Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742540-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Chợ Lớn
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220733643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:39:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,259,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,600,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261888915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52377783E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công không chuyên điện (đào, tái lập mương cáp, làm móng trụ, móng trạm, móng tủ RMU, móng tủ HT...) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.988.881.494 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công tác an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ an toàn và được huấn luyện công tác an toàn.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp tham gia thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu tự đề xuất thiết bị
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự đề xuất thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Chợ Lớn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp vật tư phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022
Thi công phần không chuyên điện để phục vụ công tác xử lý sự cố, sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn, xử lý các điểm mất an toàn, giải quyết phát sinh gắn mới điện kế, tăng cường công suất trên khu vực Công ty Điện lực Chợ Lớn quản lý năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 SXKD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán cho công trình: Không có (Chủ đầu tư tự lập hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn giám sát thi công công trình: Không có (Chủ đầu tư tự giám sát thi công công trình); + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có (Chủ đầu tư tự thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập. thẩm định E-HSMT: Không có (Chủ đầu tư tự lập, thẩm định E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Chủ đầu tư tự đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu).


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Chợ Lớn , địa chỉ: số 1A đường Thuận Kiều, phường 12, quận 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn; Địa chỉ liên lạc: Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều – Phường 12, Quận 5, TP.HCM). Số điện thoại: (028) 22.220.558. Fax: (028) 22.220.558
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Chợ Lớn, Số 1A Thuận Kiều, Phường 12, Quận 5, TPHCM. Điện thoại - Fax: (028) 2222.0558 Nhà thầu có thể liên hệ Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]) để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục
1Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành100Mét
2Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,7)m - lắp ống 65/50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành40Mét
3Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành40Mét
4Đào tái lập mương cáp BTXM (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
5Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành100Mét
6Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,7)m- lắp ống 65/50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
7Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,9)m - lắp ống 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành25Mét
8Đào tái lập mương cáp BTXM vỉa hè (0,3*0,9)m- lắp ống 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành25Mét
9Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành25Mét
10Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành15Mét
11Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
12Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 5Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
13Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành25Mét
14Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
15Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
16Đào tái lập mương cáp gạch con sâu kích thước(0,3x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 5Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
17Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành15Mét
18Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành15Mét
19Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành10Mét
20Đào tái lập mương cáp mắc điện kế đá Granite kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành10Mét
21Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
22Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,7)m - ống nhựa HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
23Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100- đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
24Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,3x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
25Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
26Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
27Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
28Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch Terazzo kích thước(0,3x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
29Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,7)m- ống 65/50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
30Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,7)m- ống 65/50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
31Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
32Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x0,9)m- ống 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
33Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x1,0)m- ống 195/150 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
34Đào mương cáp BTXM hạ thế vỉa hè KT(0,4x1,0)m- ống 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
35Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,7)m - ống HDPE 65-50 -đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
36Đào tái lập mương cáp đường BTXM KT (0,4x0,7)m - ống HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
37Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
38Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x0,9)m - ống nhựa HDPE 130-100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
39Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x1,0)m - ống nhựa HDPE 195/150 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
40Đào tái lập mương cáp BTXM KT (0,4x1,0)m - ống nhựa HDPE 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
41Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
42Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50-vỉa hè loại 3Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
43Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
44Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,7)m ống nhựa HDPE 65-50 - vỉa hè loại 5Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
45Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
46Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130-100-vỉa hè loại 3Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
47Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
48Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x0,9)m ống nhựa HDPE 130/100- vỉa hẻ loại 5Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
49Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
50Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150-vỉa hè loại 3Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
51Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
52Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch con sâu kích thước(0,4x1,0)m ống nhựa HDPE 195/150 - vỉa hè loại 5Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
53Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
54Đào tái lập mương cáp đường đất đá kích thước(0,3x0,7)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
55Đào tái lập mương cáp gạch khía kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
56Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
57Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
58Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
59Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
60Đào tái lập mương cáp mắc điện gạch khía kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
61Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
62Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,7)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
63Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
64Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x0,9)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 130-100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
65Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
66Đào tái lập mương cáp đá Granite kích thước(0,4x1,0)m -Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
67Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
68Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,7)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 65-50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
69Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100 -đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
70Đào tái lập mương cáp gạch Terazzo kích thước(0,4x0,9)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
71Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x1,0)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
72Đào tái lập mương cápgạch Terazzo kích thước(0,4x1,0)m-Lắp đặt ống nhựa HDPE 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
73Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
74Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
75Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
76Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước(0,4x1,1)m Eyc >155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
77Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
78Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
79Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
80Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,55x1,1)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
81Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
82Đào tái lập mương cáp BTNN kích thước (0,4x1,1)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
83Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
84Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa- ống HDPE 65/50Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
85Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
86Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,3x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
87Đào tái lập mương BTNN (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150 -đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
88Đào tái lập mương BTNN (0,4x1,1)m Eyc>155MPa - ống HDPE 195/150Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
89Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x1,1)m - ống HDPE 130/100 - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
90Đào tái lập mương BTNN kích thước (0,4 x1,1)m - ống HDPE 130/100Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
91Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
92Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch khía kích thước(3,0x1,5x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
93Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
94Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch con sâu kích thước(3,0x1,5x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
95Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
96Đào tái lập hộp nối gạch Terrazzo kích thước(2,0x1,2x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
97Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
98Đào tái lập hộp nối gạch khía kích thước(2,0x1,2x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
99Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
100Đào tái lập hộp nối gạch con sâu kích thước(2,0x1,2x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
101Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
102Đào tái lập hộp nối BTXM kích thước(2,0x1,2x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
103Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
104Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè gạch Terrazzo kích thước (3,0x1,5x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
105Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
106Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè đá Granite kích thước(3,0x1,5x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Hộp nối
107Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x1,0)m - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
108Đào tái lập hộp nối trên vỉa hè BTXM kích thước(3,0x1,5x1,0)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
109Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPa - đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
110Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,4)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
111Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPa- đêmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
112Đào tái lập hộp nối cáp BTNN kích thước(3,0x1,5x1,1)m Eyc>155MPaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Hộp nối
113Nhân công luồn cáp 1 phaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
114Nhân công luồn cáp 3 phaĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
115Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (2 bên) đặt lại nắp hầmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Vị trí
116Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 65/50 lên trụĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành20Mét
117Lắp ống nhựa xoắn HDPE DK 130/100 lên trụĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Mét
118Đục phá gờ tường để đưa MBA 400kVA (560kVA) trong trạm ra ngoài, xây tô lại gờ tường, vệ sinh mặt bằng thi côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2trạm
119Phá vỡ kết cấu nền trạm, Đào lớp đá nền trạm, vận chuyển đất đá đi đổ, đổ bê tông nền trạm dày 10cm, vệ sinh mặt bằng thi công.Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2trạm
120Chống thấm nóc trạmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trạm
121Dỡ nắp hầm bị sụp, gia công lại khung đế sắt KT(0,8x1,4)M (1 bên) đặt lại nắp hầmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Vị trí
122Xây đế tủ phân phối, tô lại 4 mặt đế tủ phân phối và vệ sinh dọn dẹp mặt bằng thi côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5Cái
123Sản xuất, lắp đặt cửa thông gió kích thước 0.4x0.8Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5cái
124Sản xuất, lắp đặt cửa trạm (1*1)mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5cái
125Cạo rỉ, sơn cửa trạmĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5cái
126Lắp đặt móng tủ RMU 6 ngănĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Cái
127Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1100x1300Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Cái
128Lắp đặt móng trạm biến áp kt 1000x1000 (600x900)Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Cái
129Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.6mx0.4mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Cái
130Lắp đặt móng tủ hạ thế kích thước 0.4mx0.3mĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành2Cái
131Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế bằng xe điện lực (đập gốc)Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
132Thu hồi 01 trụ BTLT hạ thế kích thước (0.4x0.4x1.0)m bằng thủ côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
133Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi bằng xe điện lực (đập gốc)Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
134Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m,bằng thủ côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
135Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế bằng xe điện lực (đập gốc)Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
136Thu hồi 01 trụ BTLT trung thế kích thước (0.65x0.65x1.4)m,bằng thủ côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
137Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng xe điện lực.Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
138Đào lỗ trồng 01 trụ đơn kích thước (0.65x0.65x1.4)m bằng thủ công.Đúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
139Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng xe điện lựcĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
140Đào lỗ trồng 01 trụ đôi kích thước (0.9x0.9x1.4)m bằng thủ côngĐúng theo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành5trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.261888915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52377783E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đối với gói thầu này, hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp có hạng mục thi công không chuyên điện (đào, tái lập mương cáp, làm móng trụ, móng trạm, móng tủ RMU, móng tủ HT...) mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.988.881.494 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký.)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công tác an toàn 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc cầu đường.- Có chứng chỉ an toàn và được huấn luyện công tác an toàn.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (đính kèm theo bản chụp hồ sơ chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký).11
3 Công nhân trực tiếp tham gia thi công 5 Nhà thầu cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về chất lượng và số lượng lực lượng công nhân thi công (Bằng cấp nghề, Chứng chỉ an toàn và phải được huấn luyện an toàn lao động).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu tự đề xuất thiết bị Nhà thầu tự đề xuất thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->