Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đồng Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:42:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,302,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.312.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm mười hai triệu đồng)/ 01 hợp đồng(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Đồng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông khu phố Vĩnh Kiều 2 (đoạn từ cổng chào đến trạm bơm và đoạn trước cổng trường MN), phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Nguyên
Trụ sở: UBND phường Đồng Nguyên, Đường Minh Khai, phường Đồng Nguyên, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0968.686.259
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,097 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,353 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E- HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K98 | Chương V E- HSMT | 164,698 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 8 | Rải lớp lưới địa kĩ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực 50/50 kN/m trên lớp mặt BTXM cũ | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V E- HSMT | 23,216 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 108,021 | m3 |
| 12 | Lót ni lông | Chương V E- HSMT | 675,13 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 1,013 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chương V E- HSMT | 116 | cấu kiện |
| 15 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V E- HSMT | 23,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 116 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 314 | cấu kiện |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 22,608 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Chương V E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V E- HSMT | 4,115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 1,206 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 20,85 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 40,694 | m3 |
| 26 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 82,896 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 552,64 | m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 33,912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Chương V E- HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 1,21 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 2,543 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,268 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 3,321 | m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 2,768 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V E- HSMT | 0,368 | tấn |
| 39 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 12,2 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 48,42 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V E- HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ rãnh cũ | Chương V E- HSMT | 12,678 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E- HSMT | 12,678 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 50 | Nắp hố ga gang KT 90x90cm, tải trọng 40T | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 52 | Đổ bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,668 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 2,544 | m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax> 6 | Chương V E- HSMT | 1,74 | m3 |
| 55 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,253 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 16,44 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương V E- HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 5,229 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V E- HSMT | 9,59 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 66 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa D200mm | Chương V E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 69 | Lát gạch terazzo 40x40, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 745,72 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 59,658 | m3 |
| 71 | Lót ni lông | Chương V E- HSMT | 745,72 | m2 |
| 72 | Phá dỡ bục vỉa hè cũ | Chương V E- HSMT | 149,14 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 76 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 288 | m |
| 77 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 26 | m |
| 78 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 55 | m |
| 79 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x26x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 4,3 | m |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 11,572 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 82 | Mua bó vỉa đúc sẵn bê tông cường độ cao M400 | Chương V E- HSMT | 3,384 | m3 |
| 83 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông cường độ cao M400, bó vỉa thẳng 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 225,6 | m |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 4,136 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 86 | Di rời cây xanh | Chương V E- HSMT | 12 | cây |
| 87 | Di rời cột điện | Chương V E- HSMT | 5 | cột |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V E- HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,468 | m3 |
| 3 | Khung móng M16x200x500x650 | Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Trát tường đế tủ | Chương V E- HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa 6 cọc L63x63x6, L=2.5m | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V E- HSMT | 3 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 1,456 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,628 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 16 | Khung móng M16x240x240x525 | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 10,24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn, cột thépchiều cao cột | Chương V E- HSMT | 16 | cột |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED -100KW/IP66 | Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Rải cáp ngầm 0,6kv-Cu/xlpe/DSTA/pvc 4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 21 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E- HSMT | 1,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 23 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 5,94 | 100m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 16 | bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Chương V E- HSMT | 16 | cửa |
| 26 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 80 | đầu cáp |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.312.000.000 VNĐ (Hai tỷ, ba trăm mười hai triệu đồng)/ 01 hợp đồng(Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn của chủ đầu tư)Hợp đồng hoàn thành khối lượng phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy lu* | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy lu* | Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ* | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa* | Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy đào* | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng* | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi