Gói thầu: XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| Tên gói thầu | XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:49:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,821,109,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,300,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông |
| E-CDNT 1.2 |
XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021 Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.466,8712 | Lít |
| 2 | Thép tròn đk 10mm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.026 | Kg |
| 3 | Đá 1x2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 29,9402 | m3 |
| 4 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16,1426 | m3 |
| 5 | Xi măng PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6.466,8712 | Kg |
| B | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| C | Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Nước ngọt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 54,4149 | Lít |
| 2 | Đá 1*2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2544 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1372 | m3 |
| 4 | Ciment PC40 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 83,425 | Kg |
| D | Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Kéo dây AC50 trần | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0653 | Km |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1958 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0499 | Km |
| 4 | Kéo mới dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240/32mm² | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1499 | Km |
| 5 | Kéo dây đồng trần M25 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1861 | Km |
| 6 | Kéo dây trung thế đồng M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5508 | Km |
| 7 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Mét |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,0m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,4m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | Bộ |
| 13 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Trụ |
| 15 | Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - PP Hotline | Phần 2 – Chương V, Mục II | 18 | Trụ |
| 16 | Lắp tấm inox chống động vật xâm nhập | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Cái |
| 17 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Bộ |
| 18 | Chuyển dây thông tin sang trụ mới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,2 | Km |
| 19 | Tháo dỡ - thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột tròn | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3,8 | 10 sứ |
| 20 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | chuỗi sứ |
| 21 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 34 | cột |
| 22 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5055 | Km |
| 23 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,0444 | Km |
| 24 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,1335 | Km |
| 25 | Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg ( xà thép 0,8m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,045 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg ( xà thép 2m và 2,4m) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,75 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg ( xà thép U100 tháp đầu trụ) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 21 | Móng |
| 29 | Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6m (gia cố) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Móng |
| E | Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 250KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 15 | Máy |
| 2 | Lắp máy biến thế 3P 400KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 16 | Máy |
| 3 | Lắp máy biến thế 3P 560KVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Máy |
| 4 | Lắp LA 18kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Cái |
| 5 | Lắp FCO 24kV - 100A | Phần 2 – Chương V, Mục II | 72 | Cái |
| 6 | Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB800 + 6MCCB200A) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ chống sét van, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | 1 bộ 3 pha |
| 9 | Tháo dỡ -cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 27 | 1 bộ 3 pha |
| 10 | Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 24 | 1 tủ |
| 11 | Lắp lại chống sét van, điện áp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 12 | Tháo dỡ -cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 13 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 30 | 1 máy |
| 14 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 máy |
| 15 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 máy |
| 16 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 máy |
| 17 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 máy |
| 18 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 máy |
| 19 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,075 | tấn |
| 20 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 126 | bộ |
| 21 | Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA,1x630kVA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Th.phần |
| 22 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1.116 | Mét |
| 23 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 372 | Cái |
| 24 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA | Phần 2 – Chương V, Mục II | 40 | Bộ |
| 25 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Vtrí |
| 26 | Lắp ống PVC trạm | Phần 2 – Chương V, Mục II | 48 | Bộ |
| 27 | Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Trạm |
| 28 | Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồi | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Trạm |
| 29 | Lắp sứ đứng 24kV | Phần 2 – Chương V, Mục II | 57 | Cái |
| 30 | Lắp bảng tên thiết bị | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Cái |
| 31 | Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | Bộ |
| 32 | Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 1,2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (gắn trên đà 1,2m, 2m,…) để đảm bảo HLAT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | Bộ |
| 35 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6,04 | 100m |
| 36 | Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,62 | 100m |
| 37 | Tháo dỡ - thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,439 | Km |
| 38 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | Phần 2 – Chương V, Mục II | 26 | 1 tủ |
| 39 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,5 | tấn |
| 40 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3 | tấn |
| F | Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Tháo hộp domino | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | 1 tủ |
| 2 | Tháo hộp CB treo trụ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp hộp domino SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | 1 tủ |
| 4 | Lắp hộp CB treo trụ SDL | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 cái |
| 5 | Kéo cáp ABC 4x95 mm2 | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,7242 | Km |
| 6 | Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ MCCB lên lưới | Phần 2 – Chương V, Mục II | 136 | Bộ |
| 7 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực SDL - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 10 | Bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện hộp CB giao lưới SDL - trụ BTLT | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 28 | Bộ |
| 10 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ hạ thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ trung thế | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp trụ BTLT 10,5m máy thi công | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Trụ |
| 14 | Lắp đà L75 dài 2m đôi trụ trung thế thế đơn (để đỡ dây hạ thế, dây thông tin...) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Bộ |
| 15 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Trụ |
| 16 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,5825 | Km |
| 17 | Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | Cái |
| 18 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,013 | Km |
| 19 | Đổ bê tông móng trụ HT 10,5m | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Móng |
| G | Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) | |||
| 1 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 3 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 4 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 5 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 6 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 7 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 8 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 9 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 10 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cò |
| 11 | Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 12 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 13 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 14 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 15 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 16 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 17 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 18 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 19 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 20 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 21 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 22 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 23 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 24 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 25 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 26 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 27 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 28 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 29 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 30 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 31 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 32 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 33 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 34 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 35 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 36 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 37 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 38 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 39 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 40 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 41 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 42 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 43 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 44 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 45 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 46 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 47 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 48 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 49 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 50 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 51 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 52 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 53 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 54 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 55 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 56 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 57 | Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 58 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 59 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 60 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 61 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 62 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 63 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 64 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 65 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 66 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 67 | Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 68 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 69 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 70 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 71 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 72 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 73 | Tháo xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 74 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 75 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 76 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 77 | Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 78 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 79 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 80 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 81 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 82 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 83 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 84 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 85 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 86 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 87 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 88 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 89 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 90 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 91 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 92 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 93 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 94 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 95 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 96 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 97 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 98 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 99 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 100 | Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 101 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 102 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 103 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 104 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 105 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 106 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 107 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 108 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 109 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 110 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 111 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 112 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 113 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 114 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 115 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 116 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 117 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 118 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 119 | Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 120 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 121 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 122 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 123 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 124 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 125 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 126 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 127 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 128 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 129 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 130 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 131 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 132 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 133 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 134 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 135 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 136 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 137 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 138 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 139 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 140 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 141 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 12 | 1 sứ |
| 142 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 143 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2,3333 | 3 sứ |
| 144 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 145 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 146 | Tháo cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 cái |
| 147 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 148 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cái |
| 149 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1,3333 | 3 sứ |
| 150 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 151 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 152 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 153 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 154 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 155 | Tháo xà đối xứng lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 156 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 157 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 158 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 159 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 160 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 161 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 162 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 163 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 164 | Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 xà |
| 165 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 166 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 167 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 168 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 169 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 170 | Tháo xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 171 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 172 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 173 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 174 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 175 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 176 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 177 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 178 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 179 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | 1 sứ |
| 180 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 181 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 182 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 183 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 184 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 185 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 186 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 187 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 188 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 189 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 190 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 191 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 192 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 193 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 194 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 195 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 196 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 197 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 198 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 199 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 200 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 201 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 202 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 203 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 204 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 xà |
| 205 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 206 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 207 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 208 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 209 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 210 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 211 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 212 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 213 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 214 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 215 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 216 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 217 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 218 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,6667 | 3 sứ |
| 219 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 220 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 221 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 222 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 3 sứ |
| 223 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 224 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 225 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 226 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 227 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 228 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 sứ |
| 229 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 230 | Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 231 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 232 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 233 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 234 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 235 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 0,3333 | 3 sứ |
| 236 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 237 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 238 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| 239 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 xà |
| 240 | Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | 1 điểm |
| 241 | Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 trụ |
| 242 | Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 1 xà |
| 243 | Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 9 | 1 sứ |
| 244 | Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | 3 sứ |
| 245 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 246 | Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 3 sứ |
| 247 | Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 3 | 1 cò |
| 248 | Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | 1 xà |
| 249 | Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 6 | 1 sứ |
| H | Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 160kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 2 | Máy |
| 2 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 8 | Máy |
| 3 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 320kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 20 | Máy |
| 4 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 7 | Máy |
| 5 | Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 560kVA và hoạt động 5 giờ | Phần 2 – Chương V, Mục II | 4 | Máy |
| I | Hạng mục mua bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 2.571.631.751 (đồng) | Phần 2 – Chương V, Mục II | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.776.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi