Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:34:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,142,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,30 tỷ đồng; X ≥ 4,30 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 50 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Co pha |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Dàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy trộn bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt, duỗi thép, máy hàn, máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 8,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ Trường TH Tân Hội Trung 1 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V | 1,4574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 82,0444 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,5186 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | nt | 15,7018 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 93,5302 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | nt | 4,1201 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | nt | 0,4302 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | nt | 9,5647 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | nt | 0,1461 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 7,5722 | 100m2 |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | nt | 89 | 1 mối nối |
| 12 | Cung cấp thép tấm nối cọc | nt | 2.320,64 | kg |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | nt | 1,9469 | m3 |
| 14 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | nt | 6,6061 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,2887 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 2,7922 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 7,03 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 57,9547 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 34,9251 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,534 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 14,1648 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 23,5719 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 40,1644 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,5513 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,4245 | m3 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 60 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 52,7342 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,8251 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 7,5811 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng cột | nt | 2,9226 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 7,5467 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,5657 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,84 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 1,0622 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | nt | 0,2058 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,7524 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7452 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,012 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1883 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,6314 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7387 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4839 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3089 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0474 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,1685 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,8373 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4271 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2078 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2229 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0585 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7801 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt thép lam, ĐK 06mm, chiều cao | nt | 0,1698 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt thép lam, ĐK 08mm, chiều cao | nt | 0,1402 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,1395 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0851 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,5904 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,0706 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,0396 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 13,5303 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 26,3258 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 42,0998 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 98,442 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 723,6104 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 404,2949 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 186,175 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 237,424 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 256,592 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 82,78 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 450,31 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | nt | 398,045 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (phào cắt nước) | nt | 211,3 | m |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 160,14 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 144,9 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 39,746 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 21,968 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 300x400, ốp cao tới trần) | nt | 173,8 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 200x600mm) | nt | 39,54 | m2 |
| 78 | Cung cấp lam bông nhôm sơn tĩnh điện | nt | 13 | Cái |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ) | nt | 53,5083 | m2 |
| 80 | Kẽ ron tường | nt | 51,496 | m |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600mm) | nt | 279,54 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600mm) | nt | 167,566 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 300x300mm) | nt | 125,9235 | m2 |
| 84 | Láng granitô nền sàn (bậc tam cấp) | nt | 32,186 | m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 dem | nt | 7,655 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,8562 | tấn |
| 87 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | nt | 1.856,23 | kg |
| 88 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường dày 8 ly lambri nhôm 2 mặt hệ 1000 (VL+NC) | nt | 45,536 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ 700 (VL+NC) | nt | 71,62 | M2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 62,7456 | m2 |
| 91 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2 | nt | 242,44 | kg |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | nt | 28,149 | 1m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi tấm compac (VL+NC) | nt | 40,5 | M2 |
| 94 | Cung cấp ổ khóa bấm | nt | 12 | Cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khổ 600x600 khung chuyên dụng mạ kẽm (bao gồm VT+NC) | nt | 47,77 | m2 |
| 96 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m; 3.65kg/m) | nt | 176,295 | kg |
| 97 | Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | nt | 0,1763 | tấn |
| 98 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mm | nt | 0,1763 | tấn |
| 99 | Cung cấp ống Inox Þ27x1mm ram dốc | nt | 21,6 | kg |
| 100 | Cung cấp ống Inox Þ34x2mm ram dốc | nt | 7,02 | kg |
| 101 | Cung cấp ống Inox Þ60x2mm ram dốc | nt | 15,91 | kg |
| 102 | Gia công lan can cầu thang, ram dốc | nt | 0,0445 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc | nt | 4,743 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 518,3904 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 396,6749 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 595,375 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 617,906 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.136,2964 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 992,0499 | m2 |
| 110 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 142,744 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,016 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 1,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 22 | cái |
| 114 | Lắp đặt rọ chắn rác inox | nt | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt đai kẹp ống D60 | nt | 99 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | nt | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,02 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 2 | cái |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,1061 | 100m3 |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 3,5532 | 1m3 |
| 123 | Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,54 | 100m |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0707 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0795 | 100m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,085 | m3 |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,697 | m3 |
| 128 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,5 | m3 |
| 129 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,1244 | m3 |
| 130 | Rải nilong chống thấm | nt | 1,0443 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,3238 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,0425 | 100m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8282 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 20,254 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0181 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0411 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,0657 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 06mm | nt | 0,27 | tấn |
| 139 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,3081 | tấn |
| 140 | Cung cấp thép cột STK D90 | nt | 97,23 | kg |
| 141 | Cung cấp thép STK D60 | nt | 134,11 | kg |
| 142 | Thép bản dày 8mm | nt | 39,44 | Kg |
| 143 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,1069 | tấn |
| 144 | Cung cấp thép hộp 30x60 dày 1,4mm | nt | 106,6 | kg |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,4258 | tấn |
| 146 | Cung cấp xà gồ thép C (100x50x2,0) | nt | 425,8 | Kg |
| 147 | Cung cấp thép L40x40x4 (L=50mm) | nt | 3,88 | Kg |
| 148 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.2 dem | nt | 0,9913 | 100m2 |
| 149 | Cung cấp Bulon D14 L=0,5m | nt | 32 | Cái |
| 150 | Cung cấp Bulon D14 L=0,07m | nt | 12 | Cái |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng) | nt | 48,9727 | 1m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | nt | 0,073 | 100m3 |
| 153 | Đóng cừ đá BTCT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | nt | 0,324 | 100m |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,0487 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,432 | m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,8085 | m3 |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,714 | m3 |
| 158 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,394 | m3 |
| 159 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,09 | m3 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | nt | 0,0026 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | nt | 0,0243 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | nt | 0,0297 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0087 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0353 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0168 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0049 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0524 | tấn |
| 168 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0384 | 100m2 |
| 169 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,072 | 100m2 |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,0866 | 100m2 |
| 171 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,197 | m3 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1,8052 | m3 |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,068 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,387 | m2 |
| 175 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,724 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 29,2 | m |
| 177 | Kẻ jont cột | nt | 0,368 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 26,827 | m2 |
| 179 | Ốp đá thẻ chân tường 50x200 | nt | 1,7 | m2 |
| 180 | Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 4,06 | m2 |
| 181 | Khắc chữ bắn cát bảng tên | nt | 4,06 | m2 |
| 182 | Gia công cổng sắt | nt | 0,5595 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cửa cổng | nt | 11,715 | m2 |
| 184 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x80x4 | nt | 469,93 | Kg |
| 185 | Cung cấp thép tấm dày 4mm | nt | 6,25 | Kg |
| 186 | Cung cấp thép tấm dày 2mm | nt | 2,12 | Kg |
| 187 | Cung cấp thép tròn | nt | 53,54 | Kg |
| 188 | Cung cấp thép tấm inox dày 1mm | nt | 26,77 | Kg |
| 189 | Cung cấp thép L30x30x2 | nt | 14 | Cái |
| 190 | Cung cấp bánh xe sắt D80 ( loại có bạc đạn) | nt | 12 | Cái |
| 191 | Cung cấp thép L50x50x5 (L=11m) | nt | 82,94 | Kg |
| 192 | Cung cấp thép bản 30x600x5 | nt | 8,84 | Kg |
| 193 | Cung cấp thép tròn | nt | 2,94 | Kg |
| 194 | Cung cấp pass khóa sắt bản 30x3, L=300 | nt | 2 | cái |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng | nt | 18,219 | 1m2 |
| 196 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,2205 | 1m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0064 | 100m3 |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3702 | m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,1675 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,017 | 100m2 |
| 201 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,5846 | m3 |
| 202 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,96 | m2 |
| 203 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,0675 | m2 |
| 204 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,4 | m |
| 205 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 0,9 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 0,9 | m2 |
| 207 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,0166 | tấn |
| 208 | Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mm | nt | 7,89 | Kg |
| 209 | Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mm | nt | 10,9 | Kg |
| 210 | Cung cấp thép C120x50x2mm | nt | 13,39 | Kg |
| 211 | Cung cấp bulong M14x150 | nt | 2 | Cái |
| 212 | Cung cấp ròng rọc đường kính D32mm | nt | 1 | Bộ |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng | nt | 1,0883 | 1m2 |
| 214 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 36 | bộ |
| 215 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 9 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt trần | nt | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 21 | cái |
| 218 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu ghim | nt | 18 | cái |
| 219 | Lắp đặt ELCB 2P - 63A | nt | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | nt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCCB 2P - 15A | nt | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCCB 2P - 10A | nt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 851 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 319 | m |
| 225 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 42 | m |
| 226 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | nt | 50 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20 | nt | 441 | m |
| 228 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắc | nt | 21 | hộp |
| 229 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCCB | nt | 7 | hộp |
| 230 | Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 750x500x250) | nt | 1 | hộp |
| 231 | Cung cấp Bass treo quạt | nt | 24 | Cái |
| 232 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 2,4 | 1m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 234 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 235 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2 | nt | 15 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 15 | m |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 16,931 | 1m3 |
| 238 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1643 | 100m3 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,016 | 100m2 |
| 241 | Cung cấp Bulong M24, L=0,45m | nt | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt cáp điện CXV 1x50mm² | nt | 80 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | nt | 40 | m |
| 244 | Cung cấp sứ báo cáp ngầm KT120x120x30 | nt | 1 | cái |
| 245 | Lắp dựng đèn năng lượng mặt trời | nt | 2 | bộ |
| 246 | Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệt | nt | 10 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi xả kết hợp sen nước | nt | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắng 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt gương soi khung nhựa trắng | nt | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắng | nt | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,48 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,55 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,24 | 100m |
| 257 | Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mm | nt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mm | nt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mm | nt | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | nt | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | nt | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | nt | 24 | cái |
| 265 | Lắp đặt co nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | nt | 40 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | nt | 0,29 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 0,05 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,4 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,1 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | nt | 0,27 | 100m |
| 271 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | nt | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | nt | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | nt | 7 | cái |
| 274 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | nt | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | nt | 6 | cái |
| 276 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | nt | 10 | cái |
| 277 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | nt | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | nt | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | nt | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | nt | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zone | nt | 1 | 1 trung tâm |
| 282 | Lắp đặt đầu báo báo khói đế đầu | nt | 1,2 | 10 đầu |
| 283 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,2 | 5 nút |
| 284 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | nt | 1 | cái |
| 285 | Điện trở kháng cuối dây | nt | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2 | nt | 95 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 120 | m |
| 289 | Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuật | nt | 1 | cái |
| 290 | Cung cấp bình acqui dự phòng | nt | 1 | cái |
| 291 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kg | nt | 2 | bình |
| 292 | Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kg | nt | 2 | bình |
| 293 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 3 | cọc |
| 294 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2 | nt | 15 | m |
| 295 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 4,8 | 1m3 |
| 296 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,048 | 100m3 |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | nt | 3 | m |
| 298 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 5 | cọc |
| 299 | Lắp đặt kim thu sét Rp= 75m | nt | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.4 | nt | 1 | hộp |
| 301 | Lắp đặt hộp bộ đếm sét | nt | 1 | hộp |
| 302 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2 | nt | 50 | m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 80 | m |
| 304 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 2,4 | 1m3 |
| 305 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,024 | 100m3 |
| 306 | Bộ neo chằng 4 góc + đế | nt | 1 | bộ |
| 307 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6m | nt | 1 | bộ |
| 308 | Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đế | nt | 1 | bộ |
| 309 | Bulong liên kết M12 | nt | 4 | cái |
| 310 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 32,8608 | 1m3 |
| 311 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,096 | m3 |
| 312 | Rải nilong lót | nt | 17,2699 | 100m2 |
| 313 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 128,4824 | m3 |
| 314 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 08mm | nt | 8,4927 | tấn |
| 315 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 7,9968 | m3 |
| 316 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 176,04 | m2 |
| 317 | Cắt khe sân đan bằng máy (tính 50%) | nt | 53,1 | 10m |
| 318 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,1095 | 100m3 |
| 319 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 12,6224 | 1m3 |
| 320 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 67,1004 | 1m3 |
| 321 | Rải nilong lót | nt | 2,0233 | 100m2 |
| 322 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,548 | m3 |
| 323 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,751 | m3 |
| 324 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5925 | 100m2 |
| 325 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 06mm | nt | 0,2501 | tấn |
| 326 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 08mm | nt | 0,0402 | tấn |
| 327 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mm | nt | 0,0816 | tấn |
| 328 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,0785 | m3 |
| 329 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,176 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 155,5261 | m2 |
| 331 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 60,36 | m2 |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | nt | 0,25 | 100m |
| 333 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 147 | 1 cấu kiện |
| 334 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2657 | 100m3 |
| 335 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 1,8735 | 100m3 |
| 336 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | nt | 17,032 | 100m3 |
| 337 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 88,5744 | 100m3 |
| 338 | Cung cấp cát san lấp mặt bằng | nt | 8.857,444 | m3 |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90, dày 2.6mm | nt | 0,4 | 100m |
| 340 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nước | nt | 0,2 | 100m2 |
| 341 | Đá tầng lọc thoát nước | nt | 0,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,30 tỷ đồng; X ≥ 4,30 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 | 1 | 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng | 1 | - Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 2 |
| 5 | công nhân | 10 | Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 50 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | Ép cọc | 1 |
| 2 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đo, định vị | 1 |
| 3 | Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Đào đất | 1 |
| 4 | Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). | Co pha | 400 |
| 5 | Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). | Chống | 100 |
| 6 | Dàn giáo thép. | Lắp dựng | 100 |
| 7 | Máy trộn bê tông. | Trộn BT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. | Đầm BT | 4 |
| 9 | Máy cắt, duỗi thép, máy hàn, máy cắt gạch. | Cắt, hàn | 4 |
| 10 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 11 | Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực | Bơm cát | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 8,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi