Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743285-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 10:23:00 đến ngày 2022-07-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,197,131,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37956965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7591393E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.991.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn, công suất ≥15kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa, dung tích ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và bếp ăn trường mầm non Phú Sơn, xã Phú Sơn, thị xã Nghi Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng – Sở xây dựng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng và công nghiệp có các hạng mục tương tự gói thầu. + Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu + Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết quý I năm 2022 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). - Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: TK1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu46,44m2
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Tháo dỡ hoa sắt trang tríMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu35,52m2
7Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu88,2747m3
8Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25,6704m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu207,36m2
10Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20,736m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu241,056m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9353tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu67,32m2
14Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
15Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
16Tháo dỡ chậu tiểuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
18Tháo dỡ hoa sắt trang tríMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45,12m2
19Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu127,2161m3
20Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu28,7064m3
21Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu391,68m2
22Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu39,168m3
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu391,808m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6826tấn
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,28m2
26Tháo dỡ hoa sắt trang tríMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6m2
27Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu15,4836m3
28Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5227m3
29Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,6152m3
30Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu28,8m2
31Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,88m3
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu34,524m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2078tấn
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,36m2
35Tháo dỡ chậu rửaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
36Tháo dỡ bệ xíMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
38Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu23,2056m3
39Phá dỡ sàn bê tông bằng máy đào 1,25m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu36,2604m3
40Phá dỡ nền gạchMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24m2
41Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu428,1759m3
43Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10,54371m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu15,2061m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8925100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu38,1858m3
47Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2056100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1879tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9355tấn
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu77,9655m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu94,6536m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu81,0234m3
53Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20,6875m3
54Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4148100m2
55Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4318tấn
56Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,604tấn
57Bê tông giằng móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24,3515m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,8414100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8092100m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,2849100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,837tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2958tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu31,5766m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5287100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3786tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6451tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0679tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu68,918m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16,7442100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,6017tấn
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu161,3033m3
72Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,762100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,407tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6268tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,6502m3
76Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9122100m2
77Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7719tấn
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2698tấn
79Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,9013m3
80Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6904m3
81Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8008tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,8008tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu354,79231m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu161,028m3
85Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu131,215m3
86Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu16,7025m3
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu785,1748m2
88Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2.280,5804m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu222,48m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu91,22m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1.533,3016m2
92Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu70,014m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu652,87m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1.077,6688m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4.557,972m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu267,6534m2
97Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu163,24m
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu68,65m2
99Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu72,4386m3
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1.176,94m2
101Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu156,41m2
102Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu529,9216m2
103Vách HPL dày 12mm, cao 900mm, phụ kiện lắp đặt đi kèmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25,92m2
104Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10,22m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu63,684m2
106Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu66,528m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,0871100m2
108Tôn úp máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu99,86m
109Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1.235cái
110Đắp chữ tên trường: "TRƯỜNG MẦM NON PHÚ SƠN"Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1HT
111Vách khung nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,25m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,6723100m2
113Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu90,72m2
114Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu49,44m2
115Cửa sổ 1 cánh cố định cửa cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu33,3m2
116Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu173,16m2
117Hoa sắt cửa sổ sơn tĩnh điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu206,46m2
118lan can hành lang bằng lam bê tông như thiết kếMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4544m2
119Lan can cầu thangMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu22,246m2
120Tay vịn gỗ lim d60 (sơn PU)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu21,28m
121Tay vịn gỗ lim d40 (sơn PU)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu21,28m
122Trụ cầu thang gỗ limMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2464m3
124Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,3914m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu31,2147m2
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8519m3
127Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0882m3
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,8928m2
129Lát thành bồn hoa, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0228m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,026m3
131Xây thành đường dốc bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,132m3
132Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8,4m2
133Kẻ rãnh chống trượtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2công
134Tay vịn inox 40x40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6m
135Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4815100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,3802m3
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,269m3
138Xây thành rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu13,2409m3
139Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3198100m2
140Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0956tấn
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2625m3
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2161cấu kiện
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu76,9216m2
144Láng lòng rãnh, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu33,84m2
145Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu36cái
146Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu123bộ
147Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20bộ
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu800m
149Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu300m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu400m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu800m
152Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
153Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu23cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
156Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu82cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
159Lắp đặt các automat 1 pha 60AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
160Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
161Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60hộp
162Tủ điện chuyên dùng 450x350x150Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
163Tủ điện RA04 (220x144x90)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
164Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu80m
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
166Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10cọc
167Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
168Hộp kiểm traMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5100m
173Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu54cái
174Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu74cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu107cái
176Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu177cái
177Lắp đặt măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu38cái
178Lắp đặt măng sông nhựaPVC- Đường kính 60mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu23cái
179Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 110mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu46cái
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25bộ
181Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu49bộ
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu37bộ
183Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
185Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu49cái
186Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bể
187Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
188Lắp đặt giá treoMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
189Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25cái
190Lắp đặt van điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
191Van phao điệnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
192Lắp đặt van khóaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
193Bơm nước sạch N=0,25KW, Q= 46l/ph, H=32mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
194Bô nhựaMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu48cái
195Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,42100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu82cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu126cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu51cái
201Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
202Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
203Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
204Lắp đặt van khóa - Đường kính ≤25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu30cái
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08991m3
206Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2071100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,053m3
208Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0542tấn
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,875m3
211Ván khuôn gỗ giằng bểMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0526100m2
212Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,022tấn
213Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1178tấn
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5782m3
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,018100m2
216Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0558tấn
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,35m3
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu51cấu kiện
219Xây thành bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4659m3
220Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu27,7056m2
221Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,573m2
222Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0605100m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1575100m3
224Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,893100m3
225Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,7188m3
226Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0495100m2
227Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4359tấn
228Bê tông đáy bể, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,45m3
229Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,318100m2
230Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0476tấn
231Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3433tấn
232Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9876m3
233Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1702100m2
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4447tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1529tấn
236Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,4634m3
237Xây thành bể bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu21,0339m3
238Ván khuôn gỗ nắp bểMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,034100m2
239Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7213tấn
240Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6442m3
241Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0024100m2
242Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0039tấn
243Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0522m3
244Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu228,3m2
245Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu207,9m2
246Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu61,5m2
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3495100m3
248Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5435100m3
249Ống xả tràn D70Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5m
250Ống thông hơi+ống xuyên đáy dầm D50Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2m
251Bậc lên xuống bằng sắtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1ht
252Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9809m3
253Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084100m2
254Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0191tấn
255Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0935tấn
256Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,924m3
257Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1671100m2
258Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1292tấn
259Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5148m3
260Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu27,186m2
261Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu27,186m2
262Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu15,1475m2
263Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu25,6475m2
264Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu27,186m2
265Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu42,3335m2
266Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2,99m2
267Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,22681m3
268Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,05341m3
269Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4332100m3
270Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9655m3
271Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,245100m2
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1534tấn
273Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1462tấn
274Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9525m3
275Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,326100m2
276Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0825tấn
277Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4779tấn
278Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5852m3
279Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu13,7276m3
280Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,8449m3
281Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2852100m3
282Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1708100m3
283Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3432100m2
284Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0533tấn
285Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3317tấn
286Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8876m3
287Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3971100m2
288Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1122tấn
289Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5629tấn
290Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu3,6036m3
291Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0761100m2
292Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,084tấn
293Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0213tấn
294Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8371m3
295Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0028100m2
296Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7754tấn
297Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9,632m3
298Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5833tấn
299Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5833tấn
300Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32,36781m2
301Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu20,5989m3
302Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu81,775m2
303Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11,43m2
304Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12,672m2
305Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu51,63m2
306Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu96,32m2
307Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu94,447m2
308Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu159,38m2
309Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9159100m2
310Tôn úp máiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu21,6m
311Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu273cái
312Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu6,2578m3
313Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,34m2
314Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu57,2377m2
315Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu103,809m2
316Ván khuôn gỗ bàn bếp, bàn sơ chếMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0721100m2
317Lắp dựng cốt thép bàn bếp, bàn sơ chế, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0388tấn
318Bê tông sàn, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4046m3
319Trát trần, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,78m2
320Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5,78m2
321Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu37,2m2
322Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu46,92m
323Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,296100m2
324Cửa đi 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7,56m2
325Cửa đi 1 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,68m2
326Cửa sổ 2 cánh, mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24,42m2
327Hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24,42m2
328Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
329Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
330Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
331Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
332Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu10hộp
333Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
334Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu60m
335Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
336Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
337Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
338Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
339Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
340Tủ điện RAB04 (220x144x90)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
341Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
342Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
343Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
344Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
345Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
346Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32cái
347Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
348Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
349Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
350Keo dán ốngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu5hộp
351Đai giữ ống D90Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu40cái
352Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7m3
353Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1,08m3
354Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12,35m2
B PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 zoneMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
2Lắp đặt dây cáp tín hiệu đầu báo cháy 2x0,75mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu820m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu820m
4Lắp đặt đầu báo khói quang, kèm đếMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu61cái
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu45 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháy 6''Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
7Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
8Lắp đặt hộp chuông , đèn, nút ấnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
10Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x2W, có ắc quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
11Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn loại 2 mặt, bóng halogen 220V/1x2W, kèm ắc quy duy trì trong 2 giờMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
15Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy, máy bơm động cơ Diezel, công suất 45 m3/h, cột áp 28 m.c.nMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu21 máy
16Lắp đặt tủ điện điều khiển 02 máy bơm chữa cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
17Lắp đặt khớp nối mềm D100 cho máy bơmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
18Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
20Lắp đặt rọ hút cho đường hút đường kính D100Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
21Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu0,32100m
22Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 750x600x200Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trờiMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
26Khớp nối đầu vòi và lăng phun chuyên dụng D65Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt vòi cuộn chữa cháy D65Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu2cuộn
28Cung cấp bình chữa cháy ABC- MFZL4Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu24bình
29Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
30Lắp đặt tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
31Sơn ống thép bằng sơn đỏMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu32md
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Tủ đựng chăn màn chiếu KT: D150xC200xS40. Chất liệu: Gỗ thông tự nhiênMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
2Tủ đựng đồ dùng cá nhân 20 ô. KT: 1500x300x1200. Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu sơn nhiều màuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
3Giá góc đồ chơi KT: 1000x300x1100mm. Chất liệu bằng gỗ CN sơn màuMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
4Bảng từ mầm non. KT: 1225x800mm. Mặt bằng tôn từ chống loá. Khung bo bằng nhôm. Chân bằng sắt sơn tĩnh điện, có bánh xe di chuyểnMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
5Bàn ghế học sinh mầm non. KT bàn: 900x480x500mm, KT ghế: 260x260x280mm. Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa PE đúc cao cấp, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn có ghế gấp (1 bàn+ 2 ghế)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu180bộ
6Sạp giường mầm non. KT: 1200x800x50mm. Chất liệu bằng gỗ sồi Nga ghép thanh đã qua xử lý chống mối mọt, cong vênh và sơn PU bề mặtMô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu180cái
7Bàn ghế giáo viên. KT bàn: 950x500x550mm, KT ghế: 320x320x350mm. Mặt bàn và toàn bộ ghế bằng nhựa PE đúc cao cấp, chân bàn bằng sắt sơn tĩnh điện, chân bàn có thể gấp (1 bàn + e ghế)Mô tả theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37956965E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7591393E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư. - Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. - Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.437.991.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt4
2 Máy hàn, công suất ≥15kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
3 Máy cắt uốn thép, công suất ≥5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥1kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥1,5kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
6 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥70kg Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa, dung tích ≥80L Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->