Gói thầu: Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741618-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Xăng dầu Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44
Số hiệu KHLCNT 20220723766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:26:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,740,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III (trạm dừng chân, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách AT-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn cốt lieu bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan cắt vật lieu be· tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dự phòng khi mất lưới điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào gàu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào rãnh...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị lắp dung khi thi công trên cao
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy lu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu len đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Dùng cầu vì kèo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng – chiều cao 12 m
- Đặc điểm thiết bị Dùng cầu vì kèo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bắt điên … nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Xăng dầu Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây lắp PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44
QĐ Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: PETROLIMEX-CỬA HÀNG 44; Hạng mục: Nhà bán hàng; Mái che cột bơm; Cụm bể chứa và Hạ tầng phụ trợ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty xăng dầu Quảng Trị, Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: *Tư vấn lập hồ sơ bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm tra bản vẽ và dự toán : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long, địa chỉ số 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Trị, địa chỉ số 47 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Công ty Xăng dầu Quảng Trị , địa chỉ: 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Quảng Trị - Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Quảng Trị Số 02 Lê Lợi, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, ĐT 02333852974
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - 128 Hoàng Diệu – TP Đông Hà – tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bán hàng, mái che cột bơm, cụm bể chứ và hạ tầng phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0078100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0581m3
3Ván khuôn móng băng, móng tường và bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,081m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3107m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1527100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0359m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0709m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3056m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4374100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9553m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4098m3
14Đắp đất móng và san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0284100m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,438m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6128m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0951m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4016m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2713m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775m3
21Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3491m3
22Ván khuôn gỗ tường chắn dọc sê nô nâng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721100m2
23Bê tông tường chắn dọc sê nô nâng mái, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6732m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6086100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4648m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5226100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2582m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1215100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6895m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1997tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5776tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3943tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5315tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1793tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0881tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5423tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,756m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,136m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,136m2
42Buloong M14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
43Gia công thép bản làm mặt bích vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
44Lắp dựng thép bản làm mặt bích vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4995tấn
46Xà gồ hôpk 80x40x1,4ly- Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4995tấn
47Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0373100m2
48Ke chống bảo chế tạo sẵn mỗi mái 2 đường 4 cái /mMô tả kỹ thuật theo Chương V329,2cái
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V60,7818m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40 có treo hồ XMMô tả kỹ thuật theo Chương V52,26m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,8173m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,503m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0473m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,61m
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện lát gạch nền Ceramic 300x300cm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3612m2
57Ốp tường khu vệ sinh Tiết diện gạch ốp Ceramic300x600cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,169m2
58Lát đá mặt bệ bàn đá granite màu đen Kim sa Ấn ĐộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,365m2
59Công tác ốp gạch viền tường khu vệ sinh, phòng tắm gạch 80x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0608m2
60Láng nền kho Ga và phòng đặt máy phát điện chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,645m2
61Lát nền ceramic bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,781m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 130x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,669m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V92,0278m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V266,6641m2
65Cửa đi 2 cánh pa nô mở quay kính trắng dày cường lực 10ly, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,537m2
66Cửa đi 1 cánh pa nô mở quay kính trắng dày 5 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương SmarterMô tả kỹ thuật theo Chương V6,402m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng dày 5 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương SmarterMô tả kỹ thuật theo Chương V7,632m2
68Vách kính cố định kính trắng dày 6,38 ly, khung nhựa có lõi thép gia cường bên trong tương đương SmarterMô tả kỹ thuật theo Chương V8,667m2
69Cửa khung ngoại, khung cánh thép V5, V3 + khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V30,748m2
71Cửa nhôm cuốn tương đương Aust door (của nhôm cuốn ALUMAX- công nghệ úc) thân cửa bằng nhôm hợp 6063, sơn ngoài trời cao cấp kim dày 1mm ( sơn xanh hoặc trắng ngà )Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m2
72Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m2
73Hoa sắt ô thoáng và cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1648m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1648m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,08251m2
76Vách ngăn + cửa nhà vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm ( phụ kiện INOX : bản lề,móc khóa, chốt, chân đứng, khóa, tay nắm...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5475m2
77Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ alu thành sê nô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
78Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ tấm alumaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1058tấn
79Ốp bo MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 3mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V16,73m2
80Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934 tính bằng 3m2/ công bậc thợ 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,53m2
81Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào bo MCCB màu Xanh mã 2728, màu Trắng mã 3930Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
82Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
83Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
84Mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
85Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
86Măng sông fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
88Cầu cản rác thép không rỉ sản xuất sẵn fi90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,71831m3
90Bê tông lót đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,589m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
92Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,883m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m2
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243100m2
96Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,419m3
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
98Gia công, lắp đặt cốt thép bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154tấn
99Trát mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,288m2
100Trát mặt trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,288m2
101Đánh màu và quét xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,288m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
103Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2394m3
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng sơn epoxy 2 thành phần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,38811m2
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4302tấn
106Lắp vì kèo, bán kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4302tấn
107Buloong M42x850Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
108Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3987tấn
109Lắp dựng xà gồ thép, bảng hiệu, đà trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3987tấn
110Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V328bộ
111Gia công đà trần thép hộp :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
112Lắp dựng đà trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
113Gia công thanh treo đà trần thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
114Lắp dựng thanh treo đà trần thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311tấn
115Làm trần bằng tôn lạnh dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V147m2
116Lợp mái Tôn ASA/PVC Nhựa Việt Pháp chiều dài bất kỳ dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4775100m2
117Ke chống bảo loại chế tạo sẵn 4 cái/m theo xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V591cái
118Lợp tôn úp thành bo mái, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3366100m2
119Gia công máng INOX dày 1mm thu nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352tấn
120Lắp đặt máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352tấn
121Gia công khung thép hộp mạ kẽm bo MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4035tấn
122Lắp dựng khung thép bo MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4035tấn
123Ốp bo MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 3mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V63,96m2
124Cắt dán Decan vào bo MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934 tính bằng 3m2/ công bậc thợ 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
125Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào bo MCCB màu Xanh mã 2728, màu Trắng mã 3930Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,24m2
126Hộp đèn Logo chữ P, KT 1020x984mm, có bề mặt Acrylic hút nổi 2 cấp mỗi cấp 20mm, hệ thống bóng led chiếu sáng phía trong, dùng led modul 4 bóng Samsung 2835 160 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
127Lắp đặt hộp đèn Logo chữ PMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
128Dòng chữ Petrolimex hút nổi 1 cấp 20mm, kích thước cao 340mm dày 65mm chiếu sáng trong bằng đèn Led mudul 3, bóng Samsung RGB5050 160 độ, chân viền InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
129Lắp đặt Bộ chữ PetrolimexMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
130Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
131Gia công khung thép hộp mạ kẽm Trụ MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241tấn
132Lắp dựng khung thép trụ MCCBMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2241tấn
133Ốp trụ MCCB Alumax Acorest ngoài trời màu xám bạc dày 4mm, lớp nhôm dày 0,21mm loại theo nhận diện thương hiệu 3DMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
134Cắt dán Decan phản quang 3M vào trụ MCCB màu Cam Seris 3900 mã 3934Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m2
135Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 vào trụ MCCB màu Xanh mã 3935, màu Trắng mã 3930Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,36m2
136Xây gạch đặc xây hố bơm xăng dầubằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4187m3
137Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đảo cây xăng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756m3
139Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005100m2
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
141Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
142Lát mặt nền đảo cột bơm và mặt trên chân cột gạch ceramic chống trượt 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m2
144Sơn chân cột sọc đen vàng theo quy dịnh ngànhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m2
145Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3728100m2
146Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47100m2
147Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94100m2
148Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ bảng tên cửa hàng, biển báo giáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003tấn
149Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003tấn
150Sơn sắt thép các loại , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,26541m2
151Ốp tấm Alu max độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1 ly màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5649m2
152Ốp tấm Alu max độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0,1 ly màu xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5735m2
153Ốp bo nhôm bán nguyệt bao quanh khung bảng tênMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8md
154Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu Trắng chữ cao 200 vào bảng tên tính cho 6 chữ /công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V20chữ
155Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu xanh chữ cao 70 vào bảng tên tính cho 10 chữ /công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V21chữ
156Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 4000 màu Trắng chữ cao 60 vào bảng tên tính cho 10 chữ /công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V86chữ
157Cắt dán Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam tính cho 3m2/công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2295m2
158Cắt dán chữ Decan phản quang 3M Seris 3900 màu Cam cao 300 vào bảng tên tính cho 6 chữ /công bậc thợ 4,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V28chữ
159Lắp dựng bảng tên vào cột tính cho 2 công/bảng bậc thợ 4/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
160Vật liệu phụ 1 bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
161Lắp đặt bộ đèn led máng siêu mỏng 1,2m-18W-220V ( tương đương Duhal )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
162Lắp đặt đèn Huỳnh Quang đơn 0,6m-18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
163Lắp đèn chống ẩm IP65 ( Tương đương Duhal LSI 240 2x18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
164Lắp đặt đèn chống cháy nổ (LSC 126 1x28W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Đèn led ốp trần mỏng vuông 18w/220V (D LN10L 22x22/18w Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
166Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm có nắp che ( SPB 30BF Sino hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Ổ cắm hỗn hợp đôi tròn dẹt ba chấu ( S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
168Công tắc 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Công tắc 2 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
171Công tắc 3 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Công tắc đảo chiều 1 nút bấm 10A (S9 SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 50A+ vỏ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
174Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-50A /22KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Automat 3 pha 3 cực MCCB 3P-30A /22KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCB -3P-6A/KA( LS hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A /6KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-25A /6KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Automat 1 pha 2 cực MCB 2P-20A /6KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Automat 1 pha1 cực MCB 1P-10A /6KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
181Automat 1 pha 2cực MCB 2P-6A /6KA (LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
182Lắp đặt hộp điện vỏ sắt sơn tĩnh điện KT400x300x210 (SINO hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
183Tủ điện vỏ sắt lắp nối KT 900x1800x350 (CKE86 SINO hoặc tương đương)- TĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
184Lắp đặt đồng hồ Ampe - đo và hiển thị dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
185Lắp đặt đồng hồ Vôn kế - đo và hiển thị ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
186Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
187Dây điện VCMO Mx2x1,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
188Dây điện VCMO Mx2x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
189Dây điện VCMO Mx2x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
190Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M2x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
191Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
192Dây điện màu xanh lá cây sọc vàng 1x6mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
193Dây đồng trần C-16mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
194Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
195Đinh vít các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
196Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
197Ông nhựa cứng trắng fi 20 ( VANLOCK hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
198Ông nhựa cứng trắng fi 32 ( VANLOCK hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
199Cáp điện CXV/DSTA M-4x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
200Cáp đồng trục 5C-FB ( SINO hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
201Lắp đặt cáp nguồn CU/PVC-2x10mm ( cadivi hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
202Dây tín hiệu đồng trục RG6-( ALANTEK hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
203Cáp điện thoại 4Cx0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
204Mặt và Ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Mặt và ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
206Ông nhựa cứng trắng fi 21 ( VANLOCK hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
207Bộ phát wiffi 4 ăng tenMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
208Lắp đặt tủ điện điều khiển trung tâm vỏ sơn tĩnh điện KT: 600x450x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
209Lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
210Lắp đặt đồng hồ Ampeke 0-500AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
212Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
213Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA M-4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
214Lắp đặt đầu đo mức chất lỏng - Thiết bị tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
215Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm - Thiết bị tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
216Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 đường kính ống D=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
217Cáp điện CXV/DSTA M-4x10mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
218Lắp đặt bộ đấu nối tại cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
219Cáp điện CXV/DSTA M-4x2,5mm2 (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
220Cáp điện CXV/DSTAM2x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
221Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống fi 60 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
222Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn fi 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
223Đào đất rãnh cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7751m3
224Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m3
225Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,395m3
226Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2881m3
227Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
228Khung móng cột M18x300x300x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
229Sản xuất cột bằng ống thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
230Lắp dựng cột thép thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0852tấn
231Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=1,0+ đầu vuốt nhọn bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Gia công kim thu sét bằng thép mạ kẽm CT FI18 L=0,6+ đầu vuốt nhọn bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
234Lắp đặt kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
235Kéo rải dây chống sét theo mái nhà loại d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m
236Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm ( mạ kẽm nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
237Thép tròn Fi12 làm chân bật ( mạ kẽm nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
238Gia công và đóng cọc chống sét (cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m, mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
239Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
240Xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
241Buloong M-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
242Thép det 40x5 (2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,14kg
243Lá chì 40x5 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6kg
244Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
245Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,61m3
246Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
247Kéo rải dây chống sét tiếp đất loại d=16mm ( mạ kẽm nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
248Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ nhúng kẽm nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
249Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,21m3
250Đắp đất hoàn trả tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
251Lắp đặt bộ cắt lọc sét 1 pha CS1-40/230 (CIRPROTEC- SPAIN )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
252Đào móng đặt dây dẫn sét, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,21m3
253Đắp đất hoàn trả tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
254Kéo rải dây chống sét tiếp đất loại d=16mm (mạ kẽm nhúng nóng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
255Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m (mạ nhúng kẽm nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
256Dây đồng trần C-16mm2 ( Cadivi hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
257Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
258Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
260Lắp đặt van khóa PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
261Lắp đặt van nhựa PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
262Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
263Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
264Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
265Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
266Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
267Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
268Măng sông nhựa PPR PN10 ren ngoài đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
269Măng sông nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
270Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
271Lắp đặt vòi tắm hương sen ( tương đương vòi sen INAX BFV- 1003S-2C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
272Lắp đặt chậu rửa inox Sơn Hà SH-N1HB-790Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
273Lắp đặt vòi rửa INOX (tương đương vòi INAX RBL322)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
274Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Toàn Mỹ , bồn ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
275Máy bơm điện ( PANASONIC : A-200JAK, P=0,2KW, H=19m,Q=0,75L/s)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
276Máy bơm tăng áp ( WILO BB 088EA , P=0,06KW,Q=2,1M3/h, H=9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
278Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =60mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
279Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =34mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
280Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
281Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
282Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
283Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
284Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, Đường kính =60x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
285Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
286Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
287Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
288Lắp đặt chậu xí bệt men sứ trắng (tương đương Caesar CD 1346 Thùng T1146 nắp êm + vòi xịt xí BS304B + hộp giấy )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
289Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Thiết bị kèm theo bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
290Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh - Thiết bị kèm theo bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
291Lắp đặt xí xổm men sứ trắng ( tương đương Viglacera Monaco ST8+ két nước caeser T1100 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
292Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm ZENTO ZT508Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
293Lắp đặt chậu tiểu nam ( tương đương tiểu treo Caesar U0 262+ Bộ van xả CAESAR BF410)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
294Lắp đặt đường ống nhập xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống 90mm, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185100m
295Lắp đặt đường ống xăng dầu, ống thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 50 mm dày 3,2 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m
296Van thở Dy60+Bình ngăn tia lửa USA ( Chủ đầu tư trang bị chỉ tính vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
297Van chặn nối ren DY90 -Py3.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
298Van chặn nối ren D=50mm; Py=3,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
299Clêphin DY60 ITALIAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
300Gia công và lắp đặt bích nối ống nhập D=90xD180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
301Gia công và lắp đặt bích nối ống xuất D=50xD140Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
302Gia công và lắp đặt bích nối ống thở, thu hơi xăng D=60xD150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
303Gia công và lắp đặt bích treo nối ống nhập D=90xD180Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
304Lắp bích thép - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
305Bu Lông M12.50+ ecu + đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V160cái
306Lắp đặt cút 90o D=90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
307Lắp đặt măng song D=90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
308Lắp đặt cút 90o, D=50x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
309Lắp đặt măng song D=50x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
310Thiết bị họng nhập kín Dy 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
311Cổ nối lỗ đo dầu Dy 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
312Nắp lỗ đo dầu DY100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
313ống thótMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
314ống nối ren ngoài và ren trong -2"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
315ống nối ren ngoài và ren trong -3"Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
316Đệm cát tông chịu dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
317Bu lông M16x60+ ê cu+đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
318Ống thép tráng kẽm VINAPIPE đường kính 48-3,68Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
319Lắp đặt đường ống thở + thu hồi hơi, ống thép tráng kẽm VINAPIPE, Đường kính ống =60mm, dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
320Lắp đặt cút 90o D=60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
321Lắp đặt măng song D=60x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
322Lắp đặt Tê thép chờ thu hồi hơi, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
323Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31m2
324GCLĐ bích tròn, đk 360x90,360x50, 360x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
325Gia công nắp đầm bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
326Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5801m2
327Lắp đặt cột bơm và vận hành thửMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
328Thử áp lực hệ thống công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475100m
329Đào móng đặt rãnh sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,12681m3
330Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng thành rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m2
331Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5486m3
332Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
333Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2673m3
334Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
335Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
336Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
337Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,635tấn
338Quét nhựa bitum thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,608m2
339Đắp cát móng rãnh cấp, xuất xăng dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1777m3
340Đào hố bể chứa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8489100m3
341Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328100m2
342Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
343Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
344Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
345Sản xuất các kết cấu thép neo bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
346Lắp đặt các kết cấu thép neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
347Quét nhựa bitum vào hệ giằng neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4772m2
348Đắp cát hố bể nguyên liệu bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3241100m3
349Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1198m3
350Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5393m3
351Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,122m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,95m2
352Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2485tấn
353Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2485tấn
354Quét nhựa bitum nóng neo bểMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3828m2
355Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,841m2
356Giá đất để san lấp, xây dựng công trình bán trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.636,466m3
357Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3647100m3
358Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3647100m3/1km
359Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3647100m3/1km
360San đầm mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,482100m3
361Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4692100m3
362Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0915m3
363Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
364Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,286m3
365Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,686m3
366Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,1781m3
367Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276m3
368Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938100m2
369Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9916m3
370Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0776100m2
371Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5445m3
372Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V111cấu kiện
373Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2257100m2
374Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7592m3
375Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m
376Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9856m3
377Vải địa làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
378Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m2
379Lấp đất móng và san đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2886100m3
380Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,382m3
381Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5934tấn
382Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,3972m2
383Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,46m2
384Sơn tường rào bằng sơn Gold sun 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,8572m2
385Gia công hàng rào lưới thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,7m2
386Gia công khung V30x30x3 ô B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
387Lắp dựng hàng rào lưói thép B40 mạ kẽm ( loại 1,9kg =1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,2m2
388Vít nở bắt khung lưói thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
389Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04951m3
390Đắp cát móng rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3113m3
391Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4809m3
392Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4296m3
393Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5801m3
394Xây tường thẳng bằng Blô 12x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5649m3
395Ván khuôn rảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9113100m2
396Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
397Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
398Gia công thép hình V50x50x5mm rảnh thoát nước và dan rãnh thép UMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9993tấn
399Lắp đặt kết cấu đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9993tấn
400Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6321m2
401Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4078m2
402Láng đáy rảnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7596m2
403Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0832m3
404Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0943100m2
405Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V221cấu kiện
406Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công + san đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0495m3
407Đào móng đặt đường ống, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9951m3
408Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7602m3
409Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =140mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
410Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =110mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
411Lắp đặt Măng sông nhựa uPVC, Đường kính =110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
412Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
413Lắp đặt cút 135o nhựa cứng uPVC , Đường kính =140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
414Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đúc viên bê tông chắn bánh xe đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
415Ván khuôn kim loại cho các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2294100m2
416Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,43m2
417Đắp cát nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,81m3
418Bạt sọc lótMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59100m2
419Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,35m3
420Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
421Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4469100m2
422Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,50451 ống cống
423Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0081100m2
424Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3735m3
425Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5715m3
426Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104100m2
427Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
428Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
429Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,525m2
430Đánh màu xi măng mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V8,41m2
431Sơn bể chứa nước, rác cứu hỏa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,115m2
432Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056100m2
433Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
434Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5939m3
435Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
436Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
437Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0035tấn
438Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0256m2
439Gia công nắp bể chứa rác nguy hạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
440Lắp đặt nắp bể chứa rác nguy hạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0279tấn
441Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5121m2
442Bản lề gắn vào nắp bể chứa rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
443Móc khóa thép bản 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
444Sơn bể chứa rác không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
445Đào móng bể tách dầu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,00941m3
446Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0215100m2
447Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5723m3
448Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5723m3
449Xây tường gạch đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8381m3
450Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0285100m2
451Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2578m3
452Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
453Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,25m2
454Ngâm nước xi măng chống thấm mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V13,25m2
455Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,992m2
456Co, cút nhựa thông hâm D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
457Khung INOx đặt lưới ngăn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099m2
458Gia công tấm đan thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
459Lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225tấn
460Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2351m2
461Khung đặt lưới ngăn rác fi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m2
462Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
463Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
464Lắp đặt van khóa PPR D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
465Lắp đặt van nhựa PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
466Lắp đặt van nhựa 1 chiều lò xo, ĐK =32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
467Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
468Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
469Măng sông nhựa PPR PN10 nối thẳng đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
470Măng sông nhựa PPR PN10 ren ngoài đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
471Măng sông nhựa PPR PN10 ren trong đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
472Máy bơm điện ( PANASONIC : A-200JAK, P=0,2KW, H=19m,Q=0,75L/s)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
473Đào đất rãnh ống có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,441m3
474Đắp đất rãnh ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
475Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
476Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =140mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m
477Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =90mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
478Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =50mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m
479Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm Class 2 ống lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
480Lắp đặt côn thu nhựa cứng D140x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
481Lắp đặt côn thu nhựa cứng D50x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
482Lắp nút bịt nhựa cứng D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
483Lắp đặt bích nhựa cứng D160x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
484Lắp đặt van nhựa cứng 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
485Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
486Bơm điện SP-1500 Q=18m3/h H-25m ( Panasonic A-130JTX )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
487Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
488Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256m3
489Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0806m3
490Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
491Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288m3
492Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019100m2
493Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
494Trát hố ga bảo vệ máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,032m2
495Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
496Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074100m2
497Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0427100m2
498Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9486m3
499Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,569m3
500Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5904m3
501Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,957m3
502Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8536m3
503Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,745m3
504Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719tấn
505Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2079tấn
506Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4088m2
507Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,4088m2
508Lắp ống nhựa cứng uPVC Tìền Phong , Đường kính ống =76mm Class 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m
509Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o, đường kính d=76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
510Tôn phẳng gia công nắp đậy dày 0,42 ly + khung thép bản 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,808m2
511Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
512Thi công tầng lọc đá dăm, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
513Than hoạt tính làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
514Biển báo W.207 tam giác cạnh 70cm, sườn thép hộp 26x13x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
515Biển báo 428 chữ nhật KT 600x800mm, sườn thép hộp 40x20x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
516Biển báo chữ P hình chữ nhật, sườn thép hộp 40x20x1,2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
517Cột đỡ biển Ø 88; bằng thép mạ kẽm hai lớp; dày 3,2 ly; dài 2,8m ÷ 3m.Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
518Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
519Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ VNĐ;(ii)Hợp đồng đã thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp cấp III (trạm dừng chân, cửa hàng xăng dầu), Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư;(iii)Có biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có giá trị tối thiểu là 2,1 tỷ đồng) (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên và hợp đồng lao động được chứng thực).55
2 Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp và hợp đồng lao động được chứng thực).33
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cấp thoát nước. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động được chứng thực).33
4 Phụ trách AT-VSLĐ 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động. (kèm theo bản sao bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động,chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ được chứng thực).33
5 Công nhân 10 Có chứng chỉ hoặc bằng cấp nghề phù hợp (kèm theo hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Vận chuyển vật liệu2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Trộn cốt lieu bê tông1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Đầm bê tông2
4 Máy khoan phá bê tông khoan cắt vật lieu be· tông1
5 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
6 Máy hàn ≥ 14kw Hàn sắt, thép2
7 Máy đầm cóc đầm đất, cát1
8 Máy phát điện Dự phòng khi mất lưới điện1
9 Máy đào gàu 0,8m3 Đào rãnh...1
10 Giàn giáo sắt lắp dung khi thi công trên cao10
11 Máy lu 10 tấn Lu len đất1
12 Cần cẩu bánh hơi 25 Tấn Dùng cầu vì kèo1
13 Xe nâng – chiều cao 12 m Dùng cầu vì kèo1
14 Máy khoan cầm tay Khoan bắt điên … nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->