Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:26:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,252,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu sức nâng >25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuỷ bình các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu Lẽ qua sông Từ Hồ - Sài Thị, xã Thuần Hưng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thuần Hưng - Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thuần Hưng (Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Ván khuôn cọc bê tông đúc sẵn | 10,215 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép | 4,6125 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép | 28,0593 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | 0,267 | tấn | |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc | 5,9945 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | 5,9945 | tấn | |
| 7 | Bê tông cọc đúc sẵn 30MPa (M350), đá 1x2 | 169,5 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - đất cấp I | 14 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | 100 | mối nối | |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng tổ hợp thép hình, thép tấm | 0,4736 | tấn | |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm - đất cấp I | 2,25 | 100m | |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép đầu cọc | 4,9 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn mố cầu | 3,1544 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép mố cầu, đường kính | 0,1693 | tấn | |
| 15 | Cốt thép mố cầu, đường kính | 8,4896 | tấn | |
| 16 | Cốt thép mố cầu, đường kính >18mm | 9,4985 | tấn | |
| 17 | Bê tông lót móng mố 12MPa (M150), đá 2x4 | 7,75 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn, 30MPa (M350), đá 1x2 | 183,97 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bản dẫn | 0,1563 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | 3,8844 | tấn | |
| 21 | Bê tông bản dẫn 30MPa (M350) đá 1x2 | 24,4 | m3 | |
| 22 | Chét đay tẩm nhựa vào khe giữa bản dẫn và tường mố | 15,39 | m2 | |
| 23 | Đào vét bùn + hữu cơ đường sau mố | 0,5899 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,6528 | 100m3 | |
| 25 | Đào khuôn đường sau mố - đất cấp II | 449,362 | m3 | |
| 26 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần tường bị ẩn dấu | 114,3 | m2 | |
| 27 | Đắp cát vàng lòng mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,7533 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,7328 | 100m3 | |
| 29 | Làm móng đường + bù vênh bản quá độ bằng cấp phối đá dăm loại II | 2,2846 | 100m3 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,3955 | 100m3 | |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 2,6489 | 100m2 | |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 2,6489 | 100m2 | |
| 33 | Đào hố móng chân khay - đất cấp II | 228,738 | m3 | |
| 34 | Đắp đất móng chân khay, mái kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,2464 | 100m3 | |
| 35 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5m, gia cố nền móng chân khay, đất cấp II | 20,81 | 100m | |
| 36 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp vào phần mố bị ẩn dấu | 55,46 | m2 | |
| 37 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng chân khay, kè ốp mái | 23,39 | m3 | |
| 38 | Xây móng, chân khay bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 37,46 | m3 | |
| 39 | Xây mái kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 57,49 | m3 | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tứ nón | 0,3 | 100m | |
| 41 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống thoát nước | 12,5 | m2 | |
| B | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 65.750,4 | kg | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | 15,12 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | 2,16 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | 15,12 | 100m | |
| 5 | Gia công cọc thép hình 2I300 làm cọc định vị hệ khung chống (định mức tính VLP + NC+M) | 7,008 | tấn | |
| 6 | Khối lượng tính khấu hao cọc thép hình 2I300 (73,0kg/m) làm cọc định vị hệ khung chống phục vụ thi công mố (Thời gian tính khấu hao dự kiến 2 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 7.008 | kg | |
| 7 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần ngập đất | 1,68 | 100m | |
| 8 | Ép cọc thép hình 2I300 định vị hệ khung chống cọc ván thép, phần không ngập đất | 0,24 | 100m | |
| 9 | Nhổ cọc thép hình 2I300 | 1,68 | 100m | |
| 10 | Gia công hệ khung chống cọc ván thép bằng thép hình (Thời gian khấu hao dự kiến là 2 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố) | 10,1082 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | 10,1082 | tấn | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung chống (luân chuyển giữa 2 mố) | 10,1082 | tấn | |
| 13 | Gia công hệ đà giáo, sàn đạo phục vụ thi công mố [Thời gian khấu hao dự kiến là 1 tháng/mố, luân chuyển giữa 2 mố] | 7,4052 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố) | 7,4052 | tấn | |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giá, sàn đạo (luân chuyển giữa 2 mố) | 7,4052 | tấn | |
| 16 | Đắp đất đảo thi công, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,8635 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp đất đắp đảo thi công | 372,286 | m3 | |
| 18 | Đào móng mố - đất cấp II | 1.238,075 | m3 | |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng mố, độ chặt yêu cầu K=0,90 (VL tận dụng) | 2,4287 | 100m3 | |
| 20 | Đào thanh thải đảo thi công - đất cấp I | 1,9352 | 100m3 | |
| 21 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | 2,16 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến công trường, cự ly 7Km | 2,16 | 100m3 | |
| 23 | Chặt cây xà cừ D60cm | 1 | cây | |
| 24 | Đào gốc cây xà cừ D60cm | 1 | gốc | |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG TỨ NÓN: | |||
| 1 | Cọc ván thép Larsen IV (76,1kg/m) làm khung vây phục vụ thi công kè mái sông (Thời gian tính khấu hao dự kiến 1 tháng/1 mố, tính luân chuyển giữa 2 mố) | 29.222,4 | kg | |
| 2 | Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | 4,512 | 100m | |
| 3 | Ép cọc cừ larsen phục vụ thi công tứ nón bằng máy ép thủy lực, phần không ngập đất | 3,168 | 100m | |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | 4,512 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 5km đầu - đất cấp I | 9,602 | 100m3 | |
| D | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại cho bê tông dầm bản BTCT đúc sẵn | 279,56 | m2 | |
| 2 | Gia công ván khuôn tạo lỗ để lại trong dầm | 3,982 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt ván khuôn tạo lỗ trong dầm | 3,982 | tấn | |
| 4 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính | 13,1425 | tấn | |
| 5 | Cốt thép thường dầm cầu, đường kính > 18 mm | 0,2601 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp D12,7, độ trùng thấp, giới hạn bền 1860MPa | 3,6968 | tấn | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn cáp thép DƯL D18/20 | 1,8 | 100m | |
| 8 | Bê tông dầm bản 40Mpa (M450), đá 1x2, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | 57,86 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | 0,2355 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt bản thép thép mạ kẽm nhúng nóng đáy dầm vị trí kê gối | 0,2355 | tấn | |
| 11 | Nâng hạ dầm từ bãi đúc xuống vị trí phục vụ lao lắp | 5 | 1 dầm | |
| 12 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm L=21m, cự ly di chuyển trung bình 20m | 5 | 1 dầm | |
| 13 | Lao lắp dầm bê tông bằng cần cẩu - Chiều dài dầm L=21m | 5 | 1 dầm | |
| 14 | Gia công cấu kiện ống thép mạ kẽm nhúng nóng chốt neo dầm | 0,0123 | tấn | |
| 15 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm nhúng nóng D32 | 0,0303 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt chốt neo dầm | 0,0426 | tấn | |
| 17 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 chèn chốt neo dầm cường độ 40MPa | 0,0518 | m3 | |
| 18 | Bơm vữa Sika Grout 214-11 bịt đáy dầm cường độ 40MPa | 0,1764 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bản liên kết | 0,0878 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép bản liên kết, đường kính ≤18mm | 4,536 | tấn | |
| 21 | Bê tông bản liên kết 30MPa (M350), đá 1x2 | 20,97 | m3 | |
| 22 | Phun lớp chống thấm mặt cầu bằng radcon #7 định mức 1 lít/5m2 bề mặt | 102 | m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | 0,8976 | 100m2 | |
| 24 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C19 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | 0,8976 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | 1,5589 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn bánh | 0,7104 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông gờ chắn bánh 30MPa (M350), đá 1x2 | 10,26 | m3 | |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng | 2,956 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 2,956 | tấn | |
| 30 | Bulong neo chữ U M22x650 | 76 | cái | |
| 31 | Làm gối cầu bằng vữa Sika Grout 214-11, cường độ 40MPa | 0,11 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su 250x150x35 | 20 | cái | |
| 33 | Cốt thép khe co giãn, đường kính | 0,3039 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn khe co giãn | 0,0388 | 100m2 | |
| 35 | Vữa Sika Grount 50% đá khe co giãn, cường độ 40MPa | 1,44 | m3 | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược + phụ kiện | 9,6 | m | |
| 37 | Ống thoát nước mặt cầu DN100 dài 1,53m bằng gang đúc dày 5 ly (bao gồm cả rọ chắn rác, lắp đặt hoàn thiện) | 6 | bộ | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,1m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 1 | cái | |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,96 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất tôn nền bãi đúc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1165 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bãi đúc | 0,8 | 100m3 | |
| 4 | Đào thanh thải bãi đúc dầm (đào hoàn trả lại mặt bằng khu vực bãi đúc) | 0,8 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thanh thải bãi đúc dầm, cự ly 5km | 0,8 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông bệ đúc dầm | 1,6645 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | 3,588 | tấn | |
| 8 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | 2,7801 | tấn | |
| 9 | Bê tông lót nền bệ đúc dầm M150, đá 2x4 | 15,89 | m3 | |
| 10 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa (M350) đá 1x2 | 84,82 | m3 | |
| 11 | Sản xuất hệ dầm gánh, dầm kích bệ đúc dầm bằng tổ hợp thép hình (dự kiến thời gian đúc dầm 3 tháng với 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | 11,5524 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | 11,5524 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm gánh, dầm kích | 11,5524 | tấn | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đầu neo công cụ OVM 13-1 | 72 | đầu neo | |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bệ đúc dầm qua dây chuyền trạm trộn | 0,8609 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bệ đúc dầm từ trạm trộn đến vị trí thi công, cự ly 7km đầu | 0,8609 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông bệ đúc dầm | 100,71 | m3 | |
| 18 | Xúc bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | 1,0071 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bệ đúc dầm đổ đi, cự ly 5km | 1,0071 | 100m3 | |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông dầm và bản liên kểt qua dây chuyền trạm trộn | 0,8001 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông dầm và bản liên kểt, cự ly 7km đầu | 0,8001 | 100m3 | |
| 22 | Sản xuất hệ dầm dẫn 2I800 phục vụ thi công dầm (dự kiến thời gian lao dầm 15 ngày với 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | 8,82 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng kết cấu thép hệ dầm dẫn | 8,82 | tấn | |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ dầm dẫn | 8,82 | tấn | |
| F | ĐƯỜNG TẠM: | |||
| 1 | Đào bùn, hữu cơ nền đường tạm | 3,9093 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 5km - đất cấp I | 3,9093 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường tạm - đất cấp II | 0,1039 | 100m3 | |
| 4 | Đắp lề + taluy đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,9 | 8,0212 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất đắp lề đường | 871,942 | m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,1845 | 100m3 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II móng đường tạm | 0,3877 | 100m3 | |
| 8 | Đào thanh thải đường tạm - đất cấp II | 9,5802 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất đào thanh thải đường tạm đổ đi, cự ly 5km - đất cấp II | 9,5802 | 100m3 | |
| G | CẦU TẠM: | |||
| 1 | Đào móng cầu tạm, đất cấp II | 0,9288 | 100m3 | |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 94 | 1 rọ | |
| 3 | Ván khuôn mũ mố | 0,2192 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤10mm | 0,1409 | tấn | |
| 5 | Cốt thép mũ mố cầu, ĐK ≤18mm | 0,2794 | tấn | |
| 6 | Bê tông lót mũ mố cầu M150, đá 4x6 | 1,65 | m3 | |
| 7 | Bê tông mũ mố cầu M250, đá 1x2 | 6,6 | m3 | |
| 8 | Cọc thép hình I200 (21,0kg/m) [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng] | 1.680 | kg | |
| 9 | Ép cọc thép hình I200, phần ngập đất | 0,561 | 100m | |
| 10 | Ép cọc thép hình I200, phần không ngập đất | 0,239 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc I200 | 0,561 | 100m | |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép khung nẹp rọ đá [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng] | 0,3406 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép khung nẹp rọ đá | 0,3406 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép khung nẹp rọ đá | 0,3406 | tấn | |
| 15 | Sản xuất hệ dầm dọc cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng] | 6,3036 | tấn | |
| 16 | Sản xuất hệ dầm ngang cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng] | 2,807 | tấn | |
| 17 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu tạm [Thời gian khấu hao dự kiến là 9 tháng] | 0,6876 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 7,3318 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 7,3318 | tấn | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu gỗ kê dầm | 0,53 | 1m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu BTCT mũ mố cầu tạm | 6,6 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu BTXM lót mũ mố | 1,65 | m3 | |
| 23 | Tháo dỡ rọ đá | 94 | 1 rọ | |
| 24 | Vận chuyển bê tông phá, đá hộc cầu tạm đổ đi, cự ly 5km | 1,9625 | 100m3 | |
| H | PHÁ DỠ CẦU CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép | 62,78 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường đầu mố kết cấu gạch đá | 0,42 | m3 | |
| I | XÂY TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng tường chắn - đất cấp II | 1,724 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0102 | 100m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông tường chắn xây | 0,2182 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông tường chắn M150, đá 2x4, PCB30 | 2,96 | m3 | |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống - đất cấp II | 89,898 | m3 | |
| 2 | Đắp trả hố móng cống bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6136 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8), chiều dài 2,5m gia cố móng cống | 10,9 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 4,82 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | 0,4623 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 22,28 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | 0,6918 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4 đổ tại chỗ | 12,52 | m3 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BTCT BxH = 1,5x1,5, đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 11 | đoạn cống | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn BxH = 1,0x1,0, đoạn ống 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 7 | đoạn cống | |
| 11 | Nối cống hộp BTCT đơn BxH = 1,5x1,5 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 10 | mối nối | |
| 12 | Nối cống hộp BTCT đơn BxH = 1,0x1,0 bằng phương pháp xảm vữa xi măng | 6 | mối nối | |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc mối nối cống | 25,14 | m2 | |
| 14 | Đắp bờ vây thi công cống, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,255 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn bản dẫn đổ tại chỗ | 0,0575 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bản dẫn cống 30MPa (M350) đá 1x2 | 4,43 | m3 | |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 2,64 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn cống, ĐK ≤18mm | 0,7033 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn cống, ĐK >18mm | 0,0416 | tấn | |
| K | VẬN CHUYỂN THÉP TỪ NHÀ MÁY SẢN XUẤT VỀ CHÂN CÔNG TRƯỜNG (THÉP TẤM, THÉP HÌNH VẬN CHUYỂN TỪ NHÀ MÁY TISCO THÁI NGUYÊN, THÉP TRÒN VẬN CHUYỂN TỪ NHÀ MÁY THÉP HÒA PHÁT): | |||
| 1 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 10,8045 | 10 tấn/1km | |
| 2 | Vận chuyển thép các loại - Cự ly vận chuyển 9,0km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10,8045 | 10 tấn | |
| 3 | Vận chuyển thép tròn các loại - Cự ly vận chuyển 21,5km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 8,4018 | 10 tấn | |
| 4 | Vận chuyển thép tấm thép hình - Cự ly vận chuyển 50km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 2,4027 | 10 tấn | |
| 5 | Vận chuyển thép tấm, thép hình - Cự ly vận chuyển 44,0km tiếp theo trong phạm vi ngoài 60km | 2,4027 | 10 tấn | |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào móng trụ rào chắn công trường - Cấp đất II | 3,44 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng trụ rào chắn công trường, M150, đá 2x4 | 3,44 | m3 | |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn (Tính khấu hao trong thời gian thi công cầu 9 tháng] | 0,9217 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép rào chắn | 232,2 | m2 | |
| 5 | Bịt rào chắn bằng tôn mũi dày 0,4mm | 2,32 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ tôn bịt hàng rào | 2,32 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép rào chắn | 0,9217 | tấn | |
| 8 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ (Tạm tính khấu hao 50%) | 4 | m | |
| 9 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 (Tạm tính khấu hao 50%) | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt, tháo dỡ cột biển báo | 4 | cột | |
| 12 | Đèn tín hiệu ban đêm (Tạm tính khấu hao 50%) | 3 | cái | |
| 13 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông (Tính trong thời gian lao thi công lao dầm, NC bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | 30 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện hợp đồng công trình giao thông mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Máy lu các loại | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 3 | Máy xúc | Máy xúc các loại | 1 |
| 4 | Cần cẩu | Cần cẩu sức nâng >25T | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ các loại (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc các loại | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn các loại | 2 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn các loại | 2 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Máy thuỷ bình các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi