Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:39:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,509,164,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.263746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377291072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.754.582.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục có sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Yên Nhân khu B; Hạng mục: Nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 140,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,45 | tấn |
| 3 | Cắt bản lề cửa sổ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Công |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.140 | cấu kiện |
| 6 | Cắt tường, chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,5 | 1m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5244 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,2766 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,6324 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 289,0498 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 516,534 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.158,964 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 146,642 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa+ cạnh cột trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,9096 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.130,6308 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 685,0714 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,39 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 159,8428 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,0008 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,0822 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,9456 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,6504 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0249 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 714 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7971 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8473 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,6376 | m3 |
| 19 | Mua, lắp dựng lan can inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,63 | Kg |
| 20 | Trát tường trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 415,0716 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 803,3475 | m2 |
| 22 | Trát vẩy tường, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3863 | 1m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 233,003 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.128,34 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 129,7616 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.130,6308 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 517,27 | m |
| 28 | Đắp chi tiết chân cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 29 | Đắp chi tiết đầu cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | Cái |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 685,0714 | 1m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,624 | 1m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23,595 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,795 | m2 |
| 34 | Mài, đánh bóng lớp trát granito | Theo HSTK đã được phê duyệt | 123,62 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.107,2285 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.388,7324 | m2 |
| 37 | Chống thấm dày 3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,3276 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 289,0498 | 1m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5327 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5327 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9996 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,5 | md |
| 43 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.799,82 | Cái |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2344 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,3232 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,2 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp màu trắng dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,4 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp màu trắng dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | m2 |
| 49 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 50 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 280 | Cái |
| 51 | Mua thanh chống gió | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | Cái |
| 52 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | Cái |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 146,4 | m2 |
| 54 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,196 | m2 |
| 55 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,196 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6602 | 100m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Cắt nền sân khấu đào móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,88 | 10m |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,504 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0283 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,242 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,134 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,296 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6128 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6128 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,589 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,589 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 19 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6553 | 100m2 |
| 20 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 294,885 | cái |
| 21 | Khung thép hộp bọc Aluminium | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo ống thoát nước mái cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 72 | cái |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3808 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 700 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 18 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 19 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75 | cái |
| 20 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | Cuộn |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 2 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100 | m |
| 3 | Mua lắp đặt dây lan internet | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 5 | Đế âm + mặt | 20 | cái | |
| 6 | Bộ chia tổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Hạt đầu dây internet | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2817 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,7566 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1575 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0379 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9422 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4177 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,173 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1965 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1592 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,6268 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0939 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1878 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0451 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,289 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1397 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2433 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1611 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3299 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2753 | m3 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1633 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8642 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,3116 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,11 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,542 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74,3704 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,361 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5652 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,21 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,94 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,5974 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70,5064 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,3685 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,6366 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3352 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1745 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1745 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2177 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ rộng 60cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,48 | m |
| 44 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97,965 | cái |
| 45 | Mua cửa đi, cửa nhôm Xingfa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | m2 |
| 46 | Mua cửa nhôm Xingfa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 47 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | Cái |
| 49 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,69 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,244 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,881 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5976 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | m |
| I | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4608 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,975 | 100m |
| 4 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0602 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1077 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6182 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1257 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,1306 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,94 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1935 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1536 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3072 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4728 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0871 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1559 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0415 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3399 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4253 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3996 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5836 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7707 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,246 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,669 | m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,96 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,59 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,931 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,0376 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,6504 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,5064 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,68 | m |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,9953 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,528 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,1314 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,0376 | m2 |
| 12 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,233 | m2 |
| 13 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính mờ 2 lớp trắng dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 14 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính mờ 2 lớp dày 6,38ly | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 15 | Mua khóa cửa đi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 16 | Mua bản lề cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31 | Cái |
| 17 | Mua thanh chống gió | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Tay gạt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | Cái |
| 19 | Lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,68 | m2 |
| K | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Băng dính PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cuộn |
| L | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 11 | Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=20m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR D63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D63-25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khoá D63mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| M | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7625 | 100m |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0461 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0302 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6416 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,266 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,552 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,12 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 13 | Đánh màu tường trong bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,552 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,1872 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| N | NHÀ ĐỀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0363 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0726 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1409 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2972 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2972 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3408 | tấn |
| 13 | Lợp tôn LD dày 0,42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7007 | 100m2 |
| 14 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 315,315 | cái |
| 15 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | m |
| 16 | Máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,6 | m |
| 17 | Bulong D16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80 | cái |
| 18 | Rải cát hạt trung tạo phẳng nền nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,463 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,16 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,5552 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8517 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7035 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9828 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,081 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0502 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5148 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2841 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,479 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 65,479 | m2 |
| O | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5219 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1995 | tấn |
| 4 | Cắt sân bê tông đào móng trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,8 | 10m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1133 | 100m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7767 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5533 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,972 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1995 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2506 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn (tận dụng tôn cũ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 15 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 247,95 | cái |
| 16 | Tôn úp sườn, úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,1 | m |
| 17 | Máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29 | m |
| 18 | Bulong D16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 19 | Rải cát hạt trung tạo phẳng nền nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,5975 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2825 | m3 |
| 21 | Cắt sân bê tông đào móng tường chắn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5 | 10m |
| 22 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8064 | m3 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2688 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5376 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,264 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,3493 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,4422 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46,4422 | m2 |
| P | CỔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,4 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4798 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3199 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,7776 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1436 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0716 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1945 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,6194 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0922 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0897 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1095 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2389 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0347 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8644 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1414 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0446 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2804 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,6348 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,8929 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6994 | tấn |
| 25 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9665 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2824 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,3128 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,0939 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 105,8776 | m2 |
| 30 | Đắp trang trí chân đấu, đầu trụ cổng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | công |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,2661 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,32 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 182,238 | m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,127 | m2 |
| 35 | Mua ngói bò úp nóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 103,8 | viên |
| 36 | Biển tên trường bằng aluminium (nền xanh, chữ vàng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,38 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,76 | m2 |
| 40 | Mua bản lề cối : | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Mua khoá cổng chính + phụ: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1447 | 100m2 |
| Q | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8596 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,4496 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1916 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,828 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,9815 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 33,8822 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5204 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7524 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0916 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4798 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2874 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7421 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,0057 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9396 | 100m3/1km |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,0658 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8949 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 361,5403 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 409,3903 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,7208 | 100m2 |
| R | SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đầm nền sân bằng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,475 | 100m3 |
| 2 | Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sân | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9125 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237,3 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62 | 10m |
| 5 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,495 | 10m |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9564 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,9564 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9782 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7303 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,926 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,926 | m2 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | gốc cây |
| 13 | Trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cây |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4505 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,4505 | m3 |
| 16 | Cắt sân bê tông, đào móng bồn cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,4 | 10m |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,66 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,864 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,2864 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,76 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 48,76 | m2 |
| 23 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3389 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,3389 | m3 |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | gốc cây |
| 26 | Trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cây |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2672 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 32 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3101 | m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,3101 | m3 |
| 34 | Trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cây |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6262 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,362 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,096 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 147,2 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,3 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,4964 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6442 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1065 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151 | cấu kiện |
| 11 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,8733 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4175 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4175 | 100m3 |
| 14 | Đào hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0941 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2457 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9634 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,3025 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0415 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0081 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,5967 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,1933 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1627 | m3 |
| 30 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0123 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0465 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lấp đất chân móng ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,7033 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4067 | m3 |
| T | HỐ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,715 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2705 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0395 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1902 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,6338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0308 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0028 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,4672 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,924 | m2 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1311 | tấn |
| U | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,8 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1689 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,984 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,4039 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,496 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0307 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0642 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,478 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,0872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0003 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0223 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2232 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,561 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,1864 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0677 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1012 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1012 | 100m3 |
| 24 | Đánh bóng tường bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,0932 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,5504 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0855 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2084 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,224 | m3 |
| 30 | Mua tôn nắp bể: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| V | PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,34 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,1356 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,4236 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,9131 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0865 | 100m3 |
| W | PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2581 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1356 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,3045 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1019 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,4678 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,388 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| Y | PHÁ DỠ - CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,278 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,936 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0201 | 100m3 |
| Z | PHÁ DỠ - TƯỜNG RÀO ĐOẠN AB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,8536 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1185 | 100m3 |
| AA | PHÁ DỠ - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,2724 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0344 | 100m3 |
| AB | PHÁ DỠ - BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15,2797 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1528 | 100m3 |
| AC | PHÁ DỠ - VẬN CHUYỂN ĐỔ PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,11 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.263746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377291072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.754.582.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 4 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Cần trục có sức nâng ≥ 6T | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật | 1 |
| 13 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi