Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua giống lúa J02, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hỗ trợ mô hình liên kết sản xuất hàng hoá lúa J02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742918-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ TIÊN PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua giống lúa J02, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hỗ trợ mô hình liên kết sản xuất hàng hoá lúa J02
Số hiệu KHLCNT 20220725672
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp nông nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:31:00 đến ngày 2022-07-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 177,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 247.940.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có nhân sự sẵn sàng thực hiện các dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng sau không quá 24 giờ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bao gồm cả hướng dẫn sử dụng chi tiết tại thực địa).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý gói thầu, hướng dẫn sử dụng hàng hóa.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ TIÊN PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua giống lúa J02, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hỗ trợ mô hình liên kết sản xuất hàng hoá lúa J02
Mua phân bón, thuốc bảo vệ thực vật hỗ trợ mô hình liên kết sản xuất hàng hoá lúa J02
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp nông nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Thẩm định và Đầu tư Tiên Phong – Địa chỉ: Số 196, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0866.856.989. - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ - Kỹ thuật nông nghiệp – Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Lạng Giang - Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thẩm định và Đầu tư Tiên Phong – Địa chỉ: Số 196, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0866.856.989 + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Quản lý dự án Anh Chi - Địa chỉ: Tổ dân phố 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang– Điện thoại: 0944.307.804


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THẨM ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ TIÊN PHONG , địa chỉ: Số nhà 196, Đường Nguyễn Khuyến, Phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thẩm định và Đầu tư Tiên Phong – Địa chỉ: Số 196, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0866.856.989. - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ - Kỹ thuật nông nghiệp – Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Lạng Giang - Bắc Giang.


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu pháp lý chứng minh nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh đồng thời các hàng hóa sau đây: Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật và đủ điều kiện kinh doanh phân bón; - Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai tại Webform gồm: Hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn hợp lệ cho các hợp đồng đó; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. - Cam kết và thuyết minh quy định tại Chương III của E-HSMT và tài liệu chúng minh tính hợp lệ của hàng hóa (bắt buộc phải nộp cùng E-HSDT); - Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm tại E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ của hàng hóa hoặc biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu cho gói thầu được lưu hành hợp pháp theo quy định của pháp luật tại E-HSDT; Trong quá trình đánh giá hồ sơ đề xuất (E-HSDT), nếu nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu nêu trên để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được tài liệu hợp lệ hoặc không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì hàng hóa dự thầu được đánh giá không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật quy định tại E-HSMT. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch);
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); Tài liệu pháp lý chứng minh nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh đồng thời các hàng hóa sau đây: Buôn bán giống cây trồng; buôn bán thuốc bảo vệ thực vật và đủ điều kiện kinh doanh phân bón; - Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Bản chính). * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Thẩm định và Đầu tư Tiên Phong – Địa chỉ: Số 196, đường Nguyễn Khuyến, phường Xương Giang, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. – Điện thoại: 0866.856.989. - Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ - Kỹ thuật nông nghiệp – Địa chỉ: Tổ dân phố Toàn Mỹ - Thị trấn Vôi - Lạng Giang - Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi - huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204. 3.881.202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang, địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không yêu cầu Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống lúa J02 nguyên chủng420KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Phân hữu cơ khoáng4.760KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Phân NPK2.520KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Phân NPK1.680KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Thuốc bảo vệ thực vật đặc trị thán thư, hiệu quả cao trên các bệnh đốm lá, phấn trắng, rỉ sắt560GóiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Thuốc trừ sâu560GóiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Thuốc trừ bệnh phổ rộng280GóiChi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6565E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 247.940.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có nhân sự sẵn sàng thực hiện các dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng sau không quá 24 giờ nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bao gồm cả hướng dẫn sử dụng chi tiết tại thực địa).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý gói thầu, hướng dẫn sử dụng hàng hóa. 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->