Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211120404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:25:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,350,834,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2526251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.850.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bêtông ≥250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn hoặc duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ván khuôn (đơn vị m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa xã Thạnh Thắng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh; địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.641737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02923.858.929 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Tp. Cần Thơ, Điện thoại: 02922.215.81 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 7,576 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V, E-HSMT | 13,7987 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,7699 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 2,9047 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,1671 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 31,2345 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 4,7321 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 55,7305 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2 | Chương V, E-HSMT | 315,8157 | 100m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 10,5514 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 35,6235 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 102,6382 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,0591 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 13,2419 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 67,8668 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 37,8102 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,4622 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,1535 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0634 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 1,0596 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,2468 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,2571 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 8,6116 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,709 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,8033 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,6787 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 1,6679 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 1,8383 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V, E-HSMT | 1,6636 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,3654 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4067 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,082 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7679 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,0743 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,5329 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5009 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,3835 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 5,728 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 2,9991 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,7643 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2191 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,7533 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 8,3762 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2249 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2074 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | Chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| B | KHỐI TRUNG TÂM VĂN HÓA+KHỐI QUẢN LÝ + PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 19,196 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 8,5059 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 38,8177 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 28,0048 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 461,62 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 750,6114 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 132,7389 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 439,4436 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 512,4922 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 129,78 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 466,9787 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 442,0637 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 594 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V, E-HSMT | 820,7914 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 372,5544 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V, E-HSMT | 602,9114 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoải | Chương V, E-HSMT | 461,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.423,7028 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 834,1746 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V, E-HSMT | 231,39 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V, E-HSMT | 7,6888 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 741,04 | m |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 7,6887 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 306,3294 | m2 |
| 26 | Cung cấp Bulon D12 L=50 | Chương V, E-HSMT | 320 | Cái |
| 27 | Cung cấp Bulon D14 L=50 | Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 28 | Cung cấp Bulon D16 L=600 | Chương V, E-HSMT | 56 | Cái |
| 29 | Cung cấp Bulon D18 L=80 | Chương V, E-HSMT | 54 | Cái |
| 30 | Cung cấp Bulon D20 L=600 | Chương V, E-HSMT | 80 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D14, L=8m | Chương V, E-HSMT | 16 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ cáp cho giằng | Chương V, E-HSMT | 32 | Bộ |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 684,9694 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm nhám | Chương V, E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 600x300mm | Chương V, E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 43,7204 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 33,165 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi | Chương V, E-HSMT | 254,72 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5dem | Chương V, E-HSMT | 6,4141 | 100m2 |
| 40 | Ốp đá chẻ vào tường | Chương V, E-HSMT | 29,844 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 165,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Chương V, E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 133,16 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Chương V, E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 47 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 76,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng khung Inox bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 49 | Cung cấp khung Inox bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 39,12 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 8ly khung bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 51 | Cung cấp gương soi vị trí Lavabo | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn tấm Compact dày 12mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 23,8235 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ Mika | Chương V, E-HSMT | 5,4745 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ tiêu âm | Chương V, E-HSMT | 92,8 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng gỗ ốp cột, tường | Chương V, E-HSMT | 22,224 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø325 - 18w | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 1195x295 - 40w | Chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi 2x18W | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1,2m loại đơn 1x18W | Chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Quạt hút gắn tường - 20w | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P - 225A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P - 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø20, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø25, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa tròn pvc Ø32, bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 32 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 3 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 1 công tắc đơn | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 công tắc đơn, 1 dimmer | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền cho 2 dimmer | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp cực + mặt viền + cho MCB | Chương V, E-HSMT | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V, E-HSMT | 36 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối 200x200 | Chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện COMPOSITE 500x300x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Bass treo quạt | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt domino 4P-300A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét ( rp = 57m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống stk Ø60 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thoát sét cáp đồng trần 70mm² | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét cáp đồng trần 70mm² | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn đường kính 20mm, L = 3m | Chương V, E-HSMT | 10 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ composite 300x400+ tb kiểm tra điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V, E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cố định cáp đồng trần | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | 100m |
| E | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột CXV/RF 2x1.5mm² | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x1.5mm² (7x0.52mm²) | Chương V, E-HSMT | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x2.5mm² (7x0.67mm²) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 210 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn báo | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| F | HỆ THỐNG MẠNG VI TÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu SWITCH 24 PORT 10/100/1000Mbps | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng chuẩn RJ45 | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm + mặt viền cho ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu CAT 6 | Chương V, E-HSMT | 470 | m |
| 6 | Đầu nối CAT 6 RJ45 | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 250 | m |
| G | HỆ THỐNG ÂM THANH: | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa (chống nhiễu) | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc CV 1x4mm² (7x0.85mm²) | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 57,76 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,1472 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5994 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 8 | Lắp dựng trụ stk Ø ngọn 60, Ø gốc 150, L=6m | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cần đèn đơn stk Ø60, L=3.5m | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 10 | Đóng cọc tiếp đất trụ đèn Ø16, L=2.4m mạ đồng + kẹp | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 11 | Lắp đặt CB 2P - 6A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-9A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø85/65 | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn hdpe Ø40/30 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Cung cấp + lắp đặt bu lon móng trụ | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt domino 6A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn led 90w | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x95mm² | Chương V, E-HSMT | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x6mm² | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV 2x1.5mm² | Chương V, E-HSMT | 48 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm² | Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI- HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,922 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa 02 chiều, ĐK49mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ nước Þ34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa Inox Þ21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đẩu răng trong uPVCÞ21 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt màu trắng | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt kệ để xà phòng bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt lavabo bằng sứ màu trắng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam bằng sứ trắng | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,187 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,166 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,362 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/49mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt nắp đậy ống thoát hơi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| J | CỔNG HẦNG RÀO - SÂN ĐAN - CỘT CỜ -THOÁT NƯƠC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 48,0633 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 47,5418 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 120x120x1200 mật độ 9 cây/1m, bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 5,4864 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn>=4,5cm, L= 4,50m, mật độ 25 cây/1 m2, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 10,125 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Chương V, E-HSMT | 8,692 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,37 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,792 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 18,3051 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,0525 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,9456 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,7584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 4,124 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, E-HSMT | 0,4757 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V, E-HSMT | 0,3034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4382 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2191 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 11,099 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,7677 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 221,8108 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 393,2642 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 104,471 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 162,1717 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 3,3744 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Chương V, E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 221,8108 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 261,2027 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 483,0135 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 335,8979 | m2 |
| 42 | Cung cấp hàng rào song sắt | Chương V, E-HSMT | 335,8979 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi cổng rào cổng chính, cổng phụ | Chương V, E-HSMT | 20,416 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa cổng song sắt | Chương V, E-HSMT | 7,79 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa cổng song sắt có bánh xe đẩy | Chương V, E-HSMT | 12,626 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 181,2312 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt ray thép + bánh xe cổng chính | Chương V, E-HSMT | 11,8 | Mét |
| 48 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ bảng tên | Chương V, E-HSMT | 0,6197 | m2 |
| K | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,0377 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,6918 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,2991 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,8901 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,2123 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,158 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,4272 | m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,5841 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,9749 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 11,8637 | m2 |
| 19 | Cung cấp Inox D25,4 | Chương V, E-HSMT | 1 | kg |
| 20 | Cung cấp Inox D60,5 | Chương V, E-HSMT | 9,62 | kg |
| 21 | Cung cấp Inox D89,1 | Chương V, E-HSMT | 26,04 | kg |
| 22 | Quả cầu Inox phi 80 | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Phụ kiện dùng kéo cờ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bu lon D14, L=320 | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Bu lon D12, L=150 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 1,4607 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đệm cát lót móng) | Chương V, E-HSMT | 13,354 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 13,354 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5921 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 12,799 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,3884 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 3,1998 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4576 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0749 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 64,948 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m |
| M | SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 4,6186 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 2,3093 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 1,1546 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,3856 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 17,0255 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V, E-HSMT | 126,0688 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 10,36 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 160,109 | 10m |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 9,0203 | tấn |
| N | NHÀ XE (CÁN BỘ TRUNG TÂM) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ đá 120x120, L=1.2m, 9 cây/m2, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,6912 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,2975 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,1284 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 11 | Cắt jon sân đan | Chương V, E-HSMT | 0,9 | 10m |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V, E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 21 | Cung cấp thép ống STK D90x3,6 | Chương V, E-HSMT | 294,61 | kg |
| 22 | Cung cấp thép ống STK D60x2,3 | Chương V, E-HSMT | 37,44 | kg |
| 23 | Cung cấp thép ống STK D34x2,3 | Chương V, E-HSMT | 40,33 | kg |
| 24 | Cung cấp thép tấm | Chương V, E-HSMT | 125,09 | kg |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V, E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép C40x80x14x2 tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 20,4836 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp Bulong M14x450 | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Cung cấp Bulong M12x100 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp Bulong M10x50 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 0,3834 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,668 | m2 |
| O | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, E-HSMT | 14,02 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp Cát san lấp | Chương V, E-HSMT | 1.402 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2526251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Hóa đơn VAT xuất cho hợp đồngTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm E-HSDT trên hệ thống.Ghi chú từ ngữ như sau:+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị xác nhận hoàn thành tối thiểu ≥ 5.850.000.000 VND. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (trong đó có nêu điều khoản về sử dụng thầu phụ trong hợp đồng).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ.- Chứng từ của ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và hóa đơn VAT kèm theo.(Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc Hợp đồng, bản gốc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và Bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng công trình; Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình tương tự cấp III trở lên (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra an toàn lao động, vệ sinh môi trường tại công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;+ Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên theo qui định (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu);+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy;+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng; có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính từ ngày ký trong bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu;+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn;Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 2 | Máy Thủy bình hoặc Toàn đạc hoặc Kinh vĩ (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 (*) | Kèm giấy đăng ký xe hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 4 | Máy trộn bêtông ≥250 lít. | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 5 | Máy đầm bêtông (hoặc đầm bàn) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 7 | Máy khoan | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 9 | Máy uốn hoặc duỗi sắt | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê . Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 2 |
| 12 | Máy vận thăng sức nâng ≥0,8T (*) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê.Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầuTất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform. | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 16 | Giàn giáo 1 bộ gồm (42 chân, 42 chéo) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 2 |
| 17 | Ván khuôn (đơn vị m2) | Kèm hóa đơn VAT hoặc tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê. Tất cả tài liệu phải là file scan (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) đính kèm trên webform | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi