Gói thầu: 30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220713894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:00:00 đến ngày 2022-07-25 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,171,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0T-7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
30.XL-ĐƯ: Xây dựng trường THCS Tô Hiến Thành, huyện Thạch Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt “Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh” 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay Quỹ phát triển Ả rập Xê út, nguồn tăng thu tiết kiệm chi và các nguồn vốn khác từ ngân sách tỉnh (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 7,902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 4,558 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 4,558 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 31,744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 54,339 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,676 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, chiều cao | Theo chương V | 4,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,466 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,482 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 75,305 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 48,45 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm tường, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 12,957 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn dầm tường, giằng tường | Theo chương V | 1,154 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,32 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tường, giằng tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,278 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 6,275 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 6,185 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 6,185 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,571 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 44,857 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành móng, chiều dày | Theo chương V | 1,9 | m3 |
| 25 | Trát thành móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 50,891 | m2 |
| 26 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 50,891 | m2 |
| B | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót thành đường dốc, chiều rộng | Theo chương V | 0,825 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,748 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường dốc | Theo chương V | 4,566 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường dốc, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,029 | m3 |
| 5 | Láng tạo nhám mặt đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,292 | m2 |
| 6 | Trát thành đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,715 | m2 |
| 7 | Sơn thành đường dốc không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 10,715 | m2 |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Theo chương V | 1,545 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành tam cấp, chiều dày | Theo chương V | 0,119 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,177 | m3 |
| 4 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,514 | m2 |
| 5 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,992 | m2 |
| 6 | Sơn thành tam cấp không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 0,992 | m2 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 20,759 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,391 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V | 4,225 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 52,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo chương V | 6,268 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Theo chương V | 1,252 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính | Theo chương V | 4,027 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, gờ bê tông, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo chương V | 5,759 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 95,411 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn sàn, chiều cao | Theo chương V | 8,508 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 26,323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn mái sảnh, gờ sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V | 3,007 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, mái sảnh, gờ sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V | 11,181 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,025 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo chương V | 0,485 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo chương V | 0,12 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 17,234 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim. Ván khuôn lanh tô, giằng tường, chiều cao | Theo chương V | 2,551 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,417 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 1,052 | tấn |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo chương V | 46,572 | m3 |
| 2 | Trát tường thu hồi gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 423,382 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V | 1,994 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,994 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,45mm | Theo chương V | 5,524 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Theo chương V | 73,03 | md |
| 7 | Ke chống bão dọc theo xà gồ a500 | Theo chương V | 1.176,224 | cái |
| F | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V | 31,599 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo chương V | 102,301 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 61,033 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao | Theo chương V | 8,468 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,914 | m3 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 208,672 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 465,005 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 990,514 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột xây mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 321,163 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột bê tông, cầu thang, thành cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 211,493 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 558,446 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 803,07 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 300,7 | m2 |
| 14 | Trát lanh tô, giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 255,1 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 175,08 | m |
| 16 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 190,02 | m |
| 17 | Tạo rãnh thoát nước hành lang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 99,46 | m |
| G | ỐP, LÁT | |||
| 1 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,491 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo chương V | 837,88 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo chương V | 47,73 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo chương V | 139,012 | m2 |
| H | CHỐNG THẤM, KHE CO GIẢN | |||
| 1 | Chống thấm sàn vệ sinh, sê nô bằng 2 lớp sika và 1 lớp màng khò nóng | Theo chương V | 201,547 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 108,566 | m2 |
| 3 | Trám khe co giãn bằng matít, nhựa đường và bịt khe co giãn bằng nẹp nhôm | Theo chương V | 20,32 | m |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.341,968 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.563,523 | m2 |
| I | GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 9,647 | 100m2 |
| J | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Theo chương V | 47,73 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 66,56 | m2 |
| 2 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 112,32 | m2 |
| 3 | Cửa sổ cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (Việt Pháp hoặc tương đương) | Theo chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Thép hộp gia cường vách kính 30x60x1,8, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 12,7 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa số bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,4mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 112,32 | m2 |
| L | VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước, gồm cánh cửa, phụ kiện inox 304 | Theo chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | Mặt bàn chậu rửa bằng tấm đá granit, gồm khung đỡ inox 304 | Theo chương V | 4,298 | m2 |
| M | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống D40x2,5mm, thanh đứng bằng hộp 20x20x2,0mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung hộp 30x60x1,8mm, nan đứng hộp 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 59,058 | m2 |
| 3 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép mạ kẽm, Khung ống D60, nan đứng ống D34, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 5 | md |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 69,058 | m2 |
| N | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 1,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=76mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,046 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=76mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính d=90mm | Theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| O | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nối HDPE, đường kính 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| P | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm (class 2) | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm (class 2) | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm (class 2) | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/34mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống mềm hút mùi | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Tấm lưới chắn côn trùng | Theo chương V | 2 | cái |
| Q | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu lavabo loại âm bàn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu lavabo âm bàn | Theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu inox | Theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam, gồm van xả | Theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cơ | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt q=2m3/h; h=30m | Theo chương V | 1 | cái |
| R | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tầng 300x200x150mm, vỏ dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB - 90A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 75A | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 50A | Theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCCB - 32A | Theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 20A | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 10A | Theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB - 6A | Theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCB | Theo chương V | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường 220V - 2x40W | Theo chương V | 52 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300/24W | Theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm (cả hộp số) | Theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220/15A | Theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo chương V | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo chương V | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.140 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo chương V | 131 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 230 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen, đường kính 16mm | Theo chương V | 1.410 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen, đường kính 21mm | Theo chương V | 250 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen, đường kính 34mm | Theo chương V | 140 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 34 | Thép dẹt L40x4 liên kết cọc tiếp địa | Theo chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu trung gian 3 ngả | Theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu trung gian 4 ngả | Theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống gen, đường kính 21mm | Theo chương V | 69 | m |
| 38 | Lắp đặt máng cáp đi dây 10x46mm | Theo chương V | 50 | m |
| S | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng Cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thu sét mái - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 58 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 32 | m |
| 5 | Thép bản 40x4 | Theo chương V | 20 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên tường thép D10 dài 150 | Theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 10 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 10 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo chương V | 4 | tủ |
| 13 | Lắp đặt bình bột chữa cháy - 4kg | Theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bình CO2 chữa cháy - 3kg | Theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 4 | bộ |
| T | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể nước, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,675 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,954 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,554 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 35,314 | m2 |
| 17 | Nắp đậy bể nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V | 0,693 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,082 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,591 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 0,126 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,393 | m3 |
| 29 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo chương V | 5,126 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,554 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,675 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 41,355 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 84,75 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 84,75 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 84,75 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 56,5 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, bằng gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 565 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,341 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả mương thoát nước | Theo chương V | 34,709 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 10,888 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,969 | m3 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 190,537 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,792 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 1,103 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,505 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 192 | 1 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.851E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.638.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng : 10,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,80 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,00 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 150,0 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy vận thăng lồng - sức nâng : 3,0 T - H nâng 100 m | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 5,0T-7,0 T | Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi