Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741006-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22
Số hiệu KHLCNT 20220740833
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 16:32:00 đến ngày 2022-07-22 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 368,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,529,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm hai mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105986E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105986E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22
Mua vật tư sửa chữa trang thiết bị theo MLSC số 041-22
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân - Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân.


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân - Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu (*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 1 năm
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.529.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52 – Cục kỹ thuật Hải quân - Bán đảo Cam Ranh - TP Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa; Điện thoại: 069.742230; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng Khí tài ĐT– Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Xưởng Khí tài ĐT – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 0989394139
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu RP7 300g7HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2Vải phin trắng11mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3Băng dính giấy 5f7CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4Băng dính đen cách điện10CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5Ống ghen chịu nhiệt các loại9mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6Cồn tuyệt đối 99,5 độ9LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7Sơn phủ cách điện bo mạch AC1005ChaiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8Sơn PIONER TOPCOAT, RAL 90041LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9Súng bắn keo +05 cây keo nến2BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10Nhựa thông2HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11Thiếc hàn2CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12Vi mạch giải mã КР572ПВ22CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13Vi mạch 143КТ16CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14Vi mạch М556РТ7А5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15Vi mạch 3ОТ123Б4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16Vi mạch 580ВИ534CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17Vi mạch 580ВН592CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18Vi mạch 142ЕН8В2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19Vi mạch 556РТ4А4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20Vi mạch 533КП144CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21Vi mạch 537РУ24CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22Vi mạch 580ВМ803CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23Vi mạch 580ВВ558CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24Vi mạch 533ЛА96CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25Vi mạch 133ИЕ75CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26Vi mạch 133ИЕ66CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27Vi mạch 142ЕН103CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28Vi mạch МП16Б3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29Vi mạch 140YД916CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30Vi mạch 142ЕН5A5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31Vi mạch 140YД2Б2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32Vi mạch 133ИЕ28CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33Vi mạch 198HT38CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34Vi mạch 101KT1Б3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35Vi mạch 109ЛИ13CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36Vi mạch 198HT38CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37Vi mạch 521CA23CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38Vi mạch 133ЛA32CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39Khuếch đại thuật toán 153УД16CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40Tụ cao áp К73П-3 160В 0,5мкФ ± 10%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41Tụ điện ОМБГ 1-1600B-0,2мкФ ±10%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42Tụ điện OMБГ-2-1600B-2,0мкФ ±10%17CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43Tụ điện K71-5-0,056μF ±5%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44Tụ điện K73-16-160B-0,047μF ±10%8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45Điện trở công suất С5-5В-2Вт 10кОм ± 0,05%3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46Điện trở công suất С5-5В-2Вт 5,1кОм ± 0,05%3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47Điện trở OMЛT 0,5-B-2,4kΩ ±10%10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48Điện trở CП5-2-1Bт-6,8kΩ ±5%16CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49Điện trở ПЭB-25-3kΩ ±5%12CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50Điện trở ПЭB-7,5-5,1kΩ ±5%10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51Điện trở ПЭB-50-1,2kΩ ±5%10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52Điện trở C5-2B-1Bт-100Ω ±10%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53Điện trở ПП3-43-680Ω ±10%5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54Điện trở ПП3-43-330Ω ±10%5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55Biến trở СП5-22-1Вт-1кОм ± 10%2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56Transistor 2Т630Б2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57Tranzitor П307B6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58Ma trận tranzitor 1HT2511CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59Tranzitor 2П701A12CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60Tranzitor 1T308B10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61Điốt Д223Б10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62Điốt Д206B12CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63Điốt 2Д220Б6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64Đi ốt ổn áp Д815Ж2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65Đi ốt Д242А4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66Rơ le РПА122CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
67Rơ le PЭС-34 PC4.524.370-23.014CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
68Rơ le PЭС-48Б PC4.590.201-013CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
69Rơ le PЭH33 PФ4.510.021-00.012CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
70Rơ le điện từ PЭC-47-PФ4.500.407-02.015CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
71Rơ le thời gian YBПM1-1253CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
72Rơ le TKE-54-ПД14CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
73Rơ le PЭC PC4.529.029-056CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74Rơ le áp suất thủy lực1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75Chuyển mạch П2Г-3 12П2H3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
76Công tắt tơ TKД 133 ДОД4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
77Công tắc MT38CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
78Cuộn chặn Г8К-1673CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
79Cuộn chặn Д15H5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
80Cuộn chặn Д43B2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
81Đèn ГМИ-64CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
82Đèn 6H28Б3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
83Đèn ngoại sai K-78AP1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
84Biến áp xung ЛЛ4.720.0212CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
85Biến áp TA247-220-4003CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
86Biến áp TH44-220-4002CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
87Biến áp TA294-220-4002CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
88Biến thế TИM-199B1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
89Biến áp TH-20-220-400-B2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
90Biến áp BT-4C3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
91Biến áp 5БBT-П5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
92Động cơ ДМЧЦ-132-1-16OM2 220B2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
93Động cơ 1 chiều Д-25Г3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
94Bộ xoay pha cảm ứng БИФ-1182CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
95Xen xin БД-160A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
96Xen xin БC-1404 NTB1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
97Phin lọc ФГС-20-1-OM21CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
98Bơm Д-БК2.960.097Cп1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105986E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105986E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 259.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 518.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->