Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Trường Sinh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742603-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Trường Sinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220722320
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Trường Sinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:44:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,867,327,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Trường Sinh năm 2022
Bảo dưỡng, sửa chữa Trường THPT Trần Trường Sinh năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo, dự toán năm 2022 và nguồn tài chính hợp pháp khác của Trường THPT Trần Trường Sinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Trần Trường Sinh, địa chỉ: Xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: 2. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: 1. Tư vấn lập E-HSMT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: 1. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Chi nhánh công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng/Bộ Quốc phòng; 2. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Xây dựng Gia Bảo.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 21 Lê Văn Lương, P. Nhân Chính, Q. Thanh Xuân, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Trường Sinh, địa chỉ: Xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Trường Sinh, địa chỉ: Xã Giao Thạnh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7 Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảo dưỡng sửa chữa Khối 3 tầng dãy A
1Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,008m3
2Bê tông cột, tiết diện cột 0,008m3
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 10016,8m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 20,3m2
5Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại148m2
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 148M2
7Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại77,52m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng51,68m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 10051,68m2
10Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 77,52M2
11Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 671,76m2
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm870,8M
13Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m6,718100m2
14Tháo dỡ cửa235,8m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2641000kg
16Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền8,64M2
17Lắp dựng hoa sắt cửa217,8M2
18Cạo bỏ lớp sơn gỗ521,28m2
19Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 2 nước phủ521,28m2
20Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ435,6m2
21Lắp cửa gỗ vào khuôn245,52M2
22Tháo dỡ trần507,36m2
23Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính34,44m2
24Tháo dỡ bệ xí12bộ
25Tháo dỡ chậu rửa18bộ
26Tháo dỡ chậu tiểu18bộ
27Tháo dỡ cửa12,42m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa507,36m2
29Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ500,024m2
30Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả500,024M2
31Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.000,048M2
32Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ291,132m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả291,132M2
34Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ291,132M2
35Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ71,28m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả71,28M2
37Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ71,28M2
38Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ100,8m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả100,8M2
40Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ100,8M2
41Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ225,195m2
42Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả225,19M2
43Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ450,38M2
44Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ143,888m2
45Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả143,88M2
46Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ287,76M2
47Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ642,6m2
48Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả642,6M2
49Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.285,2M2
50Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ769,482m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả769,48M2
52Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.538,96M2
53Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 17,446100m2
54Dọn dẹp, vệ sinh công trình10Công
55Đèn 1.2m đôi40Bộ
56Đèn 0,6m đơn23Bộ
57Quạt trần23Cái
58Mặt 2 công tắc 1 chiều6Cái
59Mặt 4 công tắc 1 chiều12Cái
60Mặt 1 công tắc Demer quạt trần6Cái
61Mặt 2 công tắc Demer quạt trần15Cái
62Ổ cắm 3 chấu đôi21Cái
63Tủ điện1Hộp
64Hộp dùng cho mặt công tắc, ổ cắm, MCB28Hộp
65MCB 20A21M
66MCB 50A3M
67Hộp nối 150x15027Hộp
68Dây cáp điện CV 1.5mm²664M
69Dây cáp điện CV 2.5mm²860M
70Dây cáp điện CV 6.0mm²460M
71Dây cáp điện CV 10.0mm²134M
72Ong PVC phi 20275M
73Ong nhựa dẹp 15x30212M
74Thay bàn cầu xí bệch12Bộ
75Vòi xã chậu tiểu nam9Cái
76La va bô6Bộ
77Kệ gương soi mặt6Cái
78Ong pvc 2115100m
79co pvc 2136Cái
80vòi3Bộ
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm12Cái
82Nối pvc 2136Cái
83Phểu thu12Cái
B Bảo dưỡng sửa chữa Khối 2 tầng dãy C
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 627,6m2
2Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm866,4M
3Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m6,276100m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem196,72m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng46,24m2
6Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 52M2
7Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 92,48M2
8Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 79,92m2
9Tháo dỡ cửa232,04m2
10Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản96m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa96M2
12Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ192M2
13Lắp dựng cửa sổ khung nhôm7M2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm16,8M2
15Lắp dựng vách kính khung nhôm, mặt tiền38,88M2
16Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà)1.804,364m2
17Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả1.234,104M2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả570,26M2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ1.804,364M2
20Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)378,418m2
21Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả378,418M2
22Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ756,836M2
23Tháo dỡ trần560,68m2
24Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm560,68m2
25Tháo dỡ chậu rửa8cái
26Tháo dỡ bệ xí12cái
27Tháo dỡ hệ thống điện12Công
28Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 7,43100m2
29Đèn Led tuýp - bóng 1*18W18Bộ
30Đèn Led tuýp - bóng 2*18W36Bộ
31Quạt trần18Cái
32Mặt một công tắc 1 chiều36Cái
33Mặt bốn công tắc 1 chiều12Cái
34Mặt một Dimer quạt trần18Cái
35Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba24Cái
36Tủ điện1Cái
37Lắp đặt MCCB 1P -75A1Cái
38Lắp đặt MCB 1P -50A1Cái
39Lắp đặt MCB 1P -20A11Cái
40Hộp nổi dùng cho CB, công tắc36Hộp
41Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 1.5mm2220M
42Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 2.5mm2776M
43Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 4,0mm2384M
44Lắp đặt dây cáp điện, loại dây 6mm2160M
45Ong nhựa dẹp 20*40180M
46Ong nhựa dẹp 20*60184M
47Lavabo không chân8Bộ
48Xí bệt12Bộ
49Vòi xã8Cái
50Co răng trong phi 218Cái
51Tê hand48Cái
52Co, tê, lơi PVC phi 2156Cái
53Nối, giảm PVC phi 27-214Cái
54Ong PVC phi 210,56100m
55Ong PVC phi 270,27100m
56Vòi rửa lavabo8Bộ
C Bảo dưỡng sửa chữa Nhà xe giáo viên
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo58,375m2
2Cạo bỏ lớp sơn kim loại24,938m2
3Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ24,938M2
4Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột 0,027M3
5Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật0,014100m2
6Gia công hệ khung dàn0,2741000kg
7Lắp đặt các kết cấu thép khác - vỏ bao che0,2741000kg
8Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ1,089100m2
D Bảo dưỡng sửa chữa Đường chạy thể dục có mái che
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 334,286m2
2Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 25041,58M3
3Cốt thép móng, đường kính 1,321000kg
4Sơn nền, sàn, bề mặt bê tông, sơn 1 nước lót 2 nước phủ479,16M2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,372m3
6Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 14,308m3
7Lót vải nhựa tái sinh19,6M2
8Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 3,6M3
9Lấp đất hố móng10,388m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,421000kg
11Gia công xà gồ thép0,3871000kg
12Lắp dựng cột thép tráng kẻm0,321000Kg
13Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,3481000kg
14Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm406M
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán0,0421000kg
16Boulon D14, L=650mm160Cái
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột 0,283M3
18lợp tấm lưới lan599,28M2
E Bảo dưỡng sửa chữa Khối 2 tầng dãy B
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao 435,6m2
2Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ4,356100m2
3Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm554,4M
4Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại45,5m2
5Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 45,5m2
6Đục bê tông để gia cố các, kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường0,12m3
7Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2cm, mác 2500,48m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 759,6m2
9Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 9,6m2
10Cạo bỏ lớp sơn gỗ59,1m2
11Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót, 1 nước phủ59,1m2
12Cắt và lắp kính, chièu dày kính 6,48M2
13Tháo dỡ trần333,4m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa333,76m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)330,54m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp (tính 50%)330,54m2
17Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%)661,08m2
18Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)135,86m2
19Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp (tính 50%)135,86m2
20Sơn nước tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính 100%)271,72m2
21Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)279,786m2
22Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp279,786m2
23Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ559,572m2
24Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)306,8m2
25Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp (tính 50%)306,8m2
26Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ613,6m2
27Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ51,16m2
28Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần10,66m2
29Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp61,82m2
30Sơn nước dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ61,82m2
31Đục tẩy bề mặt sàn bê tông90,081m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa xi măng mác 7590,08m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng90,08m2
34Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản102,8m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa102,8M2
36Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ102,8M2
37Lắp dựng hoa sắt cửa102,8M2
38Cạo bỏ lớp sơn gỗ190,14m2
39Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ190,14M2
40Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao 7,92100m2
41Mặt 2 công tắc4Cái
42Mặt 4 công tắc4Cái
43Aptômat 10A tầng 1 và 216Cái
44Ổ cầm18Cái
45MCB 50A tổng tầng 11Cái
46MCB 16A-20A tổng tầng 16Cái
47tủ điện chính1Tủ
48Hộp nối18Hộp
49Dây diện 2,5mm2368M
50Dây diện 1,5mm2158M
51Dây diện 6,0mm2190M
52Đèn Led tuyếp (2x18W)24Bộ
53Đèn Led tuyếp (1x9W)17Bộ
54Quạt trần tầng 1 và 216Cái
55Ong pvc 2080M
56nhựa dẹp 20x40140M
57Nối phểu thu2Cái
58Lavabô2Bộ
59Gương soi2Cái
60Xí bệch3Cái
F Bảo dưỡng sửa chữa Sân, cột cờ, rãnh thoát nước
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép6,445m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 1,92m3
3Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,048M3
4Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 0,536m3
5Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem34,031m2
6Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 42,03m2
7Lót vải nhựa tái sinh70,167M2
8Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 3004,911M3
9Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy0,017100m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,386m3
11Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 16cấu kiện
12Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công3,2m3
13Lót vải nhựa tái sinh8M2
14Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 3000,56M3
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thép1,386m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công rộng 12,474m3
17Lấp đất hố móng2,838m3
18Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công0,99m3
19Lót vải nhựa tái sinh1,98M2
20Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 1501,32M3
21Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 2000,904M3
22Bê tông mương cáp - rãnh nước đá 1x2cm, vữa mác 2001,1M3
23Cốt thép mương cáp - rãnh nước, đường kính 0,1891000kg
24Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy0,582100m2
25Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp0,072100m2
26Cốt thép pa nen, đường kính 0,1011000kg
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu22Cái
28Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1,152m3
29Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công0,072m3
30Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,72M3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 1002,56m2
32Tháo dỡ chậu rửa1bộ
33Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,004100m2
34Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,153M3
35Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 0,234M3
36Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,15M3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 752,856M2
38Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 1,846M2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán1,704M2
40Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ0,26M2
41Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật0,006100m2
42Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng 0,36M3
43Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao 0,648M3
44Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 0,15M3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 756,122M2
46Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 5,112M2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán1,704M2
48Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ0,26M2
49Bốc xếp vật liệu rời đã đóng bao lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết bằng thủ công0,0181000kg
G Bảo dưỡng sửa chữa Cổng, hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (tính 50%)152,1m2
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 64,8m3
3Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ65,65m2
4Cạo bỏ lớp sơn kim loại46,48m2
5Cạo sơn cổng chính36,96m2
6Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ23,24M2
7Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 7564,8M2
8Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ242,55M2
9Tháo dỡ cửa10,34m2
10Lắp đặt các kết cấu thép khác - cửa thép, cổng thép0,011000kg
11Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ10,34M2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ598,755m2
13Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ598,755M2
14Cạo bỏ lớp sơn kim loại492,053m2
15Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ492,053M2
16Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ5,2M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư xây dựng – Phụ trách kỹ thuật kết cấu xây dựng 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 Công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay .1
2 Máy khoan sắt cầm tay .1
3 Thiết bị cắt gạch, đá .1
4 Máy cắt uốn cốt thép .1
5 Ô tô tự đổ 5T .1
6 Máy trộn bê tông 250 lít .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->