Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741908-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220741823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:39:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,509,164,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.263746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377291072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.754.582.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục có sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Yên Nhân khu B; Hạng mục: Nhà học 02 tầng 10 phòng và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân , địa chỉ: Xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Yên Nhân; địa chỉ: xã Yên Nhân, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt140,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,45tấn
3Cắt bản lề cửa sổTheo HSTK đã được phê duyệt3công
4Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điệnTheo HSTK đã được phê duyệt4Công
5Tháo dỡ các cấu kiện sẵnTheo HSTK đã được phê duyệt1.140cấu kiện
6Cắt tường, chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt76,51m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,5244m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt15,2766m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK đã được phê duyệt19,6324m3
10Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt289,0498m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK đã được phê duyệt516,534m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:Theo HSTK đã được phê duyệt1.158,964m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo HSTK đã được phê duyệt146,642m2
14Phá lớp vữa trát má cửa+ cạnh cột trong nhàTheo HSTK đã được phê duyệt123,9096m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà:Theo HSTK đã được phê duyệt1.130,6308m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt685,0714m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt40,39m2
18Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt159,8428m3
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - XÂY DỰNG
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt20,0008m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt5,0822m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt4,9456m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt11,6504m3
5Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DTheo HSTK đã được phê duyệt401 lỗ khoan
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0249tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0704100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt0,1936m3
9Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo HSTK đã được phê duyệt7141 lỗ khoan
10Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0283tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,042100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,036tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,231m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,7971100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1716tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,8473tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,6376m3
19Mua, lắp dựng lan can inoxTheo HSTK đã được phê duyệt155,63Kg
20Trát tường trên mái chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt415,0716m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt803,3475m2
22Trát vẩy tường, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt5,38631m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt233,003m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt1.128,34m2
25Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK đã được phê duyệt129,7616m2
26Trát trần, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt1.130,6308m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt517,27m
28Đắp chi tiết chân cộtTheo HSTK đã được phê duyệt10Cái
29Đắp chi tiết đầu cộtTheo HSTK đã được phê duyệt15Cái
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo HSTK đã được phê duyệt685,07141m2
31Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo HSTK đã được phê duyệt30,6241m2
32Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt23,595m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt16,795m2
34Mài, đánh bóng lớp trát granitoTheo HSTK đã được phê duyệt123,62m2
35Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt1.107,2285m2
36Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt2.388,7324m2
37Chống thấm dày 3mmTheo HSTK đã được phê duyệt198,3276m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Theo HSTK đã được phê duyệt289,04981m2
39Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt1,5327tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt1,5327tấn
41Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,9996100m2
42Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 60cmTheo HSTK đã được phê duyệt62,5md
43Đinh mũ, ke nẹp chống bãoTheo HSTK đã được phê duyệt1.799,82Cái
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt2,2344tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt81,3232m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK đã được phê duyệt98,2m2
47Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp màu trắng dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt62,4m2
48Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp màu trắng dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt84m2
49Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt20Bộ
50Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt280Cái
51Mua thanh chống gióTheo HSTK đã được phê duyệt80Cái
52Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt80Cái
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt146,4m2
54Mua vách kính khung nhôm XingfaTheo HSTK đã được phê duyệt16,196m2
55Lắp đặt vách kính khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt16,196m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt8,6602100m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - MÁI CHE SÂN KHẤU
1Cắt nền sân khấu đào móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,8810m
2Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt9,504m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0264100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,726m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,24100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt6m3
7Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0283100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0634100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1167100m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt6,242m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt34,134m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt62,296m2
13Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6128tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,6128tấn
15Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,589tấn
16Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,589tấn
17Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,348tấn
18Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,348tấn
19Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6553100m2
20Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt294,885cái
21Khung thép hộp bọc AluminiumTheo HSTK đã được phê duyệt8,4m2
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo ống thoát nước mái cũTheo HSTK đã được phê duyệt2công
2Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,03100m
4Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt18cái
5Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90mmTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt9cái
7Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt72cái
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,3808100m3
2Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,3808100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt95m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK đã được phê duyệt68m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5mTheo HSTK đã được phê duyệt6cọc
7Mua + lắp đặt chân sứTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36WTheo HSTK đã được phê duyệt60bộ
2Lắp đặt đèn sát trần D300- 24WTheo HSTK đã được phê duyệt13bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK đã được phê duyệt60cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
5Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt11cái
6Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK đã được phê duyệt150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK đã được phê duyệt300m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt700m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt500m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
18Móc quạt trần fi 16; L=400Theo HSTK đã được phê duyệt60cái
19Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt75cái
20Băng dính PVCTheo HSTK đã được phê duyệt80Cuộn
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt40hộp
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt1.200m
23Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150Theo HSTK đã được phê duyệt1cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG - PHẦN MẠNG INTERNET
1Lắp đặt ổ cắm mạngTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
2Mua lắp đặt dây internet cáp quangTheo HSTK đã được phê duyệt100m
3Mua lắp đặt dây lan internetTheo HSTK đã được phê duyệt150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt150m
5Đế âm + mặt20cái
6Bộ chia tổngTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
7Hạt đầu dây internetTheo HSTK đã được phê duyệt20cái
H NHÀ BẢO VỆ
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2,110m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,2817100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt11,7566100m
4Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt1,1575m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0379100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,9422m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt7,4177m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt6,173m3
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0222tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1965tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1592100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,6268m3
13Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0939100m3
14Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1878100m3
15Đắp cát công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0451100m3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt1,289m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1397m3
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,047tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2433tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1611100m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,5152m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,3299100m2
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt3,2753m3
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,346tấn
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,1633m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,8642m3
27Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát)Theo HSTK đã được phê duyệt26,3116m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt16,11m2
29Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt52,542m2
30Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt74,3704m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt9,361m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt8,5652m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt24,21m
34Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt43,94m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt111,5974m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt70,5064m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,3685m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt14,6366m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt2,3352m2
40Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1745tấn
41Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,1745tấn
42Lợp mái tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2177100m2
43Tôn úp nóc khổ rộng 60cmTheo HSTK đã được phê duyệt13,48m
44Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt97,965cái
45Mua cửa đi, cửa nhôm XingfaTheo HSTK đã được phê duyệt4m2
46Mua cửa nhôm XingfaTheo HSTK đã được phê duyệt9,69m2
47Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt2Bộ
48Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt32Cái
49Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt9Cái
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt13,69m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,244tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt8,881m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,5976100m2
54Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
55Lắp đặt cút nhựa UPVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
57Đai giữ ốngTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
58Lắp đặt bóng đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
63Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK đã được phê duyệt4hộp
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK đã được phê duyệt70m
I NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN XÂY DỰNG
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2,310m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,4608100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt15,975100m
4Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt2,556m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0602100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,976m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1077tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6182tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1257100m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt8,1306m3
11Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt5,94m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0364tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1935tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,15100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt2,145m3
16Lấp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,1536100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,3072100m3
18Đắp cát công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0295100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK đã được phê duyệt1,4728m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0174100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0014tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0095tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0871m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1559100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0415tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,3399tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,4253m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,3996100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,5836tấn
30Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,009tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt4,7707m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt12,246m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,669m3
J NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM mác 100 (có bả hồ keo xi măng trước khi trát)Theo HSTK đã được phê duyệt39,96m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt15,59m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt7,931m2
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt66,0376m2
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt16,6504m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt36,5064m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt24,68m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK đã được phê duyệt17,9953m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK đã được phê duyệt81,528m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt80,1314m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt66,0376m2
12Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt1,233m2
13Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính mờ 2 lớp trắng dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt7,8m2
14Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính mờ 2 lớp dày 6,38lyTheo HSTK đã được phê duyệt2,88m2
15Mua khóa cửa điTheo HSTK đã được phê duyệt5Bộ
16Mua bản lề cửaTheo HSTK đã được phê duyệt31Cái
17Mua thanh chống gióTheo HSTK đã được phê duyệt8Cái
18Tay gạtTheo HSTK đã được phê duyệt18Cái
19Lắp dựng cửa nhôm XingfaTheo HSTK đã được phê duyệt10,68m2
K NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo HSTK đã được phê duyệt5bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK đã được phê duyệt25m
4Lắp đặt công tắc đơnTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
6Đế âm + mặtTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
7Băng dính PVCTheo HSTK đã được phê duyệt1cuộn
L NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK đã được phê duyệt3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK đã được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK đã được phê duyệt6bộ
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
6Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
7Lắp đặt giá treoTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK đã được phê duyệt6cái
10Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bể 2m3Theo HSTK đã được phê duyệt1bể
11Máy bơm nước, Q=3m3/h, H=20mTheo HSTK đã được phê duyệt1Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,8100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo HSTK đã được phê duyệt30cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D63mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
17Lắp đặt măng sông PPR D63mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt măng sông PPR D25mmTheo HSTK đã được phê duyệt12cái
19Lắp đặt côn thu PPR D63-25mmTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
20Lắp đặt van khoá D63mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
21Lắp đặt van phaoTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
22Lắp đặt van điệnTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
23Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,25100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,6100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,06100m
26Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
27Lắp đặt cút nhựa UPVC D76mmTheo HSTK đã được phê duyệt15cái
28Lắp đặt cút nhựa UPVC D42mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
29Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
30Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
31Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt5cái
32Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt8cái
33Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mmTheo HSTK đã được phê duyệt3cái
34Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mmTheo HSTK đã được phê duyệt10cái
35Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mmTheo HSTK đã được phê duyệt1cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,02100m
M NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,099100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt2,7625100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc treTheo HSTK đã được phê duyệt0,442m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,442m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0461tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0397tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0302100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6416m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt2,266m3
10Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,552m2
11Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt13,12m2
12Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0326100m3
13Đánh màu tường trong bểTheo HSTK đã được phê duyệt13,552m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt2,1872m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,4m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0402tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,061100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt51 cấu kiện
N NHÀ ĐỀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1089100m3
2Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0363100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0726100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,81m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,48m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,176100m2
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1409tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1409tấn
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt0,2972tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,2972tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,3408tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,3408tấn
13Lợp tôn LD dày 0,42mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,7007100m2
14Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt315,315cái
15Tôn úp sườn, úp nócTheo HSTK đã được phê duyệt24m
16Máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt28,6m
17Bulong D16Theo HSTK đã được phê duyệt80cái
18Rải cát hạt trung tạo phẳng nền nhàTheo HSTK đã được phê duyệt3,463m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt7,16m3
20Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,5552m3
21Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,8517m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt1,7035m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,9828m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,081m3
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0502tấn
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0468100m2
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,5148m3
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,2841m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt65,479m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt65,479m2
O NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Tháo tấm lợp tônTheo HSTK đã được phê duyệt0,684100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt0,5219tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,1995tấn
4Cắt sân bê tông đào móng trụTheo HSTK đã được phê duyệt4,810m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1133100m3
6Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt3,7767m3
7Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt7,5533m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,972m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,976m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,2112100m2
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1995tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK đã được phê duyệt0,2185tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK đã được phê duyệt0,2506tấn
14Lợp mái tôn (tận dụng tôn cũ)Theo HSTK đã được phê duyệt0,551100m2
15Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt247,95cái
16Tôn úp sườn, úp nócTheo HSTK đã được phê duyệt22,1m
17Máng nướcTheo HSTK đã được phê duyệt29m
18Bulong D16Theo HSTK đã được phê duyệt48cái
19Rải cát hạt trung tạo phẳng nền nhàTheo HSTK đã được phê duyệt7,5975m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt5,2825m3
21Cắt sân bê tông đào móng tường chắnTheo HSTK đã được phê duyệt0,510m
22Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,8064m3
23Lấp đất chân móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,2688m3
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,5376m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,504m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,6006m3
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0309tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,026100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,264m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt2,3493m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt46,4422m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt46,4422m2
P CỔNG
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt2,410m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,4798100m3
3Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,1599100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,3199100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt2,7776100m
6Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,868m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,1436100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0716100m2
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,1945m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,6194m3
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0922tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0897tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,1095tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK đã được phê duyệt1,9711m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2389100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0347tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,159tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,8644m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1414100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0446tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2804tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt8,6348m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,8929100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,6994tấn
25Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,9665m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt7,2824m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,3128m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt41,0939m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt105,8776m2
30Đắp trang trí chân đấu, đầu trụ cổngTheo HSTK đã được phê duyệt4công
31Trát trần, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt35,2661m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt114,32m
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt182,238m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK đã được phê duyệt41,127m2
35Mua ngói bò úp nócTheo HSTK đã được phê duyệt103,8viên
36Biển tên trường bằng aluminium (nền xanh, chữ vàngTheo HSTK đã được phê duyệt2,64m2
37Gia công cổng sắtTheo HSTK đã được phê duyệt0,5076tấn
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK đã được phê duyệt16,38m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt32,76m2
40Mua bản lề cối :Theo HSTK đã được phê duyệt8cái
41Mua bánh xe thépTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
42Mua khoá cổng chính + phụ:Theo HSTK đã được phê duyệt3cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK đã được phê duyệt1,1447100m2
Q TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt1,8596100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt31,4496100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK đã được phê duyệt9,828m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1916100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt9,828m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt47,9815m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt33,8822m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,5204m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt0,7524m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0916tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,4798tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK đã được phê duyệt0,2874100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt4,7421m3
14Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Theo HSTK đã được phê duyệt20,0057m2
15Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,92100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,9396100m3/1km
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt35,0658m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,8949m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt361,5403m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt47,85m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt409,3903m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt1,7208100m2
R SÂN, BỒN CÂY
1Đầm nền sân bằng đầm cócTheo HSTK đã được phê duyệt5,475100m3
2Rải cát hạt trung tạo phẳng nền sânTheo HSTK đã được phê duyệt0,9125100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt237,3m3
4Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt6210m
5Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt5,49510m
6Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,9564m3
7Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt3,9564m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,9782m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,7303m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt49,926m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt49,926m2
12Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK đã được phê duyệt15gốc cây
13Trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt15cây
14Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt7,4505m3
15Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt7,4505m3
16Cắt sân bê tông, đào móng bồn câyTheo HSTK đã được phê duyệt18,410m
17Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt9,66m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0966100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt3,864m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt7,2864m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt48,76m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt48,76m2
23Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt18,3389m3
24Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt18,3389m3
25Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK đã được phê duyệt8gốc cây
26Trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt8cây
27Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,756m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,756m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,2672m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt9,72m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK đã được phê duyệt9,72m2
32Mua đất màu trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt5,3101m3
33Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK đã được phê duyệt5,3101m3
34Trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt3cây
S RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt30,210m
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,6262100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt9,362m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt8,096m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt147,2m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt45,3m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt5,4964m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,6442tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt1,1065100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt151cấu kiện
11Lấp đất chân móng rãnh nướcTheo HSTK đã được phê duyệt20,8733m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,4175100m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,4175100m3
14Đào hố ga, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,0179100m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0941m3
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt0,2457m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,9634m2
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt0,3025m2
19Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0415m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã được phê duyệt0,0039tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0081100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã được phê duyệt1cấu kiện
23Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,5967m3
24Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt1,1933m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0211100m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,194m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK đã được phê duyệt0,0128100m2
28Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1936m3
29Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,1627m3
30Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0123tấn
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,0465100m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt2cái
33Lấp đất chân móng ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,7033m3
34Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt1,4067m3
T HỐ RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,0543100m3
2Đắp đất chân móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,81m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt0,715m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt1,2705m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,0395m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,1902m3
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,6338m3
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0308m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt0,0005tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,0024tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã được phê duyệt0,0028100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt11 cấu kiện
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK đã được phê duyệt3,4672m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt34,924m2
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,1311tấn
U BỂ NƯỚC
1Cắt sân bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,810m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã được phê duyệt0,1689100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK đã được phê duyệt5,984100m
4Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,4039m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt1,496m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0307tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,352tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK đã được phê duyệt0,0642100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã được phê duyệt2,478m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt4,0872m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0029100m2
12Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0003tấn
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0014tấn
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt0,0176m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0519100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,0223tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2232tấn
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,561m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt50,1864m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt22,4m2
21Đắp đất công trìnhTheo HSTK đã được phê duyệt0,0677100m3
22Đào xúc đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1012100m3
23Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt0,1012100m3
24Đánh bóng tường bểTheo HSTK đã được phê duyệt25,0932m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK đã được phê duyệt8,5504m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt0,0855100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt0,2084tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,0051tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK đã được phê duyệt1,224m3
30Mua tôn nắp bể:Theo HSTK đã được phê duyệt1Cái
V PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt2,34m2
2Tháo dỡ mái Fibrô xi măngTheo HSTK đã được phê duyệt3,1356m2
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt6,4236m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,9131m3
5Đào xúc phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,0865100m3
W PHÁ DỠ - NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt2,56m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,2581m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK đã được phê duyệt0,1356tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt4,3045m3
5Đào xúc phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt0,1102100m3
X PHÁ DỠ - NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK đã được phê duyệt6,91m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt26,1m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,1019m3
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt8,4678m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,388m3
6Đào xúc đất, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1386100m3
Y PHÁ DỠ - CỔNG
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo HSTK đã được phê duyệt0,278tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,072m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt1,936m3
4Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0201100m3
Z PHÁ DỠ - TƯỜNG RÀO ĐOẠN AB
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt11,8536m3
2Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1185100m3
AA PHÁ DỠ - LÒ ĐỐT RÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt0,169m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt3,2724m3
3Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,0344100m3
AB PHÁ DỠ - BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK đã được phê duyệt15,2797m3
2Đào xúc phế thải, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt0,1528100m3
AC PHÁ DỠ - VẬN CHUYỂN ĐỔ PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thảiTheo HSTK đã được phê duyệt66,11m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.263746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377291072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.754.582.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ (chứng nhận) tham gia khoá huyến luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao đông ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng/tài chính/kế toán.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Đính kèm Bằng cấp, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô cấp công trình vị trí tương ứng đảm nhiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
4 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
6 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt bê tông công suất ≥ 1,5 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 Kw Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
11 Cần trục có sức nâng ≥ 6T Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật1
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật1
13 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng còn hiệu lực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp Luật2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->