Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn từ nút giao ĐT.379 đến nút giao ĐH.23, huyện Văn Giang (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742774-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn từ nút giao ĐT.379 đến nút giao ĐH.23, huyện Văn Giang (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220125637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:33:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,587,247,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn đường, kẻ vạch làn đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 100-500l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hạn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị, xác định vị trí công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn từ nút giao ĐT.379 đến nút giao ĐH.23, huyện Văn Giang (Bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn từ nút giao ĐT.379 đến nút giao ĐH.23, huyện Văn Giang
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Văn Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc, địa chỉ: Phòng 407C, E2, tập thể Thanh Xuân Bắc, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây, địa chỉ: Số 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Xây dựng AT Việt Nam, địa chỉ: Ngõ 167/31 đường Quang Tiến, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChi tiết tại Chương V5,1022100m3
2Vận chuyển hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V5,1022100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVChi tiết tại Chương V2,249100m3
4Đào cấp, đất cấp IIChi tiết tại Chương V50,65m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIChi tiết tại Chương V4.295,5055m3
6Đào đường cũ kết cấu láng nhựa bằng máyChi tiết tại Chương V2,0078100m3
7Phá dỡ kết cấu cũ ( vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân )Chi tiết tại Chương V1.486,14m3
8Phá dỡ kết cấu cũ ( vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân ) bằng máyChi tiết tại Chương V1.411,833m3
9Xúc hỗn hợp phế thải (vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân), lên phương tiện vận chuyển bằng máyChi tiết tại Chương V14,1183100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V43,4616100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V2,249100m3
12Vận chuyển phế thải (kết cấu đường cũ,bỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V16,8692100m3
13Mua đất đắp lề K90Chi tiết tại Chương V785,1169m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V6,2609100m3
15Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V15,8697100m3
16Đắp cát vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V2,1015100m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V25,6854100m3
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V163,3882100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5. Phần đường, vuốt nốiChi tiết tại Chương V19,8027100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. Phần đường, vuốt nốiChi tiết tại Chương V163,3882100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C19. Phần đường, vuốt nốiChi tiết tại Chương V27,1551100tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V5,7385100m2
23Sản xuất bê tông nhựa C12.5Chi tiết tại Chương V0,9738100tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2. Phần đường, vuốt nốiChi tiết tại Chương V163,3882100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2. Phần đường, vuốt nốiChi tiết tại Chương V169,1267100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V47,9316100tấn
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V33,5162100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V19,8474100m3
29Bù vênh bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V7,7217100m3
30Rải vải địa kỹ thuật không dệt cường độ 25KN/m2Chi tiết tại Chương V123,9417100m2
31Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V69,49m3
32Cát vàng tạo phẳngChi tiết tại Chương V0,9m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V0,2134100m2
B VỈA HÈ
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết tại Chương V6.849,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chi tiết tại Chương V6,8495100m3
3Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V139,6m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChi tiết tại Chương V24,519100m2
5Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V307,12tấn
6Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V307,12tấn
7Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V30,71210 tấn/1km
8Lắp đặt bó vỉa 23x35x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V1.968m
9Lắp đặt bó vỉa 18x33x25cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V320,5m
10Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V801m2
11Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V91,54m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChi tiết tại Chương V4,577100m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V39,59m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V4,4574100m2
15Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V87,098tấn
16Bốc xếp tấm đan rãnh - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V87,098tấn
17Vận chuyển tấm đan rãnh đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V8,709810 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết tại Chương V5.050tấm
19Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V660m2
20Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V96,77m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhChi tiết tại Chương V3,4751100m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V45,85m3
23Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V40,09m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V2,8715100m2
25Đào hố trồng cây, đất cấp IIChi tiết tại Chương V97,99m3
26Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc(13- 15)cmChi tiết tại Chương V262cây
27Trồng và duy trì cây bóng mát ( tính 3 tháng đến lúc bàn giao )Chi tiết tại Chương V2621 cây/ 3 tháng
28Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,3197100m3
29Vận chuyển gạch xây đến công trườngChi tiết tại Chương V10,08710 tấn/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - ỐNG CỐNG D600-800
1Mua cống tròn BTCT M300, D600, tải trọng HL93Chi tiết tại Chương V1.620,5m
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V648,2đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết tại Chương V591mối nối
4Mua đế cống D600, M200Chi tiết tại Chương V3.241cái
5Lắp đặt đế cống D600mmChi tiết tại Chương V3.241cái
6Mua cống tròn BTCT D800, M300, tải trọng HL93Chi tiết tại Chương V741,5m
7Mua cống tròn BTCT D800, M300, tải trọng vỉa hèChi tiết tại Chương V137m
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmChi tiết tại Chương V351,4đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChi tiết tại Chương V316mối nối
10Mua đế cống D800, M200Chi tiết tại Chương V1.757cái
11Lắp đặt đế cống D800mmChi tiết tại Chương V1.757cái
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V216,75m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - HỐ GA THU, THĂM KẾT HỢP
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V751,6m3
2Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V3,9506100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V7,516100m3
4Phá dỡ hè đường cũ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V9,71m3
5Xúc hỗn hợp phế thải ( phá dỡ hè đường cũ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,0971100m3
6Vận chuyển phế thải ( phá dỡ hè đường cũ ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0971100m3
7Giấy dầu tạo phẳngChi tiết tại Chương V0,4138100m2
8Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V6,21m3
9Vữa XM mác 100 hoàn trả kết cấu hèChi tiết tại Chương V43,5m2
10Lát gạch Terrazzo hoàn trả vỉa hèChi tiết tại Chương V43,34m2
11Vận chuyển gạch Terrazzo đến công trườngChi tiết tại Chương V0,381410 tấn/1km
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V26,97m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm móngChi tiết tại Chương V0,6324100m2
14Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V161,47m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChi tiết tại Chương V11,0442100m2
16Cốt thép hố ga ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V1,4098tấn
17Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D>10mmChi tiết tại Chương V22,1499tấn
18Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V26,97m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V6,6263tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,5624100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan trọng lượng 710 kgChi tiết tại Chương V93cái
22Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V17,28m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,0868tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D> 10mmChi tiết tại Chương V2,231tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChi tiết tại Chương V1,7284100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V5,44m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp gaChi tiết tại Chương V0,4803100m2
28Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V1,467tấn
29Nắp ga thăm composite KT 920x750, tải trọng 400KNChi tiết tại Chương V86bộ
30Lắp đặt nắp gaChi tiết tại Chương V861 cấu kiện
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga, trọng lượng Chi tiết tại Chương V93cái
32Song chắn rác bằng compossite KT 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấnChi tiết tại Chương V7cái
33Lắp đặt song chắn rácChi tiết tại Chương V7cái
34Vận chuyển thép các loạiChi tiết tại Chương V3,397110 tấn/1km
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - PHÁ DỠ CỐNG, RÃNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu BTCTChi tiết tại Chương V327,63m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết tại Chương V818,18m3
3Xúc hỗn hợp phế thải ( kết cấu bê tông, kết cấu gạch ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V11,4581100m3
4Vận chuyển phế thải ( kết cấu bê tông, kết cấu gạch ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V11,4581100m3
5Đào xúc đất, đất cấp IIChi tiết tại Chương V30,2208100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V30,2208100m3
7Móc, bốc xếp ống cống BTCT D600 cũ lên phương tiện vận chuyển điChi tiết tại Chương V134cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông cũ bỏ điChi tiết tại Chương V15,4110 tấn/1km
9Móc, bốc xếp đế cống D600 cũ lên phương tiện vận chuyển điChi tiết tại Chương V670cấu kiện
10Vận chuyển đế cống D600 cũ bỏ điChi tiết tại Chương V6,271210 tấn/1km
11Đắp cát hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V33,6264100m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - ĐÀO, ĐẮP HỐ MÓNG CỐNG DỌC TUYẾN
1Đào móng công trình, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2.544,18m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V25,4418100m3
3Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V18,21100m3
4Đào móng cống, đất cấp IIChi tiết tại Chương V951,7m3
5Đắp đất tận dụng hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V3,566100m3
6Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V5,6108100m3
7Hoàn trả cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại Chương V0,9016100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V5,5944100m3
9Đào nền đường cũ bằng ( kết cấu đá dăm + kết cấu BTN )Chi tiết tại Chương V1,3192100m3
10Đào hè cũ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V48,01m3
11Xúc hỗn hợp phế thải kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,4801100m3
12Vận chuyển phế thải ( đào nền đường cũ+ vỉa hè cũ ) bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V1,7993100m3
13Giấy dầu tạo phẳngChi tiết tại Chương V2,179100m2
14Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V32,69m3
15Vữa XM mác 100 hoàn trả kết cấu hèChi tiết tại Chương V218m2
16Lát gạch Terazo hoàn trả vỉa hèChi tiết tại Chương V217,9m2
17Vận chuyển gạch Terazo đến công trườngChi tiết tại Chương V1,917510 tấn/1km
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V0,8003100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C12.5Chi tiết tại Chương V0,1358100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V0,1358100tấn
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V0,8003100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V0,12100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V0,2401100m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA - CỐNG D600 QUA ĐƯỜNG TẠI KM2+040.00
1Đào đường cũ kết cấu láng nhựa bằng máy đào 1,25m3Chi tiết tại Chương V0,0697100m3
2Vận chuyển phế thải đào đường cũ bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0697100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V0,0551100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V9,25m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,0925100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,0507100m3
7Mua cống tròn BTCT D600 M300, HL93Chi tiết tại Chương V11,56m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V4,624đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết tại Chương V4mối nối
10Mua đế cống D600, M200Chi tiết tại Chương V21cái
11Lắp đặt đế cống D600mmChi tiết tại Chương V21cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,27m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V0,79m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V368,36m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V1.862,33m2
3Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V496,33m2
4Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V0,4786tấn
5Đào đất móng, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2.131,07m3
6Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,084100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V9,0717100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V21,2183100m3
9Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V0,736100m3
10Vận chuyển phế thải (đào đường cũ kết cấu láng nhựa) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,736100m3
11Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V0,736100m3
12Vận chuyển thép các loại đến công trườngChi tiết tại Chương V0,047910 tấn/1km
13Vận chuyển gạch xây các loại đến công trườngChi tiết tại Chương V81,039210 tấn/1km
14Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V77,15m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V11,4722tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V4,2162100m2
17Lắp đặt tấm đan trọng lượng 144 kgChi tiết tại Chương V1.107cấu kiện
18Lắp đặt tấm đan trọng lượng 480 kgChi tiết tại Chương V54cái
19Khung và nắp ga bằng composite, KT 850x850, chịu tải trọng 12.5 tấnChi tiết tại Chương V54bộ
20Lắp đặt nắp gaChi tiết tại Chương V541 cấu kiện
21Vận chuyển thép các loại đến công trườngChi tiết tại Chương V1,147210 tấn/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V83,89m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,6414tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10Chi tiết tại Chương V3,9257tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChi tiết tại Chương V9,1024100m2
26Vận chuyển thép các loại đến công trườngChi tiết tại Chương V0,456710 tấn/1km
27Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V190,38m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V114,64m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V4,3561100m2
I CỐNG HỘP BTCT BxH = 600X600 QUA ĐƯỜNG NGANG
1Mua cống hộp 600x600, M300, HL93Chi tiết tại Chương V105m
2Lắp đặt cống hộp 600x600Chi tiết tại Chương V105đoạn cống
3Nối cống hộp 600x600 bằng phương pháp xảmChi tiết tại Chương V93mối nối
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V48,58m3
5Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V11,37m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V6,9m3
7Hoàn trả ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V0,86m3
8Đào đất móng cửa xả, đất cấp IIChi tiết tại Chương V127,64m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,3403100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,851100m3
11Phá dỡ kết cấu đá xây cũChi tiết tại Chương V4,39m3
12Xúc hỗn hợp phế thải ( phá dỡ kết cấu đá xây cũ ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,0439100m3
13Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu đá xây cũ ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0439100m3
J HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật, KT : 160x100cmChi tiết tại Chương V3,2m2
2Biển báo chữ nhật, KT : 70x30cm (biển S501)Chi tiết tại Chương V0,84m2
3Biển báo tam giác, KT : 70cmChi tiết tại Chương V15cái
4Biển báo hình vuông, KT : 60x60cmChi tiết tại Chương V4,68m2
5Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ ống sắt phi 89cmChi tiết tại Chương V106,25m
6Lắp đặt cột và biển báoChi tiết tại Chương V30cái
7Đổ bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V6,4m3
8Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V6,4m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,064100m3
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V60,6m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V714,12m2
12Sơn kẻ gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V184,8m2
13Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,34m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V0,0668tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >10mmChi tiết tại Chương V0,0282tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V0,165100m2
17Vận chuyển thép các loại đến công trườngChi tiết tại Chương V0,009510 tấn/1km
18Sơn đỏ phản quangChi tiết tại Chương V2,86m2
19Sơn trắngChi tiết tại Chương V14,08m2
20Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,58m3
21Lắp đặt cọc Km, cọc HChi tiết tại Chương V26cái
22Đào móng cột, cọc, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V2,11m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0211100m3
24Tấm Aluminium dày 3mmChi tiết tại Chương V2,38m2
25Dán giấy phản quang loại Seri 3400Chi tiết tại Chương V5,94m2
26Bu lông D8 - 50mmChi tiết tại Chương V16cái
27Tôn kẽm phẳng dày 2mmChi tiết tại Chương V55,76kg
28Gia công hộp tôn kẽm dày 2mm bọc cột KmChi tiết tại Chương V0,0558tấn
29San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết tại Chương V172,714100m3
K ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7)Chi tiết tại Chương V420công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChi tiết tại Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V4cái
4Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChi tiết tại Chương V1,44m2
5Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
6Cột biển báoChi tiết tại Chương V27,2m
7Barie đảm bảo giao thông bằng treChi tiết tại Chương V20bộ
8Sản suất chóp nón bằng tôn tráng kẽmChi tiết tại Chương V4,92m2
9Sơn phản quang trắng đỏ chóp nónChi tiết tại Chương V4,92m2
10Tôn làm hàng rào thi công ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển)Chi tiết tại Chương V598m2
11Thép hộp mạ kẽm ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển )Chi tiết tại Chương V987,2778kg
12Lắp dựng hàng rào tôn ( tính hao phí tháo dỡ bằng 30% so với lắp đặt/1 lần luân chuyển)Chi tiết tại Chương V4.048m2
13Bóng đèn compact, công suất 50WChi tiết tại Chương V30cái
14Tiêu thụ điện năng 12h/ngàyChi tiết tại Chương V504kw
15Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0)Chi tiết tại Chương V300m
16Dây phản quang nhựa PVCChi tiết tại Chương V500m
17Đèn cảnh báo nháy đỏ liên tụcChi tiết tại Chương V8cái
18Còi, cờChi tiết tại Chương V2cái
19Máy bộ đàmChi tiết tại Chương V4bộ
20Quần áo phản quangChi tiết tại Chương V4bộ
21Đèn pinChi tiết tại Chương V4cái
22Mũ bảo hộChi tiết tại Chương V4cái
L PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chi tiết tại Chương V1tủ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chi tiết tại Chương V75cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V300đầu cáp
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chi tiết tại Chương V75cần đèn
5Đèn Led120W - độ cao lắp đèn 10mChi tiết tại Chương V75Bộ
6Lắp choá đèn - độ cao lắp đèn 10mChi tiết tại Chương V75bộ
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V22,5100kg
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V152,1m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V72,9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,8325100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V3,6100m2
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,9100m3
13Bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V75Bảng
14Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V75bảng
15Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V75cửa
16Làm đầu cáp khô - Làm đầu cáp ngầm DC-16Chi tiết tại Chương V150đầu cáp
17Đầu cốt M10Chi tiết tại Chương V146Bộ
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V14,610 đầu cốt
19Đầu cốt M16Chi tiết tại Chương V584Bộ
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V58,410 đầu cốt
21Đầu cốt M25Chi tiết tại Chương V8Bộ
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V0,810 đầu cốt
23Luồn dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mmChi tiết tại Chương V7,88100m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Chi tiết tại Chương V30,6m
25Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V0,306100m
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chi tiết tại Chương V2.710,14m
27Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V27,1014100m
28Dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V2.710,14m
29Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V27,1014100m
30Khung móng tủChi tiết tại Chương V1Móng
31Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V0,3100kg
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V0,756m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,063m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,442m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết tại Chương V0,0308100m2
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,756100m3
37Cọc tiếp đấtChi tiết tại Chương V75Cọc
38Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V756kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết tại Chương V7,510 cọc
40Rải dây thép địaChi tiết tại Chương V6010 m
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V90m3
42Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V2,4100m3
43Đầu cốt M10Chi tiết tại Chương V16Bộ
44Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10Chi tiết tại Chương V40m
45Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChi tiết tại Chương V8bộ
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V0,810 đầu cốt
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V73,6m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,736100m3
49Cọc tiếp đất - RC-TDChi tiết tại Chương V5Cọc
50Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V31,4kg
51Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V5bộ
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V0,09100m
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V10m3
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,1100m3
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết tại Chương V0,306100m
56Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V25,5714100m
57Đào kênh mương, rãnh cáp nền vỉa hè- Rvh, rộng Chi tiết tại Chương V752,158m3
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V6,0929100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,4707100m3
60Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V2.101m
61Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V4,202100m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,4707100m3
63Đào kênh mương, rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ, rộng Chi tiết tại Chương V79,52m3
64Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,28100m3
65Đắp đất công trìnhChi tiết tại Chương V0,504100m3
66Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V280m
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V0,56100m2
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,54100m3
M THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChi tiết tại Chương V841 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết tại Chương V75sợi
N DI CHUYỂN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển giao thông, độ cao của tủ điện Chi tiết tại Chương V1tủ
2Lắp giá đỡ tủ điệnChi tiết tại Chương V1bộ
3Dựng cột THGT cao 2,9mChi tiết tại Chương V2cột
4Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V8đầu cáp
5Dựng Cột đèn THGT cao 6,9m vươn 4mChi tiết tại Chương V2cột
6Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V8đầu cáp
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm - khung móng M16x240x24x525Chi tiết tại Chương V2100kg
8Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm - khung móng M16x240x24x525Chi tiết tại Chương V2100kg
9Lắp đèn tín hiệu GT 3 màu 3xD300 LED. Chiều cao lắp đặt Chi tiết tại Chương V121 bộ
10Lắp Đèn THGT Mũi tên 3 màu 3xD300 LEDChi tiết tại Chương V4Bộ
11Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LEDChi tiết tại Chương V4Bộ
12Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LEDChi tiết tại Chương V4Bộ
13Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LEDChi tiết tại Chương V2Bộ
14Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LEDChi tiết tại Chương V2Bộ
15Làm đầu cáp khôChi tiết tại Chương V8đầu cáp
16Cáp ngầm điều khiển Cu12x1.5Chi tiết tại Chương V200m
17Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V2100m
18Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16Chi tiết tại Chương V250m
19Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V2,5100m
20Dây đồng M10Chi tiết tại Chương V250m
21Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V2,5100m
22Khung móng tủ MT-GTChi tiết tại Chương V1Móng
23Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V0,3100kg
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,756m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,063m3
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,442m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết tại Chương V0,0308100m2
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,756100m3
29Cọc tiếp đất - RC-TDChi tiết tại Chương V25Cọc
30Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V157kg
31Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V25bộ
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V0,45100m
33Đào mương tiếp địa, rộng Chi tiết tại Chương V50m3
34Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,5100m3
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chi tiết tại Chương V1100m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V1,5100m
37Đào kênh mương Rãnh cáp nền vỉa hè- Rvh, rộng Chi tiết tại Chương V10,74m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,087100m3
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,021100m3
40Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V30m
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V0,06100m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,021100m3
43Đào kênh mương, rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ, rộng Chi tiết tại Chương V8,52m3
44Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,03100m3
45Đắp đất công trìnhChi tiết tại Chương V0,054100m3
46Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V30m
47Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V0,06100m2
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,165100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện52
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn3
3 Xe cẩu Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn1
4 Máy lu bánh thép Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn1
5 Máy lu rung Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
7 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa mặt đường1
8 Máy phun, tưới nhựa Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường1
9 Máy sơn kẻ đường Sơn đường, kẻ vạch làn đường1
10 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 100-500l3
11 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L3
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
13 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy hàn Hạn nối thép1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Định vị, xác định vị trí công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->