Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220742845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:49:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,444,947,031 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng)- Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Hoặc hoá đơn đã xuất cho chủ đầu tư.Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục điện chiếu sáng có giá trị 8.800.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm chỉ huỷ trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên .Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc xe nâng làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô cần cẩu hoặc ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đạo Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chỉnh trang hệ thống điện chiếu sáng công cộng trên địa bàn thị trấn Đạo Đức năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp tổ chức thi công, Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Đạo Đức địa chỉ thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc điện thoại 02113.866.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Huân – Chủ tịch UBND thị trấn(địa chỉ Thị trấn Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.866.855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; điện thoại 0972402838 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,072 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,648 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,536 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 110,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1072 | 100m3 |
| B | Tiếp địa cột chiếu sáng- Tủ điện | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 81,936 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8194 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa an toàn cho cột điện, tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa lặp lại cho tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| C | PHẦN CỘT, CẦN VÀ BÓNG ĐÈN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 276 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt conson đỡ cáp trên tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn ở độ cao | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 449 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 3 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,9 | 10 cột |
| 4 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 70 | 1 đầu cáp |
| 5 | Ống nhựa D32/25 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m |
| 6 | Ống nhựa D65/50 (Luồn dây nối tiếp địa từ tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14 | m |
| 7 | Dây thít inox + khóa đai (cố định ống D32/25) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21 | Cái |
| E | PHẦN CÁP, DÂY | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,445 | 100m |
| 2 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 148,671 | 100m |
| 3 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 (Cáp chiếu sáng 0,6/1kV-Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60,311 | 100m |
| 4 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây thoát sét Cu/XLPE/PVC -1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 151,337 | 100m |
| F | PHỤ KIỆN TREO DÂY | |||
| 1 | Tăng đơ kéo dây văng treo cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.408 | cái |
| 2 | Dây văng treo cáp đồng (D4 mạ kẽm) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20.898,2 | m |
| 3 | Ghíp nối cáp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.888 | cái |
| 4 | Móc treo mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.418 | cái |
| 5 | Bộ đai thép không gỉ và khóa đai | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.418 | Cái |
| 6 | Hòm công tơ 3 pha | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | hộp |
| 7 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 173 | bảng |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 187 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nộp kèm các tài liệu sau đây: - Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng)- Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành. Hoặc hoá đơn đã xuất cho chủ đầu tư.Ghi chú Hợp đồng tương tự là hợp đồng là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục điện chiếu sáng có giá trị 8.800.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000VND.*Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước. Thi công xây dựng mới (móng cột, lắp dựng cột, kéo rải dây dẫn, lắp đặt tủ điện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm chỉ huỷ trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên .Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học (bằng kỹ sư) trở lên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạn. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng điện hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên. Có tổng thời gian làm công tác an toàn lao động trong thi công công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bằng chứng chỉ , tài liệu chứng minh liên quan của nhân sự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc xe nâng làm việc trên cao | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô cần cẩu hoặc ô tô có cẩu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi