ||
| 72 | Đỗ xanh | 800 | Kg | Đỗ đã bóc vỏ, khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 73 | Bột chiên xù loại Ajingon(bé) | 15 | Gói | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 74 | Trứng gà | 800 | Kg | Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 75 | Mỳ tôm | 10.960 | Gói | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 76 | Miến rong | 30 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 77 | Mộc nhĩ | 12 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 78 | Bia heineken | 150 | Lon | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 79 | Mắm tép loại nhỏ | 20 | Hộp | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 80 | Mắm tép loại to | 20 | Hộp | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 81 | Mắm tép | 5 | Lít | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất; đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 82 | Hạt điều | 12 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 83 | Lạc nhân | 326 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 84 | Tương bần | 36 | Lít | Không nấm mốc, đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai) | ||
| 85 | Nấm hương | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 86 | Bánh đa nem | 60 | Tập | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 87 | Gia vị thuốc bắc | 30 | Túi | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 88 | Trứng vịt lộn | 180 | Quả | Đóng thành khay theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | ||
| 89 | Hạt sen | 6 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 90 | Bột nghệ | 30 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 91 | Dầu rửa bát | 300 | Can | Đóng can theo quy cách nhà sản xuất (5lít/can) | ||
| 92 | Muối hạt | 300 | Kg | Khô không chảy nước, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 93 | Mỳ chính loại 454g | 600 | Gói | Thành phần: Mononatri glutamat 99+ %, chất điều vị ((INS 621)), Phụ gia thực phẩm. Đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (454gr/gói) | ||
| 94 | Tăm trúc | 90 | Bịch | Đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 95 | Hạt mùi | 6 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 96 | Tiêu bột | 6 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 97 | Thảo quả | 6 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 98 | Nước cốt dừa | 3 | Lọ | Đóng hộp theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 99 | Tăm Vip | 120 | Bịch | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 100 | Magi tỏi ớt | 30 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 101 | Tiêu hạt | 12 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 102 | Ớt bột khô | 6 | Gói | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 103 | Mắm tôm | 6 | Lít | Đóng lọ theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 104 | Hoa hồi | 6 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 105 | Quế chi | 3 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách của nhà sản xuất | ||
| 106 | Bơ tường an | 6 | Hộp | Còn hạn sử dụng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm | ||
| 107 | Mắm đệ nhị | 480 | Kg | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (từ 0,5-1lít/chai). Thành phần: Nitơ tổng số: 10 g/l | ||
| 108 | Bột năng | 144 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 109 | Dầu hào | 5 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 110 | Bột mỳ | 48 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 111 | Hành củ | 150 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 112 | Giấy ăn khách | 40 | Bịch | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 113 | Ngũ vị hương loại 50 gói/bịch | 6 | Bịch | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 114 | Bột canh | 300 | Gói | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 115 | Mắm cá nục | 96 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (250g/chai) | ||
| 116 | Giấy vuông loại nhỏ | 180 | Kg | Loại nhỏ, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 117 | Dấm gạo | 156 | Lít | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất (500ml/chai), còn niên hạn sử dụng | ||
| 118 | Giấy vuông loại to | 36 | Gói | Loại to, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất (100 tờ/bịch) | ||
| 119 | Tỏi củ | 152 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 120 | Bột béo | 60 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 121 | Gừng củ | 64 | Kg | Khô, sạch sẽ, không nấm mốc, thối | ||
| 122 | Nước tương chin su | 60 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 123 | Ngô nghiền | 60 | Hộp | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 124 | Vừng nõn | 12 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 125 | Tương ớt mường khương | 144 | Dây | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 126 | Bột tôm | 90 | Dây | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 127 | Xa tế | 20 | Lọ | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 128 | Bột gà rang muối 500g | 3 | Gói | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 129 | Bánh bao | 2 | Gói | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 130 | Xì dầu đen | 6 | Chai | Đóng chai theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 131 | Dưa chuột | 480 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 132 | Măng sặt bóc vỏ | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 133 | Cải xoong | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 134 | Dưa cay TQ | 186 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 135 | Lá ngải | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 136 | Rau tầm bóp nhặt sẵn | 450 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 137 | Ngọn su su nhặt sẵn | 32 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 138 | Khoai sọ | 120 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 139 | Bún | 3.060 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 140 | Cà pháo muối | 30 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 141 | Rau cần | 870 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 142 | Quả bưởi múc | 20 | Quả | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 143 | Mầm su hào, bắp cải | 50 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 144 | Măng chua | 30 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 145 | Mướp quả | 70 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 146 | Củ cải đường | 360 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 147 | Quả móc mật | 2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 148 | Hương nhu | 2 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 149 | Hạt dổi | 0,4 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 150 | Lá xả | 4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 151 | Lá gừng | 4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 152 | Rau rớn | 20 | Bó | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 153 | Lá ổi | 2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 154 | Khoai lang kén | 20 | Gói | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 155 | Rau xà lách | 10 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 156 | Giá đỗ | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 157 | Dưa chua | 60 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 158 | Bắp cải | 600 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 159 | Quả đu đủ | 530 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 160 | Bí xanh | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 161 | Rau bí nhặt sẵn | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 162 | Khoai tây | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 163 | Cải củ | 360 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 164 | Cải bẹ | 18 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 165 | Cà bát | 120 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 166 | Cải canh | 170 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 167 | Dưa hấu | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 168 | Cải đông dư | 800 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 169 | Ngồng cải đông dư | 250 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 170 | Riềng củ | 18 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 171 | Than hoa | 540 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 172 | Cải ngồng | 900 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 173 | Quả su su | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 174 | Rau ngót | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 175 | Hành tây | 398 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 176 | Su hào | 150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 177 | Măng nứa | 42 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 178 | Cải thìa | 920 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 179 | Cải cúc nhặt sẵn | 10 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 180 | Cải chíp | 120 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 181 | Dứa xanh | 15,6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 182 | Quả Bí đỏ | 100 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 183 | Quả đỗ Kuve | 50 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 184 | Quả đỗ đũa | 80 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 185 | Cà chua | 555,6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 186 | Cải thảo | 1.752 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 187 | Rau khoai lang | 12 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 188 | Rau muống | 2.300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 189 | Rau dền | 150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 190 | Cà tím | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 191 | Bầu quả | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 192 | Cải mèo | 40,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 193 | Hoa thiên lý | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 194 | Quất | 97,8 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 195 | Măng tre | 130 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 196 | Rau răm | 28,8 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 197 | Măng bát độ | 350 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 198 | Măng ngọt | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 199 | Mướp đắng | 520 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 200 | Quả trám | 70 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 201 | Đá ống | 60 | Kg | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 202 | Lá hẹ | 12 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 203 | Rau sắn muối chua | 30 | Bát | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 204 | Quả sấu | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 205 | Dọc mùng | 1,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 206 | Ngồng tỏi tây | 42 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 207 | Tiết lợn | 24 | Lít | Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 208 | Bắp cải tím | 39 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 209 | Ớt quả đà lạt | 12 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 210 | Tương đậu chua | 30 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 211 | Cây tỏi tươi | 10 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 212 | Ngọn hoa mướp | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 213 | Mùng tơi | 220 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 214 | Củ cải cay | 210 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 215 | Dừa quả | 132 | Quả | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 216 | Nấm đùi gà | 423 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 217 | Tai chua | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 218 | Chuối xanh | 450 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 219 | Ngô hạt non | 300 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 220 | Quả bí non | 534 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 221 | Đậu phụ | 900 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 222 | Cà rốt | 344,4 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 223 | Rau thơm | 180 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 224 | Chanh quả | 180 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 225 | Hành hoa | 360 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 226 | Xả củ | 167,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 227 | Thìa là | 6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 228 | Mùi tầu | 18 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 229 | Riềng xay | 12 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 230 | Ớt chỉ thiên | 178,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 231 | Tía tô | 33 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 232 | Lá chanh | 3,6 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 233 | Rau mùi | 16,2 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 234 | Hạt mắc khén | 3 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 235 | Khoai tây chiên | 5 | Kg | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 236 | Sôi chiên | 10 | Cây | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 237 | Ngô ngọt | 10 | Bắp | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 238 | Củ khoai lang | 10 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 239 | Củ sắn | 5 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 240 | Hoa chuối | 10 | Cái | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 241 | Quả quýt ngọt | 8 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 242 | Giò ngựa | 25 | Kg | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 243 | Bánh trưng | 40 | Cái | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 244 | Xôi gấc | 12 | Đĩa | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 245 | Cà pháo | 150 | Kg | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 246 | Chân nấm khô | 15 | Kg | Khô, không nấm mốc, đóng gói theo quy cách nhà sản xuất | ||
| 247 | Cải mầm | 150 | Kg | Tươi, không dập nát, không sâu, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 248 | Trứng chim cút | 150 | Quả | đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 249 | Cá quất | 10 | Kg | Cá tươi sống nguyên con có trọng lượng từ 1,5kg/con |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.595E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 1, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.144.422.000 đồng (1 x 2.144.422.000 đồng = 2.144.422.000 đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.422.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi