Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743442-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220721072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:47:00 đến ngày 2022-07-25 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,483,939,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công mặt đường BTXM.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam) và đảm bảo giao thông
Công trình: Sửa chữa đường vào cầu, xử lý bán kính cong tuyến ĐT.963D (Công Binh – Vĩnh Hòa Hưng Nam)
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Dịch vụ Gia Thịnh; địa chỉ: 22/14 đường 26, khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Thịnh , địa chỉ: Số 170, đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 1190 đường Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh; địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CỐNG BA HỒ
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.44,8m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.1,133m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,0113100m3
4Cào tạo nhám mặt đường cũ.347,99m2
5Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.71,291m3
6Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,0076tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,3073100m2
8Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,0553100m
9Chèn khe bằng mastic0,019m3
10Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ4,512m3
11Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,363m3
12Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0588100m3
13Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m59cái
14Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
15Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
16Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ).0,016100m2
17Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
18Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
19Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
20Biển báo tải trọng (tròn)2cái
21Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
22Bulong8cái
23Lắp đặt cột và biển báo2cái
B HẠNG MỤC 2: CỐNG LÒ RÈN
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.22,1m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường.77,206m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,7721100m3
4Đục bỏ taluy cũ đá hộc66,059m3
5Thanh thải đá hộc sau khi đục taluy0,6606100m3
6Thi công xây taluy mới bằng đá hộc dày 30cm77,623m3
7Đào móng làm chân khay0,8745100m3
8Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m102,886100m
9Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm10,2886m3
10Ván khuôn bê tông lót0,443100m2
11Bê tông lót M150, đá 1x215,4329m3
12Ván khuôn bê tông chân khay1,7686100m2
13Bê tông chân khay M200, đá 1x235,2752m3
14Lấp đất móng chân khay0,3675100m3
15Vét hữu cơ 20cm0,2089100m3
16Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0042100m3
17Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=981,5379100m3
18Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.78,2905m3
19Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,872tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2529100m2
21Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,3775100m
22Chèn khe bằng mastic0,0248m3
23Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,9478100m3
24Cung cấp đất chọn lọc123,1614m3
25Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ5,472m3
26Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,653m3
27Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0713100m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m71cái
29Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
30Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
31Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ).0,016100m2
32Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
33Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
34Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
35Biển báo tải trọng (tròn)2cái
36Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
37Bulong8cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
C HẠNG MỤC 3: CỐNG ÔNG BỒI
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.60,08m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.1,9254m3
3Vét hữu cơ0,3248100m3
4Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m37,95100m
5Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm3,806m3
6Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt1,0302100m2
7Đào nền0,0066100m3
8Thi công lớp cát san lấp nền K>=950,0443100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,0577100m3
10Trải lớp nilong3,6727100m2
11Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường0,2476tấn
12Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mặt đường (ván khuôn gỗ)0,1713100m2
13Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.8,0774m3
14Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,7765100m3
15Cung cấp đất chọn lọc100,9101m3
16Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,094100m
17Chèn khe bằng mastic0,0017m3
18Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.44m
19Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.1,1m3
20Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,011100m3
21Đục nhám mặt bê tông344,17m2
22Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.71,463m3
23Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,2471tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,9087100m2
25Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,0933100m
26Chèn khe bằng mastic0,0197m3
27Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ6,24m3
28Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,885m3
29Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0813100m3
30Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m86cái
31Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
32Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
33Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ).0,016100m2
34Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
35Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
36Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
37Biển báo tải trọng (tròn)2cái
38Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
39Bulong8cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
D HẠNG MỤC 4: CỐNG KÊNH RANH
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.11,8m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường.28,502m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,285100m3
4Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép8,089m3
5Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy0,0809100m3
6Thi công xây taluy mới BTXM M2007,08m3
7Đào móng làm chân khay0,0411100m3
8Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m8,944100m
9Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm0,8944m3
10Ván khuôn bê tông lót0,0339100m2
11Bê tông lót M150, đá 1x20,537m3
12Ván khuôn bê tông chân khay0,169100m2
13Bê tông chân khay M200, đá 1x21,7982m3
14Lấp đất móng chân khay0,0178100m3
15Vét hữu cơ 20cm0,0516100m3
16Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m25,34100m
17Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm2,534m3
18Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=980,6254100m3
19Trải lớp nilong1,9833100m2
20Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường1,2563tấn
21Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.32,188m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,095100m2
23Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,6092100m
24Chèn khe bằng mastic0,011m3
25Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.21m
26Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.0,53m3
27Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,0053100m3
28Đục nhám mặt bê tông220,92m2
29Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.42,1535m3
30Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường1,4356tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2555100m2
32Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,7249100m
33Chèn khe bằng mastic0,013m3
34Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ4,032m3
35Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,218m3
36Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0525100m3
37Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m55cái
38Phá dỡ biển báo cũ0,16m3
39Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
40Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ).0,016100m2
41Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
42Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
43Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
44Biển báo tải trọng (tròn)2cái
45Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
46Bulong8cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
E HẠNG MỤC 5: CỐNG KH9
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.21,4m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.0,535m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,0054100m3
4Đục nhám mặt bê tông220,97m2
5Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.49,851m3
6Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường1,4128tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2142100m2
8Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,7172100m
9Chèn khe bằng mastic0,0129m3
10Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.87,73m
11Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.2,8074m3
12Vét hữu cơ 20cm0,6103100m3
13Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m73,64100m
14Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm7,364m3
15Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt1,7867100m2
16Thi công lớp cát san lấp nền K>=950,1204100m3
17Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=980,1123100m3
18Trải lớp nilong0,9118100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,478100m2
20Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.11,973m3
21Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.951,6673100m3
22Cung cấp đất chọn lọc216,6656m3
23Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,1836100m
24Chèn khe bằng mastic0,0033m3
25Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ4,608m3
26Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,392m3
27Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,06100m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m66cái
29Phá dỡ biển báo cũ0,16m3
30Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
31Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ).0,016100m2
32Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
33Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
34Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
35Biển báo tải trọng (tròn)2cái
36Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
37Bulong8cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
39Tháo dỡ lan can thép cũ2,151tấn
40Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín2,151tấn
F HẠNG MỤC 6: CỐNG BẢY MIỄN
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.58,44m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.1,8701m3
3Vét hữu cơ 20cm0,2049100m3
4Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m56,326100m
5Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm5,6326m3
6Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt1,2458100m2
7Đào nền0,0096100m3
8Thi công lớp cát san lấp nền K>=950,1179100m3
9Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=980,093100m3
10Trải lớp nilong0,7484100m2
11Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường0,3421tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1624100m2
13Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.9,913m3
14Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,4352100m3
15Cung cấp đất chọn lọc56,549m3
16Đục bỏ taluy cũ bằng BTXM không cốt thép10,815m3
17Đào móng làm chân khay0,0174100m3
18Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m3,7926100m
19Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm0,3793m3
20Ván khuôn bê tông lót0,0339100m2
21Bê tông lót M150, đá 1x20,2276m3
22Ván khuôn bê tông chân khay0,0723100m2
23Bê tông chân khay M200, đá 1x20,7111m3
24Lấp đất móng chân khay0,0081100m3
25Đào móng làm chân khay0,0209100m3
26Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m4,5514100m
27Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm0,4551m3
28Ván khuôn bê tông lót0,0175100m2
29Bê tông lót M150, đá 1x20,2731m3
30Ván khuôn bê tông chân khay0,0865100m2
31Bê tông chân khay M200, đá 1x20,8534m3
32Lấp đất móng chân khay0,0097100m3
33Thi công làm mới laluy gia cố bằng BTXM đá1x2, M2003,419m3
34Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,1284100m
35Chèn khe bằng mastic0,0023m3
36Ống PVC D34mm0,021100m
37Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt0,161100m2
38Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ2,976m3
39Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép0,899m3
40Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0388100m3
41Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m40cái
42Phá dỡ biển báo cũ0,16m3
43Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
44Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ).0,016100m2
45Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
46Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
47Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
48Biển báo tải trọng (tròn)2cái
49Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
50Bulong8cái
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
G HẠNG MỤC 7: CỐNG BỜ TRE
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.22,9m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.60,873m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,6087100m3
4Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép18,449m3
5Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy0,1845100m3
6Thi công xây taluy mới BTXM M20015,24m3
7Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0016100m3
8Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=980,8721100m3
9Trải lớp nilong3,7918100m2
10Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,4118tấn
11Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.60,918m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2079100m2
13Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,1704100m
14Chèn khe bằng mastic0,0211m3
15Đào móng đường cũ0,24100m3
16Phá dỡ BTXM có cốt thép bản quá độ cũ7,2m3
17Thanh thải bê tông bản quá độ sau khi đục.0,312100m3
18Công tác lắp dựng cốt thép bản quá độ2,2628tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản quá độ0,1156100m2
20Bê tông lót M100, đá 1x25,78m3
21Bê tông bản quá độ M30013,08m3
22Quét nhựa bitum bản quá độ0,2m2
23Lấp đất móng đường về cao độ cũ, lu lèn độ chặt K>=980,0024100m3
24Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường0,3202m3
25Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ4,992m3
26Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,508m3
27Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,065100m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m64cái
29Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
30Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
31Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ).0,016100m2
32Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
33Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
34Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
35Biển báo tải trọng (tròn)2cái
36Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
37Bulong8cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
H HẠNG MỤC 8: CỐNG CẢ LẦU
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.41,8m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường.64,055m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,6406100m3
4Đục bỏ taluy cũ đá hộc45,372m3
5Thanh thải đá hộc sau khi đục taluy0,4537100m3
6Thi công xây taluy mới bằng đá hộc dày 30cm60,916m3
7Đào móng làm chân khay0,713100m3
8Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m83,8782100m
9Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm8,3878m3
10Ván khuôn bê tông lót0,3616100m2
11Bê tông lót M150, đá 1x212,5817m3
12Ván khuôn bê tông chân khay1,4427100m2
13Bê tông chân khay M200, đá 1x228,7582m3
14Lấp đất móng chân khay0,2996100m3
15Vét hữu cơ 20cm0,2112100m3
16Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0061100m3
17Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=981,6412100m3
18Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.66,143m3
19Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,8677tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1462100m2
21Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,4221100m
22Chèn khe bằng mastic0,0256m3
23Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.951,3384100m3
24Cung cấp đất chọn lọc173,9199m3
25Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ6,144m3
26Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,856m3
27Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,08100m3
28Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m89cái
29Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
30Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
31Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng biển báo (ván khuông gỗ).0,016100m2
32Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
33Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
34Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
35Biển báo tải trọng (tròn)2cái
36Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
37Bulong8cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
39Tháo dỡ lan can thép cũ1,6711tấn
40Gia công, lắp đặt lan can thép mới nhịp 10+6+10m1,6711tấn
I HẠNG MỤC 9: CỐNG CHÍN NHƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.23m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.5m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.53,368m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,5337100m3
4Đục bỏ taluy cũ BTXM không cốt thép13,795m3
5Thanh thải bê tông taluy sau khi đục taluy0,138100m3
6Thi công xây taluy mới BTXM M20010,32m3
7Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0035100m3
8Thi công lớp đá 0x4 bù vênh, độ chặt K>=981,1855100m3
9Trải lớp nilong3,535100m2
10Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,2231tấn
11Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.57,239m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,1606100m2
13Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,0058100m
14Chèn khe bằng mastic0,0181m3
15Đào móng đường cũ0,24100m3
16Phá dỡ BTXM có cốt thép bản quá độ cũ7,2m3
17Thanh thải bê tông bản quá độ sau khi đục.0,312100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ2,2628tấn
19Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ (ván khuôn gỗ)0,1156100m2
20Bê tông lót M100, đá 1x25,78m3
21Bê tông bản quá độ M30013,08m3
22Quét nhựa bitum bản quá độ0,2m2
23Lấp đất móng đường về cao độ cũ, lu lèn độ chặt K>=980,0024100m3
24Cung cấp đất chọn lọc đắp nền đường0,3202m3
25Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.47,38m
26Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.1,5162m3
27Vét hữu cơ0,2382100m3
28Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m34,7100m
29Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm3,477m3
30Trải vải địa kỷ thuật loại không dệt0,9613100m2
31Thi công lớp cát san lấp nền K>=950,0426100m3
32Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=980,0474100m3
33Trải lớp nilong2,129100m2
34Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường0,2294tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,0803100m2
36Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.5,046m3
37Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,4987100m3
38Cung cấp đất chọn lọc64,8074m3
39Công tác cắt khe giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,0876100m
40Chèn khe bằng mastic0,0016m3
41Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ5,952m3
42Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép1,798m3
43Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0775100m3
44Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m83cái
45Phá dỡ móng biển báo cũ0,16m3
46Đào móng trên nền bê tông.0,16m3
47Công tác gia công, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn móng cọc tiêu (ván khuông gỗ).0,016100m2
48Bê tông móng đá 1x2, M200.0,16m3
49Vữa xi măng chèn chân trụ0,02m2
50Trụ thép ống d100mm dày 3mm2cái
51Biển báo tải trọng (tròn)2cái
52Biển chữ nhật 40x60cm dày 1.2mm2cái
53Bulong8cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang2cái
J HẠNG MỤC 10: ĐOẠN BÙ LÚN 1
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.10,9m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường có cốt thép.0,7538m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,7538100m3
4Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0071100m3
5Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=980,9454100m3
6Trải lớp nilong4,7164100m2
7Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,6078tấn
8Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.75,37m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2726100m2
10Vét hữu cơ 20cm0,4567100m3
11Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,9779100m3
12Cung cấp đất chọn lọc127,0781 m3
13Công tác cắt khe co giản, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,43100m
14Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,85100m
15Chèn khe bằng mastic0,041m3
16Phá dỡ móng bê tông cọc tiêu cũ1,152m3
17Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép0,348m3
18Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,015100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m18cái
K HẠNG MỤC 11: ĐOẠN BÙ LÚN 2
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.10,5m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường có cốt thép.177,909m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.1,7791100m3
4Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,0521100m3
5Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=982,8946100m3
6Trải lớp nilong11,3343100m2
7Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường6,8378tấn
8Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.181,541m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2726100m2
10Vét hữu cơ 20cm0,8925100m3
11Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.951,7863100m3
12Cung cấp đất chọn lọc232,131m3
13Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.3,135100m
14Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,965100m
15Chèn khe bằng mastic0,0918m3
16Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ1,152m3
17Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép0,348m3
18Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,015100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m18cái
L HẠNG MỤC 12: ĐOẠN BÙ LÚN 3
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.11m
2Đục phá bỏ bê tông mặt đường cũ có cốt thép.57,313m3
3Thanh thải bê tông mặt đường sau khi đục.0,5731100m3
4Đào nền đá 0x4cm đến cao độ khuôn đường mới0,008100m3
5Thi công lớp đá 0x4cm bù vênh, độ chặt K>=980,6254100m3
6Trải lớp nilong3,5796100m2
7Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường2,2458tấn
8Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.57,317m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2064100m2
10Vét hữu cơ 20cm0,3318100m3
11Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,8333100m3
12Cung cấp đất chọn lọc108,2912m3
13Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.1,1100m
14Công tác cắt khe dọc giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,6449100m
15Chèn khe bằng mastic0,0314m3
16Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ1,056m3
17Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép0,319m3
18Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,0138100m3
19Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m14cái
M HẠNG MỤC 13: ĐOẠN MỞ RỘNG ĐƯỜNG CONG CUỐI TUYẾN
1Cắt mặt đường bê tông cũ, có cốt thép.77,98m
2Đục phá bỏ bê tông trong phạm vi 0.2m đoạn tiếp giáp vị trí tiếp giáp, bê tông có cốt thép.2,4954m3
3Vét hữu cơ 20cm0,4248100m3
4Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m2; L=4m102,77100m
5Phủ cát đầu cừ tràm dày 10cm10,277m3
6Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt2,0099100m2
7Đào nền0,0943100m3
8Thi công lớp cát san lấp nền K>=950,0701100m3
9Thi công lớp đá 0x4 dày 15cm, độ chặt K>=980,1832100m3
10Trải lớp nilong1,12100m2
11Công tác lắp dựng cốt thép mặt đường0,554tấn
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2436100m2
13Bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, M300.22,0304m3
14Đắp lề, taluy đất chọn lọc K>=0.950,325100m3
15Cung cấp đất chọn lọc42,2273m3
16Công tác cắt khe ngang giả, mặt đường BTXM, bề rộng vệt cắt 6mm, sâu 30mm, không thanh truyền lực.0,2574100m
17Chèn khe bằng mastic0,0046m3
18Phá dỡ mớng bê tông cọc tiêu cũ1,92m3
19Phá dỡ cọc tiêu cũ có cốt thép0,58m3
20Thanh thải bê tông cọc tiêu cũ0,025100m3
21Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m38cái
N HẠNG MỤC 14: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Ống nhựa D50, L=1,9m (KH20%)83cái
2Dây phản quang (KH20%)662m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,241m3
4Biển báo cảnh báo từ xa (KT: 90x100cm)- KH20%2Cái
5Biển báo phía trước có công trường 442B (80x160cm)- KH20%2Cái
6Biển báo đơn vị thi công 441(180x120cm)- KH20%2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm6cái
8Biển báo đi chậm W.245A- KH20%2Cái
9Biển báo đường hẹp- KH20%2Cái
10Biển báo công trường W227- KH20%2Cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm6cái
12Biển báo cấm vượt- KH20%2Cái 
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
14Cột biển báo - KH 20%14cái
15Đèn cảnh báo giao thông (KH20%)34cái
16Nhân công đảm bảo giao thông180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sửa chữa, bảo trì giao thông đường bộ (sửa chữa, nâng cấp, cải tạo). Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công mặt đường BTXM.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về tính chất kỹ thuật do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.53
2 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông và đã thi công hoàn thành.32
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
4 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.32
5 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 T2
3 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 T1
4 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
6 Máy nén khí diezel Công suất ≥ 360 m3/h1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Ô tô vận tải thùng Trọng tải ≥ 2,5 T1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 T3
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
12 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
13 Máy thủy bình (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->