Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị CTĐ, CTCT và VPP phục vụ công tác chuyên môn ngành KHTH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị CTĐ, CTCT và VPP phục vụ công tác chuyên môn ngành KHTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 08:55:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,536,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.373.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.226.120.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THẨM ĐỊNH DỰ ÁN XÂY DỰNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang thiết bị CTĐ, CTCT và VPP phục vụ công tác chuyên môn ngành KHTH Mua sắm vật tư, trang thiết bị CTĐ, CTCT và VPP phục vụ công tác chuyên môn ngành KHTH 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất. - Nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau (Trong trường hợp liên danh thì ít nhất một thành viên liên danh đáp ứng yêu cầu): Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nêu tên Nhà sản xuất và xuất xứ hàng hóa rõ ràng. - Tài liệu kỹ thuật: Thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Bên mời thầu sẽ từ chối tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp giá dự thầu, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng đã hoàn thành hợp đồng, hoá đơn tài chính (nếu có) đã nộp cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục chính trị Phòng không - Không quân, Địa chỉ: 167 Trường Chinh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục chính trị Phòng không - Không quân, Địa chỉ: 167 Trường Chinh, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục chính trị Phòng không - Không quân, Địa chỉ: 167 Trường Chinh, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục chính trị Phòng không - Không quân, Địa chỉ: 167 Trường Chinh, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ Inox 4 tầng | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 2 | Tủ gỗ để quần áo | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 3 | Bút viết bảng | 500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 4 | Bìa nút F4 | 2.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 5 | Bút | 3.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 6 | Hồ nước | 500 | Lọ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 7 | Ghim dập to | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 8 | Biển chức danh để bàn VN | 83 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 9 | Băng dính xanh 5cm | 350 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 10 | Băng dính trong 5cm | 250 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 11 | Hộp đựng tài liệu 10 cm | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 12 | Cặp tài liệu 7cm | 250 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 13 | Khung giấy khen | 650 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 14 | Phôi giấy khen | 556 | Tờ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 15 | Giấy A4 | 2.500 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 16 | Giấy A3 | 100 | Ream | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 17 | Bìa A4 các màu | 120 | Tập | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 18 | Sổ bìa cứng A4 | 200 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 19 | Mực photocopy Ricoh MP 9002 | 4 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 20 | Cụm trống Fuji Xerox CT350922 | 2 | Cụm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 21 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 3065 | 2 | Cụm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 22 | Ổ cứng di dộng | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 23 | USB Flash 64GB | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 24 | Bìa nút A4 | 300 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 25 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 26 | Bóng chuyền hơi | 3 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 27 | Bóng chuyền | 15 | Quả | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 28 | Vợt cầu lông | 5 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 29 | Cầu lông Thăng Long | 14 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 30 | Đĩa DVD | 3.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 31 | Đĩa DVD -RW | 4.000 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 32 | Giá treo tivi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 33 | Máy hủy tài liệu | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 34 | Tủ hồ sơ | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 35 | Bàn cắt giấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 36 | Tượng Bác Hồ | 3 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 37 | Bục tượng Bác Hồ | 5 | Bục | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 38 | Dập ghim | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 39 | Sổ bìa da | 250 | Quyển | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 40 | Bút trình chiếu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 41 | Bút đánh dấu dòng | 120 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 42 | Bảng Chức trách | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 43 | Bảng Lịch Công tác | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 44 | Giá treo bản đồ inox | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 45 | Cartridge | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 46 | Bút bi nước | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 47 | Đĩa CD-R | 1.500 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 48 | Bảng đăng ký kế hoạch. | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 49 | Bảng biểu phòng làm việc | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 50 | Bảng chống lóa | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 51 | Ổ cắm điện | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 52 | Bóng đèn Led | 100 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 53 | Băng dính điện Nano | 50 | Cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 54 | Cầu Dao | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 55 | Dây điện (2x2,5mm) | 800 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 56 | Dây điện (2x1,5mm) | 600 | Mét | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 57 | Ổn Áp Lioa 15KVA | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 58 | Quạt cây đứng | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 59 | Đồng hồ treo tường | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 60 | Công Tắc | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 61 | Ghế xoay | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 62 | Giá thư viện | 25 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 63 | Tủ ghép 21 ngăn | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 64 | Cụm sấy máy photocopy Fuji Xerox 2060 | 3 | Cụm | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 65 | Đầu in phun Epson 1390 | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 66 | CPU Intel Core i5-12600K | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 67 | Ram DDR 8gb | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 68 | Mainboard Gigabyte H610M H DDR4 | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 69 | Bộ Nguồn Máy Tính PC Vision 550W | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 70 | Card VGA GIGABYTE GV | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 71 | Ổ đĩa quang | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 72 | Màn hình máy tính | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 73 | Bàn phím | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V | ||
| 74 | Chuột máy tính không dây | 200 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.304372E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất hàng hóa - Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính) để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.075.373.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.226.120.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên. Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi