Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:39:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,259,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,600,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261888915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52377783E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công không chuyên điện (đào, tái lập mương cáp, làm móng trụ, móng trạm, móng tủ RMU, móng tủ HT...) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.988.881.494 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ an toàn và được huấn luyện công tác an toàn.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp tham gia thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu tự đề xuất thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện Lực Chợ Lớn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022 Thi công phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TPHCM. Điện thoại - Fax: (028) 2222.0558 Nhà thầu có thể liên hệ Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 100 | Mét |
| 2 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 40 | Mét |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 40 | Mét |
| 4 | Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 5 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 100 | Mét |
| 6 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 7 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 25 | Mét |
| 8 | Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,9)m- lắp ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 25 | Mét |
| 9 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 25 | Mét |
| 10 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 15 | Mét |
| 11 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 12 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 13 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 25 | Mét |
| 14 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 15 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 16 | Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 17 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 15 | Mét |
| 18 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 15 | Mét |
| 19 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 20 | Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 10 | Mét |
| 21 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 22 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 23 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100- đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 24 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 25 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 26 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 27 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 28 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 29 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,7)m- ống 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 30 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,7)m- ống 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 31 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 32 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 33 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x1,0)m- ống 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 34 | Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x1,0)m- ống 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 35 | Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,7)m - ống HDPE 65-50 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 36 | Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,7)m - ống HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 37 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 38 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 39 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x1,0)m - ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 40 | Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x1,0)m - ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 41 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 42 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 43 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 44 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 45 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 46 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 47 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 48 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 49 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 50 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 51 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 52 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 53 | Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 54 | Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 55 | Đào tái lập mương cáp gạch khía kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 56 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 57 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 58 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 59 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 60 | Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 61 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 62 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 63 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 64 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 65 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 66 | Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 67 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 68 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 69 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 70 | Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 71 | Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x1,0)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 72 | Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x1,0)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 73 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 74 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 75 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 76 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 77 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 78 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 79 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 80 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 81 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 82 | Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 83 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 84 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 85 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 86 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 87 | Đào tái lập mương BTNN (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 -đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 88 | Đào tái lập mương BTNN (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 89 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x1,1)m - ống HDPE 130/100 - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 90 | Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x1,1)m - ống HDPE 130/100 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 91 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 92 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 93 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 94 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 95 | Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 96 | Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 97 | Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 98 | Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 99 | Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 100 | Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 101 | Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 102 | Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 103 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 104 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 105 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 106 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Hộp nối |
| 107 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 108 | Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x1,0)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 109 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa - đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 110 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 111 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa- đêm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 112 | Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Hộp nối |
| 113 | Nhân công luồn cáp 1 pha | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 114 | Nhân công luồn cáp 3 pha | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 115 | Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (2 bên) đặt lại nắp hầm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Vị trí |
| 116 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 65/50 lên trụ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 20 | Mét |
| 117 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 130/100 lên trụ | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Mét |
| 118 | Đục phá gờ tường để đưa MBA 400kVA (560kVA) trong trạm ra ngoài, xây tô lại gờ tường, vệ sinh mặt bằng thi công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | trạm |
| 119 | Phá vỡ kết cấu nền trạm, Đào lớp đá nền trạm, vận chuyển đất đá đi đổ, đổ bê tông nền trạm dày 10cm, vệ sinh mặt bằng thi công. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | trạm |
| 120 | Chống thấm nóc trạm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trạm |
| 121 | Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (1 bên) đặt lại nắp hầm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Vị trí |
| 122 | Xây đế tủ phân phối, tô lại 4 mặt đế tủ phân phối và vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | Cái |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cửa thông gió kích thước 0.4x0.8 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cửa trạm (1*1)m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 125 | Cạo rỉ, sơn cửa trạm | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt móng tủ RMU 6 ngăn | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1100x1300 | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1000x1000 (600x900) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.6mx0.4m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.4mx0.3m | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 2 | Cái |
| 131 | Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 132 | Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế kích thước (0.4x0.4x1.0)m bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 133 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 134 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m,bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 135 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế bằng xe điện lực (đập gốc) | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 136 | Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế kích thước (0.65x0.65x1.4)m,bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 137 | Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng xe điện lực. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 138 | Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng thủ công. | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 139 | Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng xe điện lực | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
| 140 | Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng thủ công | Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành | 5 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261888915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52377783E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công không chuyên điện (đào, tái lập mương cáp, làm móng trụ, móng trạm, móng tủ RMU, móng tủ HT...) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.988.881.494 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công tác an toàn | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ an toàn và được huấn luyện công tác an toàn.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký). | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân trực tiếp tham gia thi công | 5 | Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu tự đề xuất thiết bị | Nhà thầu tự đề xuất thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi