Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Nghị Quyết số 02/NQ-HĐND ngày17/32022 của HĐND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:39:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,504,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 02 người có trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng; 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành điện.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - sức nâng: ≥ 10t -16t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: ≥ 1,3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí - năng suất: ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất: ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi - công suất: ≥ 80cv -110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường mầm non xã Ea Lê, huyện Ea Súp; Hạng mục: Nhà lớp học, nhà vệ sinh, tường rào, sân bê tông và sữa chữa nhà hiệu bộ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Nghị Quyết số 02/NQ-HĐND ngày17/32022 của HĐND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 140 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Súp; Địa chỉ: Số 84 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3687793 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ea Súp. Địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V-HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,2757 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (30%) | -nt- | 54,672 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,1352 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,7951 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 10,72 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 7,967 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 47,1737 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 23,846 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,4474 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,4318 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,4318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 2,159 | 100m3/km |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 9,801 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 7,518 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 51,1649 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 13,8601 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 55,3198 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,96 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,2327 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt- | 2,1419 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 5,72 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,2834 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 6,7277 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | -nt- | 0,3552 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4471 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 7,5074 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,252 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 6,5492 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,4398 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,2198 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,5056 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,2843 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 7,5785 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,3766 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 12,5199 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 74,0588 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,9561 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 12,755 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | -nt- | 13,7472 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa đi nhựa lỏi thép) | -nt- | 46,98 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa sổ nhựa lỏi thép) | -nt- | 37,92 | m2 cấu kiện |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa (hoàn thiện) | -nt- | 37,92 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | -nt- | 49,72 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 96,856 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,964 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,964 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 178,704 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông màu dày 0,4mm) | -nt- | 4,4207 | 100m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 191,448 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 244,575 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 222,2784 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 640,62 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 571,4537 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 329,1115 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 223,17 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 223,17 | m2 |
| 57 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 38,3542 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 516,95 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 61,07 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 281,09 | m2 |
| 61 | Thi công vách ngăn bằng ván ép (tấm compact dày 18mm) | -nt- | 31,86 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt- | 1,12 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | -nt- | 99,7 | m |
| 64 | Láng granitô cầu thang | -nt- | 80,8145 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,1 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 900,5652 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.261,5414 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.419,2687 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 742,8379 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 44 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần (đảo chiều) | -nt- | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 240 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 600 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 450 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 42 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 5 | hộp |
| 89 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 0,8 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 0,8 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | -nt- | 1,2 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt đèn báo cháy | -nt- | 2 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | -nt- | 2,8 | 10 đầu |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | -nt- | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 27 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 27 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabol) | -nt- | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D25) | -nt- | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van xả nhựa D25) | -nt- | 12 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (van xả nhựa D32) | -nt- | 10 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 1,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,54 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 1,8 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | -nt- | 32 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | -nt- | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | -nt- | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | -nt- | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | -nt- | 56 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 25mm | -nt- | 62 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | -nt- | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm (van phao) | -nt- | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | -nt- | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 1,44 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | -nt- | 72 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 64,9906 | m3 |
| 126 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 2,3458 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 12,5415 | m3 |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,1662 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 96,1662 | m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,0819 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 18 | cái |
| 132 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | -nt- | 0,9043 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0832 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1392 | tấn |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 0,3948 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,0395 | 100m2 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,5 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,135 | 100m3 |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | -nt- | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | -nt- | 8 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | -nt- | 68 | m |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | -nt- | 30 | m |
| 143 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 10 | cọc |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 10 | m2 |
| 145 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | -nt- | 1 | hệ thống |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,424 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót nền đá 4x6) | -nt- | 1,088 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 3,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,0416 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 1,6272 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,5853 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1414 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,2654 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2448 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2319 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,7101 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,7276 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,0496 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,0496 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 4,512 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 0,1672 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sắt kính) | -nt- | 8,91 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 7,515 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 17,82 | m2 |
| 20 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | -nt- | 1 | 1bộ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 34,625 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 30,645 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,424 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 26,536 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 11,52 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 11,52 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 65,27 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 39,96 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 70,605 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 34,625 | m2 |
| 31 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 1,504 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 8,02 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | -nt- | 0,048 | 100m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 45 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | -nt- | 1 | sứ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 12,294 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,2869 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 8,196 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | -nt- | 40,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,1366 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 23,222 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,601 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,5974 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 8,46 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 16,889 | m3 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 21,9654 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt (chông sắt) | -nt- | 21,9654 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 43,9308 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 103,4 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 517,8438 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 128,404 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,4 | m |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 749,6478 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 749,6478 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | -nt- | 4,59 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 13,5 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 3,06 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 2,448 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 56,1 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 56,1 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,275 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1362 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 4,32 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,1021 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 0,3674 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,2124 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 7,3476 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 7,3476 | m2 |
| 17 | Tạo mặt bằng bằng thủ công | -nt- | 2,918 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 29,18 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 291,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 972,93 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 972,93 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 9,5378 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 1,146 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 0,438 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 0,585 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 0,4872 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 4,35 | m2 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 (bt lót đá 4x6) | -nt- | 10,212 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 102,12 | m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,071 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,071 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 0,1797 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,1797 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,1348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,1348 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | -nt- | 0,2546 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | -nt- | 0,2546 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,364 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,364 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 60,4092 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,2664 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | -nt- | 0,446 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | -nt- | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | -nt- | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần (đảo chiều) | -nt- | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 70 | m |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 0,5544 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 12,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 7,936 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,1358 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | -nt- | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 1,008 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 11,816 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | -nt- | 84,995 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | -nt- | 52,5 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 84,995 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 84,995 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sắt kính) | -nt- | 5,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | -nt- | 3,74 | m2 |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | -nt- | 2 | 1bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11,44 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | -nt- | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | -nt- | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | -nt- | 16 | cái |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | -nt- | 12,15 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | -nt- | 12,15 | m2 |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | -nt- | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | -nt- | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 40 | m |
| 36 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | -nt- | 7,936 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | -nt- | 7,936 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 32,6805 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,8713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,8713 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 10,122 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | -nt- | 0,2222 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,2222 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.257E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Văn bản hợp đồng và các Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Phụ lục thanh toán giá trị hoàn thành; Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành); + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình/ QĐ phê duyệt TKBVTC-DT/Phê duyệt dự án.Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tổng số năm kinh nghiệm trong thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IVGhi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Trong đó có 02 người có trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng; 01 người có trình độ Đại học chuyên ngành điện.Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ghi chú: Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm đảm bảo tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tối thiểu của HSMT;+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh;+ Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực, kinh nghiệm Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu - sức nâng: ≥ 10t -16t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 4 | Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: ≥ 1,3 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 1,25 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy nén khí - năng suất: ≥ 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông - công suất: ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất: ≥ 1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa - dung tích: ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy ủi - công suất: ≥ 80cv -110 cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.- Đối với thiết bị xe máy, trường hợp nhà thầu trúng thầu thì sau khi ký hợp đồng và trước khi khởi công công trình thì phải cung cấp giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi