Gói thầu: Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng Studio N3 và hệ thống trang thiết bị phòng Studio cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng Studio N3 và hệ thống trang thiết bị phòng Studio cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645942 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:54:00 đến ngày 2022-07-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,500,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VNĐ. * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu (Cách âm Studio, thiết bị phòng Studio, bộ trộn hình, bộ nhắc lời, bộ ghi phát file, máy quay phim và phụ kiện …) theo quy mô yêu cầu ở trên.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết về bảo hành, bảo trì hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Báo Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, lắp đặt 01 phòng Studio N3 và hệ thống trang thiết bị phòng Studio cho Văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long Nâng cao năng lực sản xuất các sản phẩm báo chí, truyền thông đa phương tiện tại văn phòng đại diện Báo Nông nghiệp Việt Nam khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. + Hợp đồng tương tự. + Báo cáo tài chính 2019-2021. + Cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng tính năng thông số kỹ thuật; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (nếu có); - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với các hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối (GP) (nhà phân phối phải có giấy chứng nhận của nhà sản xuất) ủy quyền cho nhà thầu cung cấp thiết bị và các dịch vụ kỹ thuật, bảo hành tại Việt Nam, cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị trong mục ghi chú tại Chương IV (Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Nông nghiệp Việt Nam - Số 14 Ngô Quyền – P.Tràng Tiền - Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Điện thoại: 024 38256492 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa Nhà Bộ Kế Hoạch Và Đầu Tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô Thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nâng cấp lắp dựng hệ thống trang âm và cách âm 01 phòng studio, 01 phòng kỹ thuật cho Studio | 1 | phòng | Kích thước phòng có diện tích 36,96 m2 có các kích thước dài, rộng, cao theo thứ tự 7,7m x 4,8m x 3,05m | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 2 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Ðèn Spot Light | 4 | cái | Công nghệ Led công suất 100W Điện áp: AC 100-240V, 50/60Hz hoặc DC24V | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 3 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Ðèn LED | 8 | cái | loại đánh tản với nhiệt độ màu 5600K, công suất 120W (DMX512+Knob dimmer) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 4 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Bộ bàn ghế | 1 | bộ | bộ bàn ghế dành cho MC trong Studio (thiết kế theo yêu cầu thực tế) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 5 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Bàn ghế đặt máy điều khiển chuyên dùng cho Broadcast | 1 | bộ | thiết kế theo chuẩn 19” và theo thiết bị thực tế | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bộ sản xuất di động: Hệ thống phim trường ảo | 1 | bộ | HD 4ME 4 ngõ vào HDMI (công nghệ NDI). Kèm phụ kiện tương thích. | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (GP), (CO), (CQ) | |
| 7 | Bộ sản xuất di động: Phần mềm dùng để chỉnh sửa Virtual Set của Hệ thống phim trường ảo HD 4ME 4 ngõ vào HDMI | 1 | bản quyền | Phần mềm dùng để chỉnh sửa Virtual Set | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (GP), (CO), (CQ) | |
| 8 | Bộ sản xuất di động : Bộ điều khiển cho hệ thống phim trường ảo | 1 | cái | Bộ điều khiển cho hệ thống phim trường ảo | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (GP), (CO), (CQ) | |
| 9 | Bộ sản xuất di động: Bộ mã hóa video di động cho tín hiệu HDMI sang NDI | 3 | cái | Bộ mã hóa video di động cho tín hiệu HDMI sang NDI trên LAN, WIFI (có sẵn Tally và Intercom) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Bộ sản xuất di động: Màn hình máy tính 4K loại 42.5 inches | 1 | cái | Màn hình máy tính 4K loại 42.5 inches | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Bộ sản xuất di động: Màn hình máy tính 4K loại 50 inches | 1 | cái | Màn hình máy tính 4K loại 50 inches | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên | 1 | bộ | Hệ thống nhắc chữ cho phát thanh viên loại 21” chuyên dùng cho truyền hình | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (CO), (CQ) | |
| 13 | Chân cho Camera cho Bộ chạy chữ nhắc lời cho phát thanh viên chuyên dụng cho phòng Studio | 1 | bộ | Chân cho Camera tải trọng maximum tới 17kg | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Bộ máy tính lắp ráp | 2 | bộ | Bộ máy tính lắp ráp | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Màn hình máy tính | 2 | cái | Màn hình máy tính loại 27-inches | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Máy quay 4K/HD | 3 | bộ | Máy quay 4K/HD loại tích hợp sẵn chức năng Live Streaming và NDI, kèm phụ kiện tương thích | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (GP), (CO), (CQ) | |
| 17 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL Pin Lithium-Ion | 3 | cục | Pin 43W Lithium-Ion cho dòng camera cầm tay (gồm chức năng đèn LED báo mức Pin) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL: Thẻ nhớ | 6 | cái | Thẻ nhớ cho ghi hình Audio/Video | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL: Chân cho Camera | 3 | bộ | Chân cho Camera tải trọng maximum tới 8Kg | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL: Micro định hướng | 3 | cái | Micro định hướng cho phỏng vấn chuyên nghiệp loại dùng pin AA và phantom-powered với đầu cắm MIC-XLR dài 25cm | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL: Cáp dùng cho micro | 3 | cái | Cáp dùng cho micro loại đầu nối XLR Canon (10m) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Phụ kiện đi kèm máy quay 4k/HDL: Vali cứng | 3 | cái | Vali cứng bằng nhựa có bánh xe - loại phù hợp thiết bị ở trên | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 23 | Máy ảnh kỹ thuật số (body) | 1 | bộ | - Cảm biến hình ảnh: Approx. 20.1 megapixels, full-frame (35.9 × 23.9 mm) CMOS sensor- Xử lý hình ảnh: DIGIC X- Ngàm ống kính: RF mount | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (CO), (CQ) | |
| 24 | Phụ kiện đi kèm máy ảnh KTS: Ống kính máy ảnh | 1 | cái | Ống kính loại EF mount loại EF24-105mm f/4L IS USM cho máy ảnh | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Phụ kiện đi kèm máy ảnh KTS: Chân máy quay | 1 | bộ | Tải trọng: 5kg ; Góc quay: +90°/-60° ; Gá gắn camera: gá trượt ; Điều chỉnh độ cao: 87cm đến 150cm/34.2” đến 59”; Đường kính: 75mm | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Phụ kiện đi kèm máy ảnh KTS:Bộ pin Lithium và sạc cho máy ảnh | 1 | cái | Bộ pin Lithium và sạc cho máy ảnh | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Phụ kiện đi kèm máy ảnh KTS: Bộ đèn Flash lắp trên máy ảnh | 1 | cái | Bộ đèn Flash lắp trên máy ảnh | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 28 | Phụ kiện đi kèm máy ảnh KTS: Thẻ nhớ cho ghi hình Audio/Video máy quay | 2 | cái | Thẻ nhớ cho ghi hình Audio/Video máy quay | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bộ máy quay 4K ghi hình trên không | 1 | bộ | - Trọng lượng cất cánh: 595 g- Tốc độ lên/xuống tối đa: 6m/s- Thời gian bay tối đa (không có gió): 31 phút- Khoảng cách bay tối đa (không có gió): 18.5 km- Tần số hoạt động: 2.4 GHz; 5.8 GHz- Cảm biến hình ảnh: 1" CMOS; Effective Pixels: 20 MP; 2.4μm Pixel Size- Ống kính: FOV: 88°; 35 mm Format Equivalent: 22 mm | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Máy tính xách tay | 1 | bộ | Máy tính xách tay dòng cao cho biên tập audio/video HD- CPU: 10th Gen Intel® Core™ i7-10750H Hex Core Processor (12M Cache, up to 5.0 GHz)- Hệ điều hành: Windows 10 Pro- Card đồ họa: NVIDIA® GeForce® GTX 1650 Ti, 4GB GDDR6- Màn hình: FHD (1920 x 1080) 300 nits Anti-Glare LED Backlit- Bộ nhớ: 16Gb, 2933 MHz, DDR4.- Ổ cứng: 512GB PCIe M.2 SSD- 1 HDMI 2.0; 1 SuperSpeed USB 3.2 Gen 1; 2 SuperSpeed USB 2.0; 1 Headphone/Mic | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Bàn trộn âm thanh | 1 | bộ | Bàn trộn âm thanh 12 channel, tích hợp cổng USB với 16 Effect | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Có (CO), (CQ) | |
| 32 | Miro mu rùa | 2 | cái | Miro mu rùa dùng trong phòng thu chuyên dụng | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Loa kiểm âm | 1 | cặp | Loa kiểm âm chất lượng cao | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Tai nghe kiểm tra chuyên dùng | 1 | cái | Tai nghe kiểm tra chuyên dùng | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Bộ phát micro không dây cài ve áo | 2 | cái | Bộ phát micro không dây cài ve áo (gồm 2 bộ phát 1 bộ thu) | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Bộ lưu trữ điện | 1 | bộ | Bộ lưu trữ điện công suất 2KVA loại Tower | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Dây tín hiệu line cho audio | 100 | m | Dây tín hiệu line cho audio | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Jack XLR loại 3Pin, Female | 20 | cái | Jack XLR loại 3Pin, Female | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Jack XLR loại 3Pin, Male | 20 | cái | Jack XLR loại 3Pin, Male | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Cáp mạng, Switch mạng , chân đèn cho lưu động, cáp HDMI dài 30m x 3 | 1 | gói | Cáp mạng UTP CAT6, đầu nối RJ45 cho lắp đặt toàn hệ thống, Switch mạng Ethernet Gigabit NDI cho các thiết bị toàn hệ thống x 1, chân đèn cho lưu động x3, cáp HDMI dài 30m x 3 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 41 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Thiết bị điều khiển đèn DMX512 của Hệ thống đèn chiếu sáng, phông | 1 | Bộ | Thiết bị điều khiển đèn DMX512 | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | |
| 42 | THIẾT BỊ LẮP ĐẶT CHO PHÒNG STUDIO: Hệ thống phông xanh cho Studio | 1 | Bộ | Hệ thống phông xanh cho Studio | Đạt thông số kỹ thuật tương ứng theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VNĐ. * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về tính chất với hàng hóa của gói thầu (Cách âm Studio, thiết bị phòng Studio, bộ trộn hình, bộ nhắc lời, bộ ghi phát file, máy quay phim và phụ kiện …) theo quy mô yêu cầu ở trên.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.940.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các hàng hóa chào thầu, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết về bảo hành, bảo trì hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn của Nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu (chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, thi công) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi