Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mỹ Giá, xã Quỳnh Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741576-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mỹ Giá, xã Quỳnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220741279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:42:00 đến ngày 2022-07-24 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,082,891,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6243365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24867E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND (1x 2.160.000.000 = 2.160.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.160.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.160.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mỹ Giá, xã Quỳnh Hưng
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ thôn Mỹ Giá, xã Quỳnh Hưng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sông Gianh (địa chỉ: Số Nhà 03, Ngõ 10, Phố Phan Bội Châu, Tổ 18, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, Thái Bình; điện thoại: 02276250389). + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Thành Sơn A.H.T (Địa chỉ: Lô DT 4.990, 9 m2 đường Trần Phú, khu CN Nguyễn Đức Cảnh, Phường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Số 215, Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Quỳnh Côi, Huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình). + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số 106 đường Hùng Vương, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; điện thoại: 0986.225.259). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (địa chỉ: Số nhà 332 đường Lý Bôn, tổ 20, Phường Tiền Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ , địa chỉ: xã Quỳnh Hưng huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0984089752).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà văn hóa thôn Mỹ Giá
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,076100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V305,1488m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9047100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1625100m
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,8372m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2446100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,51m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3696100m2
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8891m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7397m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2715m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5364tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7861tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853tấn
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4834m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9177100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,3052m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5929100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6321100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0684tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7812tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3877tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4116tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4437tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1539m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6889m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2896m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,1472m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,8m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,464m
31Chữ đồng do nghệ nhân sản xuất lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,5798m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4415m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V242,1596m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,13m2
36Ốp bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,4273m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,31m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V852,02m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V350,5798m2
40Gia công xà gồ thép (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2547tấn
41Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,183m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0001100m2
43Sản xuất lắp đặt hoa cửa sắt thép hộp mạ Zn,Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,98kg
44Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V34,39m2
45Sản xuất lắp đặt cửa đi bản lề quay theo thiết kế (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,064m2
46Sản xuất lắp đặt cửa sổ bản lề quay theo thiết kế (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2192m2
47Sản xuất lắp đặt cửa cố định theo thiết kế (bao gồm phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,936m2
48Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,8m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,9m
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
58Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42hộp
60Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
62Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thu lôi tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V166m
67Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88m
68Chân bật neo thép chống sét vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
69Chân bật neo thép chống sét vào máiMô tả kỹ thuật theo Chương V210Cái
70Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
72Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V165,42m3
B Hạng mục 2: Khu vệ sinh
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,23211m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7684m3
3Bê tông giằng móng, đáy bể, tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2468m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0773100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9263m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,496m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7848m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8203m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5402m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8855m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6045m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2833m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6884m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5542tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,88m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,69m2
22Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,08m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,6m2
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
32Téc nước inox 1m3 + giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Van khóa d32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
C Hạng mục 3: Sân, bồn cây, tường dậu
1lót ni long diện tích sân đường nội bộMô tả kỹ thuật theo Chương V210,6m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,59m3
3Cắt mạch sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,37m2
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05061m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8831m3
7Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,088m3
8Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,373m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7135m2
10Mua đất đổ bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4156m3
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,17131m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2687m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7441m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9878m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2687m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2972100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3163tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,331m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1897tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8173m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6033m3
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,65m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,36m
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,3232m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,702m2
D Hạng mục 4: Kè chắn đất
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37741m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
3Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7722m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2377100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,62100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9792m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0627100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2093m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4754tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0447tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1559tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2917100m2
15Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,982m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,1013m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1046m3
E Hạng mục 5: Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước chiều rộng ≤6m - Cấp đất I (rãnh loại B40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1507100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,793m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7528100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7528100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9374m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2008100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,142m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,168m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,215m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,368100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3858tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1001cấu kiện
14Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm (thi công rãnh chịu lực B56)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3186100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4899m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2493100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,23331m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1307100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3666100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3666100m3/1km
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,464m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1428m3
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,536m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2262m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
27Ván khuôn máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1368100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3136tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V191cấu kiện
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9454m3
31Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4616m2
32Đào rãnh, hố ga, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I (thi công hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1166100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6036m3
34Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0805100m3/1km
36Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,693m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8533m3
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8816m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3232m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
42Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0544tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
F Hạng mục 6: Trang thiết bị nội thất
1Ghế hội trường, ghế lật chất liệu gỗ nhóm II, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V156cái
2Gia công sản xuất bàn đại biểu, chất liệu gỗ nhóm II, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Gia công sản xuất bục đặt tượng Bác Hồ, chất liệu gỗ nhóm II, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
4Bục phát biểu, chất liệu gỗ nhóm II, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Tượng Bác hồ, chất liệu gỗ nhóm II, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Biểu tượng cờ đỏ búa liềm ngôi saoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Phông rèm hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,36m2
8Biển khung chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm"Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
9Chữ "Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm" chất liệu bằng inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6243365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24867E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND (1x 2.160.000.000 = 2.160.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.160.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 2.160.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Đạt yêu cầu1
2 Máy đào ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Cần cẩu Đạt yêu cầu1
6 Máy hàn điện Đạt yêu cầu1
7 Máy đầm cóc Đạt yêu cầu1
8 Đầm bàn Đạt yêu cầu1
9 Đầm dùi Đạt yêu cầu2
10 Máy khoan bê tông Đạt yêu cầu2
11 Máy bơm nước Đạt yêu cầu2
12 Ô tô tự đổ Đạt yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->