Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731992-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa.
Số hiệu KHLCNT 20220543007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:12:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,436,017,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng tuyến cống bể, trồng cột, ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
4-Cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 12
10-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa.
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TP Thanh hóa
B Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V1.450m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.680m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V4bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V26bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V152bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V99bộ
7Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V251bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V602,4m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V502bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V47cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V34cái
C Phần mời thầu
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V251cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,681 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
D Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V10cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V10cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,4m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V10cột
E Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V12,2034m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V614,1525m
3Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V40m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,24100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,372m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V341,4m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V91,6978m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,1626m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V32,7258m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V14bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V17nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V17bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V17bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V17bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,2136100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V159m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2vị trí
19Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V681 nút bịt ống
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V32,47341 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V27,9648m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9673100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9673100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1834100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1834100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,451 km cáp
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
F Hoàn trả
G Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V3,72m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V3,72m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V3,72m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V3,72m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V3,72m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,72m2
H Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V155,52m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V155,52m2
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V38,88m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V38,88m2
K Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0735100m3
2Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V73,5m2
M Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0735100m3
2Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V73,5m2
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 5 kmTham khảo Phần II, chương V2,8819tấn
O TP Sầm Sơn
P Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V4.280m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V4.200m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V19bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V55bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V29bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V84bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V201,6m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V168bộ
9Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V76cái
10Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V12cái
Q Phần mời thầu
R Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V84cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,131 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ ODF
S Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
T Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V10,1695m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V2.686,1441m
3Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V160m
4Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,31m3
6Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,64100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,271m3
8Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.010,4m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V376,0176m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8022m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V67,7299m3
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V15bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V26bể
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V2bể
16Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V2hố ga
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V47nắp đan
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V41bể
19Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V41bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V44bể
23Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V26,8881100 m/1 ống
25Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V294m
26Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3vị trí
27Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V3551 bộ
28Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1761 nút bịt ống
29Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V122,8551 m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V122,9737m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2024100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,2024100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3502100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3502100m3
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,351 km cáp
36Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
37Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
U Hoàn trả
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V3,1m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,1m2
W Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
X Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V41,28m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V41,28m2
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V10,32m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V10,32m2
Z Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ
AA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4794100m3
2Lát đá xẻ, gạch tận dụngTham khảo Phần II, chương V479,4m2
AB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4794100m3
2Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V479,4m2
AC Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V25,42m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,271m3
AD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 kmTham khảo Phần II, chương V1,8768tấn
AE Thị xã Nghi Sơn
AF Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V1.200m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V20.570m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V8.120m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V7bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V24bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V206bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V48bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V127bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V34bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V415bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V996m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V830bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V112cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V48cái
AG Phần mời thầu
AH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V415cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V28,691 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V22bộ ODF
AI Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V32cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V32cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4224100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,9024m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V20,48m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V13,1648m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V32cột
AJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V943,0932m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V40m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,4100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,31m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V516m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V142,8975m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V14,0253m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V6bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V14nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V14bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V14bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V14bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V9,3559100 m/1 ống
15Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V70m
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3vị trí
17Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V561 nút bịt ống
18Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V48,92281 m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V39,2483m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1767100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1767100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3127100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3127100m3
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21 km cáp
25Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AK Hoàn trả
AL Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
AM Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V412,8m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V412,8m2
AN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V103,2m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V103,2m2
AO Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V6,2m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,31m3
AP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 43 kmTham khảo Phần II, chương V6,2661tấn
AQ Thị xã Bỉm Sơn
AR Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V4.240m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V35bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V22bộ
5Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V57bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V136,8m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V114bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V15cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V6cái
AS Phần mời thầu
AT Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V57cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,241 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
AU Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 36 kmTham khảo Phần II, chương V0,8675tấn
AV Huyện Quảng Xương
AW Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang luồn cống 24 sợi (Sợi thường)Tham khảo Phần II, chương V1.530m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V12.520m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V2.620m
4Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V9bộ
5ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V19bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V137bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V16bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V90bộ
9Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V24bộ
10Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
11Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V267bộ
12Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V640,8m
13Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V534bộ
14Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V72cái
15Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V31cái
AX Phần mời thầu
AY Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V267cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V15,141 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V17bộ ODF
AZ Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V18cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V14cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2196100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,6558m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V11,02m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,0072m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
BA Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V109,8305m
2Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm)Tham khảo Phần II, chương V1.697,6695m
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,42100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V0,945m3
5Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,23100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,97m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,7663m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V227,8991m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,8903m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V10bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V16nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V10bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hèTham khảo Phần II, chương V13bể
18Gia công ke đỡ cáp cho bể cáp 1 tầng cống. Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V18100 m/1 ống
20Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V30m
21Lắp ống thép dẫn cáp thông tin qua cống ngầm thoát nước, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V70m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bểTham khảo Phần II, chương V0,096m3
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3vị trí
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V4431 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V521 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V71,94571 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V120,54m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1038100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,1038100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1655100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1655100m3
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,531 km cáp
33Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
34Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BB Hoàn trả
BC Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V9,45m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V9,45m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V9,45m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V9,45m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V9,45m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V9,45m2
BD Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V14,85m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V14,85m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,97m3
BE Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V35,325m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,7663m3
BF Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 43 kmTham khảo Phần II, chương V3,6559tấn
BG Huyện Đông Sơn
BH Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V1.200m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V12bộ
5Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
6Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
7Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V28,8m
8Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V24bộ
BI Phần mời thầu
BJ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
BK Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
BL Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 6 kmTham khảo Phần II, chương V0,3135tấn
BM Huyện Thọ Xuân
BN Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V7.610m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V79bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V47bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V126bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V302,4m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V252bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V26cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V27cái
BO Phần mời thầu
BP Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V126cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,611 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
BQ Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
BR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 53 kmTham khảo Phần II, chương V1,6245tấn
BS Huyện Nông Cống
BT Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V2.600m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V3bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V29bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V18bộ
5Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V47bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V112,8m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V94bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V8cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V7cái
BU Phần mời thầu
BV Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V47cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,61 km cáp
3Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
4Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
BW Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0396100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4596m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2342m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V3cột
BX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 29 kmTham khảo Phần II, chương V0,569tấn
BY Huyện Triệu Sơn
BZ Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V9.030m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V116bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V79bộ
5Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V195bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V468m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V390bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V31cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V32cái
CA Phần mời thầu
CB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V195cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V9,031 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
CC Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V6cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V6cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0792100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9192m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,84m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,4684m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
CD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 20 kmTham khảo Phần II, chương V2,0541tấn
CE Huyện Hà Trung
CF Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V2.190m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V2.470m
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V35bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V20bộ
6Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V18bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V18bộ
8Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V91bộ
9Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V218,4m
10Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V182bộ
11Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V17cái
12Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V12cái
CG Phần mời thầu
CH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V91cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,561 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
CI Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,057100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,7151m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,95m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,858m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
CJ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11 km cáp
CK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 27 kmTham khảo Phần II, chương V1,0226tấn
CL Huyện Yên Định
CM Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V22.690m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V15bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V322bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V132bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V454bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.089,6m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V908bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V81cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V40cái
CN Phần mời thầu
CO Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V454cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V22,571 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ ODF
CP Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V21cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V15cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2502100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,0645m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,69m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8,0424m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V18cột
CQ Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,121 km cáp
CR Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 28 kmTham khảo Phần II, chương V5,0492tấn
CS Huyện Thiệu Hóa
CT Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V15.980m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V158bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V111bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V269bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V645,6m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V538bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V61cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V31cái
CU Phần mời thầu
CV Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V269cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V15,981 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
CW Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V5cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,766m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,2m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,057m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
CX Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 16 kmTham khảo Phần II, chương V3,4483tấn
CY Huyện Hậu Lộc
CZ Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.490m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V85bộ
4Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V45bộ
5Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V130bộ
6Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V312m
7Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V260bộ
8Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V22cái
9Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V11cái
DA Phần mời thầu
DB Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V130cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,491 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
DC Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6128m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,6456m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
DD Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 21 kmTham khảo Phần II, chương V1,4419tấn
DE Huyện Vĩnh Lộc
DF Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V10.680m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V4bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V6bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V136bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V58bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V194bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V465,6m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V388bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V38cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V19cái
DG Phần mời thầu
DH Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V194cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V10,681 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
DI Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V9cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V3cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0918100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2261m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,01m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,1056m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V6cột
DJ Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 43 kmTham khảo Phần II, chương V2,3333tấn
DK Huyện Thạch Thành
DL Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V6.480m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V4bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V75bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V33bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V108bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V259,2m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V216bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V22cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
DM Phần mời thầu
DN Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V4bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V108cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,481 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
DO Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V32cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V24cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,3864100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,6988m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,48m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V12,3688m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V28cột
DP Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 55 kmTham khảo Phần II, chương V1,4046tấn
DQ Huyện Cẩm Thủy
DR Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V17.610m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V5.250m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V15bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V168bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V21bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V118bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V27bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V334bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V801,6m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V668bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V68cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V46cái
DS Phần mời thầu
DT Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V334cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V22,861 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V15bộ ODF
DU Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V7cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0924100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,0724m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,48m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,8798m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V7cột
DV Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 73 kmTham khảo Phần II, chương V4,806tấn
DW Huyện Lang Chánh
DX Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V3.510m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V1.650m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V53bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V8bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V15bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V10bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V86bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V206,4m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V172bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V19cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V9cái
DY Phần mời thầu
DZ Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V86cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,161 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
EA Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V11cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1272100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,5834m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,54m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,1274m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V9cột
EB Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 87 kmTham khảo Phần II, chương V1,1025tấn
EC Huyện Như Thanh
ED Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V7.200m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V110bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V32bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V142bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V340,8m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V284bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V26cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
EE Phần mời thầu
EF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V142cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,21 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
EG Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V2cột
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
4Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V4Cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1064100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,2659m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,28m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,8228m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
EH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 41 kmTham khảo Phần II, chương V1,577tấn
EI Huyện Thường Xuân
EJ Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V14.840m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V8bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V206bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V60bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V266bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V638,4m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V532bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V53cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V2cái
EK Phần mời thầu
EL Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V2bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V266cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V14,841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ ODF
EM Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V50cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V42cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,624100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V7,4564m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V31m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V19,774m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V46cột
EN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 52 kmTham khảo Phần II, chương V3,1798tấn
EO Huyện Bá Thước
EP Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V4.090m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V2.890m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V28bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V13bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V23bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V14bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V78bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V187,2m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V156bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V28cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V5cái
EQ Phần mời thầu
ER Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V78cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V6,981 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
ES Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 107 kmTham khảo Phần II, chương V1,4011tấn
ET Huyện Quan hóa
EU Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V4.320m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V2bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V21bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V22bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V43bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V103,2m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V86bộ
10Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V17cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V2cái
EV Phần mời thầu
EW Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V1bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V43cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,321 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
EX Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V3cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0306100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4087m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,67m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,0352m3
8Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V2cột
EY Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 122 kmTham khảo Phần II, chương V0,8554tấn
EZ Huyện Quan Sơn
FA Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V14.480m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V2.000m
3Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V5bộ
4ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V55bộ
6Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V85bộ
7Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V10bộ
8Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V65bộ
9Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
10Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V215bộ
11Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V516m
12Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V430bộ
13Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V63cái
14Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V8cái
FB Phần mời thầu
FC Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V5bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V215cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V16,481 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
FD Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V5cột
3Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14cột
4Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V14Cột
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,346100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V4,1244m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,7m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,057m3
9Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
FE Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 130 kmTham khảo Phần II, chương V3,3659tấn
FF Huyện mường Lát
FG Phần vật tư chủ đầu tư cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V8.310m
2Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV200mTham khảo Phần II, chương V13.050m
3Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV500mTham khảo Phần II, chương V26.610m
4Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm)Tham khảo Phần II, chương V7.840m
5Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V17bộ
6ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V12bộ
7Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V204bộ
8Bộ treo cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V46bộ
9Bộ treo cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V36bộ
10Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V75bộ
11Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV200mTham khảo Phần II, chương V44bộ
12Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV500mTham khảo Phần II, chương V101bộ
13Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V17bộ
14Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V432bộ
15Đế ốp D14Tham khảo Phần II, chương V74bộ
16Chống rung cáp ADSSTham khảo Phần II, chương V73bộ
17Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.392m
18Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.160bộ
19Biển báo cáp quang quân sựTham khảo Phần II, chương V107cái
20Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V37cái
FH Phần mời thầu
FI Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V17bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V506cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V55,811 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V17bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V12bộ ODF
FJ Trồng cột
1Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf)Tham khảo Phần II, chương V115cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V91cột
3Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V12cột
4Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
5Sản xuất, gia công cột sắt F113, bịt 2 đầu + chân trèoTham khảo Phần II, chương V3Cột
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,47100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V17,7269m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V71,35m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V44,923m3
10Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V103cột
FK Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 208 kmTham khảo Phần II, chương V12,3482tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.93E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Thi công xây dựng tuyến cống bể, trồng cột, ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 12 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 06 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 06 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
2 Máy đo quang OTDR Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
3 Máy hàn sợi cáp quang Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
4 Cẩu 5 Tấn Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy cắt BT MCD218 Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
7 Ô tô tự đổ 7T Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Đầm bàn 1Kw Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
9 Đầm cóc Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê12
10 Máy lu bánh hơi 25T Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy lu bánh thép 10T Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy san 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy ủi 110CV Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn 250l Tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->