Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742671-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211120404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:25:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,350,834,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2526251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.850.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bêtông ≥250 lít.
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn hoặc duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
16-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform
- Số lượng tối thiểu 1000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm văn hóa xã Thạnh Thắng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây Dựng Thông Thái, + Tư vấn lập, thẩm tra: Trung tâm quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng, + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Dịch vụ TPP.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.81
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT7,576100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT13,7987m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,7699m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,9047m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT5,1671100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT31,2345m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT4,7321100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT55,7305m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2Chương V, E-HSMT315,8157100m
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT10,5514100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT35,6235m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT102,6382m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,0591m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT13,2419m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,442m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT67,8668m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT37,8102m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,4622m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,1535m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0634100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V, E-HSMT17cái
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT1,0596100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT3,2468100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V, E-HSMT0,2571100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT8,6116100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT4,709100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,8033100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0261tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,6787tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,3566tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT1,6679tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT1,8383tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V, E-HSMT1,6636tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,902tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,3654tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4067tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,082tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7679tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,0743tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,5329tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,285tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5009tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0868tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,3835tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT5,728tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT2,9991tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5276tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,7643tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2191tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,7533tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3212tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT8,3762tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2249tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3705tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1658tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2074tấn
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,0254tấn
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mmChương V, E-HSMT0,0103tấn
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,133tấn
B KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT19,196m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT8,5059m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT38,8177m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V, E-HSMT28,0048m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT461,62m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT750,6114m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT132,7389m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT439,4436m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT512,4922m2
10Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT129,78m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT466,9787m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT442,0637m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT594m
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàChương V, E-HSMT820,7914m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V, E-HSMT372,5544m2
16Bả bằng bột bả vào tường trongChương V, E-HSMT602,9114m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoảiChương V, E-HSMT461,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.423,7028m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V, E-HSMT834,1746m2
20Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngChương V, E-HSMT231,39m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V, E-HSMT7,6888tấn
22Cung cấp xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT741,04m
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT7,6887tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0049tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT306,3294m2
26Cung cấp Bulon D12 L=50Chương V, E-HSMT320Cái
27Cung cấp Bulon D14 L=50Chương V, E-HSMT20Cái
28Cung cấp Bulon D16 L=600Chương V, E-HSMT56Cái
29Cung cấp Bulon D18 L=80Chương V, E-HSMT54Cái
30Cung cấp Bulon D20 L=600Chương V, E-HSMT80Cái
31Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D14, L=8mChương V, E-HSMT16Bộ
32Cung cấp, lắp dựng tăng đơ cáp cho giằngChương V, E-HSMT32Bộ
33Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmChương V, E-HSMT684,9694m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhámChương V, E-HSMT19,44m2
35Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mmChương V, E-HSMT49,14m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT43,7204m2
37Lát đá bậc tam cấp, PCB40Chương V, E-HSMT33,165m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổiChương V, E-HSMT254,72m2
39Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5demChương V, E-HSMT6,4141100m2
40Ốp đá chẻ vào tườngChương V, E-HSMT29,844m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT165,08m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V, E-HSMT76,44m2
43Lắp dựng lan can inoxChương V, E-HSMT11,52m2
44Gia công lan canChương V, E-HSMT0,0983tấn
45Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhChương V, E-HSMT133,16m2
46Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhChương V, E-HSMT31,92m2
47Cung cấp vách kính khung nhômChương V, E-HSMT76,44m2
48Lắp dựng khung Inox bảo vệChương V, E-HSMT39,12m2
49Cung cấp khung Inox bảo vệChương V, E-HSMT39,12m2
50Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8ly khung bảo vệChương V, E-HSMT7,2m2
51Cung cấp gương soi vị trí LavaboChương V, E-HSMT1,5m2
52Thi công vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiệnChương V, E-HSMT23,8235m2
53Cung cấp, lắp dựng bộ chữ MikaChương V, E-HSMT5,4745m2
54Cung cấp, lắp dựng vách gỗ tiêu âmChương V, E-HSMT92,8m2
55Cung cấp, lắp dựng gỗ ốp cột, tườngChương V, E-HSMT22,224m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led ốp trần Ø325 - 18wChương V, E-HSMT16bộ
2Lắp đặt đèn led panel âm trần 1195x295 - 40wChương V, E-HSMT26bộ
3Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18WChương V, E-HSMT20bộ
4Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18WChương V, E-HSMT13bộ
5Quạt hút gắn tường - 20wChương V, E-HSMT8cái
6Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcChương V, E-HSMT9cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT34cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT32cái
9Lắp đặt MCCB 2P - 225AChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCCB 2P - 150AChương V, E-HSMT1cái
11Lắp đặt MCCB 2P - 75AChương V, E-HSMT1cái
12Lắp đặt MCB 2P - 25AChương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt MCB 2P - 16AChương V, E-HSMT18cái
14Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT1.250m
16Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT650m
17Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT450m
18Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2Chương V, E-HSMT40m
19Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm2Chương V, E-HSMT350m
20Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø20, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT400m
21Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø25, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT250m
22Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø32, bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT130m
23Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đơnChương V, E-HSMT32hộp
24Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơnChương V, E-HSMT2hộp
25Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơnChương V, E-HSMT7hộp
26Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơnChương V, E-HSMT4hộp
27Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmerChương V, E-HSMT5hộp
28Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmerChương V, E-HSMT2hộp
29Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCBChương V, E-HSMT21hộp
30Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V, E-HSMT36hộp
31Lắp đặt hộp đấu nối 200x200Chương V, E-HSMT7hộp
32Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 500x300x200mmChương V, E-HSMT1hộp
33Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mChương V, E-HSMT2cọc
34Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Chương V, E-HSMT8m
35Cung cấp, lắp đặt Bass treo quạtChương V, E-HSMT9cái
36Lắp đặt domino 4P-300AChương V, E-HSMT1cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét ( rp = 57m)Chương V, E-HSMT1cái
2Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống stk Ø60Chương V, E-HSMT1cái
3Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm²Chương V, E-HSMT38m
4Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm²Chương V, E-HSMT60m
5Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn đường kính 20mm, L = 3mChương V, E-HSMT10cọc
6Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt tủ composite 300x400+ tb kiểm tra điện trở đấtChương V, E-HSMT1hộp
8Lắp đặt thiết bị đếm sétChương V, E-HSMT1thiết bị
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V, E-HSMT9,61m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,096100m3
11Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp đồng trầnChương V, E-HSMT60cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT4100m
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuChương V, E-HSMT2,610 đầu
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT0,45 chuông
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/RF 2x1.5mm²Chương V, E-HSMT150m
6Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm² (7x0.52mm²)Chương V, E-HSMT380m
7Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm² (7x0.67mm²)Chương V, E-HSMT10m
8Lắp đặt MCB 2P-6AChương V, E-HSMT2cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT210m
10Lắp đặt đèn báoChương V, E-HSMT2,65 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V, E-HSMT2,65 đèn
F HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH:
1Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWITCH 24 PORT 10/100/1000MbpsChương V, E-HSMT11 bộ
2Lắp đặt bộ phát WifiChương V, E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt ổ cắm mạng chuẩn RJ45Chương V, E-HSMT22cái
4Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho ổ cắm mạngChương V, E-HSMT22hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 6Chương V, E-HSMT470m
6Đầu nối CAT 6 RJ45Chương V, E-HSMT44cái
7Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, E-HSMT250m
G HỆ THỐNG ÂM THANH:
1Lắp đặt cáp tín hiệu loa (chống nhiễu)Chương V, E-HSMT70m
2Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT50m
3Lắp đặt MCB 2P-32AChương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm² (7x0.85mm²)Chương V, E-HSMT10m
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT2cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V, E-HSMT57,761m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,14721m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5994100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,5m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,1392100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V, E-HSMT0,0318tấn
8Lắp dựng trụ stk Ø ngọn 60, Ø gốc 150, L=6mChương V, E-HSMT61 cột
9Lắp dựng cần đèn đơn stk Ø60, L=3.5mChương V, E-HSMT61 cần đèn
10Đóng cọc tiếp đất trụ đèn Ø16, L=2.4m mạ đồng + kẹpChương V, E-HSMT6cọc
11Lắp đặt CB 2P - 6AChương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt MCB 2P - 10AChương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-9AChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt đồng hồ hẹn giờChương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø85/65Chương V, E-HSMT32m
16Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø40/30Chương V, E-HSMT180m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,16100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,07100m
19Cung cấp + lắp đặt bu lon móng trụChương V, E-HSMT6bộ
20Lắp đặt domino 6AChương V, E-HSMT6cái
21Rải băng báo hiệu cáp quangChương V, E-HSMT180m
22Lắp đặt đèn led 90wChương V, E-HSMT6bộ
23Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x95mm²Chương V, E-HSMT32m
24Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x6mm²Chương V, E-HSMT180m
25Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x1.5mm²Chương V, E-HSMT48m
26Lắp đặt cáp đồng trần 25mm²Chương V, E-HSMT6m
I THOÁT NƯỚC MÁI- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp lắp đặt cầu chắn rácChương V, E-HSMT28cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V, E-HSMT0,426100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V, E-HSMT1,922100m
4Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT28cái
5Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 27mmChương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK49mmChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ nước Þ34mmChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt vòi rửa Inox Þ21mmChương V, E-HSMT4bộ
11Lắp đặt đẩu răng trong uPVCÞ21Chương V, E-HSMT4cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmChương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt xí bệt màu trắngChương V, E-HSMT6bộ
14Lắp đặt kệ để xà phòng bằng InoxChương V, E-HSMT4cái
15Lắp đặt hộp đựng giấy bằng InoxChương V, E-HSMT6cái
16Lắp đặt lavabo bằng sứ màu trắngChương V, E-HSMT4bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam bằng sứ trắngChương V, E-HSMT3bộ
18Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,187100m
19Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,166100m
20Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,362100m
21Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChương V, E-HSMT0,082100m
22Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,179100m
23Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT0,064100m
24Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT0,076100m
25Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmChương V, E-HSMT17cái
26Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT4cái
27Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT5cái
28Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmChương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT10cái
30Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT5cái
31Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmChương V, E-HSMT7cái
32Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmChương V, E-HSMT4cái
33Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT7cái
34Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V, E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmChương V, E-HSMT13cái
36Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmChương V, E-HSMT2cái
37Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT2cái
38Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mmChương V, E-HSMT7cái
39Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT2cái
40Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V, E-HSMT2cái
41Cung cấp lắp đặt nắp đậy ống thoát hơiChương V, E-HSMT1cái
J CỔNG HẦNG RÀO - SÂN ĐAN - CỘT CỜ -THOÁT NƯƠC NGOẠI VI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT48,0633100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT47,5418100m3
3Đóng cừ đá 120x120x1200 mật độ 9 cây/1m, bằng máy đào 0,5m3, cấp đất IChương V, E-HSMT5,4864100m
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2, cấp đất IChương V, E-HSMT10,125100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT8,692m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150Chương V, E-HSMT8,692m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT16,37m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT8,792m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT18,3051m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,0525m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,525100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,9456100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT1,7584100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT4,124100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0044100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,284tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,498tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,4757tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,3034tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2334tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,338tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0179tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4382tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3056tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0878tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,2191tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0059tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V, E-HSMT11,099m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,7677m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT221,8108m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT393,2642m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT104,471m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT162,1717m2
34Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,2m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT117m
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT3,3744m2
37Công tác ốp đá chẻ chân tườngChương V, E-HSMT1,47m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT221,8108m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT261,2027m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT483,0135m2
41Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT335,8979m2
42Cung cấp hàng rào song sắtChương V, E-HSMT335,8979m2
43Lắp dựng cửa đi cổng rào cổng chính, cổng phụChương V, E-HSMT20,416m2
44Cung cấp cửa cổng song sắtChương V, E-HSMT7,79m2
45Cung cấp cửa cổng song sắt có bánh xe đẩyChương V, E-HSMT12,626m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT181,2312m2
47Cung cấp lắp đặt ray thép + bánh xe cổng chínhChương V, E-HSMT11,8Mét
48Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tênChương V, E-HSMT0,6197m2
K CỘT CỜ:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,0377m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,6918m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT0,2991m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT0,8901m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,2123100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,158m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,06m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0261100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,01100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0056tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0016tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0057tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0389tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0755tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT3,4272m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Chương V, E-HSMT2,5841m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,9749m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT11,8637m2
19Cung cấp Inox D25,4Chương V, E-HSMT1kg
20Cung cấp Inox D60,5Chương V, E-HSMT9,62kg
21Cung cấp Inox D89,1Chương V, E-HSMT26,04kg
22Quả cầu Inox phi 80Chương V, E-HSMT1Cái
23Phụ kiện dùng kéo cờChương V, E-HSMT1Bộ
24Bu lon D14, L=320Chương V, E-HSMT2Bộ
25Bu lon D12, L=150Chương V, E-HSMT1Bộ
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT1,4607100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đệm cát lót móng)Chương V, E-HSMT13,354m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT13,354m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,5921100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT12,799m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT2,288m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT7,68m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3072100m2
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,3884100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT3,1998100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4576100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,1673tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V, E-HSMT0,3409tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0266tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0749tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V, E-HSMT64,948m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT182cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mmChương V, E-HSMT0,14100m
M SÂN ĐAN:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT4,6186m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT2,3093m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT1,1546m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V, E-HSMT1,3856m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT17,0255100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V, E-HSMT126,0688m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT10,36m3
8Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT160,10910m
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0046100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT9,0203tấn
N NHÀ XE (CÁN BỘ TRUNG TÂM)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,1443100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,082100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0962100m3
4Đóng cừ đá 120x120, L=1.2m, 9 cây/m2, cấp đất IChương V, E-HSMT0,6912100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V, E-HSMT1,2975m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT1,84m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,42m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT0,495m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT3,1284m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,391100m2
11Cắt jon sân đanChương V, E-HSMT0,910m
12Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,0645100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0546100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0495100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0516tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V, E-HSMT0,1189tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0261tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,064tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0122tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0457tấn
21Cung cấp thép ống STK D90x3,6Chương V, E-HSMT294,61kg
22Cung cấp thép ống STK D60x2,3Chương V, E-HSMT37,44kg
23Cung cấp thép ống STK D34x2,3Chương V, E-HSMT40,33kg
24Cung cấp thép tấmChương V, E-HSMT125,09kg
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V, E-HSMT0,4571tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V, E-HSMT0,0403tấn
27Cung cấp thép C40x80x14x2 tráng kẽmChương V, E-HSMT70m
28Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1981tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.45mmChương V, E-HSMT0,471100m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT20,48361m2
31Cung cấp Bulong M14x450Chương V, E-HSMT24cái
32Cung cấp Bulong M12x100Chương V, E-HSMT8cái
33Cung cấp Bulong M10x50Chương V, E-HSMT56cái
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT0,3834m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,668m2
O SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V, E-HSMT14,02100m3
2Cung cấp Cát san lấpChương V, E-HSMT1.402m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2526251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.850.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
2 Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.1
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (*) Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.1
4 Máy trộn bêtông ≥250 lít. Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
5 Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
6 Máy cắt gạch Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
7 Máy khoan Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
8 Máy cắt sắt Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
9 Máy uốn hoặc duỗi sắt Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
10 Máy đầm dùi Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
11 Máy hàn Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.2
12 Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform.1
13 Máy phát điện Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform1
14 Máy bơm nước Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform2
15 Máy đầm cóc Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform2
16 Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform2
17 Ván khuôn (đơn vị m2) Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->