Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:52:00 đến ngày 2022-07-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,053,193,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hệ thống thoát nước, cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sàn thao tác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 Sửa chữa Trường Thực hành Sư phạm thuộc Trường Đại học Trà Vinh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (vốn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu yêu cầu tại Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Thực hành Sư phạm, địa chỉ: Số 227, đường Phạm Ngũ Lão, Khóm 4, Phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: Ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Đường Lê Lợi, P1, TP Trà Vinh, điện thoại: 0294 3852 570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhTrà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnhTrà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đoạn hàng rào phía trước tiếp giáp với Trường Mần non Hoa Hồng | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Chương V | 11,2624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | 2,371 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 4,1494 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,64 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 2,76 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | 1,62 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 59,892 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 1,7743 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 20,3016 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,9957 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1386 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,538 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,632 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,488 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,725 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,0896 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4976 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4528 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1151 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0639 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5598 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2147 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3272 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,0345 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,1138 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 92,36 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 163,6675 | m2 | |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 115,689 | m | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 279,1653 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa song sắt | 8,97 | m2 | |
| 31 | Gia công cửa song sắt | 18,4 | m2 | |
| 32 | Cung cấp bảng tên | 4,64 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,01 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,01 | 1m2 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,4627 | m3 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 3,5485 | m2 | |
| 37 | Lót cao su mỏng | 1,1828 | 100m2 | |
| 38 | Lát gạch vĩa hè TERRAZZO 400x400x40 | 118,284 | m2 | |
| B | Sửa chữa Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,2226 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,7695 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 8 | 1 cột | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,0868 | 1m2 | |
| 5 | Gia công bản nút dàn chủ dàn kín | 0,0028 | tấn | |
| 6 | Cung cấp bulong | 32 | Cái | |
| C | Sửa chữa lam chắn nắng khu nhà học tòa nhà A4 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 805,303 | m2 | |
| 2 | Thi công lam nhôm chắn nắng dày 1,2mm | 711,5832 | m2 | |
| D | Sữa chữa nhà vệ sinh gỉang đường (Tòa nhà A5) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 33,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,16 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,99 | m3 | |
| 4 | Vệ sinh cửa | 7,44 | 1m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 76,32 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 25,84 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | Tạm tính | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ | 1 | Tạm tính | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,352 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 36 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | 101,44 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox | 15,47 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,84 | m2 | |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,88 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 8,9856 | 1m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0599 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,4968 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,4918 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2352 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0112 | 100m2 | |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,978 | m2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 2,31 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ150-9W | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | 84 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ20mm | 20 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm | 25 | m | |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kệ kính | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt giá treo inox | 8 | cái | |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,24 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,32 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,32 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D114 | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D114 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co giảm uPVC 135độ D114/60 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D 27mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co răng trong D21 | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê giảm D27/D21 | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt co giảm D27/D21 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khâu răng trong D21 | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt khâu răng trong D27 | 2 | cái | |
| E | Sữa chữa nhà vệ sinh Tòa nhà A7 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 42,24 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh cửa | 2,88 | 1m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 40,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,87 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 87,84 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 40,92 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 12,44 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 1 | Tạm tính | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước và thiết bị vệ sinh cũ | 1 | Tạm tính | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,464 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,16 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 40,92 | m2 | |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2 | 104,64 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,68 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng vách + cửa compact 12mm + phụ kiện inox | 59,28 | m2 | |
| 17 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 40,92 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,44 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,52 | m2 | |
| 20 | Hút hầm cầu | 1 | CK | |
| 21 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | 8 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt hộp PVC nổi đơn | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2p-20A | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | 100 | m | |
| 26 | Lắp đặt công tắc | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn Þ16mm | 50 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dẹp bảo hộ dây dẫn Þ25mm | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xã | 4 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 8 | cái | |
| 35 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt giá treo inox | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều thau D27mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,28 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,16 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135độ D114 | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D114 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135độ D114/60 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D 27mm | 6 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D27mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt co răng trong D21 | 8 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê giảm D27/D21 | 24 | cái | |
| 53 | Lắp đặt co giảm D27/D21 | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt khâu răng trong D21 | 20 | cái | |
| 55 | Lắp đặt khâu răng trong D27 | 4 | cái | |
| F | Sữa chữa đường dây điện chính tòa nhà A2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 600x400x210mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x6,0mm2 | 240 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x16mm2 | 1.000 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x25mm2 | 32 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x50mm2 | 96 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-20A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-50A | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D50-35mm | 32 | m | |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40-22mm | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25-14mm | 120 | m | |
| 14 | Bộ tiếp địa tủ điện | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo tủ điện tole sơn tĩnh điện 500x400x210mm | 4 | cái | |
| 16 | Tháo dây đơn CV - 1x16mm2 | 1.000 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu chuẩn bị cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 07 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần điện | 1 | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;C;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng phần hệ thống thoát nước, cấp nước | 1 | 01 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về cấp nước, thoát nước, kỹ thuật môi trường đô thị phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên;3. Có Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư;4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Cắt thép | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Hàn thép | 2 |
| 5 | Ván khuôn thép (m2) | Ván khuôn | 100 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ 42 chân 42 chéo) | Sàn thao tác | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi