Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Xăng dầu Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:26:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III (trạm dừng chân, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn cốt lieu bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan cắt vật lieu be· tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dự phòng khi mất lưới điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào gàu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào rãnh... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dung khi thi công trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy lu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu len đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cầu vì kèo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng – chiều cao 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cầu vì kèo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bắt điên … nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Xăng dầu Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44 QĐ Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44; Hạng mục: Nhà bán hàng; Mái che cột bơm; Cụm bể chứa và Hạ tầng phụ trợ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà bán hàng, mái che cột bơm, cụm bể chứ và hạ tầng phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0078 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,058 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng tường và bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1527 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0359 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0709 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4374 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9553 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4098 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng và san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0284 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,438 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6128 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0951 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4016 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2713 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4775 | m3 |
| 21 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3491 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường chắn dọc sê nô nâng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường chắn dọc sê nô nâng mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6086 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4648 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2582 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5776 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3943 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5315 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1793 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0881 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | tấn |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,756 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,136 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,136 | m2 |
| 42 | Buloong M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 43 | Gia công thép bản làm mặt bích vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép bản làm mặt bích vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | tấn |
| 46 | Xà gồ hôpk 80x40x1,4ly- Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4995 | tấn |
| 47 | Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0373 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bảo chế tạo sẵn mỗi mái 2 đường 4 cái /m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,2 | cái |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7818 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ XM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,26 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8173 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,503 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0473 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,61 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện lát gạch nền Ceramic 300x300cm chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3612 | m2 |
| 57 | Ốp tường khu vệ sinh Tiết diện gạch ốp Ceramic300x600cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,169 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ bàn đá granite màu đen Kim sa Ấn Độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch viền tường khu vệ sinh, phòng tắm gạch 80x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0608 | m2 |
| 60 | Láng nền kho Ga và phòng đặt máy phát điện chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,645 | m2 |
| 61 | Lát nền ceramic bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,781 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,669 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,0278 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,6641 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh pa nô mở quay kính trắng dày cường lực 10ly, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,537 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh pa nô mở quay kính trắng dày 5 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương Smarter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,402 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương Smarter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương Smarter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,667 | m2 |
| 69 | Cửa khung ngoại, khung cánh thép V5, V3 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,748 | m2 |
| 71 | Cửa nhôm cuốn tương đương Aust door (của nhôm cuốn ALUMAX- công nghệ úc) thân cửa bằng nhôm hợp 6063, sơn ngoài trời cao cấp kim dày 1mm ( sơn xanh hoặc trắng ngà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m2 |
| 73 | Hoa sắt ô thoáng và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1648 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1648 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0825 | 1m2 |
| 76 | Vách ngăn + cửa nhà vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm ( phụ kiện INOX : bản lề,móc khóa, chốt, chân đứng, khóa, tay nắm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5475 | m2 |
| 77 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ alu thành sê nô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 78 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tấm alumax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 79 | Ốp bo MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 3mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m2 |
| 80 | Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934 tính bằng 3m2/ công bậc thợ 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 81 | Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào bo MCCB màu Xanh mã 2728, màu Trắng mã 3930 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 82 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 84 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 85 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Măng sông fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 88 | Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn fi90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7183 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,883 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 99 | Trát mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,288 | m2 |
| 100 | Trát mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,288 | m2 |
| 101 | Đánh màu và quét xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,288 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 103 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2394 | m3 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,3881 | 1m2 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4302 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4302 | tấn |
| 107 | Buloong M42x850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3987 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép, bảng hiệu, đà trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3987 | tấn |
| 110 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | bộ |
| 111 | Gia công đà trần thép hộp : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 112 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | tấn |
| 113 | Gia công thanh treo đà trần thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thanh treo đà trần thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | tấn |
| 115 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| 116 | Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4775 | 100m2 |
| 117 | Ke chống bảo loại chế tạo sẵn 4 cái/m theo xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591 | cái |
| 118 | Lợp tôn úp thành bo mái, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3366 | 100m2 |
| 119 | Gia công máng INOX dày 1mm thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 120 | Lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1352 | tấn |
| 121 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 122 | Lắp dựng khung thép bo MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4035 | tấn |
| 123 | Ốp bo MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 3mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,96 | m2 |
| 124 | Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934 tính bằng 3m2/ công bậc thợ 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 125 | Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào bo MCCB màu Xanh mã 2728, màu Trắng mã 3930 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| 126 | Hộp đèn Logo chữ P, KT 1020x984mm, có bề mặt Acrylic hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm, hệ thống bóng led chiếu sáng phía trong, dùng led modul 4 bóng Samsung 2835 160 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt hộp đèn Logo chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 128 | Dòng chữ Petrolimex hút nổi 1 cấp 20mm, kích thước cao 340mm dày 65mm chiếu sáng trong bằng đèn Led mudul 3, bóng Samsung RGB5050 160 độ, chân viền Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt Bộ chữ Petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 131 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm Trụ MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | tấn |
| 132 | Lắp dựng khung thép trụ MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | tấn |
| 133 | Ốp trụ MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 134 | Cắt dán Decan phản quang 3M vào trụ MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 135 | Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào trụ MCCB màu Xanh mã 3935, màu Trắng mã 3930 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m2 |
| 136 | Xây gạch đặc xây hố bơm xăng dầubằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4187 | m3 |
| 137 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo cây xăng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | m3 |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 142 | Lát mặt nền đảo cột bơm và mặt trên chân cột gạch ceramic chống trượt 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 144 | Sơn chân cột sọc đen vàng theo quy dịnh ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 145 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3728 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 100m2 |
| 148 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bảng tên cửa hàng, biển báo giá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 149 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2654 | 1m2 |
| 151 | Ốp tấm Alu max độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1 ly màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5649 | m2 |
| 152 | Ốp tấm Alu max độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1 ly màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5735 | m2 |
| 153 | Ốp bo nhôm bán nguyệt bao quanh khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | md |
| 154 | Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu Trắng chữ cao 200 vào bảng tên tính cho 6 chữ /công bậc thợ 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chữ |
| 155 | Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu xanh chữ cao 70 vào bảng tên tính cho 10 chữ /công bậc thợ 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | chữ |
| 156 | Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu Trắng chữ cao 60 vào bảng tên tính cho 10 chữ /công bậc thợ 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | chữ |
| 157 | Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam tính cho 3m2/công bậc thợ 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | m2 |
| 158 | Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam cao 300 vào bảng tên tính cho 6 chữ /công bậc thợ 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | chữ |
| 159 | Lắp dựng bảng tên vào cột tính cho 2 công/bảng bậc thợ 4/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 160 | Vật liệu phụ 1 bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt bộ đèn led máng siêu mỏng 1,2m-18W-220V ( tương đương Duhal ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn 0,6m-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 163 | Lắp đèn chống ẩm IP65 ( Tương đương Duhal LSI 240 2x18W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ (LSC 126 1x28W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Đèn led ốp trần mỏng vuông 18w/220V (D LN10L 22x22/18w Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm có nắp che ( SPB 30BF Sino hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Ổ cắm hỗn hợp đôi tròn dẹt ba chấu ( S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 168 | Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 171 | Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A+ vỏ hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A /22KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-30A /22KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCB -3P-6A/KA( LS hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A /6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A /6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A /6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Automat 1 pha1 cực MCB 1P-10A /6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 181 | Automat 1 pha 2cực MCB 2P-6A /6KA (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt sơn tĩnh điện KT400x300x210 (SINO hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 183 | Tủ điện vỏ sắt lắp nối KT 900x1800x350 (CKE86 SINO hoặc tương đương)- TĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt đồng hồ Ampe - đo và hiển thị dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - đo và hiển thị áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 187 | Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 188 | Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 189 | Dây điện VCMO Mx2x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 190 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M2x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 191 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 192 | Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 193 | Dây đồng trần C-16mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 194 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 195 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 196 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 197 | Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 198 | Ông nhựa cứng trắng fi 32 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 199 | Cáp điện CXV/DSTA M-4x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 200 | Cáp đồng trục 5C-FB ( SINO hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 201 | Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC-2x10mm ( cadivi hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 202 | Dây tín hiệu đồng trục RG6-( ALANTEK hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 203 | Cáp điện thoại 4Cx0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 204 | Mặt và Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Mặt và ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 206 | Ông nhựa cứng trắng fi 21 ( VANLOCK hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 207 | Bộ phát wiffi 4 ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt tủ điện điều khiển trung tâm vỏ sơn tĩnh điện KT: 600x450x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt đồng hồ Ampeke 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 212 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 213 | Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 214 | Lắp đặt đầu đo mức chất lỏng - Thiết bị tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm - Thiết bị tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 đường kính ống D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 217 | Cáp điện CXV/DSTA M-4x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 218 | Lắp đặt bộ đấu nối tại cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Cáp điện CXV/DSTA M-4x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 220 | Cáp điện CXV/DSTAM2x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 221 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống fi 60 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn fi 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 223 | Đào đất rãnh cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,775 | 1m3 |
| 224 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | m3 |
| 225 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,395 | m3 |
| 226 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 1m3 |
| 227 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 228 | Khung móng cột M18x300x300x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 229 | Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cột thép thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0852 | tấn |
| 231 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=1,0+ đầu vuốt nhọn bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=0,6+ đầu vuốt nhọn bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 234 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 235 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 236 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 237 | Thép tròn Fi12 làm chân bật ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét (cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 239 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 240 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | kg |
| 241 | Buloong M-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 242 | Thép det 40x5 (2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | kg |
| 243 | Lá chì 40x5 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | kg |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 245 | Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1m3 |
| 246 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 247 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất loại d=16mm ( mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 248 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ nhúng kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 249 | Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 1m3 |
| 250 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 251 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha CS1-40/230 (CIRPROTEC- SPAIN ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 252 | Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 1m3 |
| 253 | Đắp đất hoàn trả tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 254 | Kéo rải dây chống sét tiếp đất loại d=16mm (mạ kẽm nhúng nóng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 255 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ nhúng kẽm nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 256 | Dây đồng trần C-16mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 260 | Lắp đặt van khóa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt van nhựa PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 267 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Măng sông nhựa PPR PN10 ren ngoài đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Măng sông nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt vòi tắm hương sen ( tương đương vòi sen INAX BFV- 1003S-2C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt chậu rửa inox Sơn Hà SH-N1HB-790 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa INOX (tương đương vòi INAX RBL322) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 274 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Toàn Mỹ , bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 275 | Máy bơm điện ( PANASONIC : A-200JAK, P=0,2KW, H=19m,Q=0,75L/s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 276 | Máy bơm tăng áp ( WILO BB 088EA , P=0,06KW,Q=2,1M3/h, H=9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 278 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =60mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 279 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =34mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 280 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (tương đương Caesar CD 1346 Thùng T1146 nắp êm + vòi xịt xí BS304B + hộp giấy ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 289 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Thiết bị kèm theo bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh - Thiết bị kèm theo bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt xí xổm men sứ trắng ( tương đương Viglacera Monaco ST8+ két nước caeser T1100 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm ZENTO ZT508 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương tiểu treo Caesar U0 262+ Bộ van xả CAESAR BF410) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 294 | Lắp đặt đường ống nhập xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống 90mm, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m |
| 295 | Lắp đặt đường ống xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 50 mm dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m |
| 296 | Van thở Dy60+Bình ngăn tia lửa USA ( Chủ đầu tư trang bị chỉ tính vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 297 | Van chặn nối ren DY90 -Py3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 298 | Van chặn nối ren D=50mm; Py=3,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 299 | Clêphin DY60 ITALIA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 300 | Gia công và lắp đặt bích nối ống nhập D=90xD180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 301 | Gia công và lắp đặt bích nối ống xuất D=50xD140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 302 | Gia công và lắp đặt bích nối ống thở, thu hơi xăng D=60xD150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 303 | Gia công và lắp đặt bích treo nối ống nhập D=90xD180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 304 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 305 | Bu Lông M12.50+ ecu + đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút 90o D=90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng song D=90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút 90o, D=50x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 309 | Lắp đặt măng song D=50x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 310 | Thiết bị họng nhập kín Dy 80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 311 | Cổ nối lỗ đo dầu Dy 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 312 | Nắp lỗ đo dầu DY100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 313 | ống thót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 314 | ống nối ren ngoài và ren trong -2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 315 | ống nối ren ngoài và ren trong -3" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 316 | Đệm cát tông chịu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 317 | Bu lông M16x60+ ê cu+đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 318 | Ống thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 48-3,68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 319 | Lắp đặt đường ống thở + thu hồi hơi, ống thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống =60mm, dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 320 | Lắp đặt cút 90o D=60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 321 | Lắp đặt măng song D=60x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt Tê thép chờ thu hồi hơi, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 323 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1m2 |
| 324 | GCLĐ bích tròn, đk 360x90,360x50, 360x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 325 | Gia công nắp đầm bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 326 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5801 | m2 |
| 327 | Lắp đặt cột bơm và vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 328 | Thử áp lực hệ thống công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | 100m |
| 329 | Đào móng đặt rãnh sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1268 | 1m3 |
| 330 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m2 |
| 331 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5486 | m3 |
| 332 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 333 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2673 | m3 |
| 334 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 335 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 336 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 337 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | tấn |
| 338 | Quét nhựa bitum thép L50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,608 | m2 |
| 339 | Đắp cát móng rãnh cấp, xuất xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1777 | m3 |
| 340 | Đào hố bể chứa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8489 | 100m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 342 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 343 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 344 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | tấn |
| 345 | Sản xuất các kết cấu thép neo bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 346 | Lắp đặt các kết cấu thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 347 | Quét nhựa bitum vào hệ giằng neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4772 | m2 |
| 348 | Đắp cát hố bể nguyên liệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3241 | 100m3 |
| 349 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1198 | m3 |
| 350 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5393 | m3 |
| 351 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,95 | m2 |
| 352 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 353 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 354 | Quét nhựa bitum nóng neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3828 | m2 |
| 355 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | 1m2 |
| 356 | Giá đất để san lấp, xây dựng công trình bán trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.636,466 | m3 |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3647 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3647 | 100m3/1km |
| 359 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3647 | 100m3/1km |
| 360 | San đầm mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,482 | 100m3 |
| 361 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4692 | 100m3 |
| 362 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0915 | m3 |
| 363 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 364 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | m3 |
| 365 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,686 | m3 |
| 366 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1781 | m3 |
| 367 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m3 |
| 368 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | 100m2 |
| 369 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9916 | m3 |
| 370 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 371 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5445 | m3 |
| 372 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 373 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 374 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7592 | m3 |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 376 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9856 | m3 |
| 377 | Vải địa làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 378 | Lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,08 | m2 |
| 379 | Lấp đất móng và san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2886 | 100m3 |
| 380 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,382 | m3 |
| 381 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5934 | tấn |
| 382 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3972 | m2 |
| 383 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m2 |
| 384 | Sơn tường rào bằng sơn Gold sun 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,8572 | m2 |
| 385 | Gia công hàng rào lưới thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,7 | m2 |
| 386 | Gia công khung V30x30x3 ô B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 387 | Lắp dựng hàng rào lưói thép B40 mạ kẽm ( loại 1,9kg =1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2 | m2 |
| 388 | Vít nở bắt khung lưói thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 389 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0495 | 1m3 |
| 390 | Đắp cát móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3113 | m3 |
| 391 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4809 | m3 |
| 392 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4296 | m3 |
| 393 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5801 | m3 |
| 394 | Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5649 | m3 |
| 395 | Ván khuôn rảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | 100m2 |
| 396 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 397 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 398 | Gia công thép hình V50x50x5mm rảnh thoát nước và dan rãnh thép U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9993 | tấn |
| 399 | Lắp đặt kết cấu đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9993 | tấn |
| 400 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,632 | 1m2 |
| 401 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4078 | m2 |
| 402 | Láng đáy rảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7596 | m2 |
| 403 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0832 | m3 |
| 404 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 405 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 406 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công + san đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0495 | m3 |
| 407 | Đào móng đặt đường ống, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,995 | 1m3 |
| 408 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7602 | m3 |
| 409 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =140mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 410 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 411 | Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC, Đường kính =110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 413 | Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 414 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đúc viên bê tông chắn bánh xe đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 415 | Ván khuôn kim loại cho các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | 100m2 |
| 416 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m2 |
| 417 | Đắp cát nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,81 | m3 |
| 418 | Bạt sọc lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m2 |
| 419 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,35 | m3 |
| 420 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 421 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | 100m2 |
| 422 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5045 | 1 ống cống |
| 423 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 424 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3735 | m3 |
| 425 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5715 | m3 |
| 426 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 427 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m3 |
| 428 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 429 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,525 | m2 |
| 430 | Đánh màu xi măng mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,41 | m2 |
| 431 | Sơn bể chứa nước, rác cứu hỏa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,115 | m2 |
| 432 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 433 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 434 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5939 | m3 |
| 435 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 436 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | m3 |
| 437 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 438 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0256 | m2 |
| 439 | Gia công nắp bể chứa rác nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 440 | Lắp đặt nắp bể chứa rác nguy hại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | tấn |
| 441 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,512 | 1m2 |
| 442 | Bản lề gắn vào nắp bể chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 443 | Móc khóa thép bản 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 444 | Sơn bể chứa rác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 445 | Đào móng bể tách dầu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0094 | 1m3 |
| 446 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 447 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5723 | m3 |
| 448 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5723 | m3 |
| 449 | Xây tường gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8381 | m3 |
| 450 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 451 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | m3 |
| 452 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 453 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m2 |
| 454 | Ngâm nước xi măng chống thấm mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | m2 |
| 455 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,992 | m2 |
| 456 | Co, cút nhựa thông hâm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 457 | Khung INOx đặt lưới ngăn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | m2 |
| 458 | Gia công tấm đan thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 459 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 460 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,235 | 1m2 |
| 461 | Khung đặt lưới ngăn rác fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m2 |
| 462 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 463 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 464 | Lắp đặt van khóa PPR D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 465 | Lắp đặt van nhựa PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 466 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 467 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 468 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 469 | Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 470 | Măng sông nhựa PPR PN10 ren ngoài đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 471 | Măng sông nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 472 | Máy bơm điện ( PANASONIC : A-200JAK, P=0,2KW, H=19m,Q=0,75L/s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 473 | Đào đất rãnh ống có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | 1m3 |
| 474 | Đắp đất rãnh ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 475 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 476 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =140mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m |
| 477 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 478 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =50mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm Class 2 ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 480 | Lắp đặt côn thu nhựa cứng D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 481 | Lắp đặt côn thu nhựa cứng D50x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 482 | Lắp nút bịt nhựa cứng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt bích nhựa cứng D160x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 484 | Lắp đặt van nhựa cứng 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 485 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 486 | Bơm điện SP-1500 Q=18m3/h H-25m ( Panasonic A-130JTX ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 487 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 488 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 489 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0806 | m3 |
| 490 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 491 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | m3 |
| 492 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 493 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 494 | Trát hố ga bảo vệ máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,032 | m2 |
| 495 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 496 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 497 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 498 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9486 | m3 |
| 499 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,569 | m3 |
| 500 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | m3 |
| 501 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,957 | m3 |
| 502 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8536 | m3 |
| 503 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 504 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | tấn |
| 505 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2079 | tấn |
| 506 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4088 | m2 |
| 507 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4088 | m2 |
| 508 | Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =76mm Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m |
| 509 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 510 | Tôn phẳng gia công nắp đậy dày 0,42 ly + khung thép bản 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,808 | m2 |
| 511 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 512 | Thi công tầng lọc đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 513 | Than hoạt tính làm tầng lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 514 | Biển báo W.207 tam giác cạnh 70cm, sườn thép hộp 26x13x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 515 | Biển báo 428 chữ nhật KT 600x800mm, sườn thép hộp 40x20x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 516 | Biển báo chữ P hình chữ nhật, sườn thép hộp 40x20x1,2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 517 | Cột đỡ biển Ø 88; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 3,2 ly; dài 2,8m ÷ 3m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 518 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 519 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III (trạm dừng chân, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách AT-VSLĐ | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn cốt lieu bê tông | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan phá bê tông | khoan cắt vật lieu be· tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14kw | Hàn sắt, thép | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm đất, cát | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Dự phòng khi mất lưới điện | 1 |
| 9 | Máy đào gàu 0,8m3 | Đào rãnh... | 1 |
| 10 | Giàn giáo sắt | lắp dung khi thi công trên cao | 10 |
| 11 | Máy lu 10 tấn | Lu len đất | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi 25 Tấn | Dùng cầu vì kèo | 1 |
| 13 | Xe nâng – chiều cao 12 m | Dùng cầu vì kèo | 1 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Khoan bắt điên … nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi