Gói thầu: XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736543-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220672786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:49:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,821,109,663 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,300,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.TT0C.21025 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021
Hoàn thiện 39 trạm biến áp (63 máy biến thế) không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II6.466,8712Lít
2Thép tròn đk 10mmPhần 2 – Chương V, Mục II1.026Kg
3Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II29,9402m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II16,1426m3
5Xi măng PC40Phần 2 – Chương V, Mục II6.466,8712Kg
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bảng tên thiết bị/trạm 240*360*0.4Phần 2 – Chương V, Mục II28Cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II54,4149Lít
2Đá 1*2Phần 2 – Chương V, Mục II0,2544m3
3Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II0,1372m3
4Ciment PC40Phần 2 – Chương V, Mục II83,425Kg
D Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Kéo dây AC50 trầnPhần 2 – Chương V, Mục II0,0653Km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm²Phần 2 – Chương V, Mục II0,1958Km
3Kéo dây nhôm lõi thép trần 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,0499Km
4Kéo mới dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240/32mm²Phần 2 – Chương V, Mục II0,1499Km
5Kéo dây đồng trần M25Phần 2 – Chương V, Mục II0,1861Km
6Kéo dây trung thế đồng M25 bọc 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II0,5508Km
7Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II8Mét
8Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
9Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,0mPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
10Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,4mPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
11Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
12Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II24Bộ
13Lắp Uclevis + sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II20Bộ
14Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN đôi máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II3Trụ
15Lắp trụ BTLT 14m 6,5kN ( 2 đoạn) đôi - PP HotlinePhần 2 – Chương V, Mục II18Trụ
16Lắp tấm inox chống động vật xâm nhậpPhần 2 – Chương V, Mục II48Cái
17Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
18Chuyển dây thông tin sang trụ mớiPhần 2 – Chương V, Mục II0,2Km
19Tháo dỡ - thu hồi sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay dưới đất, cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II3,810 sứ
20Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao Phần 2 – Chương V, Mục II3chuỗi sứ
21Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II34cột
22Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,5055Km
23Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,0444Km
24Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,1335Km
25Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 15kg ( xà thép 0,8m)Phần 2 – Chương V, Mục II0,045tấn
26Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 25kg ( xà thép 2m và 2,4m)Phần 2 – Chương V, Mục II1,75tấn
27Tháo dỡ - thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kg ( xà thép U100 tháp đầu trụ)Phần 2 – Chương V, Mục II0,3tấn
28Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6mPhần 2 – Chương V, Mục II21Móng
29Đổ bê tông móng trụ 14m đôi trạm 1,5x1,5x0,6m (gia cố)Phần 2 – Chương V, Mục II6Móng
E Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp máy biến thế 3P 250KVAPhần 2 – Chương V, Mục II15Máy
2Lắp máy biến thế 3P 400KVAPhần 2 – Chương V, Mục II16Máy
3Lắp máy biến thế 3P 560KVAPhần 2 – Chương V, Mục II6Máy
4Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II72Cái
5Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II72Cái
6Lắp thùng bảo vệ máy cắt bằng sắt ( 1MCCB800 + 6MCCB200A)Phần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
7Tháo dỡ tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II281 tủ
8Tháo dỡ chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II261 bộ 3 pha
9Tháo dỡ -cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II271 bộ 3 pha
10Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha SDLPhần 2 – Chương V, Mục II241 tủ
11Lắp lại chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II21 bộ 3 pha
12Tháo dỡ -cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II21 bộ 3 pha
13Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II301 máy
14Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II11 máy
15Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II41 máy
16Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II121 máy
17Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II61 máy
18Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II41 máy
19Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II0,075tấn
20Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II126bộ
21Lắp vật tư đo đếm trạm 1x250VA,1x400kVA,1x560kVA,1x630kVAPhần 2 – Chương V, Mục II1Th.phần
22Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II1.116Mét
23Lắp đầu cosse 300mm2Phần 2 – Chương V, Mục II372Cái
24Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LAPhần 2 – Chương V, Mục II40Bộ
25Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV trong trạmPhần 2 – Chương V, Mục II28Vtrí
26Lắp ống PVC trạmPhần 2 – Chương V, Mục II48Bộ
27Lắp tiếp địa trạm ngồi ( LA)Phần 2 – Chương V, Mục II26Trạm
28Lắp tiếp địa làm việc trạm ngồiPhần 2 – Chương V, Mục II26Trạm
29Lắp sứ đứng 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II57Cái
30Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II28Cái
31Lắp bộ đà trụ trạm ghép (trạm ngồi)Phần 2 – Chương V, Mục II26Bộ
32Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 1,2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
33Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 2m (đưa FCO để đảm bảo HLAT)Phần 2 – Chương V, Mục II5Bộ
34Lắp đà đơn L75 dài 2,4m (gắn trên đà 1,2m, 2m,…) để đảm bảo HLATPhần 2 – Chương V, Mục II6Bộ
35Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II6,04100m
36Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp Phần 2 – Chương V, Mục II2,62100m
37Tháo dỡ - thu hồi dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,439Km
38Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaPhần 2 – Chương V, Mục II261 tủ
39Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kgPhần 2 – Chương V, Mục II1,5tấn
40Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II0,3tấn
F Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Tháo hộp dominoPhần 2 – Chương V, Mục II101 tủ
2Tháo hộp CB treo trụPhần 2 – Chương V, Mục II11 cái
3Lắp hộp domino SDLPhần 2 – Chương V, Mục II101 tủ
4Lắp hộp CB treo trụ SDLPhần 2 – Chương V, Mục II11 cái
5Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,7242Km
6Lắp cáp xuất ABC 4x95 mm2 từ MCCB lên lướiPhần 2 – Chương V, Mục II136Bộ
7Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực SDL - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II10Bộ
8Lắp phụ kiện hộp CB giao lưới SDL - trụ BTLTPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
9Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II28Bộ
10Lắp ngừng cáp ABC 1 bên trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II11Bộ
11Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ hạ thếPhần 2 – Chương V, Mục II7Bộ
12Lắp treo cáp ABC 4x95mm2 góc nhỏ hơn 30 độ trụ trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
13Lắp trụ BTLT 10,5m máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
14Lắp đà L75 dài 2m đôi trụ trung thế thế đơn (để đỡ dây hạ thế, dây thông tin...)Phần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
15Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2Trụ
16Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,5825Km
17Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II3Cái
18Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Phần 2 – Chương V, Mục II0,013Km
19Đổ bê tông móng trụ HT 10,5mPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
G Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
3Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 86)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
4Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
5Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
6Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
7Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
8Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
9Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
10Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II61 cò
11Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
12Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
13Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bà Ngâu 1 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 85)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
14Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
15Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
16Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
17Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
18Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lê Lợi 1A (3x75-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp 106/55)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
19Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
20Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
21Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
22Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
23Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
24Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
25Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Hưng 6 (3x75-->1x250KVA) - Trụ Chánh Tây 20/25)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
26Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
27Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
28Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
29Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
30Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
31Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
32Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
33Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
34Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
35Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bách Khoa Nam (3x75-->1x250KVA) - Cầu Xã 68)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
36Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
37Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
38Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
39Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
40Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
41Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
42Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
43Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cầu Võ 2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Ba Thôn 58/28/12)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
44Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
45Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
46Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
47Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
48Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
49Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
50Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
51Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
52Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Lò Vôi 1A (3x100-->1x250KVA) - An Lộc 10/23/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
53Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
54Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
55Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
56Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
57Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 13/2 (3x100-->1x400KVA) - Trụ Chánh Tây 38/13)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
58Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
59Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
60Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
61Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
62Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
63Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
64Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2F (3x100-->1x400KVA) - Trụ Phú Long 117/3P)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
65Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
66Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
67Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II61 xà
68Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
69Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
70Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
71Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
72Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
73Tháo xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Thạnh Lộc 2D (3x100-->1x250KVA) - Trụ Cầu Đồng 90/9)Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
74Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
75Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
76Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
77Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
78Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
79Tháo sứ treo đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
80Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
81Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
82Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
83Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm KDC CBCNV Q12 (1x160-->1x250KVA) - Trụ Mỹ Tây 22/6T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
84Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
85Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
86Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/2)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
87Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
88Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
89Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
90Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
91Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
92Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
93Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
94Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
95Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
96Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 8 (1x250-->1x250KVA) - Trụ Bàu Nai 32/3)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
97Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
98Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
99Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
100Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
101Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
102Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
103Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
104Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
105Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Giãn Dân 23 (1x250-->1x250KVA) - Trụ KCN TTH 71/4)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
106Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
107Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
108Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
109Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
110Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
111Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
112Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
113Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
114Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
115Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Đồng Tiến 2B (1x250-->1x250KVA) - Trụ An Hội 78/7)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
116Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
117Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
118Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
119Tháo xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
120Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
121Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
122Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
123Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
124Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
125Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm An Phú Đông 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Khánh An 43)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
126Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
127Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
128Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
129Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
130Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
131Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Cây Sộp 4B (1x320-->1x400KVA) - Trụ An Hội 101/4/16)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
132Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
133Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
134Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
135Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
136Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
137Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
138Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
139Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
140Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
141Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II121 sứ
142Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
143Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II2,33333 sứ
144Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
145Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
146Tháo cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11)Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
147Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
148Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
149Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1)Phần 2 – Chương V, Mục II1,33333 sứ
150Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
151Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Đường 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Phú Long 143/11/1)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
152Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
153Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
154Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
155Tháo xà đối xứng lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
156Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
157Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
158Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
159Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
160Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
161Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Hiệp Thành 1 (1x320-->1x400KVA) - Trụ Cầu Dừa 80)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
162Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
163Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
164Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II61 xà
165Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
166Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
167Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
168Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
169Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
170Tháo xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha (Trạm Mỹ Hòa 3 (1x320-->1x250KVA) - Trụ Trung Chánh 10)Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
171Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
172Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
173Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
174Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
175Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
176Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
177Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
178Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
179Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II81 sứ
180Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Bàu Nai 12 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Nhị Xuân 134/4)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
181Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
182Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
183Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
184Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
185Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
186Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
187Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
188Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
189Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chánh Tây 9 (1x400-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 48/9)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
190Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
191Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
192Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
193Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
194Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
195Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/3T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
196Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
197Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
198Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
199Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
200Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
201Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
202Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
203Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
204Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Chợ Cầu 2B (1x400-->1x400KVA) - Trụ Quang Trung 28/4T)Phần 2 – Chương V, Mục II31 xà
205Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
206Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
207Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
208Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
209Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
210Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
211Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
212Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
213Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
214Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Thuận Kiều 2 (1x400-->1x400KVA) - Trụ Bàu Nai 5)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
215Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
216Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
217Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
218Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80)Phần 2 – Chương V, Mục II0,66673 sứ
219Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm An Sương 2 (1x400-->1x250KVA) - Trụ Tân Hiệp - Nhị Xuân 80)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
220Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
221Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
222Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27)Phần 2 – Chương V, Mục II13 sứ
223Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 27)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
224Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
225Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
226Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
227Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
228Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 5 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28)Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
229Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
230Thay xà lệch lắp trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
231Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
232Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
233Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Đông Thạnh 18/3)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
234Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
235Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II0,33333 sứ
236Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
237Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
238Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
239Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 7 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 28/2/1)Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
240Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II11 điểm
241Thay trụ mặt bích 2 đoạn (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
242Thay xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II21 xà
243Thay sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II91 sứ
244Thay bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II23 sứ
245Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
246Tháo bộ 3 sứ đứng trên 3 xà lệch mắc song song (xà Vectical) (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II43 sứ
247Tháo cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
248Tháo xà đối xứng trên trụ đường dây 3 Pha (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II41 xà
249Tháo sứ treo đường dây 3 Pha. (Trạm Tân Thới Hiệp 8 (1x560-->1x560KVA) - Trụ Ấp Đông 15)Phần 2 – Chương V, Mục II61 sứ
H Hạng mục thuê máy phát (đã bao gồm chi phí cung cấp máy phát, vận chuyển, đấu nối, vận hành và nhiên liệu)
1Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 160kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II2Máy
2Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 250kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II8Máy
3Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 320kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II20Máy
4Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 400kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II7Máy
5Chi phí thuê máy phát đáp ứng công xuất trạm hiện hữu 560kVA và hoạt động 5 giờPhần 2 – Chương V, Mục II4Máy
I Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 2.571.631.751 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.231664E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.446E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.374.776.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3.374.776.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->