Gói thầu: 30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220713894-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220647516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:00:00 đến ngày 2022-07-25 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,171,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0T-7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
“Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh”
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Quỹ phát triển Ả rập Xê út, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn khác từ ngân sách tỉnh (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng Focess + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V7,902100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V4,558100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V4,558100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V31,744m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo chương V54,339m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,676100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao Theo chương V4,88m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,539100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,466tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,482tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo chương V75,305m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V48,45m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V12,957m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm tường, giằng tườngTheo chương V1,154100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,32tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,252tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V1,278tấn
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V6,275100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V6,185100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V6,185100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,571100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V44,857m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành móng, chiều dày Theo chương V1,9m3
25Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V50,891m2
26Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V50,891m2
B ĐƯỜNG DỐC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót thành đường dốc, chiều rộng Theo chương V0,825m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, vữa XM mác 75Theo chương V1,748m3
3Đắp cát nền đường dốcTheo chương V4,566m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường dốc, đá 1x2, mác 250Theo chương V2,029m3
5Láng tạo nhám mặt đường dốc, vữa XM mác 75Theo chương V20,292m2
6Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,715m2
7Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V10,715m2
C TAM CẤP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng Theo chương V1,545m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày Theo chương V0,119m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V7,177m3
4Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V18,514m2
5Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,992m2
6Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V0,992m2
D PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V20,759m3
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V3,12100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V0,5tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,391tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V4,225tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V52,81m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo chương V6,268100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Theo chương V1,252tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính Theo chương V4,027tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo chương V5,759tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Theo chương V95,411m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn, chiều cao Theo chương V8,508100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đá 1x2, mác 250Theo chương V26,323m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn mái sảnh, gờ sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V3,007100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V11,181tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,025m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V0,348100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo chương V0,485tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo chương V0,12tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250Theo chương V17,234m3
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao Theo chương V2,551100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,417tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V1,052tấn
E PHẦN MÁI
1Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao Theo chương V46,572m3
2Trát tường thu hồi gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V423,382m2
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V1,994tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V1,994tấn
5Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mmTheo chương V5,524100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 400Theo chương V73,03md
7Ke chống bão dọc theo xà gồ a500Theo chương V1.176,224cái
F PHẦN XÂY
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V31,599m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao Theo chương V102,301m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V61,033m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao Theo chương V8,468m3
5Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V0,914m3
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V208,672m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V465,005m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V990,514m2
9Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V321,163m2
10Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V211,493m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V558,446m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V803,07m2
13Trát sê nô, vữa XM mác 75Theo chương V300,7m2
14Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75Theo chương V255,1m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V175,08m
16Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo chương V190,02m
17Tạo rãnh thoát nước hành lang, vữa XM mác 75Theo chương V99,46m
G ỐP, LÁT
1Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V26,491m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmTheo chương V837,88m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo chương V47,73m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo chương V139,012m2
H CHỐNG THẤM, KHE CO GIẢN
1Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóngTheo chương V201,547m2
2Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V108,566m2
3Trám khe co giãn bằng matít, nhựa đường và bịt khe co giãn bằng nẹp nhômTheo chương V20,32m
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.341,968m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.563,523m2
I GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V9,647100m2
J PHẦN TRẦN
1Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600Theo chương V47,73m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V66,56m2
2Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V112,32m2
3Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V10,08m2
4Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương)Theo chương V10,08m2
5Thép hộp gia cường vách kính 30x60x1,8, sơn tĩnh điệnTheo chương V12,7m
6Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa số bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V112,32m2
L VÁCH NGĂN
1Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304Theo chương V45,36m2
2Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304Theo chương V4,298m2
M LAN CAN
1Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D40x2,5mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x2,0mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V9m2
2Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung hộp 30x60x1,8mm, nan đứng hộp 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V59,058m2
3Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung ống D60, nan đứng ống D34, sơn tĩnh điệnTheo chương V5md
4Lắp dựng lan can sắtTheo chương V69,058m2
N THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmTheo chương V1,33100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mmTheo chương V0,13100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mmTheo chương V0,046100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mmTheo chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mmTheo chương V42cái
7Quả cầu chắn rácTheo chương V16cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mmTheo chương V0,7100m
O CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V0,8100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmTheo chương V1cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmTheo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmTheo chương V2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V20cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V24cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmTheo chương V6cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V10cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V32cái
16Lắp đặt co nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo chương V34cái
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmTheo chương V0,85100m
18Lắp đặt côn nối HDPE, đường kính 25mmTheo chương V4cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính 25mmTheo chương V4cái
P THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (class 2)Theo chương V0,75100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm (class 2)Theo chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,11100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm (class 2)Theo chương V0,18100m
5Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo chương V20cái
6Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V16cái
7Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V8cái
8Lắp đặt Y kiểm tra nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmTheo chương V2cái
9Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V16cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmTheo chương V18cái
11Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mmTheo chương V18cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmTheo chương V18cái
13Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmTheo chương V2cái
14Lắp đặt ống mềm hút mùiTheo chương V0,11100m
15Tấm lưới chắn côn trùngTheo chương V2cái
Q THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V12bộ
2Lắp đặt chậu lavabo loại âm bànTheo chương V8bộ
3Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bànTheo chương V8bộ
4Lắp đặt chậu rửa inoxTheo chương V8bộ
5Lắp đặt vòi chậu inoxTheo chương V8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xảTheo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiTheo chương V16cái
8Lắp đặt kệ gươngTheo chương V16cái
9Lắp đặt vòi xịt xíTheo chương V12cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V12cái
11Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90Theo chương V4cái
12Lắp đặt phao điệnTheo chương V1cái
13Lắp đặt phao cơTheo chương V1cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V1bể
15Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=2m3/h; h=30mTheo chương V1cái
R PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện tầng 300x200x150mm, vỏ dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V2tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 100ATheo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 90ATheo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 75ATheo chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 50ATheo chương V5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32ATheo chương V3cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20ATheo chương V9cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10ATheo chương V12cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 6ATheo chương V10cái
10Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCBTheo chương V8hộp
11Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường 220V - 2x40WTheo chương V52bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần 300/24WTheo chương V26bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm (cả hộp số)Theo chương V32cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V36cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220/15ATheo chương V68cái
16Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V2cái
17Lắp đặt công tắc đôiTheo chương V18cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chương V2cái
19Lắp đặt hộp nối 150x150Theo chương V10hộp
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2Theo chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x16mm2Theo chương V140m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V230m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V270m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V1.140m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo chương V131m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Theo chương V20m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V230m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chương V270m
30Lắp đặt ống gen, đường kính 16mmTheo chương V1.410m
31Lắp đặt ống gen, đường kính 21mmTheo chương V250m
32Lắp đặt ống gen, đường kính 34mmTheo chương V140m
33Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V3cọc
34Thép dẹt L40x4 liên kết cọc tiếp địaTheo chương V10m
35Lắp đặt hộp đấu trung gian 3 ngảTheo chương V9cái
36Lắp đặt hộp đấu trung gian 4 ngảTheo chương V22cái
37Lắp đặt ống gen, đường kính 21mmTheo chương V69m
38Lắp đặt máng cáp đi dây 10x46mmTheo chương V50m
S CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mTheo chương V4cái
2Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V4cọc
3Kéo rải dây thu sét mái - Loại dây thép D12mmTheo chương V58m
4Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmTheo chương V32m
5Thép bản 40x4Theo chương V20m
6Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150Theo chương V14cái
7Kẹp kiểm traTheo chương V2bộ
8Bu lông đai ốcTheo chương V4bộ
9Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmTheo chương V4cái
10Đào móng băng, rộng Theo chương V10m3
11Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V10m3
12Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo chương V4tủ
13Lắp đặt bình bột chữa cháy - 4kgTheo chương V8bộ
14Lắp đặt bình CO2 chữa cháy - 3kgTheo chương V4bộ
15Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V4bộ
T CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,135100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,039100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V0,693m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,082m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,034100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,264m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo chương V0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,675m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nướcTheo chương V0,057100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính Theo chương V0,166tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V0,108tấn
12Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75Theo chương V1,954m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V3,96m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,554m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,8m2
16Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V35,314m2
17Nắp đậy bể nướcTheo chương V1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,135100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo chương V0,039100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chương V0,693m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,082m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,032100m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,591m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,091100m2
25Lắp đặt tấm đanTheo chương V6cấu kiện
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V0,126tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính Theo chương V0,071tấn
28Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V2,393m3
29Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Theo chương V5,126m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,554m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V15,675m2
32Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V41,355m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V84,75m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V84,75m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V84,75m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V56,5m3
37Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo chương V565m2
38Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,75100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng Theo chương V8,341m3
40Đắp đất hoàn trả mương thoát nướcTheo chương V34,709m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,888m3
42Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V15,969m3
43Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V190,537m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V4,792m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V1,103100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V0,505tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1921 cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmTheo chương V0,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0T-7,0 T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->