Gói thầu: Xây lắp sửa chữa vách kính, chống thấm sê nô và làm trần nhà làm việc 8 tầng Chi cục Thuế thành phố Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa vách kính, chống thấm sê nô và làm trần nhà làm việc 8 tầng Chi cục Thuế thành phố Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:06:00 đến ngày 2022-07-22 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 349,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng, có hệ thống PCCC; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng của nhà có số tầng ≥ 6 tầng.ii. Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 250 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 750 triệu (Tức là: 250 triệu x 3 hợp đồng = 750 triệu).Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước, báo cháy. Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư công trình xây dựng (bậc đại học) đồng thời có chứng chỉ hành nghề thi công công trình dân dụng và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công PCCC,Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng gồm:Trong đó gồm:+ 01 công trình dân dụng có số tầng ≥ 6 tầng.+ 01 công trình có yếu tố PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (bậc đại học) và đồng thời có chứng chỉ thi công công trình về PCCC. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình gồm: 01 công trình dân dụng và 01 công trình có hạng mục PCCC. Cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 công nhân lành nghề gồm có:+ Bậc 3/7 trở lên,+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Trình danh sách 05 công nhân.hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao CMND, bản sao Bằng tốt nghiệp THCN hoặc chứng nhận nghề, (nếu có)... Bản scan các chứng nhận đã huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động đối ... để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Máy khoan bê tông . Công suất ≥ 800W hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá, để ốp gạch tường, lắt nền gạch granit. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí 30 lít ( dùng cho công tác về sinh bề mặt, phun sơn,…) Công suất ≥ 500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 500W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa vách kính, chống thấm sê nô và làm trần nhà làm việc 8 tầng Chi cục Thuế thành phố Huế Dự toán chi NSNN năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234-3848526.
Số fax: 0234-3848.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Sửa chữa hệ thống vách kính, cửa kính mặt ngoài | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp silicon dán khung vách kính, cửa cũ đã lão hoá, bong tróc, thấm nước | TCVN 7451 và 7452: 2004 | 298,88 | m2 |
| 2 | Dán silicon dán khung vách kính, cửa kính để cố định và chống thấm, tràn nước bằng keo dán chuyên dụng | TCVN 7451 và 7452: 2004 | 298,88 | m2 |
| 3 | Thay mới Phụ kiện cửa đi uPVC | TCVN 7451 và 7452: 2004 | 2 | bộ |
| 4 | Thay mới Phụ kiện cửa sổ uPVC | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 18 | bộ |
| B | 2. Chống thấm sảnh ngoài, ban công tầng 3 - khối nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch men hiện trạng đã xuống cấp, hư hỏng cục bộ gây thấm sàn (đã gồm vị trí phễu thu nước sàn) | TCVN4055 – 2012: | 183,92 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn (bao gồm đoạn chân tường tiếp giáp sàn) | TCVN 9065:2012; TCVN 4787: 2009; TCVN 5718- 1993 | 269,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | TCVN 9377:2012 | 217,36 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic- Tiết diện gạch 40x40cm, vữa XM M50, PCB40 | TCVN 9377-1:2012 | 217,36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - chân tường dọc theo sảnh ngoài | TCVN 4055 – 2012: | 135,2 | m2 |
| 6 | Sơn hoàn trả đoạn tường dọc theo sảnh ngoài | TCVN 9404:2012 | 135,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cầu D114mm bằng inox vị trí thu nước sàn | TCVN 4519:1988 | 15 | cái |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải nền gạch vỡ phá dỡ | TCVN 4055 – 2012: | 15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | TCVN 4055 – 2012: | 9,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (cự li 5km tiếp theo) | TCVN 4055 – 2012: | 9,2 | m3 |
| 11 | Xử lý nối ống thoát nước mưa tại mặt sàn ban công | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 15 | vị trí |
| C | 3. Sửa chữa hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Thay mới đầu báo cháy khói Hochiki | TCVN 2738-2001 | 10 | 1 đầu |
| 2 | Thay mới nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki | TCVN 2738-2001 | 4 | 1 nút |
| D | 4. Sửa chữa trần thạch cao tầng 2 - khu vực giao dịch 1 cửa (do thấm sàn tầng 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ phạm vi trần thạch cao hư hỏng (do ảnh hưởng nước mưa thấm dột) | TCVN 4055 – 2012: | 112,96 | m2 |
| 2 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao - khung chìm (phạm vi tháo dỡ thay thế) | TCVN 8256:2009 | 112,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn vị trí bị ẩm mốc bong tróc | TCVN 4055 – 2012: | 39,02 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN 9404:2012 | 23,02 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần | TCVN 9404:2012 | 128,96 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vị trí trần ẩm mốc) | TCVN 9404:2012 | 151,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i. Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng, có hệ thống PCCC; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng của nhà có số tầng ≥ 6 tầng.ii. Tương tự về giá trị: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 250 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 750 triệu (Tức là: 250 triệu x 3 hợp đồng = 750 triệu).Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước, báo cháy. Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư công trình xây dựng (bậc đại học) đồng thời có chứng chỉ hành nghề thi công công trình dân dụng và có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công PCCC,Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng gồm:Trong đó gồm:+ 01 công trình dân dụng có số tầng ≥ 6 tầng.+ 01 công trình có yếu tố PCCC. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây lắp | 1 | Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư xây dựng dân dụng (bậc đại học) và đồng thời có chứng chỉ thi công công trình về PCCC. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình gồm: 01 công trình dân dụng và 01 công trình có hạng mục PCCC. Cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công | 5 | - 05 công nhân lành nghề gồm có:+ Bậc 3/7 trở lên,+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.+ Trình danh sách 05 công nhân.hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, bản sao CMND, bản sao Bằng tốt nghiệp THCN hoặc chứng nhận nghề, (nếu có)... Bản scan các chứng nhận đã huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động đối ... để chứng minh. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. có đủ ván cầu công tác. | 30 |
| 2 | Máy khoan bê tông . Công suất ≥ 800W hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm. | Máy khoan bê tông hoặc Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá, để ốp gạch tường, lắt nền gạch granit. | Công suất ≥ 1.000W | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít | 1 |
| 5 | Máy nén khí 30 lít ( dùng cho công tác về sinh bề mặt, phun sơn,…) Công suất ≥ 500W | Công suất ≥ 500W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi