Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741895-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20220741833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:36:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,856,416,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,800,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Đào Xá, Trạm y tế xã Úc Kỳ thuộc Trung tâm y tế huyện Phú Bình
170 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803867279(CQ);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Phú Bình , địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803867279(CQ);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành tối thiểu 80%, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình,...) - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đang là doanh nghiệp thuộc loại hình nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP (Scan đính kèm) - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803867279(CQ);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 751 789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐÀO XÁ:
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V477,14m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V151,2216m2
3Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V28,044m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V84,709m2
5Tháo dỡ tay vịn gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V288,41m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,1666tấn
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,71m2
9Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, vật tư thoát nước mái, ống tay vịn lan can ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V468,6336m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,2922m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V780,278m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V443,9605m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V187,437m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V210,8562m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay- nền tầng 1 hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,0315m3
18Phá dỡ nền bê tông xỉ WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2051m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,523m3
20Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V88,87m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V68,2732m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V68,2732m3
25Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác- vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
29Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
30Tháo dỡ quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tháo dỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
32Tháo dỡ dây chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V100m
33Phá dỡ bó bồn hoa - kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,243m3
34Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V49Cấu kiện
35Dọn rác, nạo vét bùn dưới rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,742m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,742m3
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V636,5319m2
39Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7208tấn
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50,076m2
41Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V60,496m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
44Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,388m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V91,701m2
46Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1công
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,8345m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V3,8345m3
49Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8836m3
50Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V35,71m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1536tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306m3
54Gia công xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8098tấn
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1291tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V142,4412m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3179100m2
59Lợp mái bằng tôn xốp dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
60Tôn úp nóc, diềm, gờ chống dột khổ 300, dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,64md
61Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
62Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm thảMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
63Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
64Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
66Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,9448m2
68Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,967m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,44m
70Sơn dầm, trần cột, tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,9118m2
71Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,6324m3
72Đệm cát tôn nền dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4017m3
73Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
74Sika chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
75SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
76Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V417,6592m2
77Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn KT:300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5164m2
78Ốp tường gạch liên doanh KT:300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V171,304m2
79Ốp chân tường gạch liên doanh KT:500x120Mô tả kỹ thuật theo chương V13,392m2
80Ốp đá granit bó bờ tam cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1987m2
81Ốp gạch thẻ KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
82Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
83Gia công tay vịn lan can cầu thang thép đen tròn D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m
84Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,43kg
85Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V124kg
86Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
87Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,188m2
88Sơn lan can cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,002m2
89SXLD vách kính khung nhôm hệ dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
90Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
91Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
92Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,14m2
93Gia công SX cửa đi, xen hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V268,4797kg
94Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ và bổ sung tai hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2879kg
95Sơn sen hoa sắt các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,2464m2
96Bản lề cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
97Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7322m3
100Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3062m2
101Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6899m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,3692m2
103Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,91m2
104Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V269,6622m2
105Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V460,705m2
106Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.495,4148m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,184100m2
108Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3417100m2
109Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Đai nhựa giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
130Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt van khóa PPR -D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
136Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt một chiều DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt van gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt rắc co DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt rắc co DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
141Lắp đặt rắc co DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
146Lắp đặt tê kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
151Lắp đặt tê nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
155Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
156Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt ống tránh D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
159Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
160Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
163Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
164Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
167Lắp đặt van xả PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
168Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
169Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
173Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
174Vỏ tủ điện sơn tính điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
175Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
176Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
177Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
178Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
179Lắp đặt đèn LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
180Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
181Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
182Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
183Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
185Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
189Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
190Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
191Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
193Lắp đặt các automat 3 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
196Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102hộp
197Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Lắp đặt con sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
200Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
201Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
202Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,22641m2
203Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
204Ván khuôn mũ mố rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
205Bê tông M150 nâng cos rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356m3
206Trát bù rãnh, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,95m2
207Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49Cấu kiện
208Đào xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
209Đầm lại lớp đất xới xáo bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
210Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
212Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
213Ốp đá granit tự nhiên trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,448m2
214Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V622,2233m2
215Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V311,3687kg
216Sản xuất hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V128,7808kg
217Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V128,172kg
218SX biển tên bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V81,954kg
219SX biển tên bằng tôn, kẻ chữ hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
220Lắp dựng biển tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
221Sơn tĩnh điện sắt thép (theo trọng lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V650,274kg
222Bản lề cối xoay cổng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Khóa cổng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,076m2
226Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dầy 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,786m2
227Trát má cửa Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m2
228Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,901m2
229Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m2
230SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
231SX xen hoa cửa số sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V49,9637kg
232SXLD cửa sổ nhôm hệ 6,38mm, (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
233SXLD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 6,38mm, pano nhôm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
234Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395100kg
235Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0475m3
236Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m2
237Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2Cấu kiện
238Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
239Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
244Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
245Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
246Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
247Vỏ tủ điện 300x250x100 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
248Mặt công tác, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
249Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
250Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
251Vệ sinh công nghiệp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V583,02m2
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ÚC KỲ:
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V175,904m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7,944m2
3Tháo dỡ tay vịn gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V2,2427100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,9282tấn
6Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V209,0249m2
7Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống nước, vật tư thoát nước mái, ống tay vịn lan can ...Mô tả kỹ thuật theo chương V2công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V472,8438m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V142,6138m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V343,7118m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V575,3875m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V234,234m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,87m2
14Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V361,2007m2
15Phá dỡ nền bê tông xỉ WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2051m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0126m3
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V151,53m2
20Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác- vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
24Tháo dỡ toàn bộ bóng đèn điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
25Tháo dỡ quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
26Tháo dỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
27Tháo dỡ dây chống sét cũMô tả kỹ thuật theo chương V80m
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,224m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V44,224m3
30Phá dỡ bó bồn hoa - kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
31Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V30ck
32Dọn rác, nạo vét bùn dưới rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,548m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,548m3
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V442,321m2
36Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,135m2
37Cạo rỉ khung lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8048m2
38Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,3128m2
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,48m2
40Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công - hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V126,872m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,9284m2
43Công tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
44Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2262m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3922m3
46Ván khuôn gỗ xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,4732m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0578m3
50Gia công xà gồ thép U80x40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6357tấn
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5027tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7879tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,9224m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5372100m2
55Lợp mái che tường bằng tôn xốp 03 lớp dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
56Tôn úp nóc, diềm, gờ chống dột khổ 300, dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,26md
57Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
58Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
59Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
60Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,84m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
62Quét dung dịch chống thấm SIKA mái, sênôMô tả kỹ thuật theo chương V13,2704m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3288m2
64Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,767m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,52m
66Sơn dầm, trần cột, tường seno ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,0958m2
67Bê tông xỉ tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2051m3
68Tấm màng khò nóng Sika T130SG dày 3mm mặt cát (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
69SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
70Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0684m2
71Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V377,8343m2
72Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:500x500mm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V344,6843m2
73Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5164m2
74Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V369,71m2
75Ốp chân tường KT 500x120Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0272m2
76Ốp tường gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V7,65m2
77Ốp đá granit bó bờ tam cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1987m2
78Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V33,15m2
79Lát đá Granit nhân tạo bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,3624m2
80Gia công tay vịn lan can cầu thang thép đen tròn D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,38md
81Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,43kg
82Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V124kg
83Lắp dựng lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V3,876m2
84Sơn lan can cầu thang sắt 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,002m2
85SXLD vách kính khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
86Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
87Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
88Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,62m2
89Gia công SX cửa đi, xen hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V139,8281kg
90Gia công SX thép đặc 12x12 cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V9,4954kg
91Bản lề cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Sơn sen hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V115,83m2
95Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7322m3
96Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,272m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6899m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,272m2
99Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,876m2
100Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,4434m2
101Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V405,6802m2
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V933,8826m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,1262100m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6119100m2
105Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Đai nhựa giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
110Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1934100m3
111Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8795m3
112Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531tấn
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2933m3
115Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5162m3
116Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
117Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
118Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8068m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349100m2
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6518m3
123Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9ck
124Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3446m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644100m3/1km
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
132Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
144Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
145Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van khóa PPR -D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt một chiều DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt gạt DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt rắc co DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
154Lắp đặt rắc co DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
155Lắp đặt rắc co DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
160Lắp đặt tê kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
163Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
164Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt tê nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt ống tránh D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
176Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
179Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
181Lắp đặt van xả PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
182Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
185Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Bình chữa cháy ABC loại 4KgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
187Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
188Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
189Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
190Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
191Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
192Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
193Lắp đặt đèn LED tròn 10WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
194Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
196Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
197Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
199Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
200Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
203Lắp đặt dây cáp Cu/PVC/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
207Lắp đặt các automat 3 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
210Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V83hộp
211Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V83cái
212Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
213Lắp đặt con sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
214Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
215Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
216Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,39121m2
217Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1vitri
218Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
219Đào xới xáo đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
220Đầm lại lớp đất xới xáo bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
221Đệm cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
222Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9m2
224Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3011m3
225Bê tông lót móng M100, đá 1x2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,178m3
226Xây rãnh - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463m3
227Láng nền đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
228Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
229Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
230Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0404100m2
231Gia công cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
232Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6916m3
233Lắp đặt lại các tấm nắp đan rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49ck
234Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V442,321m2
235Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,015m2
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2193m2
237Lát nền gạch Tezzado 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,086m2
238Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,29m2
239Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,5104m2
240SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1528m2
241Gia công SX lắp dựng xen hoa cửa số inox hộp 12x12x1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8656kg
242SXLD cửa sổ nhôm hệ 6,38mm, kính 2 lớp (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
243SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 6,38mm, kính 2 lớp (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
244Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
245Lắp đặt tê nhựa PPR DN50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
246Lắp đặt cút nhựa PPR DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
247Lắp đặt van khóa đồng DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt rắc co PPR DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
250Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
251Lắp đặt chậu rửa INOX - nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
252Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
253Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
254Lắp đặt đèn LED gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
255Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
257Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
258Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
259Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
261Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
262Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
263Tủ điện 300x250x100 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
264Mặt công tác, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
265Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
266Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
267Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6432100m2
268Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
269Vệ sinh công nghiệp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V420,66m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đáp ứng yêu cầu HSMT2
2 Máy cắt uốn cốt thép Đáp ứng yêu cầu HSMT1
3 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu HSMT2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Đáp ứng yêu cầu HSMT2
5 Máy khoan bê tông Đáp ứng yêu cầu HSMT2
6 Máy trộn bê tông Đáp ứng yêu cầu HSMT1
7 Máy trộn vữa Đáp ứng yêu cầu HSMT1
8 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu HSMT2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đáp ứng yêu cầu HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->