Gói thầu: Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220742893-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng)
Số hiệu KHLCNT 20220742806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 09:50:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,627,179,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.088E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-02 kỹ sư chuyên ngành điện-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-01 kỹ sư chuyên ngành PCCC-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành đào tạo-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn kim loại
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu tự hành ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng)
Xây dựng, cải tạo, nâng cấp nhà cửa, công trình cơ sở doanh trại của Trung tâm tại phường Thượng Cát và phường Liên Mạc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhà công nghiệp hoặc Công nghiệp nhẹ, Công trình đường dây và trạm biến áp, Thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có danh mục ngành nghề được phép kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và Kinh doanh phương tiện, vật tư, thiết bị PCCC. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (Đính kèm là Báo cáo kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế). - Hợp đồng tương tự hoàn thành từ (01/01/2019) năm 2019 đến năm 2021 (tối thiểu 01 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc ( Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp) Đối với Nhà thầu liên danh Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các nội dung mà Nhà thầu đảm nhận thi công như trong gói thầu này. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.906 Fax: 024.37562.390
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.906 Fax: 024.37562.390
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (S3)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại
Chương V
36,435m2
2Tháo tấm lợp tônQuy định tại Chương V4,2634100m2
3Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V350,2356m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngQuy định tại Chương V114m2
5Phá lớp vữa trát sê nô, ốp tườngQuy định tại Chương V123,1135m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V28,9666m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V104,3135m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V16,2589m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V3,1942m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V573,5685m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V156,7133m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định tại Chương V511,005m2
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V6bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V8bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại Chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V22bộ
17Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,7497100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,7497100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,7497100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,6043m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0453tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V0,1113100m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V5,2708100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V4,0315100m2
26Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V18,8968m3
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,5069m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V845,1812m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V156,7133m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V573,5685m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.001,8945m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V573,5685m2
33Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (Sênô bị nứt đục ra để đổ vữa tự chảy)Quy định tại Chương V0,2m3
34Đổ vữa tự chảy không co ngót chèn khe nứt (Victa grout 50)Quy định tại Chương V0,2m3
35Quét dung dịch chống thấm gốc bitum ĐM 3kg/m2Quy định tại Chương V132,8m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V132,8m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyQuy định tại Chương V4,263100m2
38SXLD Máng tôn KT 150x200 dày 0.5mmQuy định tại Chương V42,98m
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả+ phụ kiệnQuy định tại Chương V350,2356m2
40Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng ĐM 2kg/m2Quy định tại Chương V19,92m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V10,8195m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V20,3307m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmQuy định tại Chương V131,472m2
44Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V372,9522m2
45SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V15,48m2
46SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V1,935m2
47SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V17,5m2
48SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mmQuy định tại Chương V9,45m2
49Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa đi 1 cánh ( khóa + bản lề)Quy định tại Chương V18bộ
50Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa sổ hấtQuy định tại Chương V6bộ
51Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa sổ mở trượtQuy định tại Chương V6bộ
52Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V4bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V4cái
54Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Chương V4cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V6bộ
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V6bộ
57Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V6cái
58Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V6cái
59Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Chương V1bộ
60Lắp đặt vòi tiểu namQuy định tại Chương V1bộ
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V6bộ
62Lắp đặt móc treo khănQuy định tại Chương V6cái
63Bình nóng lạnh 30L + dây mềmQuy định tại Chương V6bộ
64Ống PPR - PN10 - D20Quy định tại Chương V0,2100m
65Ống PPR - PN20 - D20Quy định tại Chương V0,18100m
66Tê PPR nối hàn D20Quy định tại Chương V16cái
67Cút PPR nối hàn D20Quy định tại Chương V36cái
68Cút PPR nối ren trong D20Quy định tại Chương V18cái
69Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V24,8m2
70Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V24,8m2
71Tủ điện tổng 800x600x250 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V1hộp
72MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500VQuy định tại Chương V1cái
73MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
74MCCB 1pha 2P-32A-10KA-220VQuy định tại Chương V8cái
75MCCB 1pha 2P-25A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
76MCB 1pha 3P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
77MCB 1pha 2P-32A-10KA-220VQuy định tại Chương V8cái
78MCB 1pha 2P-25A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
79Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Quy định tại Chương V15m
80Ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V15m
81Dây E6Quy định tại Chương V15m
82Cút nối ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V5cái
83Dây điện CVV 2x6Quy định tại Chương V205m
84Dây E4Quy định tại Chương V205m
85Dây điện CVV 2x4Quy định tại Chương V25m
86Dây E2.5Quy định tại Chương V25m
87Ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V205m
88Cút nối ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V69cái
89Ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V25m
90Cút nối ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V7cái
91Hộp điện phòng 20 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V1hộp
92Hộp điện phòng 8 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V7hộp
93Hộp điện phòng 6 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V1hộp
94MCB 1pha 1P-10A-6KA-250VQuy định tại Chương V10cái
95MCB 1pha 1P-16A-6KA-250VQuy định tại Chương V12cái
96MCB 1pha 1P-20A-6KA-250VQuy định tại Chương V5cái
97RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V10cái
98Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V7cái
99Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V17cái
100Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V42cái
101Quạt trần 80W + hộp sốQuy định tại Chương V12cái
102Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quangQuy định tại Chương V16bộ
103Đèn Led tuýp đôi T8 2x18W-220V, kèm mángQuy định tại Chương V8bộ
104Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220VQuy định tại Chương V19bộ
105Quạt thông gió gắn tường 25W/220VQuy định tại Chương V12cái
106Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V1.696m
107Chuyển mạch vôn kếQuy định tại Chương V1bộ
108Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
109Đèn báo pha đỏ, vàng xanhQuy định tại Chương V3bộ
110Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V1.644m
111Dây E1.5Quy định tại Chương V822m
112Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V848m
113Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V822m
114Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V283cái
115Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V274cái
116Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽmQuy định tại Chương V7cái
117Dây thu sét D10 mạ kẽmQuy định tại Chương V249m
118Chân bật D8-200Quy định tại Chương V166cái
119Thanh liên kết D14 mạ kẽmQuy định tại Chương V138m
120Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V2,76100m
121Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V8,28m3
122Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIQuy định tại Chương V68,31m3
123Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,6831100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0994100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0994100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,0994100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V8,28m3
128Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường)Quy định tại Chương V86m
129Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mQuy định tại Chương V15cọc
130Bình hồ lô sứ chống dộtQuy định tại Chương V7bình
131Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V11máy
132Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V11cái
133Ống đồng D6,4x0,81mmQuy định tại Chương V0,65100m
134Ống đồng D12,7x0,81mmQuy định tại Chương V0,65100m
135Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V0,65100m
136Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V0,65100m
137Ống nước ngưng uPVC D27Quy định tại Chương V1,26100m
138Bảo ôn ống nước ngưng D27Quy định tại Chương V1,26100m
139Dây điện điều khiển CV 2x1.5Quy định tại Chương V65m
B CẢI TẠO NHÀ (S4)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhàQuy định tại Chương V261,9046m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V105,3636m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V319,555m2
4Tháo tấm lợp tônQuy định tại Chương V1,3889100m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V16bộ
8Vận chuyển phế thải, vật tưQuy định tại Chương V1tb
9Tháo dỡ điệnQuy định tại Chương V1tb
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V2,2786100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V1,4152100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại Chương V1,3889100m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V367,2682m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V319,555m2
15Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V283,0328m2
16Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V4bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V4cái
18Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Chương V4cái
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
21Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V4cái
22Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V4cái
23Lắp đặt móc treo khănQuy định tại Chương V4cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V4bộ
25Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V4máy
26Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V4cái
27Ống đồng D6,4x0,81mmQuy định tại Chương V0,12100m
28Ống đồng D12,7x0,81mmQuy định tại Chương V0,12100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V0,12100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V0,12100m
31Ống nước ngưng uPVC D27Quy định tại Chương V0,36100m
32Bảo ôn ống nước ngưng D27Quy định tại Chương V0,36100m
33Dây cấp điện CVV 2x2.5Quy định tại Chương V60m
34Dây điện điều khiển CV 2x1.5Quy định tại Chương V24m
35Dây E1Quy định tại Chương V60m
36Đục tường đi dâyQuy định tại Chương V6m2
37Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V6m2
38Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V60m
39Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V20cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 AmpeQuy định tại Chương V4cái
C CẢI TẠO NHÀ (S5)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Chương V12,72m2
2Tháo dỡ trầnQuy định tại Chương V417,9836m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V12,1521m3
4Tháo tấm lợp tônQuy định tại Chương V5,2318100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V550,3588m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V104,719m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định tại Chương V728,024m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại Chương V4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V9bộ
12Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,9104100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,9104100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,9104100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,8109m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0612tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V0,1213100m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V4,8253100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V5,0458100m2
21Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V7,3081m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V550,3588m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V911,9403m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V911,9403m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V550,3588m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyQuy định tại Chương V5,232100m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + phụ kiệnQuy định tại Chương V417,9836m2
28Ốp mút tiêu âm quả trám 600x600Quy định tại Chương V76,6224m2
29SXLD cửa sắt pano tôn, 4 cánh mở, sơn, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V31,8m2
30SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V5,16m2
31SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V6m2
32SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mmQuy định tại Chương V11,7m2
33Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V504,5824m2
34Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V3bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V3cái
36Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Chương V4cái
37Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Chương V4bộ
38Lắp đặt Vòi tiểu namQuy định tại Chương V4bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
40Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V4bộ
41Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V4cái
42Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V4cái
43Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V27,2m2
44Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V27,2m2
45Tủ điện tổng 600x400x200 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V1hộp
46MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500VQuy định tại Chương V1cái
47MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V7cái
48MCCB 1pha 2P-32A-10KA-220VQuy định tại Chương V2cái
49MCB 1pha 1P-16A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
50MCB 1pha 2P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V7cái
51MCB 1pha 2P-32A-10KA-220VQuy định tại Chương V2cái
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Quy định tại Chương V50m
53Dây điện CV 1x6Quy định tại Chương V43m
54Dây điện CV 1x10Quy định tại Chương V168m
55Ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V84m
56Cút nối ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V28cái
57Ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V22m
58Cút nối ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V7cái
59Dây E6mm2Quy định tại Chương V84m
60Dây E4mm2Quy định tại Chương V22m
61Hộp điện phòng 12 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V7hộp
62Hộp điện phòng 8 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V2hộp
63MCB 1pha 1P-10A-6KA-250VQuy định tại Chương V9cái
64MCB 1pha 1P-16A-10KA-250VQuy định tại Chương V16cái
65RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V16cái
66Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V16cái
67Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V58cái
68Quạt trần 80W + hộp sốQuy định tại Chương V16cái
69Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quangQuy định tại Chương V32bộ
70Đèn led dowlight bóng led 11W/220V-D160Quy định tại Chương V11bộ
71Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220VQuy định tại Chương V11bộ
72Quạt thông gió gắn tường 25W/220VQuy định tại Chương V5cái
73Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V1.296m
74Chuyển mạch vôn kếQuy định tại Chương V1bộ
75Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
76Đèn báo pha đỏ, vàng xanhQuy định tại Chương V1bộ
77Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V1.914m
78Dây E1.5Quy định tại Chương V957m
79Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V648m
80Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V957m
81Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V216cái
82Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V319cái
83Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽmQuy định tại Chương V5cái
84Dây thu sét D10 mạ kẽmQuy định tại Chương V196m
85Chân bật D8-200Quy định tại Chương V132cái
86Thanh liên kết D14 mạ kẽmQuy định tại Chương V115m
87Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V2,3100m
88Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V6,9m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,069100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,069100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,069100m3
92Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIQuy định tại Chương V56,925m3
93Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,5692100m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V6,9m3
95Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường)Quy định tại Chương V68m
96Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mQuy định tại Chương V15cọc
97Bình hồ lô sứ chống dộtQuy định tại Chương V5bình
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V14máy
99Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V16cái
100Ống đồng D6,4x0,81mmQuy định tại Chương V1,46100m
D Ống đồng D12,7x0,81mm
1Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V1,46100m
2Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V1,46100m
3Ống nước ngưng uPVC D27Quy định tại Chương V0,86100m
4Ống nước ngưng uPVC D34Quy định tại Chương V0,25100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D27Quy định tại Chương V0,86100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D34Quy định tại Chương V0,25100m
7Dây điện điều khiển CV 2x1.5Quy định tại Chương V146m
E CẢI TẠO NHÀ (S6)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V232,4598m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnQuy định tại Chương V64,6616m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V207,713m2
4Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V2,4411100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V1,8016100m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V272,3746m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V232,4598m2
9Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V180,1624m2
10Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V6,2m2
11Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V6,2m2
12Dây điện CV 1x16Quy định tại Chương V50m
13Ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V50m
14Dây E10Quy định tại Chương V25m
15Tủ điện điều hòa bằng nhựa âm tường 14 ModulQuy định tại Chương V1hộp
16MCB 1pha 2P-63A-10KA-220VQuy định tại Chương V1cái
17MCB 1pha 2P-20A-6KA-220VQuy định tại Chương V4cái
18RCBO 2P-20A-30mAQuy định tại Chương V1cái
19Ổ cắm đôi âm tường 3 chấuQuy định tại Chương V4cái
20Dây điện CVV 2x4Quy định tại Chương V145m
21Dây E2.5Quy định tại Chương V145m
22Ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V4m
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V4máy
24Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V4cái
25Ống đồng D9.5x0,81mmQuy định tại Chương V0,62100m
26Ống đồng D15.9x0,81mmQuy định tại Chương V0,62100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Chương V0,62100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmQuy định tại Chương V0,62100m
29Ống nước ngưng uPVC D27Quy định tại Chương V0,25100m
30Bảo ôn ống nước ngưng D27Quy định tại Chương V0,25100m
31Dây điện điều khiển CV 2x1.5Quy định tại Chương V135m
F CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (S7)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Chương V35,87m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàQuy định tại Chương V391,155m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V254,172m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V218,044m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V218,044m2
6Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,2128100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,2128100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,2128100m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V2,8371100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V2,1337100m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V218,044m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 500x500, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V202,98m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V188,043m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V254,172m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V218,044m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V254,172m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V406,087m2
19SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V5,16m2
20SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V1,935m2
21SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V19,375m2
22SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mmQuy định tại Chương V9,4m2
23Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V213,3724m2
24Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V11,4m2
25Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V11,4m2
26Tủ điện tổng 800x600x200 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V1hộp
27Tủ điện tổng 600x400x150 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V1hộp
28MCCB 3pha 3P-200A-36KA-500VQuy định tại Chương V1cái
29MCCB 3pha 3P-125A-25KA-500VQuy định tại Chương V4cái
30MCCB 1pha 2P-40A-15KA-220VQuy định tại Chương V3cái
31MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V3cái
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2Quy định tại Chương V28m
33Dây E16Quy định tại Chương V28m
34Ống nhựa xoắn D85/65Quy định tại Chương V28m
35Chuyển mạch vôn kếQuy định tại Chương V1bộ
36Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
37Đèn báo pha đỏ, vàng xanhQuy định tại Chương V3bộ
38Cầu chì ống 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
39Dây điện CV 1x10Quy định tại Chương V136m
40Dây E6Quy định tại Chương V68m
41Ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V68m
42Cút nối ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V23cái
43Hộp điện phòng 14 moduleQuy định tại Chương V3hộp
44MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220VQuy định tại Chương V3cái
45MCB 1pha 1P-10A-6KA-220VQuy định tại Chương V3cái
46RCBO 2P-16A-30mA-250VQuy định tại Chương V11cái
47RCBO 2P-20A-30mA-250VQuy định tại Chương V1cái
48Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V1cái
49Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V1cái
50Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V2cái
51Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V34cái
52Quạt trần 80W + hộp sốQuy định tại Chương V10cái
53Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quangQuy định tại Chương V15bộ
54Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220VQuy định tại Chương V3bộ
55Quạt thông gió gắn tường 25W/220VQuy định tại Chương V1cái
56Quạt thông gió công nghiệp 1350m3/h; P=55PAQuy định tại Chương V4cái
57Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V495m
58Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V416m
59Dây điện CV (1x4)Quy định tại Chương V46m
60Dây E1.5Quy định tại Chương V208m
61Dây E2.5Quy định tại Chương V23m
62Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V165m
63Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V208m
64Ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V23m
65Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V55cái
66Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V70cái
67Cút nối ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V8cái
68Thanh liên kết D14 mạ kẽmQuy định tại Chương V28m
69Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V0,56100m
70Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V1,68m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0168100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0168100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,0168100m3
74Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIQuy định tại Chương V13,86m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,1386100m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V1,68m3
77Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường)Quy định tại Chương V1,5m
78Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mQuy định tại Chương V5cọc
79Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V1máy
80Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V1cái
81Ống đồng D9.5x0,81mmQuy định tại Chương V0,05100m
82Ống đồng D15.9x0,81mmQuy định tại Chương V0,05100m
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmQuy định tại Chương V0,05100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmQuy định tại Chương V0,05100m
85Ống nước ngưng uPVC D27Quy định tại Chương V0,1100m
86Bảo ôn ống nước ngưng D27Quy định tại Chương V0,1100m
87Dây điện điều khiển CV 2x1.5Quy định tại Chương V10m
88Bơm tự động Q=2.5m3/h; H=15mQuy định tại Chương V2cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại Chương V12bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại Chương V12bộ
91Ống PPR - PN10 - D40Quy định tại Chương V0,05100m
92Ống PPR - PN10 - D32Quy định tại Chương V0,2100m
93Ống PPR - PN10 - D25Quy định tại Chương V0,04100m
94Ống PPR - PN10 - D20Quy định tại Chương V0,32100m
95Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmQuy định tại Chương V0,05100m
96Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmQuy định tại Chương V0,2100m
97Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmQuy định tại Chương V0,04100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmQuy định tại Chương V0,32100m
99Van chặn D40Quy định tại Chương V2cái
100Van chặn D32Quy định tại Chương V2cái
101Van 1 chiều D32Quy định tại Chương V2cái
102Rắc co nối ren D40Quy định tại Chương V1cái
103Rắc co nối ren D32Quy định tại Chương V1cái
104Nối thẳng PPR D32Quy định tại Chương V2cái
105Tê nhựa nối hàn PPR D40Quy định tại Chương V1cái
106Tê nhựa nối hàn PPR D32Quy định tại Chương V2cái
107Tê nhựa nối hàn PPR D32/20Quy định tại Chương V7cái
108Tê nhựa nối hàn PPR D25/20Quy định tại Chương V2cái
109Tê nhựa nối hàn PPR D20Quy định tại Chương V1cái
110Cút nhựa nối hàn PPR D40Quy định tại Chương V5cái
111Cút nhựa nối hàn PPR D32Quy định tại Chương V5cái
112Cút nhựa nối hàn PPR D20Quy định tại Chương V24cái
113Côn thu PPR D32/25Quy định tại Chương V1cái
114Côn thu PPR D32/20Quy định tại Chương V2cái
115Ống uPVC - D110 Class 2Quy định tại Chương V0,1100m
116Ống uPVC - D90 Class 2Quy định tại Chương V0,2100m
117Ống uPVC - D42 Class 2Quy định tại Chương V0,36100m
118Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmQuy định tại Chương V0,1100m
119Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmQuy định tại Chương V0,2100m
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmQuy định tại Chương V0,36100m
121Tên nhựa UPVC 45 độ D90/42Quy định tại Chương V12cái
122Cút nhựa uPVC 135 độ D90Quy định tại Chương V2cái
123Cút nhựa uPVC 135 độ D42Quy định tại Chương V8cái
124Bịt thông tắc uPVC D90Quy định tại Chương V1cái
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,0292100m3
126Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V0,012100m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,1796m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,2984m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiQuy định tại Chương V0,0198100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0319tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,0648m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,0043100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,0084tấn
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V21 cấu kiện
135Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Quy định tại Chương V0,8061m3
136Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V2,9801m2
137Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V0,49m2
138Nhổ bỏ, vận chuyển đổ đi cây hoa sữa, cao 5-6mQuy định tại Chương V2cây
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V0,06100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,6m3
G CẢI TẠO NHÀ (S9)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Chương V1,575m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V5,7122m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V15,5985m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V5,7686m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,6747m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V218,0012m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnQuy định tại Chương V92,4036m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V194,163m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại Chương V1bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V4bộ
13Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0667100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0667100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVQuy định tại Chương V0,0667100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,1056m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,005tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanQuy định tại Chương V0,0134100m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V2,2786100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V1,4152100m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V7,4216m2
23Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V1,2034m3
24Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V1,234m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V49,4294m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V335,996m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V218,0012m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômQuy định tại Chương V4,485m2
29SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V1,5m2
30SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mmQuy định tại Chương V0,6m2
31Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V141,5164m2
32Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V11m2
33Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V11m2
34Dây điện CXV 2x25Quy định tại Chương V50m
35Dây E16Quy định tại Chương V50m
36Ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V50m
37Cút nối ống nhựa chống cháy D40Quy định tại Chương V17cái
38Dây điện CXV 2x6Quy định tại Chương V10m
39Dây E4Quy định tại Chương V10m
40Ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V10m
41Cút nối ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V3cái
42Hộp điện phòng 12 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V2hộp
43MCB 1pha 2P-40A-10KA-250VQuy định tại Chương V1cái
44MCB 1pha 2P-63A-10KA-250VQuy định tại Chương V1cái
45MCB 1pha 1P-10A-6KA-250VQuy định tại Chương V2cái
46RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V6cái
47RCBO 2P-20A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V1cái
48RCBO 2P-25A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V1cái
49Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V2cái
50Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V2cái
51Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V16cái
52Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220VQuy định tại Chương V2bộ
53Quạt thông gió gắn tường 25W/220VQuy định tại Chương V1cái
54Công tắc bình nước nóng 20AQuy định tại Chương V1cái
55Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V37m
56Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V190m
57Dây điện CV (1x4)Quy định tại Chương V25m
58Dây E2,5Quy định tại Chương V13m
59Dây E1.5Quy định tại Chương V95m
60Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V19m
61Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V95m
62Ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V12m
63Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V6cái
64Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V32cái
65Cút nối ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V4cái
H CẢI TẠO NHÀ (S10)
1Tháo tấm lợp tônQuy định tại Chương V0,2177100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V69,751m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnQuy định tại Chương V43,8432m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V72,039m2
5Vận chuyển mái tônQuy định tại Chương V1Tb
6Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V0,6597100m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V0,1481100m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyQuy định tại Chương V0,2177100m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V115,8822m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V69,751m2
12Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V14,8144m2
13Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V2,7m2
14Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V2,7m2
15Dây điện CV 1x6mm2Quy định tại Chương V20m
16Ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V20m
17Cút nối ống nhựa chống cháy D32Quy định tại Chương V4cái
18Hộp điện phòng 10 Modul lắp âm tườngQuy định tại Chương V1hộp
19MCB 1pha 2P-32A-10KA-250VQuy định tại Chương V1cái
20MCB 1pha 1P-10A-10KA-250VQuy định tại Chương V1cái
21RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V2cái
22RCBO 2P-20A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V1cái
23Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V3cái
24Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V5cái
25Quạt trần 80W + hộp sốQuy định tại Chương V1cái
26Đèn Led tuýp đơn18W-220V, chấn lưu điện tửQuy định tại Chương V4bộ
27Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220VQuy định tại Chương V1bộ
28Quạt thông gió gắn tường 25W/220VQuy định tại Chương V2cái
29Công tắc bình nước nóng 2AQuy định tại Chương V1cái
30Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V125m
31Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V112m
32Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V63m
33Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V56m
34Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V21cái
35Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V19cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V1máy
37Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộQuy định tại Chương V1cái
38Ống đồng D6,4x0,81mmQuy định tại Chương V0,05100m
39Ống đồng D12,7x0,81mmQuy định tại Chương V0,05100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmQuy định tại Chương V0,05100m
41Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmQuy định tại Chương V0,05100m
I CẢI TẠO KHO SƠN K3
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Chương V35,595m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V47,933m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V4,7933m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V183,736m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V0,4455m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V5,3328m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V103,171m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề trầnQuy định tại Chương V41,695m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V152,719m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V10bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V10bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Quy định tại Chương V40bộ
13Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,2393100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,2393100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVQuy định tại Chương V0,2393100m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V0,6959100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V0,5549100m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V4,9693100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V4,9693m3
21Sơn epoxy bóng nền kho sơnQuy định tại Chương V49,693m2
22Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V3,6168m3
23Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,4307m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V49,1589m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V243,5729m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V103,171m2
27SXLD cửa đi khung thép hộp, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V7,92m2
28Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V55,4904m2
29Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V0,8m2
30Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V0,8m2
31Tủ điện tổng 800x600x250 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V1hộp
32MCCB 3pha 3P-125A-36KA-500VQuy định tại Chương V1cái
33MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500VQuy định tại Chương V1cái
34MCCB 1pha 2P-50A-25KA-500VQuy định tại Chương V1cái
35RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250VQuy định tại Chương V1cái
36Chuyển mạch vôn kếQuy định tại Chương V1bộ
37Vôn kế 500VQuy định tại Chương V1cái
38Đèn báo pha đỏ, vàng xanhQuy định tại Chương V3bộ
39Cầu chì ống 3x2AQuy định tại Chương V1bộ
40Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V2cái
41Công tắc 4 phím 16A/250V lắp âm tườngQuy định tại Chương V2cái
42Quạt thông gió công nghiệp 3000m3/h; P=50PA chống nổ, kích thước 400x400mmQuy định tại Chương V12cái
43Đèn led kiểu treo 18W/220V chống nổQuy định tại Chương V8bộ
44Tiren D8 treo đènQuy định tại Chương V20m
45Kẹp ống dẫn dây điệnQuy định tại Chương V50cái
46Kẹp treo đènQuy định tại Chương V8cái
47Hộp nối SP 110x110Quy định tại Chương V8Cái
48Hộp chia SP25-3Quy định tại Chương V8Cái
49Nắp đậy hộp chia tròn SPQuy định tại Chương V8Cái
50Cầu đấu đen 12 mắt 15A TQQuy định tại Chương V8Cái
51Dây điện CV (1x1.5)Quy định tại Chương V225m
52Dây điện CV (1x2.5)Quy định tại Chương V80m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Quy định tại Chương V25m
54Dây E16Quy định tại Chương V25m
55Ống luồn HDPE 85/65Quy định tại Chương V25m
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Quy định tại Chương V35m
57Dây E10Quy định tại Chương V35m
58Ống luồn HDPE 65/50Quy định tại Chương V35m
59Ống thép D16 dày 1.9lyQuy định tại Chương V40m
60Ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V115m
61Ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V40m
62Cút nối ống nhựa chống cháy D16Quy định tại Chương V40cái
63Cút nối ống nhựa chống cháy D20Quy định tại Chương V13cái
64Thanh liên kết D14 mạ kẽmQuy định tại Chương V28m
65Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V0,56100m
66Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V1,68m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0168100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0168100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVQuy định tại Chương V0,0168100m3
70Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIQuy định tại Chương V13,86m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,1386100m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V1,68m3
73Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường)Quy định tại Chương V1,5m
74Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mQuy định tại Chương V5cọc
75Ống uPVC - D90Quy định tại Chương V4,14100m
76Ống PPR - PN10 - D40Quy định tại Chương V0,3100m
77Cút nhựa PPR D40Quy định tại Chương V1cái
78Van chặn D40Quy định tại Chương V1cái
J CẢI TẠO XƯỞNG SẢN XUẤT (X1)
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoQuy định tại Chương V28,596m2
2Tháo tấm che tườngQuy định tại Chương V0,4425100m2
3Tháo máng nướcQuy định tại Chương V0,354100m2
4Tháo úp nóc+ ốp sườnQuy định tại Chương V0,6262100m2
5Tháo dỡ ống thoát nước D90 (tính 60% công lắp)Quy định tại Chương V1,74100m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V29,4782m3
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàQuy định tại Chương V555,046m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhàQuy định tại Chương V578,478m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnQuy định tại Chương V1tb
10Cắt bê tông làm rãnh cápQuy định tại Chương V2,52100m
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thép làm rãnh cápQuy định tại Chương V9,828m3
12Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V19,656m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,708100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,708100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,708100m3
16Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V0,6975tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V0,6975tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V0,339m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,0406tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôQuy định tại Chương V0,0436100m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V13,5538100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V5,1534100m2
23Vệ sinh bụi vì kèo+ thưng tường + sàn nhà xưởngQuy định tại Chương V3.379,908m2
24Lắp đặt tôn úp nóc, ốp sườnQuy định tại Chương V134,2m
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đường dốc)Quy định tại Chương V0,0075100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 15cm (đường dốc)Quy định tại Chương V1,1133m3
27Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V4,4167m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 15cm (vị trí phá tường trục 5-8)Quy định tại Chương V1,2619m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V44,5545m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V602,9555m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V575,1235m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 lyQuy định tại Chương V0,405100m2
33Thưng tường bằng tấm nhựa lấy sángQuy định tại Chương V0,4425100m2
34SXLD Máng nước bằng tôn 300x300x0.45mmQuy định tại Chương V118m
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmQuy định tại Chương V1,74100m
36Phễu thu máiQuy định tại Chương V29cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh cáp)Quy định tại Chương V6,552m3
38Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V6,93m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (rãnh cáp)Quy định tại Chương V63m2
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpQuy định tại Chương V0,5141100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnQuy định tại Chương V0,3459tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V6,552m3
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Quy định tại Chương V2521 cấu kiện
44SXLD cửa đi khung thép, sơn, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V12m2
45SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiệnQuy định tại Chương V3m2
46SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mmQuy định tại Chương V1,2m2
47SXLD vách ngăn kèm cửa đi trượt, khung thép hộp mạ kẽm, kính 6.38, phụ kiện đồng bộQuy định tại Chương V170,7m2
48Vệ sinh công nghiệp toàn nhàQuy định tại Chương V515,3424m2
49Tủ điện tổng 600x400x250 , tôn 1.5mm, sơn tĩnh điệnQuy định tại Chương V3hộp
50Cầu chì 2AQuy định tại Chương V9bộ
51Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Quy định tại Chương V9bộ
52Chuyển mạch vôn kếQuy định tại Chương V3bộ
53Vôn kế 500VQuy định tại Chương V3cái
54Ampeke thang đo 63AQuy định tại Chương V9cái
55Đồng hồ đo điện 3 phaQuy định tại Chương V3cái
56MCCB 3P-63A/500V/15KAQuy định tại Chương V3cái
57Khởi động từ và nút ấn 25AQuy định tại Chương V9cái
58MCCB 3P-25A/500V/10KAQuy định tại Chương V5cái
59MCCB 3P-16A/500V/10KAQuy định tại Chương V4cái
60RCBO 3P-20A/500V/30mAQuy định tại Chương V8cái
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Quy định tại Chương V111m
62Dây E10Quy định tại Chương V111m
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Quy định tại Chương V3.638m
64Dây điện Cu/PVC 1x4Quy định tại Chương V2.022m
65Dây E1.5Quy định tại Chương V909m
66Dây E2.5Quy định tại Chương V1.011m
67Ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V2.073m
68Cút nối ống nhựa chống cháy D25Quy định tại Chương V520cái
69Đèn Led hightbay bóng led 100W/220VQuy định tại Chương V51bộ
70Ổ cắm 3 chấu 16A/220V lắp âm tườngQuy định tại Chương V30cái
71Quạt thông gió KT 600x600x300mm vòng quay 1400v/pQuy định tại Chương V26cái
72Tiren D10 treo đènQuy định tại Chương V153m
73Kẹp ống luồn dây điệnQuy định tại Chương V200cái
74Kẹp treo đènQuy định tại Chương V51cái
75Hộp nối SP 110x110Quy định tại Chương V51Cái
76Hộp chia SP25-3Quy định tại Chương V51Cái
77Nắp đậy hộp chia tròn SPQuy định tại Chương V51Cái
78Cầu đấu đen 12 mắt 15A TQQuy định tại Chương V51Cái
79Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Quy định tại Chương V12m2
80Trát bù phần tường đục đi dây dẫnQuy định tại Chương V12m2
81Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽmQuy định tại Chương V7cái
82Dây thu sét D10 mạ kẽmQuy định tại Chương V486m
83Chân bật D8-200Quy định tại Chương V324cái
84Thanh liên kết D14 mạ kẽmQuy định tại Chương V158m
85Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V3,16100m
86Phá dỡ nền bê tông không cốt thépQuy định tại Chương V9,48m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0948100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,0948100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmQuy định tại Chương V0,0948100m3
90Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIQuy định tại Chương V78,21m3
91Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,7821100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V9,48m3
93Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5mQuy định tại Chương V19cọc
K SÂN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng+ phá cây cỏ + đổ thảiQuy định tại Chương V1TC
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơQuy định tại Chương V0,5536100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,5536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,5536100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IQuy định tại Chương V0,5536100m3
6Xào xớiQuy định tại Chương V0,261100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V6,051100m3
8Mua đất K95 đắp taluy (vận chuyển đến chân công trình)Quy định tại Chương V752,7m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định tại Chương V2,934100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Quy định tại Chương V0,595100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyQuy định tại Chương V5,9501100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V107,1018m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IQuy định tại Chương V12100m
L TRẠM BIẾN ÁP
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,0365100m2
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,0547tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngQuy định tại Chương V0,684m3
4Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,19100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,0752100m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmQuy định tại Chương V11,476m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại Chương V12,98m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V22,5721m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,2257100m3
10Khoan đặt 02 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mmQuy định tại Chương V0,2100m
11Hoàn trả mặt bằngQuy định tại Chương V12,98m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V2,8871m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,018100m3
14Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V0,0181100m2
15Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Quy định tại Chương V0,291m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Quy định tại Chương V1,5m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại Chương V0,198m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V0,1m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V6,241m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,0624100m3
21Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmQuy định tại Chương V10,032m3
22Cát đen đổ nềnQuy định tại Chương V10,032m3
23Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmQuy định tại Chương V38m
24Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định tại Chương V0,114100m2
25Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông Quy định tại Chương V76tấm
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 195/150mmQuy định tại Chương V0,52100m
27Ống nhựa bảo vệ cáp khoan đường uPVC D168x4.5mmQuy định tại Chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp, đk Quy định tại Chương V0,2100m
29Cáp đồng ngầm 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC W- 3x240mm2Quy định tại Chương V33m
30Cáp đồng ngầm 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC W- 3x120mm2Quy định tại Chương V59m
31Lắp đặt cáp ngầm 3x120mm2 trong ống bảo vệQuy định tại Chương V0,28100m
32Lắp đặt cáp ngầm 3x120mm2 cố định lên cộtQuy định tại Chương V0,31100m
33Lắp đặt cáp ngầm 3x240mm2 trong ống bảo vệ cápQuy định tại Chương V0,34100m
34Hộp đầu cáp Tplus 3 pha 24kV - 3x240mm2Quy định tại Chương V2hộp
35Hộp đầu cáp Tplus 3 pha 24kV - 3x120mm2Quy định tại Chương V2hộp
36Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV - 3x120mm2Quy định tại Chương V2hộp
37Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV - 3x240mm2 (3M)Quy định tại Chương V1hộp
38Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 35KV, tiết diện cáp Quy định tại Chương V11 hộp nối
39Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp Quy định tại Chương V61đầu cáp (1 pha)
40Trụ sứ báo hiệu cápQuy định tại Chương V10cái
41Sản xuất xà , tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định tại Chương V580,51kg
42Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népQuy định tại Chương V5bộ
43Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népQuy định tại Chương V2bộ
44Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácQuy định tại Chương V0,177tấn
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIQuy định tại Chương V0,810 cọc
46Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmQuy định tại Chương V0,1834100kg
47Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV - 1x70mm2 đấu nối đường dây xuống đầu cápQuy định tại Chương V26m
48Cáp đồng bọc Cu/PVC - 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cápQuy định tại Chương V16m
49Lắp đặt cáp nối đất chống sét van, đầu cápQuy định tại Chương V0,016km/dây
50Lắp đặt cáp đấu nối lèo xuống đầu cáp 1x70mm2Quy định tại Chương V0,026km/dây
51Cách điện đứng Polimer 24kVQuy định tại Chương V6quả
52Cách điện đứng RE-24Quy định tại Chương V6quả
53Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVQuy định tại Chương V1,510 sứ
54Đầu cốt đồng M-35Quy định tại Chương V4đầu
55Đầu cốt đồng nhôm AM - 70Quy định tại Chương V12đầu
56Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định tại Chương V0,410 đầu cốt
57Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định tại Chương V1,210 đầu cốt
58Chụp bảo vệ chống sét vanQuy định tại Chương V2bộ
59Biển báo tên cầu dao cách lyQuy định tại Chương V1bộ
60Lắp đặt tủ trung thế 24kVQuy định tại Chương V11 tủ
61Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVQuy định tại Chương V2bộ
62Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuQuy định tại Chương V11 bộ (3 pha)
63Cáp lực và dây điện nhiều ruột; điện áp 1 ÷ 35kVQuy định tại Chương V2sợi
64Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Quy định tại Chương V1bộ
65Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaQuy định tại Chương V6bộ
66Thí nghiệm cách điện đứng , điện áp 3-35kVQuy định tại Chương V15quả
67Dao cắt tải 3 pha điện áp Quy định tại Chương V3bộ
68Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V0,6343100m3
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,555100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại Chương V0,995m3
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V5,657m3
72Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V0,207100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định tại Chương V0,0978tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmQuy định tại Chương V0,0502tấn
75Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định tại Chương V336,26kg
76Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2,5mQuy định tại Chương V2cái
77Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népQuy định tại Chương V2bộ
78Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Quy định tại Chương V2cột
79Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Quy định tại Chương V2cột
80Dựng cột bê tông, cao Quy định tại Chương V4cột
81Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình sườn đồiQuy định tại Chương V41 mối nối
82Sứ chuỗi néo kép 24kVQuy định tại Chương V6chuỗi
83Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Quy định tại Chương V6bộ cách điện
84Rải căng Dây nhôm bọc lõi thép ký hiệu 22kV ACSR-70mm2Quy định tại Chương V124m
85Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Quy định tại Chương V0,124km/dây
86Thí nghiệp tiệp địa cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngQuy định tại Chương V2Vị trí
87Thí nghiệm cách điện treo đế rờiQuy định tại Chương V6Vị trí
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V8,81m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,088100m3
90Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIQuy định tại Chương V0,1908100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,0551100m3
92Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V0,1322100m2
93Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Quy định tại Chương V5,549m3
94Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Quy định tại Chương V7,5m2
95Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Quy định tại Chương V24,5m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại Chương V1,66m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V3,8m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Quy định tại Chương V9,267m2
99Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định tại Chương V118,94kg
100Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IIQuy định tại Chương V0,810 cọc
101Rải dây tiếp địaQuy định tại Chương V2,7510m
102Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - 12/20(24)kV - 3x120mm2Quy định tại Chương V8m
103Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V0,08100m
104Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x120mm2Quy định tại Chương V1Hộp
105Hộp đầu cáp co ngót nguội trong nhà 24kV , tiết diện 3x120mm2Quy định tại Chương V1Hộp
106Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Quy định tại Chương V21đầu cáp (1 pha)
107Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Quy định tại Chương V60m
108Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V0,6100m
109Cáp Cu/PVC 1x95mm2Quy định tại Chương V6m
110Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V0,03100m
111Cáp Cu/PVC 1x35mm2Quy định tại Chương V6m
112Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Quy định tại Chương V6m
113Đầu cốt đồng M35Quy định tại Chương V2cái
114Đầu cốt đồng M95Quy định tại Chương V2cái
115Đầu cốt đồng M240Quy định tại Chương V28cái
116Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định tại Chương V0,210 đầu cốt
117Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định tại Chương V0,210 đầu cốt
118Ép đầu cốt, tiết diện cáp Quy định tại Chương V2,810 đầu cốt
119Biển báo tên trạmQuy định tại Chương V1cái
120Biển báo an toànQuy định tại Chương V1cái
121Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại > 750KVAQuy định tại Chương V1máy
122Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaQuy định tại Chương V21 tủ
123Lắp đặt vỏ trạm biến áp kios lên bệ đỡQuy định tại Chương V11 tủ
124Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kvQuy định tại Chương V11 tủ
125Tiếp địa trạm biến áp điện áp 24kvQuy định tại Chương V1hệ thống
126Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1 ÷ 35kVQuy định tại Chương V1sợi
127Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV:Quy định tại Chương V4sợi
128Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV =Quy định tại Chương V1máy
129Máy ngắt SF6, điện áp Quy định tại Chương V1bộ
130Dao cắt tải 3 pha, điện áp Quy định tại Chương V2bộ
131Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 -2000AQuy định tại Chương V1cái
132Áp tô mát và khởi động từ dòng điện =Quy định tại Chương V2cái
133Máy biến dòng điện ≤ 15kV, dòng điện Quy định tại Chương V6Cái
134Am pe mét loại ACQuy định tại Chương V3cái
135Vôn mét loại ACQuy định tại Chương V1cái
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V69,661m3
137Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,306100m3
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayQuy định tại Chương V11,28m3
139Đào rãnh cáp đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V46,21m3
140Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,1422100m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V11,28m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V2,711m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,0185100m3
144Ván khuôn móng cộtQuy định tại Chương V0,0672100m2
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại Chương V0,096m3
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Quy định tại Chương V0,322m3
147Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Quy định tại Chương V1,2m2
148Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Quy định tại Chương V2,32m2
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại Chương V3,21m3
150Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định tại Chương V0,032100m3
151Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóngQuy định tại Chương V58,36kg
152Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIQuy định tại Chương V0,410 cọc
153Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 220x105x60 mmQuy định tại Chương V4.325viên
154Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉQuy định tại Chương V4,3251000 viên
155Lưới ni nông , băng báo hiệu cáp, khổ rộng 30mmQuy định tại Chương V303m
156Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngQuy định tại Chương V0,909100m2
157Tủ điện TĐ-1 ( bao gồm cả ATM lắp trong tủ, gồm MCCB 1x1000A-65kA+1x250A-42kA+2x200A-36kA) vỏ tôn ngoài trời, kích thước 800x600x1500Quy định tại Chương V1tủ
158Tủ điện TĐ-2 ( bao gồm cầu đấu lắp trong tủ, không bao gồm ATM) vỏ tôn ngoài trời, kích thước 600x450x1200Quy định tại Chương V1tủ
159Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaQuy định tại Chương V21 tủ
160Cáp đồng ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0.6/1kV - 3x240+1x120mm2Quy định tại Chương V408m
161Cáp đồng bọc 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 3x25+1x16mm2Quy định tại Chương V160m
162Cáp đồng bọc 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2Quy định tại Chương V25m
163Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V1,73100m
164Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V0,12100m
165Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V3,96100m
166Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Quy định tại Chương V0,12100m
167Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D130/100Quy định tại Chương V6,18100m
168Lắp đặt ống nhựa gen hộp 80x40 bảo vệ dây dẫnQuy định tại Chương V79m
169Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha 3x240+1x120mm2Quy định tại Chương V6hộp
170Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha 3x25+1x16mm2Quy định tại Chương V5hộp
171Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định tại Chương V51đầu cáp (3 pha)
172Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Quy định tại Chương V61đầu cáp (3 pha)
173Phụ kiện treo cáp ( Đai thép, vít nở ..)Quy định tại Chương V1bộ
174Thang đỡ cáp từ S7-S3Quy định tại Chương V1cái
175Trụ sứ báo hiệu cápQuy định tại Chương V35cái
176Biển báo tên tủQuy định tại Chương V3cái
177Cáp điện và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp Quy định tại Chương V3sợi
178Áp to mát khởi động từ , dòng điện 1000 - 2000AQuy định tại Chương V1cái
179Áp to mát khởi động từ , dòng điện Quy định tại Chương V5cái
180Áp to mát khởi động từ , dòng điện Quy định tại Chương V3cái
181Máy biến áp 1000kva - 22/0.4kVQuy định tại Chương V1máy
182Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn , 2 ngăn cầu dao phụ tải 1 ngăn máy cắtQuy định tại Chương V1tủ
183Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V -1600A-85KA ( Thiết bị LS và ABB )Quy định tại Chương V1tủ
184Vỏ trạm biến áp Kios kích thước 4500x3000x3000Quy định tại Chương V1vỏ
185Tủ tụ bù trọn bộ 330KVARQuy định tại Chương V1tủ
186Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn , 2 ngăn cầu dao phụ tải 1 ngăn máy cắtQuy định tại Chương V1tủ
187Vỏ tủ trung thế 24kV ngoài trời (Kích thước 1600x900x1700)Quy định tại Chương V1vỏ
188Cầu dao cách ly 3 pha 24kVQuy định tại Chương V1bộ
189Chống sét van không khe hở 24kvQuy định tại Chương V2bộ
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đầu phun sprinkler quay xuốngQuy định tại Chương V98bộ
2Đầu phun foam quay xuốngQuy định tại Chương V42bộ
3Ống thép đen D150 dày 4,5mmQuy định tại Chương V4,5100m
4Ống thép đen D100 dày 4,5mmQuy định tại Chương V3100m
5Ống thép tráng kẽm D65 dày 4mmQuy định tại Chương V2100m
6Ống thép tráng kẽm D32 dày 3mmQuy định tại Chương V4,5100m
7Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mmQuy định tại Chương V6100m
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmQuy định tại Chương V4,5100m
9Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmQuy định tại Chương V3100m
10Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dQuy định tại Chương V6100m
11Sơn đỏ ống thép đenQuy định tại Chương V434,576m2
12Chếch thép hàn D150Quy định tại Chương V4cái
13Chếch thép hàn D100Quy định tại Chương V2cái
14Cút thép hàn D150Quy định tại Chương V4cái
15Cút thép hàn D100Quy định tại Chương V30cái
16Cút thép ren D65Quy định tại Chương V20cái
17Cút thép ren D25Quy định tại Chương V120cái
18Tê thép hàn D80Quy định tại Chương V3cái
19Tê thép hàn D150Quy định tại Chương V4cái
20Tê thép hàn D150/100Quy định tại Chương V8cái
21Tê thép hàn D150/65Quy định tại Chương V8cái
22Tê thép ren D32Quy định tại Chương V70cái
23Tê thép ren D25Quy định tại Chương V150cái
24Kép ren D32Quy định tại Chương V140cái
25Kép ren D25Quy định tại Chương V186cái
26Côn thu D150/100Quy định tại Chương V8cái
27Côn thu D32/25Quy định tại Chương V70cái
28Côn thu D32/20Quy định tại Chương V70cái
29Côn thu D25/20Quy định tại Chương V186cái
30Van khóa D150Quy định tại Chương V4cái
31Van bướm D100Quy định tại Chương V12cái
32Van khóa D25Quy định tại Chương V8cái
33Mắt nước D25Quy định tại Chương V4cái
34Van xả khí D25Quy định tại Chương V4cái
35Hộp đựng PTCC vách tường KT 600x1200x200Quy định tại Chương V6hộp
36Van góc D65Quy định tại Chương V6cái
37Lăng phun D65/16Quy định tại Chương V6cái
38Lăng phun foam D65 (treo ngoài) loại G300Quy định tại Chương V6cái
39Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộnQuy định tại Chương V12cái
40Khớp nối ren trong D65Quy định tại Chương V12cái
41Khớp nối đầu vòi D65Quy định tại Chương V12cái
42Nội quy tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại Chương V6cái
43Bình chữa cháy CO2 - 3kgQuy định tại Chương V12cái
44Bình chữa cháy ABC - 4kgQuy định tại Chương V6cái
45Van cổng kèm công tắc giám sát D100Quy định tại Chương V4cái
46Van bướm D100Quy định tại Chương V3cái
47Van tràn ngập D100Quy định tại Chương V1cái
48Bích thép cho van D150Quy định tại Chương V8cặp bích
49Bích thép cho van D100Quy định tại Chương V40cặp bích
50Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Quy định tại Chương V4cái
51Hộp đựng PTCC ngoài nhàQuy định tại Chương V4hộp
52Lăng phun D65/16Quy định tại Chương V8cái
53Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộnQuy định tại Chương V8cái
54Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - 24kgQuy định tại Chương V6cái
55Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kgQuy định tại Chương V6cái
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V7,105100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V6,9911100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V7,105100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V7,105100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V7,105100m3
61Hộp đấu nối kỹ thuậtQuy định tại Chương V10hộp
62Đầu báo khối beam (trọn bộ)Quy định tại Chương V0,510 đầu
63Nút ấn báo cháy địa chỉQuy định tại Chương V0,85 nút
64Còi đèn báo cháyQuy định tại Chương V0,85 đèn
65Thang cáp 200x100Quy định tại Chương V10m
66Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Quy định tại Chương V400m
67Dây nguồn CV 2x1,5mm2Quy định tại Chương V250m
68Ống luồn PVC D20Quy định tại Chương V500m
69Ống ghen mềm PVC D20Quy định tại Chương V100m
70Module cách ly địa chỉQuy định tại Chương V1bộ
71Module điều khiển địa chỉ có điện ápQuy định tại Chương V1bộ
72Modul điều khiển địa chỉ không điện ápQuy định tại Chương V1bộ
73Đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Chương V12bộ
74Đèn chiếu sáng sự cố (Phòng bơm)Quy định tại Chương V1bộ
75Đèn exit gắn trước cửaQuy định tại Chương V11bộ
76Hộp đấu nối kỹ thuậtQuy định tại Chương V1hộp
77Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2Quy định tại Chương V300m
78Dây cấp nguồn CV 2x4mm2Quy định tại Chương V20m
79Ống luồn PVC D16Quy định tại Chương V300m
80Ống ghen mềm PVC D16Quy định tại Chương V300m
81Aptomat 20AQuy định tại Chương V1cái
82Thang cáp 200x100Quy định tại Chương V10m
83Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8LOOPQuy định tại Chương V1bộ
84Hộp đấu nối kỹ thuậtQuy định tại Chương V2hộp
85Cáp tín hiệu ngoài nhà 10cx1.5mm2Quy định tại Chương V630m
86Ống luồn HDPE D65/50Quy định tại Chương V630m
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V2,0565100m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V1,1795100m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,877100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,1795100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,1795100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIQuy định tại Chương V1,1795100m3
93Hộp đấu nối kỹ thuậtQuy định tại Chương V1hộp
94Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếQuy định tại Chương V0,110 đầu
95Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đếQuy định tại Chương V0,110 đầu
96Module cách ly địa chỉQuy định tại Chương V1bộ
97Module giám sát địa chỉQuy định tại Chương V1bộ
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mQuy định tại Chương V16,4100m2
99Thiết bị kích hoạt/tạm dừng xả bọt bằng tayQuy định tại Chương V1bộ
100Tháo dỡ hệ thống PCCC tại Nhà xưởng Tây TựuQuy định tại Chương V1toàn bộ
101Vận chuyển hệ thống máy bơm, bồn chưa Foam 6000l và 6000l dung dịch AFF 3% từ Tây Tựu về Thượng CátQuy định tại Chương V1toàn bộ
102Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 LOOPQuy định tại Chương V1tủ
103Màn hình hiển thị phụQuy định tại Chương V1cái
104Ắc quy 12VQuy định tại Chương V4bộ
105Chi phí Kiểm định và hiệu chỉnh hệ thống PCCCQuy định tại Chương V1gói
N THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000BTU/hQuy định tại Chương V29bộ
2Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24000BTU/hQuy định tại Chương V5bộ
3Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9000BTU/hQuy định tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.088E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/202275
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 8 -02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-02 kỹ sư chuyên ngành điện-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-01 kỹ sư chuyên ngành PCCC-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành đào tạo-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo53
3 Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu 30 Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 0,5 m31
3 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít2
4 Máy trộn vữa 150 lít 150 lít2
5 Máy hàn 23 KW 23 KW3
6 Máy cắt uốn kim loại cắt uốn kim loại1
7 Máy đầm bàn 1,0KW 1,0KW2
8 Máy khoan bê tông 1,5kw 1,5kw5
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg2
10 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW2
11 Cần cẩu tự hành ≥ 5 Tấn ≥ 5 Tấn2
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW 1,7KW5
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->