Gói thầu: Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:50:00 đến ngày 2022-07-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,627,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-02 kỹ sư chuyên ngành điện-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-01 kỹ sư chuyên ngành PCCC-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành đào tạo-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu tự hành ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây dựng (Lắp đặt trạm biến áp 1000kVA, cải tạo nhà S3,S4,S5,S6,S7,S9,S10, kho sơn K3, xưởng X1, hệ thống PCCC nhà xưởng) Xây dựng, cải tạo, nâng cấp nhà cửa, công trình cơ sở doanh trại của Trung tâm tại phường Thượng Cát và phường Liên Mạc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phạm vi hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Nhà công nghiệp hoặc Công nghiệp nhẹ, Công trình đường dây và trạm biến áp, Thi công, lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong đó có danh mục ngành nghề được phép kinh doanh: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và Kinh doanh phương tiện, vật tư, thiết bị PCCC. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (Đính kèm là Báo cáo kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế). - Hợp đồng tương tự hoàn thành từ (01/01/2019) năm 2019 đến năm 2021 (tối thiểu 01 hợp đồng). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. + Hợp đồng tương tự là hợp đồng : * Tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị gói thầu đang xét) * Tương tự về nội dung công việc ( Hợp đồng tương tự phải có các nội dung công việc giống như gói thầu này cụ thể gồm các nội dung công việc như: Xây dựng; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC; Xây dựng, lắp đặt trạm biến áp) Đối với Nhà thầu liên danh Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các nội dung mà Nhà thầu đảm nhận thi công như trong gói thầu này. - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên quan thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến Chủ đầu tư là Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.906 Fax: 024.37562.390 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38363.906 Fax: 024.37562.390 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (S3) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 36,435 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 4,2634 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 350,2356 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Quy định tại Chương V | 114 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô, ốp tường | Quy định tại Chương V | 123,1135 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 28,9666 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 104,3135 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 16,2589 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 3,1942 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 573,5685 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 156,7133 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định tại Chương V | 511,005 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 22 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,7497 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,6043 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0453 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,1113 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 5,2708 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 4,0315 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 18,8968 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,5069 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 845,1812 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 156,7133 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 573,5685 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 1.001,8945 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 573,5685 | m2 |
| 33 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép (Sênô bị nứt đục ra để đổ vữa tự chảy) | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 34 | Đổ vữa tự chảy không co ngót chèn khe nứt (Victa grout 50) | Quy định tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum ĐM 3kg/m2 | Quy định tại Chương V | 132,8 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 132,8 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Quy định tại Chương V | 4,263 | 100m2 |
| 38 | SXLD Máng tôn KT 150x200 dày 0.5mm | Quy định tại Chương V | 42,98 | m |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả+ phụ kiện | Quy định tại Chương V | 350,2356 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng ĐM 2kg/m2 | Quy định tại Chương V | 19,92 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 10,8195 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 20,3307 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Quy định tại Chương V | 131,472 | m2 |
| 44 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 372,9522 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 15,48 | m2 |
| 46 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 1,935 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 17,5 | m2 |
| 48 | SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 9,45 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa đi 1 cánh ( khóa + bản lề) | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa sổ hất | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ và thay mới phụ kiện cửa sổ mở trượt | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt móc treo khăn | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 63 | Bình nóng lạnh 30L + dây mềm | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Ống PPR - PN10 - D20 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Ống PPR - PN20 - D20 | Quy định tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 66 | Tê PPR nối hàn D20 | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 67 | Cút PPR nối hàn D20 | Quy định tại Chương V | 36 | cái |
| 68 | Cút PPR nối ren trong D20 | Quy định tại Chương V | 18 | cái |
| 69 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 24,8 | m2 |
| 70 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 24,8 | m2 |
| 71 | Tủ điện tổng 800x600x250 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 72 | MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | MCCB 1pha 2P-32A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | MCCB 1pha 2P-25A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB 1pha 3P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB 1pha 2P-32A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 78 | MCB 1pha 2P-25A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 80 | Ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 81 | Dây E6 | Quy định tại Chương V | 15 | m |
| 82 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 83 | Dây điện CVV 2x6 | Quy định tại Chương V | 205 | m |
| 84 | Dây E4 | Quy định tại Chương V | 205 | m |
| 85 | Dây điện CVV 2x4 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 86 | Dây E2.5 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 87 | Ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 205 | m |
| 88 | Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 69 | cái |
| 89 | Ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 90 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 91 | Hộp điện phòng 20 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Hộp điện phòng 8 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 93 | Hộp điện phòng 6 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 94 | MCB 1pha 1P-10A-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | MCB 1pha 1P-16A-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 96 | MCB 1pha 1P-20A-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 97 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 98 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 99 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 100 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 42 | cái |
| 101 | Quạt trần 80W + hộp số | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 102 | Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quang | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 103 | Đèn Led tuýp đôi T8 2x18W-220V, kèm máng | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 104 | Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220V | Quy định tại Chương V | 19 | bộ |
| 105 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 106 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 1.696 | m |
| 107 | Chuyển mạch vôn kế | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 1.644 | m |
| 111 | Dây E1.5 | Quy định tại Chương V | 822 | m |
| 112 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 848 | m |
| 113 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 822 | m |
| 114 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 283 | cái |
| 115 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 274 | cái |
| 116 | Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 117 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 249 | m |
| 118 | Chân bật D8-200 | Quy định tại Chương V | 166 | cái |
| 119 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 138 | m |
| 120 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 2,76 | 100m |
| 121 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 8,28 | m3 |
| 122 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 68,31 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,6831 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 8,28 | m3 |
| 128 | Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường) | Quy định tại Chương V | 86 | m |
| 129 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 15 | cọc |
| 130 | Bình hồ lô sứ chống dột | Quy định tại Chương V | 7 | bình |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 11 | máy |
| 132 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 133 | Ống đồng D6,4x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 134 | Ống đồng D12,7x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 135 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 136 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 137 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Quy định tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 138 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 139 | Dây điện điều khiển CV 2x1.5 | Quy định tại Chương V | 65 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ (S4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 261,9046 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 105,3636 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 319,555 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 1,3889 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải, vật tư | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,2786 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 1,4152 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Chương V | 1,3889 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 367,2682 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 319,555 | m2 |
| 15 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 283,0328 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt móc treo khăn | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 4 | máy |
| 26 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống đồng D6,4x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống đồng D12,7x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 33 | Dây cấp điện CVV 2x2.5 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 34 | Dây điện điều khiển CV 2x1.5 | Quy định tại Chương V | 24 | m |
| 35 | Dây E1 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 36 | Đục tường đi dây | Quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 37 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 38 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 39 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ (S5) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 12,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Quy định tại Chương V | 417,9836 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 12,1521 | m3 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 5,2318 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 550,3588 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 104,719 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định tại Chương V | 728,024 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,9104 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,9104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,9104 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,8109 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0612 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 4,8253 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 5,0458 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 7,3081 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 550,3588 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 911,9403 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 911,9403 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 550,3588 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Quy định tại Chương V | 5,232 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao + phụ kiện | Quy định tại Chương V | 417,9836 | m2 |
| 28 | Ốp mút tiêu âm quả trám 600x600 | Quy định tại Chương V | 76,6224 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sắt pano tôn, 4 cánh mở, sơn, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 31,8 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 5,16 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 6 | m2 |
| 32 | SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 33 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 504,5824 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Vòi tiểu nam | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 27,2 | m2 |
| 44 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 27,2 | m2 |
| 45 | Tủ điện tổng 600x400x200 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 48 | MCCB 1pha 2P-32A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | MCB 1pha 1P-16A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | MCB 1pha 2P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 51 | MCB 1pha 2P-32A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 53 | Dây điện CV 1x6 | Quy định tại Chương V | 43 | m |
| 54 | Dây điện CV 1x10 | Quy định tại Chương V | 168 | m |
| 55 | Ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 84 | m |
| 56 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 57 | Ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 58 | Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 59 | Dây E6mm2 | Quy định tại Chương V | 84 | m |
| 60 | Dây E4mm2 | Quy định tại Chương V | 22 | m |
| 61 | Hộp điện phòng 12 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 7 | hộp |
| 62 | Hộp điện phòng 8 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 63 | MCB 1pha 1P-10A-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 64 | MCB 1pha 1P-16A-10KA-250V | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 65 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 66 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 67 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 58 | cái |
| 68 | Quạt trần 80W + hộp số | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 69 | Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quang | Quy định tại Chương V | 32 | bộ |
| 70 | Đèn led dowlight bóng led 11W/220V-D160 | Quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 71 | Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220V | Quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 72 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 73 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 1.296 | m |
| 74 | Chuyển mạch vôn kế | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 1.914 | m |
| 78 | Dây E1.5 | Quy định tại Chương V | 957 | m |
| 79 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 648 | m |
| 80 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 957 | m |
| 81 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 216 | cái |
| 82 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 319 | cái |
| 83 | Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 84 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 196 | m |
| 85 | Chân bật D8-200 | Quy định tại Chương V | 132 | cái |
| 86 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 115 | m |
| 87 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 2,3 | 100m |
| 88 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 92 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 56,925 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,5692 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 6,9 | m3 |
| 95 | Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường) | Quy định tại Chương V | 68 | m |
| 96 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 15 | cọc |
| 97 | Bình hồ lô sứ chống dột | Quy định tại Chương V | 5 | bình |
| 98 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 14 | máy |
| 99 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 100 | Ống đồng D6,4x0,81mm | Quy định tại Chương V | 1,46 | 100m |
| D | Ống đồng D12,7x0,81mm | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 1,46 | 100m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 1,46 | 100m |
| 3 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Quy định tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Ống nước ngưng uPVC D34 | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống nước ngưng D34 | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Dây điện điều khiển CV 2x1.5 | Quy định tại Chương V | 146 | m |
| E | CẢI TẠO NHÀ (S6) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 232,4598 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Quy định tại Chương V | 64,6616 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 207,713 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,4411 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 1,8016 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 272,3746 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 232,4598 | m2 |
| 9 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 180,1624 | m2 |
| 10 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 11 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 6,2 | m2 |
| 12 | Dây điện CV 1x16 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 14 | Dây E10 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 15 | Tủ điện điều hòa bằng nhựa âm tường 14 Modul | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | MCB 1pha 2P-63A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1pha 2P-20A-6KA-220V | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | RCBO 2P-20A-30mA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Dây điện CVV 2x4 | Quy định tại Chương V | 145 | m |
| 21 | Dây E2.5 | Quy định tại Chương V | 145 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 4 | máy |
| 24 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống đồng D9.5x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 26 | Ống đồng D15.9x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Chương V | 0,62 | 100m |
| 29 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 31 | Dây điện điều khiển CV 2x1.5 | Quy định tại Chương V | 135 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (S7) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 35,87 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Quy định tại Chương V | 391,155 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 254,172 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 218,044 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 218,044 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,8371 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 2,1337 | 100m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 218,044 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men kính 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 202,98 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 188,043 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 254,172 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 218,044 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 254,172 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 406,087 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 5,16 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 1,935 | m2 |
| 21 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 19,375 | m2 |
| 22 | SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 9,4 | m2 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 213,3724 | m2 |
| 24 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 25 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 26 | Tủ điện tổng 800x600x200 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tủ điện tổng 600x400x150 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 28 | MCCB 3pha 3P-200A-36KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3pha 3P-125A-25KA-500V | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | MCCB 1pha 2P-40A-15KA-220V | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 33 | Dây E16 | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn D85/65 | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 35 | Chuyển mạch vôn kế | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cầu chì ống 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây điện CV 1x10 | Quy định tại Chương V | 136 | m |
| 40 | Dây E6 | Quy định tại Chương V | 68 | m |
| 41 | Ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 68 | m |
| 42 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 23 | cái |
| 43 | Hộp điện phòng 14 module | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 44 | MCCB 1pha 2P-40A-10KA-220V | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 45 | MCB 1pha 1P-10A-6KA-220V | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 46 | RCBO 2P-16A-30mA-250V | Quy định tại Chương V | 11 | cái |
| 47 | RCBO 2P-20A-30mA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | Công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 34 | cái |
| 52 | Quạt trần 80W + hộp số | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 53 | Đèn tuýp âm trần 3x18w-220V kèm máng nhôm sọc phản quang | Quy định tại Chương V | 15 | bộ |
| 54 | Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220V | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 56 | Quạt thông gió công nghiệp 1350m3/h; P=55PA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 495 | m |
| 58 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 416 | m |
| 59 | Dây điện CV (1x4) | Quy định tại Chương V | 46 | m |
| 60 | Dây E1.5 | Quy định tại Chương V | 208 | m |
| 61 | Dây E2.5 | Quy định tại Chương V | 23 | m |
| 62 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 165 | m |
| 63 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 208 | m |
| 64 | Ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 23 | m |
| 65 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 55 | cái |
| 66 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 67 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 68 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 69 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 74 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 13,86 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 77 | Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường) | Quy định tại Chương V | 1,5 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 5 | cọc |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 80 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống đồng D9.5x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Ống đồng D15.9x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 85 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống nước ngưng D27 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Dây điện điều khiển CV 2x1.5 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 88 | Bơm tự động Q=2.5m3/h; H=15m | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 91 | Ống PPR - PN10 - D40 | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Ống PPR - PN10 - D32 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống PPR - PN10 - D25 | Quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Ống PPR - PN10 - D20 | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 96 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Quy định tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Quy định tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 99 | Van chặn D40 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Van chặn D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Van 1 chiều D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Rắc co nối ren D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Rắc co nối ren D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Nối thẳng PPR D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tê nhựa nối hàn PPR D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Tê nhựa nối hàn PPR D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa nối hàn PPR D32/20 | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 108 | Tê nhựa nối hàn PPR D25/20 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Tê nhựa nối hàn PPR D20 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút nhựa nối hàn PPR D40 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 111 | Cút nhựa nối hàn PPR D32 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 112 | Cút nhựa nối hàn PPR D20 | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 113 | Côn thu PPR D32/25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn thu PPR D32/20 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Ống uPVC - D110 Class 2 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Ống uPVC - D90 Class 2 | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 117 | Ống uPVC - D42 Class 2 | Quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 118 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Quy định tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 121 | Tên nhựa UPVC 45 độ D90/42 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 122 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút nhựa uPVC 135 độ D42 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,1796 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,2984 | m3 |
| 129 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0319 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,0648 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,0084 | tấn |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 135 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 0,8061 | m3 |
| 136 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,9801 | m2 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,49 | m2 |
| 138 | Nhổ bỏ, vận chuyển đổ đi cây hoa sữa, cao 5-6m | Quy định tại Chương V | 2 | cây |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,6 | m3 |
| G | CẢI TẠO NHÀ (S9) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 1,575 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 5,7122 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 15,5985 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 5,7686 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,6747 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 218,0012 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Quy định tại Chương V | 92,4036 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 194,163 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,1056 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2,2786 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 1,4152 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 7,4216 | m2 |
| 23 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,2034 | m3 |
| 24 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 1,234 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 49,4294 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 335,996 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 218,0012 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Chương V | 4,485 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 0,6 | m2 |
| 31 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 141,5164 | m2 |
| 32 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 11 | m2 |
| 33 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 11 | m2 |
| 34 | Dây điện CXV 2x25 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 35 | Dây E16 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 36 | Ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 37 | Cút nối ống nhựa chống cháy D40 | Quy định tại Chương V | 17 | cái |
| 38 | Dây điện CXV 2x6 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 39 | Dây E4 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 40 | Ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 41 | Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Hộp điện phòng 12 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 43 | MCB 1pha 2P-40A-10KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB 1pha 2P-63A-10KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 1pha 1P-10A-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 47 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | RCBO 2P-25A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 52 | Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220V | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Công tắc bình nước nóng 20A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 37 | m |
| 56 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 190 | m |
| 57 | Dây điện CV (1x4) | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 58 | Dây E2,5 | Quy định tại Chương V | 13 | m |
| 59 | Dây E1.5 | Quy định tại Chương V | 95 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 19 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 95 | m |
| 62 | Ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 12 | m |
| 63 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 32 | cái |
| 65 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ (S10) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Quy định tại Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 69,751 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Quy định tại Chương V | 43,8432 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 72,039 | m2 |
| 5 | Vận chuyển mái tôn | Quy định tại Chương V | 1 | Tb |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,6597 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 0,1481 | 100m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Quy định tại Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 115,8822 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 69,751 | m2 |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 14,8144 | m2 |
| 13 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 14 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 15 | Dây điện CV 1x6mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 16 | Ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 17 | Cút nối ống nhựa chống cháy D32 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Hộp điện phòng 10 Modul lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCB 1pha 2P-32A-10KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB 1pha 1P-10A-10KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | RCBO 2P-20A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Quạt trần 80W + hộp số | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn Led tuýp đơn18W-220V, chấn lưu điện tử | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Đèn ốp trần đường kính D225, bóng LED 18W/220V | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Quạt thông gió gắn tường 25W/220V | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Công tắc bình nước nóng 2A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 125 | m |
| 31 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 112 | m |
| 32 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 63 | m |
| 33 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 56 | m |
| 34 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 21 | cái |
| 35 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 37 | Giá treo giàn nóng điều hòa cục bộ | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống đồng D6,4x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Ống đồng D12,7x0,81mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Quy định tại Chương V | 0,05 | 100m |
| I | CẢI TẠO KHO SƠN K3 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 35,595 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 47,933 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 4,7933 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 183,736 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,4455 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 5,3328 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 103,171 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề trần | Quy định tại Chương V | 41,695 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 152,719 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Quy định tại Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 0,2393 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,6959 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 4,9693 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 4,9693 | m3 |
| 21 | Sơn epoxy bóng nền kho sơn | Quy định tại Chương V | 49,693 | m2 |
| 22 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 3,6168 | m3 |
| 23 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,4307 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 49,1589 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 243,5729 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 103,171 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi khung thép hộp, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 55,4904 | m2 |
| 29 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 30 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 0,8 | m2 |
| 31 | Tủ điện tổng 800x600x250 , tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 32 | MCCB 3pha 3P-125A-36KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3pha 3P-80A-25KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 1pha 2P-50A-25KA-500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | RCBO 2P-16A-30mA-6KA-250V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Chuyển mạch vôn kế | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha đỏ, vàng xanh | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Cầu chì ống 3x2A | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | Công tắc 4 phím 16A/250V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Quạt thông gió công nghiệp 3000m3/h; P=50PA chống nổ, kích thước 400x400mm | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 43 | Đèn led kiểu treo 18W/220V chống nổ | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Tiren D8 treo đèn | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 45 | Kẹp ống dẫn dây điện | Quy định tại Chương V | 50 | cái |
| 46 | Kẹp treo đèn | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 47 | Hộp nối SP 110x110 | Quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 48 | Hộp chia SP25-3 | Quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 49 | Nắp đậy hộp chia tròn SP | Quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Cầu đấu đen 12 mắt 15A TQ | Quy định tại Chương V | 8 | Cái |
| 51 | Dây điện CV (1x1.5) | Quy định tại Chương V | 225 | m |
| 52 | Dây điện CV (1x2.5) | Quy định tại Chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 54 | Dây E16 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 55 | Ống luồn HDPE 85/65 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 57 | Dây E10 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 58 | Ống luồn HDPE 65/50 | Quy định tại Chương V | 35 | m |
| 59 | Ống thép D16 dày 1.9ly | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 60 | Ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 115 | m |
| 61 | Ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 40 | m |
| 62 | Cút nối ống nhựa chống cháy D16 | Quy định tại Chương V | 40 | cái |
| 63 | Cút nối ống nhựa chống cháy D20 | Quy định tại Chương V | 13 | cái |
| 64 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 28 | m |
| 65 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Quy định tại Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 70 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 13,86 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 73 | Ống nhựa PVC D20 (đi âm tường) | Quy định tại Chương V | 1,5 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 5 | cọc |
| 75 | Ống uPVC - D90 | Quy định tại Chương V | 4,14 | 100m |
| 76 | Ống PPR - PN10 - D40 | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Cút nhựa PPR D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 78 | Van chặn D40 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| J | CẢI TẠO XƯỞNG SẢN XUẤT (X1) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Quy định tại Chương V | 28,596 | m2 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Quy định tại Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 3 | Tháo máng nước | Quy định tại Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 4 | Tháo úp nóc+ ốp sườn | Quy định tại Chương V | 0,6262 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước D90 (tính 60% công lắp) | Quy định tại Chương V | 1,74 | 100m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 29,4782 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 555,046 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, trong nhà | Quy định tại Chương V | 578,478 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Quy định tại Chương V | 1 | tb |
| 10 | Cắt bê tông làm rãnh cáp | Quy định tại Chương V | 2,52 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép làm rãnh cáp | Quy định tại Chương V | 9,828 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 19,656 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,6975 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,6975 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 0,339 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,0406 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 13,5538 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 5,1534 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh bụi vì kèo+ thưng tường + sàn nhà xưởng | Quy định tại Chương V | 3.379,908 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tôn úp nóc, ốp sườn | Quy định tại Chương V | 134,2 | m |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đường dốc) | Quy định tại Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 15cm (đường dốc) | Quy định tại Chương V | 1,1133 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 4,4167 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 15cm (vị trí phá tường trục 5-8) | Quy định tại Chương V | 1,2619 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 44,5545 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 602,9555 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 575,1235 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42 ly | Quy định tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 33 | Thưng tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Quy định tại Chương V | 0,4425 | 100m2 |
| 34 | SXLD Máng nước bằng tôn 300x300x0.45mm | Quy định tại Chương V | 118 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Quy định tại Chương V | 1,74 | 100m |
| 36 | Phễu thu mái | Quy định tại Chương V | 29 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 (rãnh cáp) | Quy định tại Chương V | 6,552 | m3 |
| 38 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 6,93 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (rãnh cáp) | Quy định tại Chương V | 63 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Chương V | 0,5141 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Chương V | 0,3459 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 6,552 | m3 |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Quy định tại Chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 44 | SXLD cửa đi khung thép, sơn, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 45 | SXLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 3 | m2 |
| 46 | SXLD vách kính , khung nhựa lõi thép , kính 6.38mm | Quy định tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 47 | SXLD vách ngăn kèm cửa đi trượt, khung thép hộp mạ kẽm, kính 6.38, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Chương V | 170,7 | m2 |
| 48 | Vệ sinh công nghiệp toàn nhà | Quy định tại Chương V | 515,3424 | m2 |
| 49 | Tủ điện tổng 600x400x250 , tôn 1.5mm, sơn tĩnh điện | Quy định tại Chương V | 3 | hộp |
| 50 | Cầu chì 2A | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 51 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Quy định tại Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Chuyển mạch vôn kế | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Vôn kế 500V | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Ampeke thang đo 63A | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 55 | Đồng hồ đo điện 3 pha | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 56 | MCCB 3P-63A/500V/15KA | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Khởi động từ và nút ấn 25A | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 58 | MCCB 3P-25A/500V/10KA | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 59 | MCCB 3P-16A/500V/10KA | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | RCBO 3P-20A/500V/30mA | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Quy định tại Chương V | 111 | m |
| 62 | Dây E10 | Quy định tại Chương V | 111 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 3.638 | m |
| 64 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Quy định tại Chương V | 2.022 | m |
| 65 | Dây E1.5 | Quy định tại Chương V | 909 | m |
| 66 | Dây E2.5 | Quy định tại Chương V | 1.011 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 2.073 | m |
| 68 | Cút nối ống nhựa chống cháy D25 | Quy định tại Chương V | 520 | cái |
| 69 | Đèn Led hightbay bóng led 100W/220V | Quy định tại Chương V | 51 | bộ |
| 70 | Ổ cắm 3 chấu 16A/220V lắp âm tường | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 71 | Quạt thông gió KT 600x600x300mm vòng quay 1400v/p | Quy định tại Chương V | 26 | cái |
| 72 | Tiren D10 treo đèn | Quy định tại Chương V | 153 | m |
| 73 | Kẹp ống luồn dây điện | Quy định tại Chương V | 200 | cái |
| 74 | Kẹp treo đèn | Quy định tại Chương V | 51 | cái |
| 75 | Hộp nối SP 110x110 | Quy định tại Chương V | 51 | Cái |
| 76 | Hộp chia SP25-3 | Quy định tại Chương V | 51 | Cái |
| 77 | Nắp đậy hộp chia tròn SP | Quy định tại Chương V | 51 | Cái |
| 78 | Cầu đấu đen 12 mắt 15A TQ | Quy định tại Chương V | 51 | Cái |
| 79 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 80 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Quy định tại Chương V | 12 | m2 |
| 81 | Kim thu sét thép D18, L=1m, mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 7 | cái |
| 82 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 486 | m |
| 83 | Chân bật D8-200 | Quy định tại Chương V | 324 | cái |
| 84 | Thanh liên kết D14 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 158 | m |
| 85 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 3,16 | 100m |
| 86 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Quy định tại Chương V | 9,48 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Quy định tại Chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 90 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Quy định tại Chương V | 78,21 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,7821 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 9,48 | m3 |
| 93 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2.5m | Quy định tại Chương V | 19 | cọc |
| K | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng+ phá cây cỏ + đổ thải | Quy định tại Chương V | 1 | TC |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Quy định tại Chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Quy định tại Chương V | 0,5536 | 100m3 |
| 6 | Xào xới | Quy định tại Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 6,051 | 100m3 |
| 8 | Mua đất K95 đắp taluy (vận chuyển đến chân công trình) | Quy định tại Chương V | 752,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Chương V | 2,934 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Quy định tại Chương V | 0,595 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Quy định tại Chương V | 5,9501 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 107,1018 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Quy định tại Chương V | 12 | 100m |
| L | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0547 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0752 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Quy định tại Chương V | 11,476 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Quy định tại Chương V | 12,98 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 22,572 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,2257 | 100m3 |
| 10 | Khoan đặt 02 sợi cáp trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng 150-200mm | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Hoàn trả mặt bằng | Quy định tại Chương V | 12,98 | m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 2,887 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 0,0181 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Quy định tại Chương V | 0,291 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 6,24 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Quy định tại Chương V | 10,032 | m3 |
| 22 | Cát đen đổ nền | Quy định tại Chương V | 10,032 | m3 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Quy định tại Chương V | 38 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông | Quy định tại Chương V | 76 | tấm |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp, đk 195/150mm | Quy định tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 27 | Ống nhựa bảo vệ cáp khoan đường uPVC D168x4.5mm | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo vệ cáp, đk | Quy định tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Cáp đồng ngầm 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC W- 3x240mm2 | Quy định tại Chương V | 33 | m |
| 30 | Cáp đồng ngầm 12/20(24)kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC W- 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 59 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp ngầm 3x120mm2 trong ống bảo vệ | Quy định tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cáp ngầm 3x120mm2 cố định lên cột | Quy định tại Chương V | 0,31 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm 3x240mm2 trong ống bảo vệ cáp | Quy định tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Hộp đầu cáp Tplus 3 pha 24kV - 3x240mm2 | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Hộp đầu cáp Tplus 3 pha 24kV - 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 24kV - 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 37 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 24kV - 3x240mm2 (3M) | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp đầu điện áp 35KV, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | Quy định tại Chương V | 6 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 40 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Sản xuất xà , tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại Chương V | 580,51 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột nép | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Quy định tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 46 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Quy định tại Chương V | 0,1834 | 100kg |
| 47 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 12/20(24)kV - 1x70mm2 đấu nối đường dây xuống đầu cáp | Quy định tại Chương V | 26 | m |
| 48 | Cáp đồng bọc Cu/PVC - 1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Quy định tại Chương V | 16 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp nối đất chống sét van, đầu cáp | Quy định tại Chương V | 0,016 | km/dây |
| 50 | Lắp đặt cáp đấu nối lèo xuống đầu cáp 1x70mm2 | Quy định tại Chương V | 0,026 | km/dây |
| 51 | Cách điện đứng Polimer 24kV | Quy định tại Chương V | 6 | quả |
| 52 | Cách điện đứng RE-24 | Quy định tại Chương V | 6 | quả |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Quy định tại Chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 54 | Đầu cốt đồng M-35 | Quy định tại Chương V | 4 | đầu |
| 55 | Đầu cốt đồng nhôm AM - 70 | Quy định tại Chương V | 12 | đầu |
| 56 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 57 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 58 | Chụp bảo vệ chống sét van | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Biển báo tên cầu dao cách ly | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt tủ trung thế 24kV | Quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 61 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Quy định tại Chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 63 | Cáp lực và dây điện nhiều ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Quy định tại Chương V | 2 | sợi |
| 64 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm cách điện đứng , điện áp 3-35kV | Quy định tại Chương V | 15 | quả |
| 67 | Dao cắt tải 3 pha điện áp | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,555 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,995 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 5,657 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại Chương V | 0,0978 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại Chương V | 0,0502 | tấn |
| 75 | Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại Chương V | 336,26 | kg |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2,5m | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột nép | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 79 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Quy định tại Chương V | 2 | cột |
| 80 | Dựng cột bê tông, cao | Quy định tại Chương V | 4 | cột |
| 81 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Quy định tại Chương V | 4 | 1 mối nối |
| 82 | Sứ chuỗi néo kép 24kV | Quy định tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 83 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Quy định tại Chương V | 6 | bộ cách điện |
| 84 | Rải căng Dây nhôm bọc lõi thép ký hiệu 22kV ACSR-70mm2 | Quy định tại Chương V | 124 | m |
| 85 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Quy định tại Chương V | 0,124 | km/dây |
| 86 | Thí nghiệp tiệp địa cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Quy định tại Chương V | 2 | Vị trí |
| 87 | Thí nghiệm cách điện treo đế rời | Quy định tại Chương V | 6 | Vị trí |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 8,8 | 1m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Quy định tại Chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 0,1322 | 100m2 |
| 93 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Quy định tại Chương V | 5,549 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Quy định tại Chương V | 7,5 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Quy định tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 3,8 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Quy định tại Chương V | 9,267 | m2 |
| 99 | Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại Chương V | 118,94 | kg |
| 100 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 101 | Rải dây tiếp địa | Quy định tại Chương V | 2,75 | 10m |
| 102 | Cáp đồng ngầm 24kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC - 12/20(24)kV - 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 103 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Hộp đầu cáp Tplug 630A 24kV , tiết diện 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 1 | Hộp |
| 105 | Hộp đầu cáp co ngót nguội trong nhà 24kV , tiết diện 3x120mm2 | Quy định tại Chương V | 1 | Hộp |
| 106 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Quy định tại Chương V | 2 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 107 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Quy định tại Chương V | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 109 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Quy định tại Chương V | 6 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 111 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Quy định tại Chương V | 6 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Quy định tại Chương V | 6 | m |
| 113 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M95 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M240 | Quy định tại Chương V | 28 | cái |
| 116 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 117 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 118 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Quy định tại Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 119 | Biển báo tên trạm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Biển báo an toàn | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại > 750KVA | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 122 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Quy định tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 123 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp kios lên bệ đỡ | Quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện cao áp: máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường loại tủ điện cấp điện áp ≤ 35kv | Quy định tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 125 | Tiếp địa trạm biến áp điện áp 24kv | Quy định tại Chương V | 1 | hệ thống |
| 126 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp 1 ÷ 35kV | Quy định tại Chương V | 1 | sợi |
| 127 | Cáp lực và dây điện 1 ruột; điện áp ≤ 1kV: | Quy định tại Chương V | 4 | sợi |
| 128 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22-35kV = | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 129 | Máy ngắt SF6, điện áp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Dao cắt tải 3 pha, điện áp | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 131 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện 1000 -2000A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Áp tô mát và khởi động từ dòng điện = | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 133 | Máy biến dòng điện ≤ 15kV, dòng điện | Quy định tại Chương V | 6 | Cái |
| 134 | Am pe mét loại AC | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 135 | Vôn mét loại AC | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 69,66 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Quy định tại Chương V | 11,28 | m3 |
| 139 | Đào rãnh cáp đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 46,2 | 1m3 |
| 140 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 11,28 | m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 2,71 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột | Quy định tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Quy định tại Chương V | 0,322 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Quy định tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Quy định tại Chương V | 2,32 | m2 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Quy định tại Chương V | 3,2 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 151 | Sản xuất tiếp địa TBA bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Quy định tại Chương V | 58,36 | kg |
| 152 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Quy định tại Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 153 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 220x105x60 mm | Quy định tại Chương V | 4.325 | viên |
| 154 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Quy định tại Chương V | 4,325 | 1000 viên |
| 155 | Lưới ni nông , băng báo hiệu cáp, khổ rộng 30mm | Quy định tại Chương V | 303 | m |
| 156 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Quy định tại Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 157 | Tủ điện TĐ-1 ( bao gồm cả ATM lắp trong tủ, gồm MCCB 1x1000A-65kA+1x250A-42kA+2x200A-36kA) vỏ tôn ngoài trời, kích thước 800x600x1500 | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 158 | Tủ điện TĐ-2 ( bao gồm cầu đấu lắp trong tủ, không bao gồm ATM) vỏ tôn ngoài trời, kích thước 600x450x1200 | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 159 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Quy định tại Chương V | 2 | 1 tủ |
| 160 | Cáp đồng ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0.6/1kV - 3x240+1x120mm2 | Quy định tại Chương V | 408 | m |
| 161 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 3x25+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 160 | m |
| 162 | Cáp đồng bọc 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV - 2x25mm2 | Quy định tại Chương V | 25 | m |
| 163 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 1,73 | 100m |
| 164 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 3,96 | 100m |
| 166 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D130/100 | Quy định tại Chương V | 6,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa gen hộp 80x40 bảo vệ dây dẫn | Quy định tại Chương V | 79 | m |
| 169 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha 3x240+1x120mm2 | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 170 | Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 3 pha 3x25+1x16mm2 | Quy định tại Chương V | 5 | hộp |
| 171 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định tại Chương V | 5 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 172 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Quy định tại Chương V | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 173 | Phụ kiện treo cáp ( Đai thép, vít nở ..) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 174 | Thang đỡ cáp từ S7-S3 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 176 | Biển báo tên tủ | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 177 | Cáp điện và dây điện 2 ruột trở lên, điện áp | Quy định tại Chương V | 3 | sợi |
| 178 | Áp to mát khởi động từ , dòng điện 1000 - 2000A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Áp to mát khởi động từ , dòng điện | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 180 | Áp to mát khởi động từ , dòng điện | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 181 | Máy biến áp 1000kva - 22/0.4kV | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 182 | Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn , 2 ngăn cầu dao phụ tải 1 ngăn máy cắt | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 183 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500V -1600A-85KA ( Thiết bị LS và ABB ) | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 184 | Vỏ trạm biến áp Kios kích thước 4500x3000x3000 | Quy định tại Chương V | 1 | vỏ |
| 185 | Tủ tụ bù trọn bộ 330KVAR | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 186 | Tủ trung thế RMU 24kV loại 3 ngăn , 2 ngăn cầu dao phụ tải 1 ngăn máy cắt | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 187 | Vỏ tủ trung thế 24kV ngoài trời (Kích thước 1600x900x1700) | Quy định tại Chương V | 1 | vỏ |
| 188 | Cầu dao cách ly 3 pha 24kV | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Chống sét van không khe hở 24kv | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu phun sprinkler quay xuống | Quy định tại Chương V | 98 | bộ |
| 2 | Đầu phun foam quay xuống | Quy định tại Chương V | 42 | bộ |
| 3 | Ống thép đen D150 dày 4,5mm | Quy định tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D100 dày 4,5mm | Quy định tại Chương V | 3 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 4mm | Quy định tại Chương V | 2 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D32 dày 3mm | Quy định tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 3mm | Quy định tại Chương V | 6 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Quy định tại Chương V | 4,5 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Quy định tại Chương V | 3 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Quy định tại Chương V | 6 | 100m |
| 11 | Sơn đỏ ống thép đen | Quy định tại Chương V | 434,576 | m2 |
| 12 | Chếch thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Chếch thép hàn D100 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cút thép hàn D100 | Quy định tại Chương V | 30 | cái |
| 16 | Cút thép ren D65 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút thép ren D25 | Quy định tại Chương V | 120 | cái |
| 18 | Tê thép hàn D80 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê thép hàn D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê thép hàn D150/100 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê thép hàn D150/65 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê thép ren D32 | Quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 23 | Tê thép ren D25 | Quy định tại Chương V | 150 | cái |
| 24 | Kép ren D32 | Quy định tại Chương V | 140 | cái |
| 25 | Kép ren D25 | Quy định tại Chương V | 186 | cái |
| 26 | Côn thu D150/100 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Côn thu D32/25 | Quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 28 | Côn thu D32/20 | Quy định tại Chương V | 70 | cái |
| 29 | Côn thu D25/20 | Quy định tại Chương V | 186 | cái |
| 30 | Van khóa D150 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Van bướm D100 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 32 | Van khóa D25 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 33 | Mắt nước D25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Van xả khí D25 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Hộp đựng PTCC vách tường KT 600x1200x200 | Quy định tại Chương V | 6 | hộp |
| 36 | Van góc D65 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lăng phun D65/16 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lăng phun foam D65 (treo ngoài) loại G300 | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộn | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D65 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D65 | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 42 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 - 3kg | Quy định tại Chương V | 12 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy ABC - 4kg | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Van cổng kèm công tắc giám sát D100 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 46 | Van bướm D100 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 47 | Van tràn ngập D100 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | Bích thép cho van D150 | Quy định tại Chương V | 8 | cặp bích |
| 49 | Bích thép cho van D100 | Quy định tại Chương V | 40 | cặp bích |
| 50 | Họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Hộp đựng PTCC ngoài nhà | Quy định tại Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lăng phun D65/16 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/cuộn | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy xe đẩy CO2 - 24kg | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kg | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 7,105 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 6,9911 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 7,105 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 7,105 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 7,105 | 100m3 |
| 61 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 10 | hộp |
| 62 | Đầu báo khối beam (trọn bộ) | Quy định tại Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 63 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Quy định tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 64 | Còi đèn báo cháy | Quy định tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 65 | Thang cáp 200x100 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 66 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Quy định tại Chương V | 400 | m |
| 67 | Dây nguồn CV 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 250 | m |
| 68 | Ống luồn PVC D20 | Quy định tại Chương V | 500 | m |
| 69 | Ống ghen mềm PVC D20 | Quy định tại Chương V | 100 | m |
| 70 | Module cách ly địa chỉ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Module điều khiển địa chỉ có điện áp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Modul điều khiển địa chỉ không điện áp | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đèn chiếu sáng sự cố | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 74 | Đèn chiếu sáng sự cố (Phòng bơm) | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Đèn exit gắn trước cửa | Quy định tại Chương V | 11 | bộ |
| 76 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Dây cấp nguồn CV 2x1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 78 | Dây cấp nguồn CV 2x4mm2 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 79 | Ống luồn PVC D16 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 80 | Ống ghen mềm PVC D16 | Quy định tại Chương V | 300 | m |
| 81 | Aptomat 20A | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thang cáp 200x100 | Quy định tại Chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 8LOOP | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Cáp tín hiệu ngoài nhà 10cx1.5mm2 | Quy định tại Chương V | 630 | m |
| 86 | Ống luồn HDPE D65/50 | Quy định tại Chương V | 630 | m |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 2,0565 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 1,1795 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,877 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,1795 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,1795 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 1,1795 | 100m3 |
| 93 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đế | Quy định tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 95 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ kèm đế | Quy định tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 96 | Module cách ly địa chỉ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Module giám sát địa chỉ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Quy định tại Chương V | 16,4 | 100m2 |
| 99 | Thiết bị kích hoạt/tạm dừng xả bọt bằng tay | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ hệ thống PCCC tại Nhà xưởng Tây Tựu | Quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 101 | Vận chuyển hệ thống máy bơm, bồn chưa Foam 6000l và 6000l dung dịch AFF 3% từ Tây Tựu về Thượng Cát | Quy định tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 102 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 8 LOOP | Quy định tại Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Màn hình hiển thị phụ | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Ắc quy 12V | Quy định tại Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Chi phí Kiểm định và hiệu chỉnh hệ thống PCCC | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| N | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 18000BTU/h | Quy định tại Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24000BTU/h | Quy định tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9000BTU/h | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự như công trình này (chứng minh bằng Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự mà nhà thầu đề xuất)Tất cả các văn bằng chứng chỉ phải còn hiệu lực đến hết ngày 31/12/2022 | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 8 | -02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-02 kỹ sư chuyên ngành điện-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-01 kỹ sư chuyên ngành PCCC-01 kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC-01 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựngTài liệu kèm theo:-Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành đào tạo-Đối với kỹ sư phụ trách ATLĐ và PCCC thì yêu cầu phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện gói thầu | 30 | Nhà thầu có bảng thống kê số lượng công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu với số lượng tối thiểu: ≥ 30 người ( gồm các nghề : Nề; cốt pha; cốt thép, cơ khí, điện nước…kèm theo văn bằng chứng chỉ nghề của công nhân) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250 lít | 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | 150 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn kim loại | cắt uốn kim loại | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1,0KW | 1,0KW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1,5kw | 1,5kw | 5 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 2 |
| 11 | Cần cẩu tự hành ≥ 5 Tấn | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1,7KW | 5 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi