Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền - Gói số 22

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742475-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền - Gói số 22
Số hiệu KHLCNT 20220721071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 08:56:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 470,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền - Gói số 22
Mua vật tư sửa chữa máy móc, trang bị kỹ thuật tàu thuyền - Gói số 22
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng trên cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0983.738838.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn trên 30% với bên mời thầu là Bộ tư lệnh Vùng 2. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc góp vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc góp vốn trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với bên mời thầu( hoặc chủ đầu tư) là BTL Vùng 2.


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân , địa chỉ: Thôn 2, Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0983.738838.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao.
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 24 tháng tại bên mời thầu; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân: Thôn 2, xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0983.738838.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 2, thôn 2 ,Xã Long Sơn, Thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 0983.738.838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, Điện thoại: 0983.738.838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn Công Dương - Trưởng ban Tài chính, Ban Tài chính, Bộ tư lệnh Vùng 2, thôn 2 Xã long sơn, Thành phố Vũng Tàu, Điện thoại: 0983.738.838
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cụm bánh răng và trục dẫn động lai bơm cao áp máy 7D127D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bạc dẫn hướng trục lai bơm cao áp máy 7D127D121BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Cụm bánh răng và trục dẫn động trục cam máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bạc dẫn hướng trục dẫn động cam máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Cụm truyền động điều khiển máy 7D127D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Mô tơ ga điều khiển máy 7D127D121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Bạc cam hút máy 7D127D122BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bạc cam xả máy 7D127D122BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Ron ống dẫn hướng xupap7D1248CọngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Xéc măng hơi + dầu7D1212BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Cụm cánh và trục lai bơm nước ngọt máy 7D127D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Cụm cánh và trục lai bơm nước biển máy 7D127D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Cụm pit tong- longe máy 7D127D1212CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Kim phun nhiên liệu máy 7D127D1212CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Ống nhún khí xả I noc máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Phớt bơm nước ngọt máy 7D127D121BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Phớt bơm nước biển máy 7D127D121BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Nắp sinh hàn nước biển máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Sinh hàn nước ngọt máy 7D127D121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Ca bô nắp máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Lọc dầu cháy máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Lọc nhớt nhờn máy 7D127D122CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Ty đĩa khí khởi động máy 7D127D121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống dầu cao áp kèm co nối máy 7D127D126CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Bộ đệm đồng nắp máy 7D127D122BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cụm quả văng, lò xo điều tốc máy 7D127D121CụmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Hoá chất tẩy rửa sinh hàn AT4000AT400030LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Keo ABAB2CặpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Keo RedRed2HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Keo SilicolSilicon2HộpMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Ống cao su bố F60F605mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Ống cao su bố F55F555mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Ống cao su bố F42F425mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Ống cao su bố F32F325mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Vòng kẹp inoc F60Inoc F6010ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Vòng kẹp inoc F55Inoc F5510ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Vòng kẹp inoc F42Inoc F4210ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Vòng kẹp inoc F32Inoc F3210ChiếcMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Sinh hàn điều hòa DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Ga R22R2210LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Rơ le áp lực cao DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Rơ le áp lực thấp DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Lọc ga DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Lọc nhớt DAI KIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Ni tơUPS3H/92ChaiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Nhớt Blok nénMobi10LítMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Van tiết lưu DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Cánh quạt gió DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Blok nén điều hòa DAIKIN UPS3H/9UPS3H/92CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Phớt bơm làm mát điều hòa 18 m3/h18 m3/h1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Dây điện nguồn bơm ĐH bọc kẽm 3x1,5mm3x1,5mm70mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Van chăn đồng Dy 32Dy 325CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Van chăn đồng Dy 24Dy 245CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Bu long thép M24x7M24x730ConMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Bu long thép M14x7M14x720ConMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Bu long thép M10x20M10x2040ConMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Bu long thép M18x5M18x530ConMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Giá bình cứu hỏa xách tayФ200x50020BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây cáp lan can, chằng buộc Φ14Φ14200mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Ma ní I nốc M30M3060CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Tăng đơ I nốc M20-D250M20-D25060CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Dây điện nguồn đèn sự cố 2x4mm2x4mm100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Dây điện bờ 3x95 mm3x95 mm100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa 1 đổi 1 là 24 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->