Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:36:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,856,416,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,800,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Phú Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành tối thiểu 80%, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình,...) - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đang là doanh nghiệp thuộc loại hình nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP (Scan đính kèm) - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Phú Bình.
Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803867279(CQ); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 751 789; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐÀO XÁ: | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,14 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,044 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,709 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,41 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1666 | tấn |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,71 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, vật tư thoát nước mái, ống tay vịn lan can ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,6336 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2922 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,278 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,9605 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,437 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8562 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay- nền tầng 1 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0315 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông xỉ WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,523 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,87 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2732 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2732 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác- vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tháo dỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 32 | Tháo dỡ dây chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Phá dỡ bó bồn hoa - kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cấu kiện |
| 35 | Dọn rác, nạo vét bùn dưới rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,742 | m3 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,5319 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7208 | tấn |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,076 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,496 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 44 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,701 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8345 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8345 | m3 |
| 49 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8836 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,71 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8098 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1291 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4412 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3179 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc, diềm, gờ chống dột khổ 300, dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,64 | md |
| 61 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 62 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 64 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9448 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,967 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9118 | m2 |
| 71 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6324 | m3 |
| 72 | Đệm cát tôn nền dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0342 | m2 |
| 74 | Sika chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0342 | m2 |
| 75 | SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,6592 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT:300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5164 | m2 |
| 78 | Ốp tường gạch liên doanh KT:300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,304 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường gạch liên doanh KT:500x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,392 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit bó bờ tam cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1987 | m2 |
| 81 | Ốp gạch thẻ KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 82 | Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 83 | Gia công tay vịn lan can cầu thang thép đen tròn D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m |
| 84 | Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | kg |
| 85 | Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | kg |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 87 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,188 | m2 |
| 88 | Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,002 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính khung nhôm hệ dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 90 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,14 | m2 |
| 93 | Gia công SX cửa đi, xen hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4797 | kg |
| 94 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ và bổ sung tai hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2879 | kg |
| 95 | Sơn sen hoa sắt các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2464 | m2 |
| 96 | Bản lề cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | m3 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3062 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6899 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3692 | m2 |
| 103 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,91 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,6622 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,705 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495,4148 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3417 | 100m2 |
| 109 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Đai nhựa giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt van khóa PPR -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt một chiều DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van gạt D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt rắc co DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống tránh D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt van xả PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 171 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 173 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Vỏ tủ điện sơn tính điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 175 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 177 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn LED 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 182 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 183 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 189 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 190 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 193 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 196 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | hộp |
| 197 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 201 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 202 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2264 | 1m2 |
| 203 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 204 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 205 | Bê tông M150 nâng cos rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | m3 |
| 206 | Trát bù rãnh, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 207 | Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cấu kiện |
| 208 | Đào xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 209 | Đầm lại lớp đất xới xáo bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 210 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 211 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 212 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 213 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,2233 | m2 |
| 215 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,3687 | kg |
| 216 | Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7808 | kg |
| 217 | Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,172 | kg |
| 218 | SX biển tên bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,954 | kg |
| 219 | SX biển tên bằng tôn, kẻ chữ hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 220 | Lắp dựng biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 221 | Sơn tĩnh điện sắt thép (theo trọng lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,274 | kg |
| 222 | Bản lề cối xoay cổng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Khóa cổng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,076 | m2 |
| 226 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,786 | m2 |
| 227 | Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,901 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m2 |
| 230 | SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 231 | SX xen hoa cửa số sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9637 | kg |
| 232 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 6,38mm, (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 233 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 6,38mm, pano nhôm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 234 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100kg |
| 235 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | m3 |
| 236 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cấu kiện |
| 238 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 239 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 247 | Vỏ tủ điện 300x250x100 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 248 | Mặt công tác, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 249 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 251 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,02 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ÚC KỲ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tay vịn gỗ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2427 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9282 | tấn |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,0249 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, vật tư thoát nước mái, ống tay vịn lan can ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,8438 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6138 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,7118 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,3875 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,234 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2007 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông xỉ WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0126 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,53 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác- vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 26 | Tháo dỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 27 | Tháo dỡ dây chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,224 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,224 | m3 |
| 30 | Phá dỡ bó bồn hoa - kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ck |
| 32 | Dọn rác, nạo vét bùn dưới rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,548 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,548 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,321 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,135 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8048 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3128 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công - hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,872 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9284 | m2 |
| 43 | Công tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3922 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4732 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0578 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7879 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9224 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5372 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 03 lớp dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc, diềm, gờ chống dột khổ 300, dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | md |
| 57 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 58 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 60 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2704 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3288 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,767 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0958 | m2 |
| 67 | Bê tông xỉ tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | m3 |
| 68 | Tấm màng khò nóng Sika T130SG dày 3mm mặt cát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0342 | m2 |
| 69 | SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0684 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,8343 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:500x500mm vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6843 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5164 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,71 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường KT 500x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0272 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch thẻ 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit bó bờ tam cấp sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1987 | m2 |
| 78 | Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,15 | m2 |
| 79 | Lát đá Granit nhân tạo bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3624 | m2 |
| 80 | Gia công tay vịn lan can cầu thang thép đen tròn D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | md |
| 81 | Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | kg |
| 82 | Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m2 |
| 84 | Sơn lan can cầu thang sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,002 | m2 |
| 85 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,62 | m2 |
| 89 | Gia công SX cửa đi, xen hoa cửa bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8281 | kg |
| 90 | Gia công SX thép đặc 12x12 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4954 | kg |
| 91 | Bản lề cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Sơn sen hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,83 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7322 | m3 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,272 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6899 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,272 | m2 |
| 99 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,876 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4434 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,6802 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,8826 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1262 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6119 | 100m2 |
| 105 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Đai nhựa giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 110 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1934 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8795 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2933 | m3 |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5162 | m3 |
| 116 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 118 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8068 | m2 |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6518 | m3 |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ck |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3446 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3/1km |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa PPR -D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt một chiều DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt gạt DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt rắc co DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt rắc co DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa xiên D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa vuông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa vuông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa vuông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa vuông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa D90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống tránh D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt van xả PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 182 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 185 | Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy ABC loại 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 187 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 188 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 189 | Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 191 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đèn LED tròn 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 194 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 196 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 197 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 203 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 207 | Lắp đặt các automat 3 pha 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 210 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | hộp |
| 211 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt con sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 215 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 216 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3912 | 1m2 |
| 217 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vitri |
| 218 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 219 | Đào xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 220 | Đầm lại lớp đất xới xáo bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 221 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 222 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m2 |
| 224 | Đào móng rãnh Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | 1m3 |
| 225 | Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 226 | Xây rãnh - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 227 | Láng nền đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 228 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 229 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 231 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 232 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6916 | m3 |
| 233 | Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | ck |
| 234 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,321 | m2 |
| 235 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,015 | m2 |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2193 | m2 |
| 237 | Lát nền gạch Tezzado 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,086 | m2 |
| 238 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,29 | m2 |
| 239 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5104 | m2 |
| 240 | SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1528 | m2 |
| 241 | Gia công SX lắp dựng xen hoa cửa số inox hộp 12x12x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8656 | kg |
| 242 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 6,38mm, kính 2 lớp (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 243 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 6,38mm, kính 2 lớp (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa đồng DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt rắc co PPR DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu rửa INOX - nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn LED gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 263 | Tủ điện 300x250x100 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 264 | Mặt công tác, ổ cắm, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 265 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 267 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 269 | Vệ sinh công nghiệp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,66 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đáp ứng yêu cầu HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi