Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:23:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,197,131,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37956965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7591393E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.991.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn, công suất ≥15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, dung tích ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và bếp ăn trường mầm non Phú Sơn, xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt trang trí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,52 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,2747 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,6704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 207,36 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,736 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 241,056 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9353 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 67,32 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hoa sắt trang trí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,12 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 127,2161 | m3 |
| 20 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7064 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 391,68 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,168 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 391,808 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6826 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,28 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt trang trí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,4836 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5227 | m3 |
| 29 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6152 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,88 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,524 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2078 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,36 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 38 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,2056 | m3 |
| 39 | Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,2604 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 428,1759 | m3 |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5437 | 1m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,206 | 1m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8925 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,1858 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2056 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1879 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9355 | tấn |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,9655 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,6536 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,0234 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,6875 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4148 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4318 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,604 | tấn |
| 57 | Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,3515 | m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8414 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8092 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2849 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,837 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2958 | tấn |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,5766 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5287 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3786 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6451 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0679 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,918 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7442 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,6017 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,3033 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,762 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,407 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6268 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,6502 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9122 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7719 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2698 | tấn |
| 79 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,9013 | m3 |
| 80 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6904 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8008 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8008 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 354,7923 | 1m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,028 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131,215 | m3 |
| 86 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,7025 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 785,1748 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.280,5804 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 222,48 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 91,22 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.533,3016 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,014 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 652,87 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.077,6688 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.557,972 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 267,6534 | m2 |
| 97 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 163,24 | m |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,65 | m2 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,4386 | m3 |
| 100 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.176,94 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 156,41 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 529,9216 | m2 |
| 103 | Vách HPL dày 12mm, cao 900mm, phụ kiện lắp đặt đi kèm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,92 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,22 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 63,684 | m2 |
| 106 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,528 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0871 | 100m2 |
| 108 | Tôn úp mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,86 | m |
| 109 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.235 | cái |
| 110 | Đắp chữ tên trường: "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN" | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | HT |
| 111 | Vách khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,25 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,6723 | 100m2 |
| 113 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,72 | m2 |
| 114 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,44 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 1 cánh cố định cửa cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,3 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 173,16 | m2 |
| 117 | Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 206,46 | m2 |
| 118 | lan can hành lang bằng lam bê tông như thiết kế | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4544 | m2 |
| 119 | Lan can cầu thang | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,246 | m2 |
| 120 | Tay vịn gỗ lim d60 (sơn PU) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,28 | m |
| 121 | Tay vịn gỗ lim d40 (sơn PU) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,28 | m |
| 122 | Trụ cầu thang gỗ lim | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2464 | m3 |
| 124 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3914 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,2147 | m2 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8519 | m3 |
| 127 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0882 | m3 |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,8928 | m2 |
| 129 | Lát thành bồn hoa, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0228 | m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,026 | m3 |
| 131 | Xây thành đường dốc bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,132 | m3 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | m2 |
| 133 | Kẻ rãnh chống trượt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 134 | Tay vịn inox 40x40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4815 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,3802 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,269 | m3 |
| 138 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,2409 | m3 |
| 139 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3198 | 100m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0956 | tấn |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2625 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 216 | 1cấu kiện |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,9216 | m2 |
| 144 | Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,84 | m2 |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 123 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 800 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | hộp |
| 162 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 163 | Tủ điện RA04 (220x144x90) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 164 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cọc |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 168 | Hộp kiểm tra | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 177 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông nhựaPVC- Đường kính 60mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 110mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 187 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 190 | Lắp đặt van điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 191 | Van phao điện | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 193 | Bơm nước sạch N=0,25KW, Q= 46l/ph, H=32m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 194 | Bô nhựa | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,42 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 82 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 205 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0899 | 1m3 |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2071 | 100m3 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,053 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0542 | tấn |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,875 | m3 |
| 211 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0526 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1178 | tấn |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5782 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,018 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0558 | tấn |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | 1cấu kiện |
| 219 | Xây thành bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4659 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,7056 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,573 | m2 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0605 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1575 | 100m3 |
| 224 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,893 | 100m3 |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7188 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0495 | 100m2 |
| 227 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4359 | tấn |
| 228 | Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,45 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,318 | 100m2 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0476 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3433 | tấn |
| 232 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9876 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1702 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4447 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1529 | tấn |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4634 | m3 |
| 237 | Xây thành bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,0339 | m3 |
| 238 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 239 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7213 | tấn |
| 240 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6442 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0024 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0039 | tấn |
| 243 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0522 | m3 |
| 244 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 228,3 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 207,9 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,5 | m2 |
| 247 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3495 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5435 | 100m3 |
| 249 | Ống xả tràn D70 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m |
| 250 | Ống thông hơi+ống xuyên đáy dầm D50 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m |
| 251 | Bậc lên xuống bằng sắt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ht |
| 252 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9809 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0191 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0935 | tấn |
| 256 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,924 | m3 |
| 257 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1671 | 100m2 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1292 | tấn |
| 259 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5148 | m3 |
| 260 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,186 | m2 |
| 261 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,186 | m2 |
| 262 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,1475 | m2 |
| 263 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,6475 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,186 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,3335 | m2 |
| 266 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,99 | m2 |
| 267 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2268 | 1m3 |
| 268 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0534 | 1m3 |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4332 | 100m3 |
| 270 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9655 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,245 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1534 | tấn |
| 273 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1462 | tấn |
| 274 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9525 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,326 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0825 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4779 | tấn |
| 278 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5852 | m3 |
| 279 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7276 | m3 |
| 280 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8449 | m3 |
| 281 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2852 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1708 | 100m3 |
| 283 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3432 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0533 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3317 | tấn |
| 286 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8876 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3971 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1122 | tấn |
| 289 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5629 | tấn |
| 290 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6036 | m3 |
| 291 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0761 | 100m2 |
| 292 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,084 | tấn |
| 293 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0213 | tấn |
| 294 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8371 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0028 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7754 | tấn |
| 297 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,632 | m3 |
| 298 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5833 | tấn |
| 299 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5833 | tấn |
| 300 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,3678 | 1m2 |
| 301 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,5989 | m3 |
| 302 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81,775 | m2 |
| 303 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,43 | m2 |
| 304 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,672 | m2 |
| 305 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,63 | m2 |
| 306 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,32 | m2 |
| 307 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,447 | m2 |
| 308 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 159,38 | m2 |
| 309 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9159 | 100m2 |
| 310 | Tôn úp mái | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6 | m |
| 311 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 273 | cái |
| 312 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2578 | m3 |
| 313 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,34 | m2 |
| 314 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,2377 | m2 |
| 315 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,809 | m2 |
| 316 | Ván khuôn gỗ bàn bếp, bàn sơ chế | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0721 | 100m2 |
| 317 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn sơ chế, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0388 | tấn |
| 318 | Bê tông sàn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4046 | m3 |
| 319 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,78 | m2 |
| 320 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,78 | m2 |
| 321 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,2 | m2 |
| 322 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,92 | m |
| 323 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,296 | 100m2 |
| 324 | Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,56 | m2 |
| 325 | Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,68 | m2 |
| 326 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,42 | m2 |
| 327 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,42 | m2 |
| 328 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 329 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 330 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 332 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 333 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 334 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 336 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 337 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 339 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 340 | Tủ điện RAB04 (220x144x90) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 344 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 345 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 346 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 347 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 348 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 349 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 350 | Keo dán ống | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | hộp |
| 351 | Đai giữ ống D90 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 352 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | m3 |
| 353 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | m3 |
| 354 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,35 | m2 |
| B | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zone | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 820 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 820 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đế | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 6'' | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp chuông , đèn, nút ấn | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 45 m3/h, cột áp 28 m.c.n | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 28 | Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4 | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bình |
| 29 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Sơn ống thép bằng sơn đỏ | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | md |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đựng chăn màn chiếu KT: D150xC200xS40. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân 20 ô. KT: 1500x300x1200. Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu sơn nhiều màu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 3 | Giá góc đồ chơi KT: 1000x300x1100mm. Chất liệu bằng gỗ CN sơn màu | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 4 | Bảng từ mầm non. KT: 1225x800mm. Mặt bằng tôn từ chống loá. Khung bo bằng nhôm. Chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyển | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh mầm non. KT bàn: 900x480x500mm, KT ghế: 260x260x280mm. Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa PE đúc cao cấp, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn có ghế gấp (1 bàn+ 2 ghế) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | bộ |
| 6 | Sạp giường mầm non. KT: 1200x800x50mm. Chất liệu bằng gỗ sồi Nga ghép thanh đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh và sơn PU bề mặt | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | cái |
| 7 | Bàn ghế giáo viên. KT bàn: 950x500x550mm, KT ghế: 320x320x350mm. Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa PE đúc cao cấp, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn có thể gấp (1 bàn + e ghế) | Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37956965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7591393E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.991.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Máy hàn, công suất ≥15kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, dung tích ≥80L | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi