Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:57:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,334,403,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mở rộng Khu dân cư La Đình, phường Bách Quang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào san đất cấp I | Theo HSTK | 18,3947 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 76,4596 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 13,6438 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 18,3947 | 100m3 |
| 5 | Đất san lấp | Theo HSTK | 10.635,53 | m3 |
| 6 | Đào san đất cấp I | Theo HSTK | 28,9712 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đào móng công trình đất cấp II | Theo HSTK | 3,8678 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2622 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 42,0319 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 17,4304 | 100m3 |
| 11 | Đất san lấp | Theo HSTK | 8.803 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK | 28,8121 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK | 3,8678 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2622 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 33,1303 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 9,9764 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 5,1923 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK | 32,6797 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 32,6797 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 33,81 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 9,0574 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,1473 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0585 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 25,31 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 469,95 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 860 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,85 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,1568 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 1.446 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,0463 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cm | Theo HSTK | 2.092,68 | m2 |
| 32 | Đào đất cấp III | Theo HSTK | 24,7935 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0528 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 0,1882 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 1,734 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 18,74 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 44,8214 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0684 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0326 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,75 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 0,2714 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,54 | m3 |
| 43 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 25,44 | m2 |
| 44 | Cây Bàng đài Loan, hoặc cây đường kính 13-15cm, chiều cao thoát tán >3,0m (bao gồm nhân công trồng) | Theo HSTK | 53 | cây |
| 45 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK | 53 | 1 cây/ năm |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 27,09 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 27,49 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 44,2 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 470,04 | m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 10,48 | m3 |
| 51 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSTK | 0,6453 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 10,46 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,9526 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đan | Theo HSTK | 2,6845 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 200 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo HSTK | 92 | đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông dài 2m, đường kính 600mm | Theo HSTK | 15 | đoạn ống |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 600mm | Theo HSTK | 7 | đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSTK | 221 | cái |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK | 101 | mối nối |
| 61 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 23,98 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 20 | đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông dài 2m, đường kính 300mm | Theo HSTK | 20 | đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HSTK | 80 | cái |
| 65 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK | 30 | mối nối |
| 66 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,02 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,3194 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK | 0,5985 | 100m2 |
| 69 | Gia công nắp hố ga thép hình | Theo HSTK | 0,0786 | tấn |
| 70 | Mạ kẽm nắp hố ga | Theo HSTK | 78,6 | kg |
| 71 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo HSTK | 0,0786 | m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0077 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK | 9 | cái |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 10,64 | m3 |
| 75 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 0,1064 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 10,64 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,63 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 10,3363 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 8,1672 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 1,1074 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Theo HSTK | 1,1074 | 100m3 |
| 82 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 34,73 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 335,8 | m2 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 4,47 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 57,02 | m3 |
| 86 | Bê tông mũ mố, xà dầm | Theo HSTK | 23,62 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 21,48 | m3 |
| 88 | Gia công thép xà dầm, Thép mũ mố D | Theo HSTK | 1,6658 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Theo HSTK | 1,389 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Theo HSTK | 4,5518 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 1,7014 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 796 | cấu kiện |
| 93 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo HSTK | 2,1358 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,7596 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 1,3656 | 100m3 |
| 96 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 1,3656 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt ống UPVC Class2 D110mm | Theo HSTK | 0,94 | 100m |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo HSTK | 47 | cái |
| 99 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK | 30 | cấu kiện |
| 100 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 7,92 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 4,23 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,096 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,25 | m3 |
| 104 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 105 | Đào móng rãnh trên đường cũ | Theo HSTK | 0,2849 | 100m3 |
| 106 | Đắp trả hố móng bằng đá dăm | Theo HSTK | 22,4 | 1m3 |
| 107 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo HSTK | 3,08 | 10m2 |
| 108 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 3,08 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK | 0,096 | 100m3 |
| 110 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,4064 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển gạch đá | Theo HSTK | 0,4064 | 100m3 |
| 112 | Đất san lấp | Theo HSTK | 11,46 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 6,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt van mặt bích, van 2 chiều, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 117 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,484 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,97 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 120 | ống HDPE D110 | Theo HSTK | 4 | m |
| 121 | Đai thép 100x6 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 122 | Bulong M14 | Theo HSTK | 60 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK | 3,52 | 100m |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo HSTK | 1,1 | 100m |
| 126 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSTK | 1,36 | 100m |
| 127 | Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2856 | 100m3 |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 0,1104 | 100m3 |
| 129 | Đắp trả hố móng bằng đá dăm | Theo HSTK | 13,464 | 1m3 |
| 130 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo HSTK | 0,2856 | 100m3 |
| 131 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Theo HSTK | 4,08 | 10m2 |
| 132 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK | 4,08 | 10m2 |
| 133 | Phá dỡ vỉa hè hiện trạng | Theo HSTK | 5 | công |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,7006 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,0901 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,398 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 14,52 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 1,1209 | 100m3 |
| 139 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 1,4065 | 100m3 |
| 140 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110 mm | Theo HSTK | 6,25 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo HSTK | 3,52 | 100m |
| 142 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 9,77 | 100m |
| 143 | Đổ bê tông hố van, hố ga, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,306 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, xà dầm | Theo HSTK | 0,3193 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0155 | 100m2 |
| 146 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,3 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39,511 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,66 | m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0879 | tấn |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0479 | tấn |
| 152 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,096 | 100m |
| 153 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 154 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 7 | cặp bích |
| 155 | Đào đất cấp III | Theo HSTK | 7 | m3 |
| 156 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 157 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 1,52 | m3 |
| 158 | Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 159 | Đai thép 50x3 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0679 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0331 | tấn |
| 163 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 165 | Đầu nối bích D100 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 166 | Nắp COMPOSITE 90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 2,9022 | 100m3 |
| 168 | Cát đen đầm chặt | Theo HSTK | 62,5 | m3 |
| 169 | Băng niloong báo cáp | Theo HSTK | 456,6 | md |
| 170 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo HSTK | 62,5 | m3 |
| 171 | Gạch đặc báo hiệu 220x110x65 | Theo HSTK | 4.109,4 | Viên |
| 172 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 0,4566 | 1000v |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 1,3698 | 100m2 |
| 174 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK | 45,66 | Cái |
| 175 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,3994 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,6519 | 100m3 |
| 177 | Ống thép đen phi 76 dày 2,1mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK | 168,3357 | kg |
| 178 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK | 0,442 | 100m |
| 179 | Ống thép đen phi 90 dày 2,1mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK | 197,4193 | kg |
| 180 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo HSTK | 0,663 | 100m |
| 181 | Ống thép đen phi 114 dày 2,5mm bảo vệ cáp qua đường | Theo HSTK | 151,2369 | kg |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5242 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 3,2158 | m3 |
| 184 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 7,5808 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK | 17,4454 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2877 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1561 | tấn |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,9082 | m3 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 100,281 | m2 |
| 190 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 1,8165 | 100kg |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0728 | 100m2 |
| 192 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,4014 | m3 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 28 | 1cấu kiện |
| 194 | Thang leo D20 | Theo HSTK | 112,35 | Kg |
| 195 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X25-0,6/1kV | Theo HSTK | 160,038 | m |
| 196 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 1,569 | 100m |
| 197 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X50-0,6/1kV | Theo HSTK | 96,186 | m |
| 198 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,943 | 100m |
| 199 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X70-0,6/1kV | Theo HSTK | 65,076 | m |
| 200 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,638 | 100m |
| 201 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X95-0,6/1kV | Theo HSTK | 82,008 | m |
| 202 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo HSTK | 0,8201 | 100m |
| 203 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Theo HSTK | 936,27 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 9,27 | 100m |
| 205 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo HSTK | 140,289 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 1,389 | 100m |
| 207 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Theo HSTK | 130,391 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 1,291 | 100m |
| 209 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo HSTK | 78,174 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 0,774 | 100m |
| 211 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 3,9351 | 1m3 |
| 212 | Bu lông M10*100 | Theo HSTK | 32 | bộ |
| 213 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,3892 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK | 0,0269 | 100m3 |
| 215 | Tủ điện công tơ | Theo HSTK | 6 | Tủ |
| 216 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo HSTK | 6 | 1 tủ |
| 217 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,294 | 100m3 |
| 218 | Chi tiết mạ kẽm | Theo HSTK | 8,267 | kg |
| 219 | Dây tiếp địa F12 | Theo HSTK | 93,24 | kg |
| 220 | Cọc tiếp địa L63x6 + Táp gia cường cọc | Theo HSTK | 480,48 | kg |
| 221 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo HSTK | 4,2 | 10 cọc |
| 222 | Khoá tủ công tơ | Theo HSTK | 6 | cái |
| 223 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 25 | Theo HSTK | 28 | cái |
| 224 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 225 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 70 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 226 | Đầu cốt - nhôm 3M AM 95 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 227 | Gip AM70-95 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 228 | Đai thép + khóa đai | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 229 | Tủ điện phân phối | Theo HSTK | 1 | cái |
| 230 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 231 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 232 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 233 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 234 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo HSTK | 6 | 1 vị trí |
| 235 | Cáp ngầm đèn CS CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK | 15,3 | m |
| 236 | Rải cáp ngầm | Theo HSTK | 4,34 | 100m |
| 237 | Cáp ngầm đèn CS CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK | 427,38 | m |
| 238 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK | 397,233 | md |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 3,933 | 100m |
| 240 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Theo HSTK | 396,122 | m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo HSTK | 3,922 | 100m |
| 242 | Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 106,05 | md |
| 243 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK | 2,1 | 100m |
| 244 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 106,05 | md |
| 245 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,132 | 100m3 |
| 246 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,381 | 100m2 |
| 247 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,66 | m3 |
| 248 | Khung móng cột M16x650 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 249 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo HSTK | 0,343 | 100m3 |
| 250 | Thép chế tạo tiếp địa mạ kẽm | Theo HSTK | 66,24 | kg |
| 251 | Thép chế tạo tiếp địa không mạ kẽm | Theo HSTK | 587,83 | Kg |
| 252 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK | 12 | 1 bộ |
| 253 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSTK | 4 | 1 vị trí |
| 254 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1192 | 100m3 |
| 255 | Tủ điện chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 256 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 1 | m3 |
| 257 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 258 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK | 15 | m |
| 259 | Cột đèn chiếu sáng 10m cần dời (thân cột 8m) | Theo HSTK | 10 | Cột |
| 260 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo HSTK | 10 | Cần |
| 261 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo HSTK | 10 | 1 cột |
| 262 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo HSTK | 10 | 1 cần đèn |
| 263 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK | 10 | bảng |
| 264 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 20 | 1 đầu cáp |
| 265 | Đèn Led 100W | Theo HSTK | 10 | Bộ |
| 266 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 267 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,21 | 100m3 |
| 268 | Dây đồng trần F10 | Theo HSTK | 416,322 | md |
| 269 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo HSTK | 412,2 | m |
| 270 | Đầu cốt M10 | Theo HSTK | 86 | cái |
| 271 | Đầu cốt M25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 272 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK | 9,4 | 10 đầu cốt |
| 273 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK | 8 | 1 tủ |
| 274 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 275 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 276 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo HSTK | 9 | cái |
| 277 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo HSTK | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150L | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 kW | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 8 T | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25 T | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị tưới nhựa đường | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 19 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi