Gói thầu: Gói thầu số 17: Thuê xe đưa cán bộ đi công tác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Thuê xe đưa cán bộ đi công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:42:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 662,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9866E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về chủng loại hàng hóa là ≥ 1, có ≥ 01 hợp đồng tương tự về quy mô giá trị tối thiểu là ≥463.540.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 463.540.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tài xế lái ô tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe còn hiệu lực- Không sử dụng chất gây nghiện và phải được khám sức khỏe định kỳ theo quy định có kết luận: Đảm bảo đủ sức khỏe hành nghề (kèm theo giấy chứng nhận khám sức khỏe định kỳ trong thời gian 1 năm).- Thông thạo các tuyến đường cơ bản tại các tỉnh/ thành phố thuộc khu vực miền Trung và Tây Nguyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Thuê xe đưa cán bộ đi công tác Mua sắm thường xuyên năm 2022 từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh vận tải hành khách theo quy định / Quyết định thành lập. - Giấy chứng nhận quan hệ đối tác (nếu có) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản sao các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy đăng ký xe ô tô - Giấy đăng kiểm xe tương ứng còn hiệu lực - Giấy chứng nhận bảo hiểm cho xe và hành khách trên xe tương ứng theo quy định của pháp luật Việt Nam và còn hiệu lực - Hợp đồng lao động của tài xế - Giấy khám sức khỏe của tài xế trong thời gian 1 năm - Giấy phép lái xe của tài xế tương ứng với hợp đồng lao động |
| E-CDNT 12.2 | Đồng tiền dự thầu là Việt Nam đồng, giá dự thầu là giá đã bao gồm đầy đủ chi phí: vận chuyển mẫu và cán bộ đi công tác đi và về tại Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 Địa chỉ: 167-175 Chương Dương, Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng và đầy đủ các loại thuế, phí đường bộ và các phí khác liên quan trong hành trình nếu có theo Mẫu số 18, Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 360 ngày |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh vận tải hành khách hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản cam kết thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
+ Địa chỉ: 167-175 Chương Dương, P. Mỹ An, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
+ Điện thoại: 0236.3836761; Fax: 0236.3836154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; + Điện thoại: 024. 38310983; Fax: 024. 38317221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội; + Điện thoại: 024. 38310983; Fax: 024. 38317221 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng đi Bình Định và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Bình Định: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Bình Định (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Bình Định là 200km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 3 ngày 2 đêm | ||
| 2 | Đà Nẵng đi Quảng Ngãi và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Quảng Ngãi: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Quảng Ngãi (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Quảng Ngãi là 100km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 2 ngày 1 đêm | ||
| 3 | Đà Nẵng đi Quảng Nam và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Quảng Nam: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Quảng Nam (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Quảng Nam là 100km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 1 ngày (đi và về trong ngày) | ||
| 4 | Đà Nẵng đi Thừa Thiên Huế và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Thừa Thiên Huế: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Thừa Thiên Huế (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Thừa Thiên Huế là 100km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 1 ngày (đi và về trong ngày) | ||
| 5 | Đà Nẵng đi Quảng Trị và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Quảng Trị: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Quảng Trị (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Quảng Trị là 100km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 2 ngày 1 đêm | ||
| 6 | Đà Nẵng đi Quảng Bình và ngược lại | 24 | Chuyến | Đà Nẵng đi Quảng Bình: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Quảng Bình (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Quảng Bình là 100km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 2 ngày 1 đêm | ||
| 7 | Đà Nẵng đi Kon Tum và ngược lại (3 ngày 2 đêm) | 8 | Chuyến | Đà Nẵng đi Kon Tum: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Kon Tum (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Kom Tum là 200km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 3 ngày 2 đêm | ||
| 8 | Đà Nẵng đi Gia Lai và ngược lại (3 ngày 2 đêm) | 8 | Chuyến | Đà Nẵng đi Gia Lai: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Gia Lai (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Gia Lai là 180 km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 3 ngày 2 đêm | ||
| 9 | Đà Nẵng đi Đắk Lắk và ngược lại (4 ngày 3 đêm) | 6 | Chuyến | Đà Nẵng đi Đắk Lắk: đón cán bộ tại trụ sở làm việc của Trung tâm vùng 2 đến các doanh nghiệp trong tỉnh Đắk Lắk (quãng đường đi tối đa trong tỉnh Đắk Lắk là 220 km) rồi trở về địa điểm đón ban đầu trong thời gian 4 ngày 3 đêm | ||
| 10 | Lưu xe thêm 01 đêm ngày | 40 | Chuyến | Phát sinh do kéo dài ngày đi công tác tại các tỉnh theo các tuyến đã nêu từ mục 1 đến mục 9, trong 1 ngày và đêm phát sinh sẽ đi tối đa không quá 40km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.933E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9866E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự về chủng loại hàng hóa là ≥ 1, có ≥ 01 hợp đồng tương tự về quy mô giá trị tối thiểu là ≥463.540.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 463.540.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài xế lái ô tô | 2 | - Có bằng lái xe còn hiệu lực- Không sử dụng chất gây nghiện và phải được khám sức khỏe định kỳ theo quy định có kết luận: Đảm bảo đủ sức khỏe hành nghề (kèm theo giấy chứng nhận khám sức khỏe định kỳ trong thời gian 1 năm).- Thông thạo các tuyến đường cơ bản tại các tỉnh/ thành phố thuộc khu vực miền Trung và Tây Nguyên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi