Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210881300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:30:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,622,574,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93386175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học; Thiết bị/đồ chơi ngoài trời; Thiết bị nhà bếp; Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.707.415.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Sữa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội): Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Máy chiếu đa năng, Loa toàn dải, Loa siêu trầm cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Tủ ca cốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bàn cho trẻ | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Ghế cho trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Giá để đồ trong kho | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Giường cho trẻ | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Gối cá nhân | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Chăn cá nhân | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Thảm trải sàn | 78 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Điều hoà nhiệt độ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Rèm cửa | 44 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Hộp thả hình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Lồng hộp vuông | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Lồng hộp tròn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bộ xâu dây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bộ búa cọc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bộ tháo lắp vòng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Bộ cảm quan thính giác | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Giá để đồ chơi và học liệu hoạt động nhận biết | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bộ rau, củ, quả | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Đồ chơi với cát | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Giá góc biểu diểu diễn rối tay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Giá đồ chơi và học liệu góc gia đình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Xe đẩy búp bê | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Bộ bàn ghế, giường, tủ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Giường búp bê | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Bộ nhận biết, tập nói | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Giá phơi khăn mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tủ ca cốc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang) | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang) | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Bàn cho trẻ | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Ghế cho trẻ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Bàn giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Giá để đồ trong kho | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Giường cho trẻ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Gối cá nhân | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Chăn cá nhân | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Thảm trải sàn | 156 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Màn chiếu điện | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Giá treo máy chiếu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 2 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Điều hoà nhiệt độ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Rèm cửa | 88 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Đồ chơi gắp bi phát triển vận động tinh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Hộp thả hình | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bàn tính học đếm | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bộ khớp số 1-10 và thẻ chấm tròn | 60 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Giá góc thiên nhiên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Giá góc biểu diểu rối tay | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bộ tranh truyện mẫu giáo bé 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo bé 3-4 tuổi | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Giá để đồ chơi và học liệu góc gia đình | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 4 | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Giá đồ chơi góc xây dựng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bộ đồ chơi bác sỹ 11 chi tiết | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bộ giáo cụ học toán | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Giá phơi khăn mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Tủ ca cốc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bàn cho trẻ | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Ghế cho trẻ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Giá để đồ trong kho | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Giường cho trẻ | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Gối cá nhân | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Chăn cá nhân | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Thảm trải sàn | 78 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Điều hoà nhiệt độ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Rèm cửa | 44 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Đồ chơi gắp bi phát triển vận động tinh | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Bộ động vật biển | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Bàn tính học đếm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Bộ hình học phẳng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Bộ chữ số và số lượng | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Giá góc thiên nhiên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Giá góc biểu diểu diễn rối tay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Giá để đồ chơi và học liệu góc gia đình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Búp bê bé trai | 1 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Búp bê bé gái | 1 | Con | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Bộ đồ chơi góc bán hàng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Giá đồ chơi góc xây dựng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Bộ xếp hình xây dựng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Bộ đồ chơi rút gỗ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Bộ xâu dây tạo hình | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Bộ luồn hạt | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Đồng hồ lắp ráp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Bộ đồ chơi bác sỹ 11 chi tiết | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Bộ giáo cụ học toán | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Ô tô đạp chân | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Nhà chơi cầu trượt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Xích đu đa năng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Đệm nhún lò xo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Bàn ghế sân vườn giả gốc cây | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Xích đu chữ A 2 chỗ có mái che cao cấp | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Biển chỉ dẫn hình mái nhà | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Biển nội quy góc chơi phát triển thể chất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Biển nội quy khu vui chơi sáng tạo | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Biển nội quy khu vườn thực vật | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bộ đồ chơi sáng tạo | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bộ đồ chơi rút gỗ (loại to) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Bộ giáo cụ học toán | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Bộ giáo cụ giác quan | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Khay để đồ dùng giáo cụ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bàn thực hành làm bánh của trẻ | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Ghế ngồi thực hành làm bánh | 40 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Hệ tủ bếp kết hợp kệ nội trợ đa năng | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Ốp đá mặt tủ bếp của Hệ tủ bếp ốp đá kết hợp kệ nội trợ đa năng | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Hệ giá góc sáng tạo của bé | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Hệ giá góc thiên nhiên của bé | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Hệ giá trưng bày sản phẩm của trẻ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Điều hoà nhiệt độ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Rèm cửa | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Cone tập chiến thuật | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Nấm chiến thuật cỡ nhỏ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Cầu thăng bằng ziczac 4 đoạn | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Vòng thể dục | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Rào tập thể chất | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Điểm đánh dấu | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Bóng đá trẻ em | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Dù trò chơi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Thảm dốc to | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Thảm dốc vừa | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Cầu thăng bằng thấp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Xà đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Xà 2 chức năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Thảm tiếp đất xà đơn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Thảm cầu vồng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Thảm 4 màu | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Thảm bát giác | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Ván giậm nhảy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Bục nhảy ngựa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Sàn nhún lò xo (có lưới) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Bóng hơi cỡ lớn | 4 | Quả | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Bộ leo núi đa năng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Xe thăng bằng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Thảm tập | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Vòng tròn khỏi động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Tủ đựng trang phục thể thao của trẻ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Tủ trưng bày cúp, huy chương | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Tủ kệ để thiết bị thể chất 1 | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Tủ kệ để thiết bị thể chất 2 | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Tủ kệ để thiết bị thể chất 3 | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Bục trao giải | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Ghế băng dài ngồi nghỉ giải lao | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Ghế băng ngắn ngồi nghỉ giải lao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Điều hoà nhiệt độ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 295 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Rèm cửa | 24 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 302 | Bàn kidsmart học sinh 4 chỗ ngồi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 303 | Ghế ngồi bàn kidsmart học sinh 4 chỗ ngồi | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 304 | Tủ tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 305 | Giá để dụng cụ học tập | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 306 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 307 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 308 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 309 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 310 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 311 | Điều hoà nhiệt độ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 312 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 313 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 314 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 315 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 316 | Thảm trải sàn | 52 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 317 | Rèm cửa | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 318 | Giá để sách truyện của trẻ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 319 | Giá để đồ dùng và học liệu của trẻ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 320 | Giá thư viện hình chữ L | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 321 | Tủ tài liệu giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 322 | Giá để dụng cụ học tập | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 323 | Hệ giá sách nghệ thuật | 1 | Hệ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 324 | Bàn ghế con gấu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 325 | Bàn thư viện kết hợp giá để sách | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 326 | Bàn thư viện chữ nhật của bé | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 327 | Bàn thư viện hình thang của bé | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 328 | Ghế ngồi đọc sách tích hợp 4 khoang để sách | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 329 | Ghế ngồi đọc sách tích hợp 3 khoang để sách | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 330 | Ghế ngồi đọc sách | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 331 | Gối tựa | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 332 | Bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 333 | Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 334 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 335 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 336 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 337 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 338 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 339 | Điều hoà nhiệt độ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 340 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 341 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 342 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 343 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 344 | Thảm trải sàn | 68 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 345 | Rèm cửa | 44 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 346 | Trống jazz | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 347 | Thảm nhảy audition | 2 | Bô | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 348 | Bộ dụng cụ âm nhạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 349 | Hệ giá gập gắn tường thông minh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 350 | Giá để dụng cụ âm nhạc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 351 | Giá để đồ dùng và học liệu 3 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 352 | Tủ đựng trang phục của Cô | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 353 | Tủ đựng trang phục của trẻ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 354 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 355 | Tủ để thiết bị, đồ dùng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 356 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 357 | Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 358 | Giá treo máy chiếu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 359 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 360 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 361 | Điều hoà nhiệt độ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 362 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 363 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 364 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 365 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 366 | Thảm trải sàn | 78 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 367 | Rèm cửa | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 368 | Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 369 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 370 | Rèm cửa | 4 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 371 | Bàn giao nhận thực phẩm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 372 | Bàn sơ chế thực phẩm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 373 | Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 374 | Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 375 | Chậu rửa thực phẩm đôi công nghiệp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 376 | Vật tư, nhân công lắp đặt đường cấp nước từ đầu chừ đến chậu rửa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 377 | Bàn đặt thực phẩm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 378 | Tủ đựng dao thớt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 379 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 380 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 381 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 382 | Tủ cơm công nghiệp 100kg | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 383 | Xe đẩy xoong nấu canh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 384 | Nồi hầm công nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 385 | Nồi cháo công nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 386 | Nồi 98 lít sử dụng cho bếp từ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 387 | Nồi 58 lít sử dụng cho bếp từ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 388 | Nồi 44 lít sử dụng cho bếp từ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 389 | Nồi 32 lít sử dụng cho bếp từ | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 390 | Chảo rán sử dụng cho bếp từ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 391 | Chảo xào sử dụng cho bếp từ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 392 | Bàn chia thức ăn | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 393 | Xe đẩy thực phẩm 1 tầng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 394 | Bàn pha chế sữa, sinh tố có tủ kính phía trên | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 395 | Muôi chia cơm | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 396 | Muôi chia canh nhỡ | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 397 | Muôi chia canh đại | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 398 | Máy sấy bát, khay | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 399 | Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 400 | Xe chia cơm về các lớp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 401 | Rổ đựng bát, thìa các lớp hình chữ nhật có 2 quai xách | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 402 | Tum hút | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 403 | Quạt ly tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 404 | Ống khói | 6 | md | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 405 | Cút góc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 406 | Chạc chữ T | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 407 | Cút thu về tiêu âm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 408 | Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 409 | Hộp tiêu âm quạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 410 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 411 | Giá đỡ quạt ly tâm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 412 | Giá đỡ đường ống | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 413 | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 414 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 415 | Tủ đựng thực phẩm cháu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 416 | Tủ đựng thực phẩm cô | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 417 | Giá quây để thực phẩm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 418 | Giá để đồ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 419 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 420 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 421 | Vang số | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 422 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 423 | Mciro không dây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 424 | Thiết bị quản lý nguồn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 425 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 426 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 427 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 428 | Điều hoà nhiệt độ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 429 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 430 | Phông cờ | 37 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 431 | Bộ sao vàng + búa liềm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 432 | Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm | 5 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 433 | Rèm cửa | 22 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 434 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 435 | Vách trung tâm kèm đèn trang trí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 436 | Vách trang trí truyền thống kèm đèn trang trí | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 437 | Tủ trưng bày (dưới chân vách trung tâm) | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 438 | Tủ trưng bày (dưới chân vách trang trí truyền thống) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 439 | Điều hoà nhiệt độ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 440 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 441 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cây | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 442 | Rèm cửa | 7 | m2 | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V | ||
| 443 | Bảng lịch hoạt động | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93386175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học; Thiết bị/đồ chơi ngoài trời; Thiết bị nhà bếp; Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.707.415.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 5 | - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi