Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741639-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ
Số hiệu KHLCNT 20220603879
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:34:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,30 tỷ đồng; X ≥ 4,30 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 50 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đo, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác).
- Đặc điểm thiết bị Co pha
- Số lượng tối thiểu 400
5-Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m).
- Đặc điểm thiết bị Chống
- Số lượng tối thiểu 100
6-Dàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị Lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn.
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt, duỗi thép, máy hàn, máy cắt gạch.
- Đặc điểm thiết bị Cắt, hàn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm cát
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 8,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Trường TH Tân Hội Trung 1 (điểm phụ Xáng Phèn): Xây dựng 06 phòng học, công trình phụ
Trường TH Tân Hội Trung 1
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương, vốn Tỉnh và vốn khác thực hiện đầu tư cơ sở vật chất, vốn ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt; địa chỉ: Số 587, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, TP. Cao Lãnh, T. Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quốc Thắng Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 3070, Cụm dân cư Thanh Mỹ, ấp Hưng Lợi, xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Tên đường, phố: Đường 30/4 thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, H. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V1,4574100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int82,04441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,5186100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất Int15,7018100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt93,5302m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmnt4,1201tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmnt0,4302tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmnt9,5647tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mmnt0,1461tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtnt7,5722100m2
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmnt891 mối nối
12Cung cấp thép tấm nối cọcnt2.320,64kg
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnnt1,9469m3
14Rải nilon lót chống mất nước xi măngnt6,6061100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,2887100m3
16Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt2,7922100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt7,03m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt57,9547m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt34,9251m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt1,534m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt14,1648m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt23,5719m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt40,1644m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt9,5513m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,4245m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt601 cấu kiện
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt52,7342m3
28Ván khuôn móng cộtnt1,8251100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt7,5811100m2
30Ván khuôn móng cộtnt2,9226100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt7,5467100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,5657100m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,84100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt1,0622tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmnt0,2058tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,7524tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,7452tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,012tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,1883tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt1,6314tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt1,7387tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt1,4839tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,3089tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0474tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt3,1685tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mnt4,8373tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mnt1,4271tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,2078tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,2229tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0585tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,7801tấn
52Gia công, lắp đặt thép lam, ĐK 06mm, chiều cao nt0,1698tấn
53Gia công, lắp đặt thép lam, ĐK 08mm, chiều cao nt0,1402tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mnt3,1395tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mnt2,0851tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,5904m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,0706m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt1,0396m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt13,5303m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt26,3258m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt42,0998m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt98,442m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt723,6104m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt404,2949m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt186,175m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt237,424m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt256,592m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt82,78m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt450,31m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40nt398,045m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (phào cắt nước)nt211,3m
72Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt160,14m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt144,9m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt39,746m2
75Quét nước xi măng 2 nướcnt21,968m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ốp 300x400, ốp cao tới trần)nt173,8m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch Ceramic 200x600mm)nt39,54m2
78Cung cấp lam bông nhôm sơn tĩnh điệnnt13Cái
79Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (đá chẻ)nt53,5083m2
80Kẽ ron tườngnt51,496m
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600mm)nt279,54m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 600x600mm)nt167,566m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch lát 300x300mm)nt125,9235m2
84Láng granitô nền sàn (bậc tam cấp)nt32,186m2
85Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.5 demnt7,655100m2
86Lắp dựng xà gồ thépnt1,8562tấn
87Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2nt1.856,23kg
88Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường dày 8 ly lambri nhôm 2 mặt hệ 1000 (VL+NC)nt45,536m2
89Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8 ly hệ 700 (VL+NC)nt71,62M2
90Lắp dựng hoa sắt cửant62,7456m2
91Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2nt242,44kg
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)nt28,1491m2
93Cung cấp cửa đi tấm compac (VL+NC)nt40,5M2
94Cung cấp ổ khóa bấmnt12Cái
95Cung cấp và lắp đặt trần nhựa khổ 600x600 khung chuyên dụng mạ kẽm (bao gồm VT+NC)nt47,77m2
96Cung cấp ống Inox Þ60x2mm tay vịn lan can hành lang (TL=21.9kg/6m; 3.65kg/m)nt176,295kg
97Gia công tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmnt0,1763tấn
98Lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox Þ60x2mmnt0,1763tấn
99Cung cấp ống Inox Þ27x1mm ram dốcnt21,6kg
100Cung cấp ống Inox Þ34x2mm ram dốcnt7,02kg
101Cung cấp ống Inox Þ60x2mm ram dốcnt15,91kg
102Gia công lan can cầu thang, ram dốcnt0,0445tấn
103Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốcnt4,743m2
104Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt518,3904m2
105Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt396,6749m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt595,375m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt617,906m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.136,2964m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt992,0499m2
110Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt142,744m2
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,016100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt1,2100m
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt22cái
114Lắp đặt rọ chắn rác inoxnt16cái
115Lắp đặt đai kẹp ống D60nt99cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,02100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmnt0,1100m
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt10cái
120Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt2cái
121Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,1061100m3
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int3,55321m3
123Đóng cừ đá bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,54100m
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0707100m3
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0795100m3
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,085m3
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,697m3
128Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5m3
129Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt9,1244m3
130Rải nilong chống thấmnt1,0443100m2
131Ván khuôn móng cộtnt0,3238100m2
132Ván khuôn móng dàint0,0425100m2
133Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,8282m3
134Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt20,254m2
135Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0181tấn
136Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0411tấn
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,0657tấn
138Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK 06mmnt0,27tấn
139Lắp cột thép các loạint0,3081tấn
140Cung cấp thép cột STK D90nt97,23kg
141Cung cấp thép STK D60nt134,11kg
142Thép bản dày 8mmnt39,44Kg
143Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,1069tấn
144Cung cấp thép hộp 30x60 dày 1,4mmnt106,6kg
145Lắp dựng xà gồ thépnt0,4258tấn
146Cung cấp xà gồ thép C (100x50x2,0)nt425,8Kg
147Cung cấp thép L40x40x4 (L=50mm)nt3,88Kg
148Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sống vuông mạ màu dày 4.2 demnt0,9913100m2
149Cung cấp Bulon D14 L=0,5mnt32Cái
150Cung cấp Bulon D14 L=0,07mnt12Cái
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn chuyên dụng)nt48,97271m2
152Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int0,073100m3
153Đóng cừ đá BTCT 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất Int0,324100m
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0487100m3
155Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,432m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,8085m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,714m3
158Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,394m3
159Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt2,09m3
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmnt0,0026tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmnt0,0243tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmnt0,0297tấn
163Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0087tấn
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mnt0,0353tấn
165Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,0168tấn
166Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0049tấn
167Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mnt0,0524tấn
168Ván khuôn móng cộtnt0,0384100m2
169Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,072100m2
170Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,0866100m2
171Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,197m3
172Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt1,8052m3
173Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt18,068m2
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt5,387m2
175Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt3,724m2
176Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt29,2m
177Kẻ jont cộtnt0,368m2
178Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt26,827m2
179Ốp đá thẻ chân tường 50x200nt1,7m2
180Ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM M75, XM PCB40nt4,06m2
181Khắc chữ bắn cát bảng tênnt4,06m2
182Gia công cổng sắtnt0,5595tấn
183Lắp dựng cửa cổngnt11,715m2
184Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x80x4nt469,93Kg
185Cung cấp thép tấm dày 4mmnt6,25Kg
186Cung cấp thép tấm dày 2mmnt2,12Kg
187Cung cấp thép trònnt53,54Kg
188Cung cấp thép tấm inox dày 1mmnt26,77Kg
189Cung cấp thép L30x30x2nt14Cái
190Cung cấp bánh xe sắt D80 ( loại có bạc đạn)nt12Cái
191Cung cấp thép L50x50x5 (L=11m)nt82,94Kg
192Cung cấp thép bản 30x600x5nt8,84Kg
193Cung cấp thép trònnt2,94Kg
194Cung cấp pass khóa sắt bản 30x3, L=300nt2cái
195Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụngnt18,2191m2
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,22051m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0064100m3
198Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,3702m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,1675m3
200Ván khuôn móng cộtnt0,017100m2
201Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,5846m3
202Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt0,96m2
203Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt5,0675m2
204Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40nt2,4m
205Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt0,9m2
206Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt0,9m2
207Lắp cột thép các loạint0,0166tấn
208Cung cấp thép ống STK D49 dày 2mmnt7,89Kg
209Cung cấp thép ống STK D90 dày 2mmnt10,9Kg
210Cung cấp thép C120x50x2mmnt13,39Kg
211Cung cấp bulong M14x150nt2Cái
212Cung cấp ròng rọc đường kính D32mmnt1Bộ
213Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụngnt1,08831m2
214Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt36bộ
215Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt9bộ
216Lắp đặt quạt trầnnt24cái
217Lắp đặt công tắc đơnnt21cái
218Lắp đặt ổ cắm ba chấu ghimnt18cái
219Lắp đặt ELCB 2P - 63Ant1cái
220Lắp đặt MCCB 2P - 63Ant1cái
221Lắp đặt MCCB 2P - 15Ant6cái
222Lắp đặt MCCB 2P - 10Ant1cái
223Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt851m
224Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt319m
225Lắp đặt dây đơn 4mm2nt42m
226Lắp đặt dây đơn 8mm2nt50m
227Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D20nt441m
228Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho công tắcnt21hộp
229Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho MCCBnt7hộp
230Lắp đặt tủ điện Composite KT ( 750x500x250)nt1hộp
231Cung cấp Bass treo quạtnt24Cái
232Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,41m3
233Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,024100m3
234Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
235Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2nt15m
236Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt15m
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int16,9311m3
238Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1643100m3
239Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,4m3
240Ván khuôn móng cộtnt0,016100m2
241Cung cấp Bulong M24, L=0,45mnt8cái
242Lắp đặt cáp điện CXV 1x50mm²nt80m
243Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmnt40m
244Cung cấp sứ báo cáp ngầm KT120x120x30nt1cái
245Lắp dựng đèn năng lượng mặt trờint2bộ
246Lắp đặt 1 vòi xịt xí bệtnt10bộ
247Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
248Lắp đặt vòi xả kết hợp sen nướcnt4bộ
249Lắp đặt chậu rửa lavabo màu trắng 1 vòint12bộ
250Lắp đặt gương soi khung nhựa trắngnt12cái
251Lắp đặt hộp đựng giấynt10cái
252Lắp đặt chậu xí bệt nguyên khối màu trắngnt10bộ
253Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
254Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmnt0,48100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,55100m
256Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,24100m
257Lắp đặt van nhựa - Đường kính 27mmnt1cái
258Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt2cái
259Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt2cái
260Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmnt1cái
261Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmnt1cái
262Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmnt2cái
263Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmnt7cái
264Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmnt24cái
265Lắp đặt co nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt40cái
266Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmnt0,29100m
267Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmnt0,05100m
268Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,4100m
269Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmnt0,1100m
270Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmnt0,27100m
271Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmnt3cái
272Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmnt3cái
273Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmnt7cái
274Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmnt5cái
275Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmnt6cái
276Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmnt10cái
277Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmnt1cái
278Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmnt3cái
279Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmnt2cái
280Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmnt4cái
281Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zonent11 trung tâm
282Lắp đặt đầu báo báo khói đế đầunt1,210 đầu
283Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,25 nút
284Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm)nt1cái
285Điện trở kháng cuối dâynt1cái
286Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 0,75mm2nt95m
287Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2nt30m
288Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt120m
289Cung cấp và lắp đặt hộp số kỹ thuậtnt1cái
290Cung cấp bình acqui dự phòngnt1cái
291Cung cấp bình chữa cháy CO2 - 5kgnt2bình
292Cung cấp bình chữa cháy bột - 8kgnt2bình
293Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt3cọc
294Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 25mm2nt15m
295Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int4,81m3
296Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,048100m3
297Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mmnt3m
298Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt5cọc
299Lắp đặt kim thu sét Rp= 75mnt1cái
300Lắp đặt hộp kiểm tra TE3.4nt1hộp
301Lắp đặt hộp bộ đếm sétnt1hộp
302Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 50mm2nt50m
303Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmnt80m
304Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int2,41m3
305Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,024100m3
306Bộ neo chằng 4 góc + đếnt1bộ
307Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 42, L=6mnt1bộ
308Cột đỡ Kim thu sét ống STK fi 49, L=0,5m + đếnt1bộ
309Bulong liên kết M12nt4cái
310Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int32,86081m3
311Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt12,096m3
312Rải nilong lótnt17,2699100m2
313Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt128,4824m3
314Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 08mmnt8,4927tấn
315Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt7,9968m3
316Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt176,04m2
317Cắt khe sân đan bằng máy (tính 50%)nt53,110m
318Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1095100m3
319Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int12,62241m3
320Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int67,10041m3
321Rải nilong lótnt2,0233100m2
322Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt12,548m3
323Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,751m3
324Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,5925100m2
325Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 06mmnt0,2501tấn
326Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 08mmnt0,0402tấn
327Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 10mmnt0,0816tấn
328Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt4,0785m3
329Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,176m3
330Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt155,5261m2
331Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt60,36m2
332Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmnt0,25100m
333Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt1471 cấu kiện
334Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2657100m3
335Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int1,8735100m3
336Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3nt17,032100m3
337Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt88,5744100m3
338Cung cấp cát san lấp mặt bằngnt8.857,444m3
339Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90, dày 2.6mmnt0,4100m
340Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc thoát nướcnt0,2100m2
341Đá tầng lọc thoát nướcnt0,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 4,30 tỷ đồng; X ≥ 4,30 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V; (*)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này (công trình xây dựng dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn, nhóm C) theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng; quy mô xây dựng công trình có thi công móng, khung bê tông cốt thép toàn khối trên nền gia cố bằng phương pháp ép cọc BTCT tương tự gói thầu đang xét trở lên, nền lát gạch Ceramic (gạch men các loại), mái lợp tolle hoặc ngói, lắp hệ thống cấp - thoát nước, hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy (nêu tại mục 3 trên).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 1 - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 2 1 01 người có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu và phải đáp ứng các điều kiện quy định sau:+ Tối thiểu Có bằng đại học hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (PCCC) trở lên; hoặc có trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề Tư vấn về phòng cháy và chữa cháy (Trường hợp chứng chỉ hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật);+ Có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy hoàn thành ít nhất ≥ 01 công trình tương tự cùng loại công trình đang xét có xác nhận của chủ đầu tư;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4 Đội trưởng 1 - Có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ tính đến ngày mở thầu. Đính kèm các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp hoặc đội trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình cấp III quy mô tương tự công trình đang xét trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu22
5 công nhân 10 Có kinh nghiệm tối thiểu là ≥ 01 năm tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Kèm tài liệu chứng minh năng lực:- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo nghề.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động trong xây dựng còn hiệu lực theo quy định;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc và các thiết bị phục vụ ép cọc, lực ép ≥ 50 tấn. Phải có kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Ép cọc1
2 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đo, định vị1
3 Máy đào một gàu dung tích từ 0,3 ÷ 0,8 m3. Phải có kèm kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Đào đất1
4 Ván khuôn các loại (ván khuôn thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Co pha400
5 Cây chống thép (chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m). Chống100
6 Dàn giáo thép. Lắp dựng100
7 Máy trộn bê tông. Trộn BT2
8 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn. Đầm BT4
9 Máy cắt, duỗi thép, máy hàn, máy cắt gạch. Cắt, hàn4
10 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước Bơm nước1
11 Sà lan vận chuyển trọng tải từ 60T÷400T và thiết bị bơm cát. Kèm giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu, còn hiệu lực Bơm cát1
12 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 8,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực). Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->