Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736712-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220736443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,252,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc các loại
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu sức nâng >25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình các loại
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cầu Lẽ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Thuần Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng - Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Số 119 Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Số 119 Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng - Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng - Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn10,215100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép 4,6125tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép 28,0593tấn
4Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm0,267tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc5,9945tấn
6Lắp đặt thép bản đầu cọc5,9945tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2169,5m3
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - đất cấp I14100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm100mối nối
10Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấm0,4736tấn
11Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - đất cấp I2,25100m
12Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc4,9m3
13Ván khuôn mố cầu3,1544100m2
14Cốt thép mố cầu, đường kính 0,1693tấn
15Cốt thép mố cầu, đường kính 8,4896tấn
16Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm9,4985tấn
17Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x47,75m3
18Bê tông móng, mố cầu trên cạn, 30MPa (M350), đá 1x2183,97m3
19Ván khuôn bản dẫn0,1563100m2
20Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm3,8844tấn
21Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x224,4m3
22Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố15,39m2
23Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố0,5899100m3
24Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,6528100m3
25Đào khuôn đường sau mố - đất cấp II449,362m3
26Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu114,3m2
27Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,953,7533100m3
28Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,980,7328100m3
29Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II2,2846100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,3955100m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m22,6489100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm2,6489100m2
33Đào hố móng chân khay - đất cấp II228,738m3
34Đắp đất móng chân khay, mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,2464100m3
35Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp II20,81100m
36Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấu55,46m2
37Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, kè ốp mái23,39m3
38Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M10037,46m3
39Xây mái kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XMCV M10057,49m3
40Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tứ nón0,3100m
41Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước12,5m2
B PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
1Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)65.750,4kg
2Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất15,12100m
3Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất2,16100m
4Nhổ cọc cừ larsen15,12100m
5Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chống (định mức tính VLP + NC+M)7,008tấn
6Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)7.008kg
7Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất1,68100m
8Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất0,24100m
9Nhổ cọc thép hình 2I3001,68100m
10Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình (Thời gian khấu hao dự kiến là 2 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố)10,1082tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)10,1082tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố)10,1082tấn
13Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mố [Thời gian khấu hao dự kiến là 1 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố]7,4052tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố)7,4052tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố)7,4052tấn
16Đắp đất đảo thi công, độ chặt Y/C K = 0,95,8635100m3
17Cung cấp đất đắp đảo thi công372,286m3
18Đào móng mố - đất cấp II1.238,075m3
19Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng)2,4287100m3
20Đào thanh thải đảo thi công - đất cấp I1,9352100m3
21Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn2,16100m3
22Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trường, cự ly 7Km2,16100m3
23Chặt cây xà cừ D60cm1cây
24Đào gốc cây xà cừ D60cm1gốc
C PHỤ TRỢ THI CÔNG TỨ NÓN:
1Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công kè mái sông (Thời gian tính khấu hao dự kiến 1 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố)29.222,4kg
2Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất4,512100m
3Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất3,168100m
4Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực4,512100m
5Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5km đầu - đất cấp I9,602100m3
D KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn279,56m2
2Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm3,982tấn
3Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm3,982tấn
4Cốt thép thường dầm cầu, đường kính 13,1425tấn
5Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mm0,2601tấn
6Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa3,6968tấn
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/201,8100m
8Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, cẩu chuyển dầm về bãi trữ57,86m3
9Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối0,2355tấn
10Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối0,2355tấn
11Nâng hạ dầm từ bãi đúc xuống vị trí phục vụ lao lắp51 dầm
12Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L=21m, cự ly di chuyển trung bình 20m51 dầm
13Lao lắp dầm bê tông bằng cần cẩu - Chiều dài dầm L=21m51 dầm
14Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầm0,0123tấn
15Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm nhúng nóng D320,0303tấn
16Lắp đặt chốt neo dầm0,0426tấn
17Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPa0,0518m3
18Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPa0,1764m3
19Ván khuôn bản liên kết0,0878100m2
20Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mm4,536tấn
21Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x220,97m3
22Phun lớp chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt102m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m20,8976100m2
24Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm0,8976100m2
25Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm1,5589tấn
26Ván khuôn gờ chắn bánh0,7104100m2
27Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x210,26m3
28Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng2,956tấn
29Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm2,956tấn
30Bulong neo chữ U M22x65076cái
31Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPa0,11m3
32Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x3520cái
33Cốt thép khe co giãn, đường kính 0,3039tấn
34Ván khuôn khe co giãn0,0388100m2
35Vữa Sika Grount 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPa1,44m3
36Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện9,6m
37Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện)6bộ
38Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)1cái
E PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1San đầm đất mặt bằng bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,900,96100m3
2Đắp đất tôn nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,901,1165100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bãi đúc0,8100m3
4Đào thanh thải bãi đúc dầm (đào hoàn trả lại mặt bằng khu vực bãi đúc)0,8100m3
5Vận chuyển vật liệu thanh thải bãi đúc dầm, cự ly 5km0,8100m3
6Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm1,6645100m2
7Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm3,588tấn
8Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm2,7801tấn
9Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x415,89m3
10Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x284,82m3
11Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hình (dự kiến thời gian đúc dầm 3 tháng với 1 lần lắp đặt tháo dỡ)11,5524tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích11,5524tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích11,5524tấn
14Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-172đầu neo
15Sản xuất vữa bê tông bệ đúc dầm qua dây chuyền trạm trộn0,8609100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bệ đúc dầm từ trạm trộn đến vị trí thi công, cự ly 7km đầu0,8609100m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm100,71m3
18Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển1,0071100m3
19Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi, cự ly 5km1,0071100m3
20Sản xuất vữa bê tông dầm và bản liên kểt qua dây chuyền trạm trộn0,8001100m3
21Vận chuyển vữa bê tông dầm và bản liên kểt, cự ly 7km đầu0,8001100m3
22Sản xuất hệ dầm dẫn 2I800 phục vụ thi công dầm (dự kiến thời gian lao dầm 15 ngày với 1 lần lắp đặt tháo dỡ)8,82tấn
23Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm dẫn8,82tấn
24Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn8,82tấn
F ĐƯỜNG TẠM:
1Đào bùn, hữu cơ nền đường tạm3,9093100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I3,9093100m3
3Đào khuôn đường tạm - đất cấp II0,1039100m3
4Đắp lề + taluy đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,98,0212100m3
5Cung cấp đất đắp lề đường871,942m3
6Đắp cát nền đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,955,1845100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II móng đường tạm0,3877100m3
8Đào thanh thải đường tạm - đất cấp II9,5802100m3
9Vận chuyển đất đào thanh thải đường tạm đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II9,5802100m3
G CẦU TẠM:
1Đào móng cầu tạm, đất cấp II0,9288100m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn941 rọ
3Ván khuôn mũ mố0,2192100m2
4Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤10mm0,1409tấn
5Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤18mm0,2794tấn
6Bê tông lót mũ mố cầu M150, đá 4x61,65m3
7Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x26,6m3
8Cọc thép hình I200 (21,0kg/m) [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng]1.680kg
9Ép cọc thép hình I200, phần ngập đất0,561100m
10Ép cọc thép hình I200, phần không ngập đất0,239100m
11Nhổ cọc I2000,561100m
12Sản xuất kết cấu thép khung nẹp rọ đá [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng]0,3406tấn
13Lắp dựng kết cấu thép khung nẹp rọ đá0,3406tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép khung nẹp rọ đá0,3406tấn
15Sản xuất hệ dầm dọc cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng]6,3036tấn
16Sản xuất hệ dầm ngang cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng]2,807tấn
17Sản xuất kết cấu thép lan can cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng]0,6876tấn
18Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm7,3318tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm7,3318tấn
20Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm0,531m3
21Phá dỡ kết cấu BTCT mũ mố cầu tạm6,6m3
22Phá dỡ kết cấu BTXM lót mũ mố1,65m3
23Tháo dỡ rọ đá941 rọ
24Vận chuyển bê tông phá, đá hộc cầu tạm đổ đi, cự ly 5km1,9625100m3
H PHÁ DỠ CẦU CŨ:
1Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép62,78m3
2Phá dỡ tường đầu mố kết cấu gạch đá0,42m3
I XÂY TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng tường chắn - đất cấp II1,724m3
2Đắp đất hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,900,0102100m3
3Thi công lớp đá đệm móng 2x45m3
4Ván khuôn bê tông tường chắn xây0,2182100m2
5Bê tông tường chắn M150, đá 2x4, PCB302,96m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cống - đất cấp II89,898m3
2Đắp trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,900,6136100m3
3Đóng cọc tre D(6~8), chiều dài 2,5m gia cố móng cống10,9100m
4Thi công lớp đá đệm móng 2x44,82m3
5Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ0,4623100m2
6Bê tông móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ22,28m3
7Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống0,6918100m2
8Bê tông tường M150, đá 2x4 đổ tại chỗ12,52m3
9Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BTCT BxH = 1,5x1,5, đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩn11đoạn cống
10Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BxH = 1,0x1,0, đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩn7đoạn cống
11Nối cống hộp BTCT đơn BxH = 1,5x1,5 bằng phương pháp xảm vữa xi măng10mối nối
12Nối cống hộp BTCT đơn BxH = 1,0x1,0 bằng phương pháp xảm vữa xi măng6mối nối
13Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống25,14m2
14Đắp bờ vây thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,90,255100m3
15Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗ0,0575100m2
16Bê tông bản dẫn cống 30MPa (M350) đá 1x24,43m3
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa2,64m2
18Lắp dựng cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤18mm0,7033tấn
19Lắp dựng cốt thép bản dẫn cống, ĐK >18mm0,0416tấn
K VẬN CHUYỂN THÉP TỪ NHÀ MÁY SẢN XUẤT VỀ CHÂN CÔNG TRƯỜNG (THÉP TẤM, THÉP HÌNH VẬN CHUYỂN TỪ NHÀ MÁY TISCO THÁI NGUYÊN, THÉP TRÒN VẬN CHUYỂN TỪ NHÀ MÁY THÉP HÒA PHÁT):
1Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km10,804510 tấn/1km
2Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển 9,0km tiếp theo trong phạm vi ≤10km10,804510 tấn
3Vận chuyển thép tròn các loại - Cự ly vận chuyển 21,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km8,401810 tấn
4Vận chuyển thép tấm thép hình - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60km2,402710 tấn
5Vận chuyển thép tấm, thép hình - Cự ly vận chuyển 44,0km tiếp theo trong phạm vi ngoài 60km2,402710 tấn
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1Đào móng trụ rào chắn công trường - Cấp đất II3,441m3
2Bê tông móng trụ rào chắn công trường, M150, đá 2x43,44m3
3Sản xuất kết cấu thép rào chắn (Tính khấu hao trong thời gian thi công cầu 9 tháng]0,9217tấn
4Lắp dựng kết cấu thép rào chắn232,2m2
5Bịt rào chắn bằng tôn mũi dày 0,4mm2,32100m2
6Tháo dỡ tôn bịt hàng rào2,32m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép rào chắn0,9217tấn
8Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (Tạm tính khấu hao 50%)4m
9Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (Tạm tính khấu hao 50%)4cái
10Lắp đặt, tháo dỡ biển báo4cái
11Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báo4cột
12Đèn tín hiệu ban đêm (Tạm tính khấu hao 50%)3cái
13Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (Tính trong thời gian lao thi công lao dầm, NC bậc 3,0/7 - Nhóm 1)30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.22
3 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ kế toán 1 cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Máy lu các loại1
2 Máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
3 Máy xúc Máy xúc các loại1
4 Cần cẩu Cần cẩu sức nâng >25T1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc các loại2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn các loại2
10 Máy hàn Máy hàn các loại2
11 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->