Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741454-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20210881300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:30:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,622,574,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93386175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học; Thiết bị/đồ chơi ngoài trời; Thiết bị nhà bếp; Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.707.415.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị giáo dục
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hoa Sữa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn – Dịch vụ về tài sản – Bất động sản DATC. Địa chỉ: số 1 Lương Yên, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần DVL-E&C. Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 6275 3892


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
a) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. - Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác: Giấy tờ ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng đã thành công... nếu cần thiết).
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt trên địa bàn Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 tối thiểu 05 năm và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành. - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/12/2021. - Nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (có văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội): Nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp bao gồm: Máy chiếu đa năng, Loa toàn dải, Loa siêu trầm cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc đại diện hợp pháp tại Việt Nam.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
2Tủ ca cốc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
3Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang)3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
4Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang)2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
5Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
6Bàn cho trẻ7ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
7Ghế cho trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
8Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
9Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
10Ghế giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
11Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
12Giá để đồ trong kho2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
13Giường cho trẻ25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
14Gối cá nhân25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
15Chăn cá nhân25ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
16Thảm trải sàn78m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
17Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
18Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
19Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
20Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
21Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
22Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
23Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
24Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
25Điều hoà nhiệt độ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
26Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
27Rèm cửa44m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
28Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
29Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
30Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
31Hộp thả hình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
32Lồng hộp vuông2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
33Lồng hộp tròn2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
34Bộ xâu dây2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
35Bộ búa cọc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
36Búa 3 bi 2 tầng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
37Bộ tháo lắp vòng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
38Bộ xếp hình trên xe2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
39Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
40Bộ cảm quan thính giác2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
41Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
42Giá để đồ chơi và học liệu hoạt động nhận biết1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
43Bộ rau, củ, quả2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
44Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
45Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
46Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
47Đồ chơi với cát2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
48Giá góc biểu diểu diễn rối tay1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
49Bộ tranh truyện nhà trẻ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
50Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
51Giá đồ chơi và học liệu góc gia đình1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
52Búp bê bé trai2ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
53Búp bê bé gái2ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
54Xe đẩy búp bê2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
55Bộ đồ chơi nấu ăn2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
56Bộ bàn ghế, giường, tủ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
57Giường búp bê1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
58Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
59Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
60Bộ dụng cụ âm nhạc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
61Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
62Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
63Bộ nhận biết, tập nói3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
64Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
65Giá phơi khăn mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
66Tủ ca cốc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
67Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang)6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
68Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang)4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
69Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
70Bàn cho trẻ14ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
71Ghế cho trẻ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
72Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật12ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
73Bàn giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
74Ghế giáo viên4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
75Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
76Giá để đồ trong kho4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
77Giường cho trẻ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
78Gối cá nhân50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
79Chăn cá nhân50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
80Thảm trải sàn156m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
81Bảng quay 2 mặt2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
82Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
83Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
84Cây nước nóng lạnh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
85Máy chiếu đa năng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
86Màn chiếu điện2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
87Giá treo máy chiếu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
88Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng2GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
89Điều hoà nhiệt độ4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
90Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
91Rèm cửa88m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
92Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
93Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
94Đồ chơi gắp bi phát triển vận động tinh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
95Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
96Bộ xếp hình các phương tiện giao thông4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
97Bộ động vật biển4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
98Bộ động vật sống trong rừng4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
99Bộ động vật nuôi trong gia đình4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
100Bộ côn trùng4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
101Bể chơi với cát và nước2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
102Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
103Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
104Hộp thả hình10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
105Bàn tính học đếm10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
106Bộ khớp số 1-10 và thẻ chấm tròn60BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
107Giá góc thiên nhiên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
108Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
109Giá góc biểu diểu rối tay2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
110Bộ tranh truyện mẫu giáo bé 3-4 tuổi4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
111Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo bé 3-4 tuổi4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
112Giá để đồ chơi và học liệu góc gia đình2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
113Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 44BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
114Búp bê bé trai4ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
115Búp bê bé gái4ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
116Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
117Bộ đồ chơi thiết bị gia đình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
118Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
119Giá đồ chơi góc xây dựng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
120Bộ đồ chơi rút gỗ6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
121Đồ chơi các phương tiện giao thông6BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
122Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
123Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
124Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
125Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
126Bộ dụng cụ âm nhạc2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
127Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
128Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
129Bộ dụng cụ bác sỹ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
130Bộ đồ chơi bác sỹ 11 chi tiết2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
131Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
132Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
133Bộ giáo cụ học toán2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
134Giá phơi khăn mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
135Tủ ca cốc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
136Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (5 khoang)3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
137Tủ đa năng kết hợp đựng đồ dùng cá nhân và chăn, gối của trẻ (6 khoang)3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
138Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
139Bàn cho trẻ8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
140Ghế cho trẻ30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
141Bàn chơi cho trẻ (Bàn Osin) hình chữ nhật6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
142Bàn giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
143Ghế giáo viên2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
144Tủ đựng tài liệu dạy học của giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
145Giá để đồ trong kho2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
146Giường cho trẻ30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
147Gối cá nhân30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
148Chăn cá nhân30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
149Thảm trải sàn78m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
150Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
151Bảng thông tin tuyên truyền cửa lớp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
152Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
153Cây nước nóng lạnh1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
154Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
155Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
156Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
157Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
158Điều hoà nhiệt độ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
159Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
160Rèm cửa44m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
161Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
162Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
163Đồ chơi gắp bi phát triển vận động tinh2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
164Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
165Bộ xếp hình các phương tiện giao thông1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
166Bộ lắp ráp xe lửa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
167Bộ động vật biển2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
168Bộ động vật sống trong rừng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
169Bộ động vật nuôi trong gia đình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
170Bộ côn trùng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
171Bể chơi với cát và nước2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
172Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
173Bộ sa bàn giao thông2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
174Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
175Bàn tính học đếm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
176Bộ hình học phẳng2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
177Đomino học toán15BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
178Bộ chữ số và số lượng30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
179Giá góc thiên nhiên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
180Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
181Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
182Giá góc biểu diểu diễn rối tay1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
183Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
184Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
185Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
186Giá để đồ chơi và học liệu góc gia đình1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
187Bộ đồ chơi gia đình1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
188Bộ đồ chơi nấu ăn1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
189Búp bê bé trai1ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
190Búp bê bé gái1ConMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
191Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 41BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
192Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
193Bộ đồ chơi góc bán hàng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
194Bộ đồ chơi cắt hoa quả và rau củ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
195Giá đồ chơi góc xây dựng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
196Bộ xếp hình xây dựng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
197Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
198Bộ đồ chơi rút gỗ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
199Đồ chơi các phương tiện giao thông1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
200Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
201Bộ xâu dây tạo hình2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
202Bộ luồn hạt2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
203Bộ lắp ghép2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
204Đồng hồ lắp ráp2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
205Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
206Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
207Bộ đồ dùng tạo hình đất nặn30BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
208Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
209Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
210Bộ dụng cụ âm nhạc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
211Bộ mõ, gõ nhạc cụ dân tộc1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
212Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
213Bộ dụng cụ bác sỹ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
214Bộ đồ chơi bác sỹ 11 chi tiết1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
215Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
216Giá để đồ chơi và học liệu góc lắp ghép1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
217Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
218Bộ giáo cụ học toán1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
219Ô tô đạp chân2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
220Nhà chơi cầu trượt1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
221Xích đu đa năng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
222Đệm nhún lò xo1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
223Bàn ghế sân vườn giả gốc cây3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
224Xích đu chữ A 2 chỗ có mái che cao cấp3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
225Biển chỉ dẫn hình mái nhà1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
226Biển nội quy góc chơi phát triển thể chất1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
227Biển nội quy khu vui chơi sáng tạo1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
228Biển nội quy khu vườn thực vật1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
229Bộ đèn tín hiệu giao thông1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
230Bộ đồ chơi sáng tạo10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
231Bộ đồ chơi rút gỗ (loại to)10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
232Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock5BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
233Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
234Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
235Bộ giáo cụ học toán1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
236Bộ giáo cụ giác quan1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
237Khay để đồ dùng giáo cụ10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
238Bàn thực hành làm bánh của trẻ10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
239Ghế ngồi thực hành làm bánh40ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
240Hệ tủ bếp kết hợp kệ nội trợ đa năng1HệMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
241Ốp đá mặt tủ bếp của Hệ tủ bếp ốp đá kết hợp kệ nội trợ đa năng1Trọn góiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
242Hệ giá góc sáng tạo của bé1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
243Hệ giá góc thiên nhiên của bé1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
244Hệ giá trưng bày sản phẩm của trẻ1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
245Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
246Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
247Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
248Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
249Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
250Điều hoà nhiệt độ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
251Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
252Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
253Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
254Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
255Rèm cửa20m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
256Cone tập chiến thuật50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
257Nấm chiến thuật cỡ nhỏ50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
258Cầu thăng bằng ziczac 4 đoạn3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
259Vòng thể dục20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
260Rào tập thể chất30ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
261Điểm đánh dấu50ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
262Bóng đá trẻ em20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
263Dù trò chơi2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
264Thảm dốc to3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
265Thảm dốc vừa3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
266Cầu thăng bằng thấp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
267Xà đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
268Xà 2 chức năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
269Thảm tiếp đất xà đơn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
270Thảm cầu vồng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
271Thảm 4 màu4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
272Thảm bát giác3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
273Ván giậm nhảy1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
274Bục nhảy ngựa2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
275Sàn nhún lò xo (có lưới)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
276Bóng hơi cỡ lớn4QuảMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
277Bộ leo núi đa năng1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
278Xe thăng bằng10ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
279Thảm tập20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
280Vòng tròn khỏi động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
281Tủ đựng trang phục thể thao của trẻ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
282Tủ trưng bày cúp, huy chương1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
283Tủ kệ để thiết bị thể chất 11ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
284Tủ kệ để thiết bị thể chất 22ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
285Tủ kệ để thiết bị thể chất 32ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
286Bục trao giải1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
287Ghế băng dài ngồi nghỉ giải lao6ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
288Ghế băng ngắn ngồi nghỉ giải lao2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
289Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
290Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
291Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
292Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
293Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
294Điều hoà nhiệt độ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
295Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
296Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
297Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
298Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
299Rèm cửa24m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
300Bàn máy tính giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
301Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
302Bàn kidsmart học sinh 4 chỗ ngồi10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
303Ghế ngồi bàn kidsmart học sinh 4 chỗ ngồi10BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
304Tủ tài liệu giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
305Giá để dụng cụ học tập1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
306Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
307Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
308Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
309Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
310Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
311Điều hoà nhiệt độ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
312Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
313Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
314Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
315Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
316Thảm trải sàn52m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
317Rèm cửa20m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
318Giá để sách truyện của trẻ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
319Giá để đồ dùng và học liệu của trẻ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
320Giá thư viện hình chữ L2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
321Tủ tài liệu giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
322Giá để dụng cụ học tập1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
323Hệ giá sách nghệ thuật1HệMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
324Bàn ghế con gấu1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
325Bàn thư viện kết hợp giá để sách2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
326Bàn thư viện chữ nhật của bé3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
327Bàn thư viện hình thang của bé4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
328Ghế ngồi đọc sách tích hợp 4 khoang để sách7ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
329Ghế ngồi đọc sách tích hợp 3 khoang để sách1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
330Ghế ngồi đọc sách24ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
331Gối tựa20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
332Bàn máy tính giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
333Ghế ngồi bàn máy tính giáo viên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
334Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
335Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
336Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
337Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
338Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
339Điều hoà nhiệt độ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
340Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
341Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
342Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
343Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
344Thảm trải sàn68m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
345Rèm cửa44m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
346Trống jazz1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
347Thảm nhảy audition2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
348Bộ dụng cụ âm nhạc1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
349Hệ giá gập gắn tường thông minh1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
350Giá để dụng cụ âm nhạc3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
351Giá để đồ dùng và học liệu 3 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
352Tủ đựng trang phục của Cô2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
353Tủ đựng trang phục của trẻ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
354Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
355Tủ để thiết bị, đồ dùng3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
356Máy chiếu đa năng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
357Màn chiếu điện1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
358Giá treo máy chiếu1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
359Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
360Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
361Điều hoà nhiệt độ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
362Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa3BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
363Bảng quay 2 mặt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
364Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
365Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
366Thảm trải sàn78m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
367Rèm cửa20m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
368Ghế ngồi giày dép tích hợp chỗ để dép1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
369Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
370Rèm cửa4m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
371Bàn giao nhận thực phẩm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
372Bàn sơ chế thực phẩm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
373Xe đẩy thực phẩm 1 tầng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
374Xe đẩy đựng thực phẩm sau sơ chế (2 tầng)2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
375Chậu rửa thực phẩm đôi công nghiệp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
376Vật tư, nhân công lắp đặt đường cấp nước từ đầu chừ đến chậu rửa4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
377Bàn đặt thực phẩm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
378Tủ đựng dao thớt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
379Bếp từ công nghiệp đôi phẳng2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
380Bếp từ công nghiệp đôi lõm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
381Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt1GóiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
382Tủ cơm công nghiệp 100kg1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
383Xe đẩy xoong nấu canh2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
384Nồi hầm công nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
385Nồi cháo công nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
386Nồi 98 lít sử dụng cho bếp từ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
387Nồi 58 lít sử dụng cho bếp từ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
388Nồi 44 lít sử dụng cho bếp từ1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
389Nồi 32 lít sử dụng cho bếp từ3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
390Chảo rán sử dụng cho bếp từ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
391Chảo xào sử dụng cho bếp từ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
392Bàn chia thức ăn3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
393Xe đẩy thực phẩm 1 tầng3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
394Bàn pha chế sữa, sinh tố có tủ kính phía trên1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
395Muôi chia cơm20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
396Muôi chia canh nhỡ20ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
397Muôi chia canh đại8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
398Máy sấy bát, khay1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
399Tủ chạn Inox 5 tầng sử dụng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
400Xe chia cơm về các lớp4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
401Rổ đựng bát, thìa các lớp hình chữ nhật có 2 quai xách8ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
402Tum hút1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
403Quạt ly tâm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
404Ống khói6mdMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
405Cút góc3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
406Chạc chữ T3ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
407Cút thu về tiêu âm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
408Tiêu âm ống quạt ly tâm (300x 300)2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
409Hộp tiêu âm quạt1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
410Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
411Giá đỡ quạt ly tâm1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
412Giá đỡ đường ống2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
413Bạt tiêu âm chống ồn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
414Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi1Trọn góiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
415Tủ đựng thực phẩm cháu2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
416Tủ đựng thực phẩm cô1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
417Giá quây để thực phẩm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
418Giá để đồ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
419Loa toàn dải2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
420Loa siêu trầm2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
421Vang số1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
422Cục đẩy công suất1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
423Mciro không dây1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
424Thiết bị quản lý nguồn1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
425Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
426Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt1Trọn góiMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
427Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
428Điều hoà nhiệt độ4ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
429Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa4BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
430Phông cờ37m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
431Bộ sao vàng + búa liềm1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
432Khẩu hiệu: Đảng CSVN QV muôn năm5m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
433Rèm cửa22m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
434Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
435Vách trung tâm kèm đèn trang trí1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
436Vách trang trí truyền thống kèm đèn trang trí1BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
437Tủ trưng bày (dưới chân vách trung tâm)1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
438Tủ trưng bày (dưới chân vách trang trí truyền thống)2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
439Điều hoà nhiệt độ2ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
440Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa2BộMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
441Cây nước nóng lạnh1CâyMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
442Rèm cửa7m2Mô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
443Bảng lịch hoạt động1ChiếcMô tả chi tiết tại 2.2 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93386175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục hoặc thiết bị trường học, trong đó có các thiết bị: Thiết bị/đồ dùng dạy học; Thiết bị/đồ chơi ngoài trời; Thiết bị nhà bếp; Thiết bị âm thanh. Kèm theo: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.235.805.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.707.415.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc các hư hỏng, sai sót của hàng hóa trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải có biện pháp khắc phục hoặc thay thế mới và không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của Chủ đầu tư.- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 05 năm, tại nơi sử dụng, kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí, Điện, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin.Đã trực tiếp đảm nhiệm chức vụ Phụ trách chung hoặc Chỉ huy trưởng 01 gói thầu tương tự, Có quyết định thành lập ban chỉ huy hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc giao việc kèm theo hợp đồng kinh tế và có tên nhân sự một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục;+ Biên bản thanh quyết toán, biên bản thanh lý HĐ;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện – điện tử 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Điện – Điện tử hoặc Điện tử viễn thông(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác phải có chứng nhận ATLĐ và PCCC phù hợp.(Nhà thầu phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực Bằng cấp)32
6 Công nhân 5 - Các công nhân phải có đủ số lượng các ngành nghề sau đây:+ Hàn hoặc cơ khí+ Mộc+ Điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->