Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740725-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220739068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:52:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,193,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hệ thống thoát nước, cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn
- Số lượng tối thiểu 100
6-Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Sàn thao tác
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Trung tâm quy hoạch và giám định xây dung, địa chỉ: số 226, Trần Phú, P7,TP Trà Vinh + Công ty TNHH thiết kế Kiến Trúc,địa chỉ: Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh + Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: số 226, Trần Phú, P7,TP Trà Vinh + Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Đường Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh, điện thoại: 0294 3852 570
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhTrà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhTrà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đoạn hàng rào phía trước tiếp giáp với Trường Mần non Hoa Hồng
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cmChương V11,2624m3
2Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm2,371m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công4,1494m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công2,64m3
5Phá dỡ móng bê tông có cốt thép2,76m3
6Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép1,62m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại59,892m2
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ1,7743m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I20,3016100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,99571m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1386100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,538m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,632m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,488m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,725m3
16Ván khuôn móng dài0,0896100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4976100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4528100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1151tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0639tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5598tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2147tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3272tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,0345m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,1138m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7592,36m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75163,6675m2
28Đắp phào đơn, vữa XM M75115,689m
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ279,1653m2
30Gia công cửa song sắt8,97m2
31Gia công cửa song sắt18,4m2
32Cung cấp bảng tên4,64m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm32,01m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,011m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB409,4627m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,5485m2
37Lót cao su mỏng1,1828100m2
38Lát gạch vĩa hè TERRAZZO 400x400x40118,284m2
B Sửa chữa Nhà xe giáo viên
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm9,2226m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,7695m3
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công81 cột
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,08681m2
5Gia công bản nút dàn chủ dàn kín0,0028tấn
6Cung cấp bulong32Cái
C Sửa chữa lam chắn nắng khu nhà học tòa nhà A4
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái805,303m2
2Thi công lam nhôm chắn nắng dày 1,2mm711,5832m2
D Sữa chữa nhà vệ sinh gỉang đường (Tòa nhà A5)
1Phá dỡ nền gạch lá nem33,6m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công2,16m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,99m3
4Vệ sinh cửa7,441m2
5Tháo dỡ gạch ốp tường76,32m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột25,84m2
7Tháo dỡ hệ thống điện cũ1Tạm tính
8Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ1Tạm tính
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB402,352m3
10Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m236m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2101,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,76m2
13Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox15,47m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,84m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,88m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I8,98561m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0599100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,432m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,4968m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,4918m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2352m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0177tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0112100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M757,978m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M752,31m2
26Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ150-9W6bộ
27Lắp đặt hộp PVC nổi đơn2bộ
28Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A1bộ
29Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm284m
30Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm250m
31Lắp đặt công tắc6cái
32Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ20mm20m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm25m
34Lắp đặt xí bệt4bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòi8bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã6bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
38Lắp đặt phễu thu nước sàn6cái
39Lắp đặt gương soi8cái
40Lắp đặt kệ kính8cái
41Lắp đặt giá treo inox8cái
42Lắp đặt hộp đựng giấy4cái
43Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
44Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,24100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,32100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,32100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm0,16100m
49Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D1145cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D1144cái
51Lắp đặt co giảm uPVC 135độ D114/601cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm6cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D 27mm2cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mm2cái
55Lắp đặt co răng trong D218cái
56Lắp đặt tê giảm D27/D2120cái
57Lắp đặt co giảm D27/D214cái
58Lắp đặt khâu răng trong D2112cái
59Lắp đặt khâu răng trong D272cái
E Sữa chữa nhà vệ sinh Tòa nhà A7
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,6m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao42,24m2
3Vệ sinh cửa2,881m2
4Phá dỡ nền gạch lá nem40,92m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,87m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường87,84m2
7Tháo dỡ trần40,92m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột12,44m2
9Tháo dỡ hệ thống điện cũ1Tạm tính
10Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ1Tạm tính
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,464m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7512,16m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m240,92m2
14Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2104,64m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,68m2
16Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox59,28m2
17Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao40,92m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,44m2
19Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,52m2
20Hút hầm cầu1CK
21Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W8bộ
22Lắp đặt hộp PVC nổi đơn6bộ
23Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A2bộ
24Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2100m
25Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2100m
26Lắp đặt công tắc8cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu2cái
28Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn Þ16mm50m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm50m
30Lắp đặt xí bệt8bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã4bộ
33Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
34Lắp đặt phễu thu nước sàn8cái
35Lắp đặt gương soi6cái
36Lắp đặt kệ kính6cái
37Lắp đặt giá treo inox8cái
38Lắp đặt hộp đựng giấy8cái
39Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
40Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,28100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,16100m
45Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D11410cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D1148cái
47Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D114/604cái
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D 27mm6cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mm4cái
51Lắp đặt co răng trong D218cái
52Lắp đặt tê giảm D27/D2124cái
53Lắp đặt co giảm D27/D216cái
54Lắp đặt khâu răng trong D2120cái
55Lắp đặt khâu răng trong D274cái
F Sữa chữa đường dây điện chính tòa nhà A2
1Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x210mm1cái
2Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm3bộ
3Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2240m
4Lắp đặt dây đơn CV - 1x16mm21.000m
5Lắp đặt dây đơn CV - 1x25mm232m
6Lắp đặt dây đơn CV - 1x50mm296m
7Lắp đặt dây đồng trần 16mm230m
8Lắp đặt MCCB 3P-20A1cái
9Lắp đặt MCCB 3P-125A1cái
10Lắp đặt MCCB 3P-50A4cái
11Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D50-35mm32m
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40-22mm250m
13Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25-14mm120m
14Bộ tiếp địa tủ điện1bộ
15Tháo tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm4cái
16Tháo dây đơn CV - 1x16mm21.000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện 1 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hệ thống thoát nước, cấp nước 1 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông 1,5kw Đầm bê tông2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép2
3 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
4 Máy hàn 23Kw Hàn thép2
5 Ván khuôn thép (m2) Ván khuôn100
6 Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) Sàn thao tác5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->