Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743196-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220648762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:57:00 đến ngày 2022-07-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,334,403,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
19-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Mở rộng Khu dân cư La Đình, phường Bách Quang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH KLC tư vấn và xây dựng; Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Phúc Hưng.JSC. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và một số tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào san đất cấp ITheo HSTK18,3947100m3
2San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK76,4596100m3
3Vận chuyển đất cấp ITheo HSTK13,6438100m3
4San đất bãi thảiTheo HSTK18,3947100m3
5Đất san lấpTheo HSTK10.635,53m3
6Đào san đất cấp ITheo HSTK28,9712100m3
7Đào nền đường, đào móng công trình đất cấp IITheo HSTK3,8678100m3
8Đào nền đường đất cấp IVTheo HSTK0,2622100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK42,0319100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK17,4304100m3
11Đất san lấpTheo HSTK8.803100m3
12Vận chuyển đất cấp ITheo HSTK28,8121100m3
13Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK3,8678100m3
14Vận chuyển đất cấp IVTheo HSTK0,2622100m3
15San đất bãi thảiTheo HSTK33,1303100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK9,9764100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK5,1923100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK32,6797100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK32,6797100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK33,81m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK9,0574100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK0,1473tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK0,0585tấn
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK25,31m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK469,95m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK860cấu kiện
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,85m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,1568100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK1.4461 cấu kiện
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,0463100m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cmTheo HSTK2.092,68m2
32Đào đất cấp IIITheo HSTK24,7935m3
33Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0528100m3
34Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK0,1882100m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK1,734100m2
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK18,74m3
37Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK44,8214m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0684100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0326tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK0,75m3
41Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK0,2714100m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,54m3
43Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Theo HSTK25,44m2
44Cây Bàng đài Loan, hoặc cây đường kính 13-15cm, chiều cao thoát tán >3,0m (bao gồm nhân công trồng)Theo HSTK53cây
45Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK531 cây/ năm
46Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK27,09m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK27,49m3
48Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK44,2m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK470,04m2
50Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo HSTK10,48m3
51Cốt thép mũ mố DTheo HSTK0,6453tấn
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK10,46m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,9526tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp tấm đanTheo HSTK2,6845100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK200cấu kiện
56Lắp đặt ống bê tông dài 2,5m, đường kính 600mmTheo HSTK92đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông dài 2m, đường kính 600mmTheo HSTK15đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông dài 1m, đường kính 600mmTheo HSTK7đoạn ống
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSTK221cái
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK101mối nối
61Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK23,98m3
62Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmTheo HSTK20đoạn ống
63Lắp đặt ống bê tông dài 2m, đường kính 300mmTheo HSTK20đoạn ống
64Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo HSTK80cái
65Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo HSTK30mối nối
66Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK4,02m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3194tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK0,5985100m2
69Gia công nắp hố ga thép hìnhTheo HSTK0,0786tấn
70Mạ kẽm nắp hố gaTheo HSTK78,6kg
71Lắp đặt nắp hố gaTheo HSTK0,0786m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0077tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK9cái
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK10,64m3
75Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo HSTK0,1064100m3
76Vận chuyển phế thảiTheo HSTK10,64m3
77Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK17,63m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK10,3363100m3
79Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK8,1672100m3
80Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK1,1074100m3
81San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CVTheo HSTK1,1074100m3
82Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34,73m3
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK335,8m2
84Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK4,47m3
85Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK57,02m3
86Bê tông mũ mố, xà dầmTheo HSTK23,62m3
87Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK21,48m3
88Gia công thép xà dầm, Thép mũ mố DTheo HSTK1,6658tấn
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Theo HSTK1,389tấn
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thépTheo HSTK4,5518100m2
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,7014100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK796cấu kiện
93Đào móng công trình đất cấp IIITheo HSTK2,1358100m3
94Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7596100m3
95Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK1,3656100m3
96San đất bãi thảiTheo HSTK1,3656100m3
97Lắp đặt ống UPVC Class2 D110mmTheo HSTK0,94100m
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo HSTK47cái
99Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK30cấu kiện
100Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK7,92m3
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK4,23m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,096100m3
103Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK2,25m3
104Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK0,4100m
105Đào móng rãnh trên đường cũTheo HSTK0,2849100m3
106Đắp trả hố móng bằng đá dămTheo HSTK22,41m3
107Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầuTheo HSTK3,0810m2
108Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK3,0810m2
109Vận chuyển đất cấp IITheo HSTK0,096100m3
110Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK0,4064100m3
111Vận chuyển gạch đáTheo HSTK0,4064100m3
112Đất san lấpTheo HSTK11,46m3
113Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo HSTK6,25100m
114Lắp đặt tê gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mmTheo HSTK5cái
115Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK25cái
116Lắp đặt van mặt bích, van 2 chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK15cái
117Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,484m3
118Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK4,97m3
119Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,176100m2
120ống HDPE D110Theo HSTK4m
121Đai thép 100x6Theo HSTK24cái
122Bulong M14Theo HSTK60cái
123Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK3,52100m
124Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo HSTK7cái
125Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo HSTK1,1100m
126Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo HSTK1,36100m
127Đào rãnh đặt ống nước, đất cấp IVTheo HSTK0,2856100m3
128Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK0,1104100m3
129Đắp trả hố móng bằng đá dămTheo HSTK13,4641m3
130Vận chuyển đất cấp IVTheo HSTK0,2856100m3
131Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầuTheo HSTK4,0810m2
132Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK4,0810m2
133Phá dỡ vỉa hè hiện trạngTheo HSTK5công
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,7006100m3
135Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,0901100m3
136Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,398100m3
137Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK14,52m3
138Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK1,1209100m3
139San đất bãi thảiTheo HSTK1,4065100m3
140Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110 mmTheo HSTK6,25100m
141Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo HSTK3,52100m
142Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo HSTK9,77100m
143Đổ bê tông hố van, hố ga, tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,306m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, xà dầmTheo HSTK0,3193100m2
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0155100m2
146Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,3m3
147Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39,511m2
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,66m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0879tấn
150Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK61 cấu kiện
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0479tấn
152Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo HSTK0,096100m
153Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmTheo HSTK5cái
154Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK7cặp bích
155Đào đất cấp IIITheo HSTK7m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,28m3
157Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK1,52m3
158Lắp đặt tê, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK15cái
159Đai thép 50x3Theo HSTK14cái
160Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110mmTheo HSTK1cái
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0679tấn
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0331tấn
163Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo HSTK3cái
164Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mmTheo HSTK3cái
165Đầu nối bích D100Theo HSTK9cái
166Nắp COMPOSITE 90Theo HSTK3cái
167Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK2,9022100m3
168Cát đen đầm chặtTheo HSTK62,5m3
169Băng niloong báo cápTheo HSTK456,6md
170Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo HSTK62,5m3
171Gạch đặc báo hiệu 220x110x65Theo HSTK4.109,4Viên
172Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK0,45661000v
173Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK1,3698100m2
174Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo HSTK45,66Cái
175Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,3994100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo HSTK0,6519100m3
177Ống thép đen phi 76 dày 2,1mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK168,3357kg
178Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK0,442100m
179Ống thép đen phi 90 dày 2,1mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK197,4193kg
180Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo HSTK0,663100m
181Ống thép đen phi 114 dày 2,5mm bảo vệ cáp qua đườngTheo HSTK151,2369kg
182Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5242100m2
183Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK3,2158m3
184Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK7,5808m3
185Xây tường thẳng bằng gạch không nung6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK17,4454m3
186Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,2877100m2
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1561tấn
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,9082m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK100,281m2
190Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo HSTK1,8165100kg
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0728100m2
192Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,4014m3
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK281cấu kiện
194Thang leo D20Theo HSTK112,35Kg
195Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X25-0,6/1kVTheo HSTK160,038m
196Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK1,569100m
197Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X50-0,6/1kVTheo HSTK96,186m
198Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK0,943100m
199Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X70-0,6/1kVTheo HSTK65,076m
200Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK0,638100m
201Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4X95-0,6/1kVTheo HSTK82,008m
202Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo HSTK0,8201100m
203Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK936,27m
204Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK9,27100m
205Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Theo HSTK140,289m
206Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK1,389100m
207Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Theo HSTK130,391m
208Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK1,291100m
209Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo HSTK78,174m
210Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK0,774100m
211Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK3,93511m3
212Bu lông M10*100Theo HSTK32bộ
213Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,3892100m3
214Vận chuyển đất cấp IIITheo HSTK0,0269100m3
215Tủ điện công tơTheo HSTK6Tủ
216Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo HSTK61 tủ
217Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,294100m3
218Chi tiết mạ kẽmTheo HSTK8,267kg
219Dây tiếp địa F12Theo HSTK93,24kg
220Cọc tiếp địa L63x6 + Táp gia cường cọcTheo HSTK480,48kg
221Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo HSTK4,210 cọc
222Khoá tủ công tơTheo HSTK6cái
223Đầu cốt - nhôm 3M AM 25Theo HSTK28cái
224Đầu cốt - nhôm 3M AM 50Theo HSTK8cái
225Đầu cốt - nhôm 3M AM 70Theo HSTK8cái
226Đầu cốt - nhôm 3M AM 95Theo HSTK4cái
227Gip AM70-95Theo HSTK4cái
228Đai thép + khóa đaiTheo HSTK4Cái
229Tủ điện phân phốiTheo HSTK1cái
230Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK2,810 đầu cốt
231Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,810 đầu cốt
232Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,810 đầu cốt
233Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK0,410 đầu cốt
234Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo HSTK61 vị trí
235Cáp ngầm đèn CS CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo HSTK15,3m
236Rải cáp ngầmTheo HSTK4,34100m
237Cáp ngầm đèn CS CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo HSTK427,38m
238Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo HSTK397,233md
239Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK3,933100m
240Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80Theo HSTK396,122m
241Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo HSTK3,922100m
242Cáp lên đèn Cu/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK106,05md
243Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK2,1100m
244Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK106,05md
245Đào móng đất cấp IIITheo HSTK0,132100m3
246Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,381100m2
247Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,66m3
248Khung móng cột M16x650Theo HSTK1bộ
249Đào kênh mương đất cấp IIITheo HSTK0,343100m3
250Thép chế tạo tiếp địa mạ kẽmTheo HSTK66,24kg
251Thép chế tạo tiếp địa không mạ kẽmTheo HSTK587,83Kg
252Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK121 bộ
253Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo HSTK41 vị trí
254Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1192100m3
255Tủ điện chiếu sángTheo HSTK1cái
256Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Theo HSTK1m3
257Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK10bộ
258Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo HSTK15m
259Cột đèn chiếu sáng 10m cần dời (thân cột 8m)Theo HSTK10Cột
260Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mTheo HSTK10Cần
261Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo HSTK101 cột
262Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mTheo HSTK101 cần đèn
263Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK10bảng
264Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK201 đầu cáp
265Đèn Led 100WTheo HSTK10Bộ
266Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo HSTK10bộ
267Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,21100m3
268Dây đồng trần F10Theo HSTK416,322md
269Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo HSTK412,2m
270Đầu cốt M10Theo HSTK86cái
271Đầu cốt M25Theo HSTK8cái
272Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK9,410 đầu cốt
273Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK81 tủ
274Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo HSTK1cái
275Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK1cái
276Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo HSTK9cái
277Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo HSTK3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2502E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp điện tối thiểu 01 công trình tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥150L1
8 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5 kW1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T1
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 8 T1
13 Máy lu rung Lực rung ≥ 25 T1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Thiết bị tưới nhựa đường Còn hoạt động tốt1
16 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
17 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
18 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn4
19 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->