Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721072 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:47:00 đến ngày 2022-07-25 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,483,939,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công mặt đường BTXM.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông Công trình: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CỐNG BA HỒ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 44,8 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 1,133 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,0113 | 100m3 | |
| 4 | Cào tạo nhám mặt đường cũ. | 347,99 | m2 | |
| 5 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 71,291 | m3 | |
| 6 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,0076 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,3073 | 100m2 | |
| 8 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,0553 | 100m | |
| 9 | Chèn khe bằng mastic | 0,019 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 4,512 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,363 | m3 | |
| 12 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0588 | 100m3 | |
| 13 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 59 | cái | |
| 14 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 15 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 18 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 19 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 20 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 21 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 22 | Bulong | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG LÒ RÈN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 22,1 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường. | 77,206 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,7721 | 100m3 | |
| 4 | Đục bỏ taluy cũ đá hộc | 66,059 | m3 | |
| 5 | Thanh thải đá hộc sau khi đục taluy | 0,6606 | 100m3 | |
| 6 | Thi công xây taluy mới bằng đá hộc dày 30cm | 77,623 | m3 | |
| 7 | Đào móng làm chân khay | 0,8745 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 102,886 | 100m | |
| 9 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 10,2886 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | 0,443 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 15,4329 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay | 1,7686 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 35,2752 | m3 | |
| 14 | Lấp đất móng chân khay | 0,3675 | 100m3 | |
| 15 | Vét hữu cơ 20cm | 0,2089 | 100m3 | |
| 16 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0042 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=98 | 1,5379 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 78,2905 | m3 | |
| 19 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,872 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2529 | 100m2 | |
| 21 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,3775 | 100m | |
| 22 | Chèn khe bằng mastic | 0,0248 | m3 | |
| 23 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,9478 | 100m3 | |
| 24 | Cung cấp đất chọn lọc | 123,1614 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 5,472 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,653 | m3 | |
| 27 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0713 | 100m3 | |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 71 | cái | |
| 29 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 30 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 34 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 36 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 37 | Bulong | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG ÔNG BỒI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 60,08 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 1,9254 | m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ | 0,3248 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 37,95 | 100m | |
| 5 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 3,806 | m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt | 1,0302 | 100m2 | |
| 7 | Đào nền | 0,0066 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp cát san lấp nền K>=95 | 0,0443 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0577 | 100m3 | |
| 10 | Trải lớp nilong | 3,6727 | 100m2 | |
| 11 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 0,2476 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt đường (ván khuôn gỗ) | 0,1713 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 8,0774 | m3 | |
| 14 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,7765 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất chọn lọc | 100,9101 | m3 | |
| 16 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,094 | 100m | |
| 17 | Chèn khe bằng mastic | 0,0017 | m3 | |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 44 | m | |
| 19 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 1,1 | m3 | |
| 20 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,011 | 100m3 | |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | 344,17 | m2 | |
| 22 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 71,463 | m3 | |
| 23 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,2471 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,9087 | 100m2 | |
| 25 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,0933 | 100m | |
| 26 | Chèn khe bằng mastic | 0,0197 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 6,24 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,885 | m3 | |
| 29 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0813 | 100m3 | |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 86 | cái | |
| 31 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 32 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 35 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 36 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 37 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 38 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 39 | Bulong | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG KÊNH RANH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 11,8 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường. | 28,502 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,285 | 100m3 | |
| 4 | Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép | 8,089 | m3 | |
| 5 | Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy | 0,0809 | 100m3 | |
| 6 | Thi công xây taluy mới BTXM M200 | 7,08 | m3 | |
| 7 | Đào móng làm chân khay | 0,0411 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 8,944 | 100m | |
| 9 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 0,8944 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0339 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 0,537 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay | 0,169 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 1,7982 | m3 | |
| 14 | Lấp đất móng chân khay | 0,0178 | 100m3 | |
| 15 | Vét hữu cơ 20cm | 0,0516 | 100m3 | |
| 16 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 25,34 | 100m | |
| 17 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 2,534 | m3 | |
| 18 | Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=98 | 0,6254 | 100m3 | |
| 19 | Trải lớp nilong | 1,9833 | 100m2 | |
| 20 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 1,2563 | tấn | |
| 21 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 32,188 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,095 | 100m2 | |
| 23 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,6092 | 100m | |
| 24 | Chèn khe bằng mastic | 0,011 | m3 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 21 | m | |
| 26 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 0,53 | m3 | |
| 27 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,0053 | 100m3 | |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | 220,92 | m2 | |
| 29 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 42,1535 | m3 | |
| 30 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 1,4356 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2555 | 100m2 | |
| 32 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,7249 | 100m | |
| 33 | Chèn khe bằng mastic | 0,013 | m3 | |
| 34 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 4,032 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,218 | m3 | |
| 36 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0525 | 100m3 | |
| 37 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 55 | cái | |
| 38 | Phá dỡ biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 39 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 42 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 43 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 44 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 45 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 46 | Bulong | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: CỐNG KH9 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 21,4 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 0,535 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,0054 | 100m3 | |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | 220,97 | m2 | |
| 5 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 49,851 | m3 | |
| 6 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 1,4128 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2142 | 100m2 | |
| 8 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,7172 | 100m | |
| 9 | Chèn khe bằng mastic | 0,0129 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 87,73 | m | |
| 11 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 2,8074 | m3 | |
| 12 | Vét hữu cơ 20cm | 0,6103 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 73,64 | 100m | |
| 14 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 7,364 | m3 | |
| 15 | Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt | 1,7867 | 100m2 | |
| 16 | Thi công lớp cát san lấp nền K>=95 | 0,1204 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=98 | 0,1123 | 100m3 | |
| 18 | Trải lớp nilong | 0,9118 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,478 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 11,973 | m3 | |
| 21 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 1,6673 | 100m3 | |
| 22 | Cung cấp đất chọn lọc | 216,6656 | m3 | |
| 23 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,1836 | 100m | |
| 24 | Chèn khe bằng mastic | 0,0033 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ | 4,608 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,392 | m3 | |
| 27 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,06 | 100m3 | |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 66 | cái | |
| 29 | Phá dỡ biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 30 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 34 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 36 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 37 | Bulong | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ lan can thép cũ | 2,151 | tấn | |
| 40 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | 2,151 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC 6: CỐNG BẢY MIỄN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 58,44 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 1,8701 | m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ 20cm | 0,2049 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 56,326 | 100m | |
| 5 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 5,6326 | m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt | 1,2458 | 100m2 | |
| 7 | Đào nền | 0,0096 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp cát san lấp nền K>=95 | 0,1179 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=98 | 0,093 | 100m3 | |
| 10 | Trải lớp nilong | 0,7484 | 100m2 | |
| 11 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 0,3421 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1624 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 9,913 | m3 | |
| 14 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,4352 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất chọn lọc | 56,549 | m3 | |
| 16 | Đục bỏ taluy cũ bằng BTXM không cốt thép | 10,815 | m3 | |
| 17 | Đào móng làm chân khay | 0,0174 | 100m3 | |
| 18 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 3,7926 | 100m | |
| 19 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 0,3793 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0339 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 0,2276 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bê tông chân khay | 0,0723 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 0,7111 | m3 | |
| 24 | Lấp đất móng chân khay | 0,0081 | 100m3 | |
| 25 | Đào móng làm chân khay | 0,0209 | 100m3 | |
| 26 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 4,5514 | 100m | |
| 27 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 0,4551 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót | 0,0175 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 0,2731 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bê tông chân khay | 0,0865 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 0,8534 | m3 | |
| 32 | Lấp đất móng chân khay | 0,0097 | 100m3 | |
| 33 | Thi công làm mới laluy gia cố bằng BTXM đá1x2, M200 | 3,419 | m3 | |
| 34 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,1284 | 100m | |
| 35 | Chèn khe bằng mastic | 0,0023 | m3 | |
| 36 | Ống PVC D34mm | 0,021 | 100m | |
| 37 | Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt | 0,161 | 100m2 | |
| 38 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 2,976 | m3 | |
| 39 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 0,899 | m3 | |
| 40 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0388 | 100m3 | |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 40 | cái | |
| 42 | Phá dỡ biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 43 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 46 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 47 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 48 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 49 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 50 | Bulong | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC 7: CỐNG BỜ TRE | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 22,9 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 60,873 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,6087 | 100m3 | |
| 4 | Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép | 18,449 | m3 | |
| 5 | Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy | 0,1845 | 100m3 | |
| 6 | Thi công xây taluy mới BTXM M200 | 15,24 | m3 | |
| 7 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0016 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=98 | 0,8721 | 100m3 | |
| 9 | Trải lớp nilong | 3,7918 | 100m2 | |
| 10 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,4118 | tấn | |
| 11 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 60,918 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2079 | 100m2 | |
| 13 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,1704 | 100m | |
| 14 | Chèn khe bằng mastic | 0,0211 | m3 | |
| 15 | Đào móng đường cũ | 0,24 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ BTXM có cốt thép bản quá độ cũ | 7,2 | m3 | |
| 17 | Thanh thải bê tông bản quá độ sau khi đục. | 0,312 | 100m3 | |
| 18 | Công tác lắp dựng cốt thép bản quá độ | 2,2628 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độ | 0,1156 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 5,78 | m3 | |
| 21 | Bê tông bản quá độ M300 | 13,08 | m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum bản quá độ | 0,2 | m2 | |
| 23 | Lấp đất móng đường về cao độ cũ, lu lèn độ chặt K>=98 | 0,0024 | 100m3 | |
| 24 | Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường | 0,3202 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 4,992 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,508 | m3 | |
| 27 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,065 | 100m3 | |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 64 | cái | |
| 29 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 30 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 34 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 36 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 37 | Bulong | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: CỐNG CẢ LẦU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 41,8 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường. | 64,055 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,6406 | 100m3 | |
| 4 | Đục bỏ taluy cũ đá hộc | 45,372 | m3 | |
| 5 | Thanh thải đá hộc sau khi đục taluy | 0,4537 | 100m3 | |
| 6 | Thi công xây taluy mới bằng đá hộc dày 30cm | 60,916 | m3 | |
| 7 | Đào móng làm chân khay | 0,713 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 83,8782 | 100m | |
| 9 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 8,3878 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | 0,3616 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | 12,5817 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bê tông chân khay | 1,4427 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông chân khay M200, đá 1x2 | 28,7582 | m3 | |
| 14 | Lấp đất móng chân khay | 0,2996 | 100m3 | |
| 15 | Vét hữu cơ 20cm | 0,2112 | 100m3 | |
| 16 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0061 | 100m3 | |
| 17 | Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=98 | 1,6412 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 66,143 | m3 | |
| 19 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,8677 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1462 | 100m2 | |
| 21 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,4221 | 100m | |
| 22 | Chèn khe bằng mastic | 0,0256 | m3 | |
| 23 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 1,3384 | 100m3 | |
| 24 | Cung cấp đất chọn lọc | 173,9199 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 6,144 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,856 | m3 | |
| 27 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,08 | 100m3 | |
| 28 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 89 | cái | |
| 29 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 30 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 33 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 34 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 35 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 36 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 37 | Bulong | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ lan can thép cũ | 1,6711 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp đặt lan can thép mới nhịp 10+6+10m | 1,6711 | tấn | |
| I | HẠNG MỤC 9: CỐNG CHÍN NHƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 23 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 53,368 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,5337 | 100m3 | |
| 4 | Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép | 13,795 | m3 | |
| 5 | Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy | 0,138 | 100m3 | |
| 6 | Thi công xây taluy mới BTXM M200 | 10,32 | m3 | |
| 7 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0035 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=98 | 1,1855 | 100m3 | |
| 9 | Trải lớp nilong | 3,535 | 100m2 | |
| 10 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,2231 | tấn | |
| 11 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 57,239 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1606 | 100m2 | |
| 13 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,0058 | 100m | |
| 14 | Chèn khe bằng mastic | 0,0181 | m3 | |
| 15 | Đào móng đường cũ | 0,24 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ BTXM có cốt thép bản quá độ cũ | 7,2 | m3 | |
| 17 | Thanh thải bê tông bản quá độ sau khi đục. | 0,312 | 100m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ | 2,2628 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ (ván khuôn gỗ) | 0,1156 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | 5,78 | m3 | |
| 21 | Bê tông bản quá độ M300 | 13,08 | m3 | |
| 22 | Quét nhựa bitum bản quá độ | 0,2 | m2 | |
| 23 | Lấp đất móng đường về cao độ cũ, lu lèn độ chặt K>=98 | 0,0024 | 100m3 | |
| 24 | Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường | 0,3202 | m3 | |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 47,38 | m | |
| 26 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 1,5162 | m3 | |
| 27 | Vét hữu cơ | 0,2382 | 100m3 | |
| 28 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 34,7 | 100m | |
| 29 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 3,477 | m3 | |
| 30 | Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt | 0,9613 | 100m2 | |
| 31 | Thi công lớp cát san lấp nền K>=95 | 0,0426 | 100m3 | |
| 32 | Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=98 | 0,0474 | 100m3 | |
| 33 | Trải lớp nilong | 2,129 | 100m2 | |
| 34 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 0,2294 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,0803 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 5,046 | m3 | |
| 37 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,4987 | 100m3 | |
| 38 | Cung cấp đất chọn lọc | 64,8074 | m3 | |
| 39 | Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,0876 | 100m | |
| 40 | Chèn khe bằng mastic | 0,0016 | m3 | |
| 41 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 5,952 | m3 | |
| 42 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 1,798 | m3 | |
| 43 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0775 | 100m3 | |
| 44 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 83 | cái | |
| 45 | Phá dỡ móng biển báo cũ | 0,16 | m3 | |
| 46 | Đào móng trên nền bê tông. | 0,16 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ). | 0,016 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng đá 1x2, M200. | 0,16 | m3 | |
| 49 | Vữa xi măng chèn chân trụ | 0,02 | m2 | |
| 50 | Trụ thép ống d100mm dày 3mm | 2 | cái | |
| 51 | Biển báo tải trọng (tròn) | 2 | cái | |
| 52 | Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm | 2 | cái | |
| 53 | Bulong | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 2 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 10: ĐOẠN BÙ LÚN 1 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 10,9 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường có cốt thép. | 0,7538 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,7538 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0071 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=98 | 0,9454 | 100m3 | |
| 6 | Trải lớp nilong | 4,7164 | 100m2 | |
| 7 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,6078 | tấn | |
| 8 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 75,37 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2726 | 100m2 | |
| 10 | Vét hữu cơ 20cm | 0,4567 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,9779 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp đất chọn lọc | 127,0781 | m3 | |
| 13 | Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,43 | 100m | |
| 14 | Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,85 | 100m | |
| 15 | Chèn khe bằng mastic | 0,041 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ | 1,152 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 0,348 | m3 | |
| 18 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,015 | 100m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 18 | cái | |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐOẠN BÙ LÚN 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 10,5 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường có cốt thép. | 177,909 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 1,7791 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,0521 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=98 | 2,8946 | 100m3 | |
| 6 | Trải lớp nilong | 11,3343 | 100m2 | |
| 7 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 6,8378 | tấn | |
| 8 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 181,541 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2726 | 100m2 | |
| 10 | Vét hữu cơ 20cm | 0,8925 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 1,7863 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp đất chọn lọc | 232,131 | m3 | |
| 13 | Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 3,135 | 100m | |
| 14 | Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,965 | 100m | |
| 15 | Chèn khe bằng mastic | 0,0918 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ | 1,152 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 0,348 | m3 | |
| 18 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,015 | 100m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 18 | cái | |
| L | HẠNG MỤC 12: ĐOẠN BÙ LÚN 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 11 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông mặt đường cũ có cốt thép. | 57,313 | m3 | |
| 3 | Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục. | 0,5731 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới | 0,008 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=98 | 0,6254 | 100m3 | |
| 6 | Trải lớp nilong | 3,5796 | 100m2 | |
| 7 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 2,2458 | tấn | |
| 8 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 57,317 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2064 | 100m2 | |
| 10 | Vét hữu cơ 20cm | 0,3318 | 100m3 | |
| 11 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,8333 | 100m3 | |
| 12 | Cung cấp đất chọn lọc | 108,2912 | m3 | |
| 13 | Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 1,1 | 100m | |
| 14 | Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,6449 | 100m | |
| 15 | Chèn khe bằng mastic | 0,0314 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ | 1,056 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 0,319 | m3 | |
| 18 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,0138 | 100m3 | |
| 19 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 14 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 13: ĐOẠN MỞ RỘNG ĐƯỜNG CONG CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép. | 77,98 | m | |
| 2 | Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép. | 2,4954 | m3 | |
| 3 | Vét hữu cơ 20cm | 0,4248 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m | 102,77 | 100m | |
| 5 | Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm | 10,277 | m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt | 2,0099 | 100m2 | |
| 7 | Đào nền | 0,0943 | 100m3 | |
| 8 | Thi công lớp cát san lấp nền K>=95 | 0,0701 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=98 | 0,1832 | 100m3 | |
| 10 | Trải lớp nilong | 1,12 | 100m2 | |
| 11 | Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường | 0,554 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2436 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300. | 22,0304 | m3 | |
| 14 | Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.95 | 0,325 | 100m3 | |
| 15 | Cung cấp đất chọn lọc | 42,2273 | m3 | |
| 16 | Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực. | 0,2574 | 100m | |
| 17 | Chèn khe bằng mastic | 0,0046 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ | 1,92 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép | 0,58 | m3 | |
| 20 | Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ | 0,025 | 100m3 | |
| 21 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 38 | cái | |
| N | HẠNG MỤC 14: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%) | 83 | cái | |
| 2 | Dây phản quang (KH20%) | 662 | m | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,241 | m3 | |
| 4 | Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20% | 2 | Cái | |
| 5 | Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20% | 2 | Cái | |
| 6 | Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20% | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 6 | cái | |
| 8 | Biển báo đi chậm W.245A- KH20% | 2 | Cái | |
| 9 | Biển báo đường hẹp- KH20% | 2 | Cái | |
| 10 | Biển báo công trường W227- KH20% | 2 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 12 | Biển báo cấm vượt- KH20% | 2 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 14 | Cột biển báo - KH 20% | 14 | cái | |
| 15 | Đèn cảnh báo giao thông (KH20%) | 34 | cái | |
| 16 | Nhân công đảm bảo giao thông | 180 | công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công mặt đường BTXM.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 T | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Trọng lượng ≥ 25 T | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Ô tô vận tải thùng | Trọng tải ≥ 2,5 T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 T | 3 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi