Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 09:15:00 đến ngày 2022-07-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,217,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đường bộ/cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện đang còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng lắp đặt thiết bị làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chiều cao nâng cho phép tối thiểu 9m;- Chiều cao nâng cho phép của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu từ 0,2-0,7m3;- Dung tích gầu được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng cho phép lớn nhất tối thiểu 1,5 tấn.- Sức nâng cho phép lớn nhất của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt cáp điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạng mục Điện chiếu sáng Đường Trần Bình Trọng (đoạn từ Đập ngăn mặn sông Hiếu đến Quốc lộ 9) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 09 Lê Quý Đôn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.3560831/0233.3555837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, Phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng, mương cáp, hố ga và tiếp địa | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R1(01 cáp đi dưới mặt đất dãi phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,4 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R2 (02 cáp đi dưới mặt đất dãi phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng R3 (01 cáp đi dưới mặt đất vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 4 | Tiếp địa lặp lại R2LL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tiếp địa an toàn TĐAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Móng cột đèn pha 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột thép 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | móng |
| 8 | Móng đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi trên dãi phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | Phần cột + đèn | |||
| 1 | Cột thép bát giác côn cao 14m dày 5mm mạ kẽm nhúng nóng lắp lọng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 3 | Cột thép tròn côn cao 7m dày 3,5mm lắp cần đơn cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 4 | Tay bắt đèn trang trí và cờ phướn đôi (Chi tiết lắp cờ phướn đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tay bắt đèn trang trí và cờ phướn đơn (Chi tiết lắp cờ phướn đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đèn Pha Led, công suất 200W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn Led công suất 90W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Đèn Led công suất 9W lắp ngang thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| C | Phần dây và phụ kiện | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 2 | Đấu nối tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Đấu nối cửa trụ Đ1 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 4 | Đấu nối cửa trụ Đ2 (cột đơn + đèn trang trí đi giữa tuyến, có rẽ nhánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 5 | Đấu nối cửa trụ Đ3 (cột đơn + đèn trang trí đi cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 6 | Đấu nối cửa trụ Đ4 (cột đôi + đèn trang trí đi giữa tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | vị trí |
| 7 | Đấu nối cửa trụ Đ5 (đấu nối cột đèn pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 8 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,7 | m |
| 9 | Ống thép tráng kẽm F76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Măng sông nối ống thép F76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Culie định vị cáp qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x35+1x25) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(3x25+1x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,7 | m |
| 14 | Dây lên đèn cao áp + trang trí CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | m |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57.957.000 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các yêu cầu khác về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc đường bộ/cầu đường.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có thẻ an toàn điện đang còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định.(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông 03-10 tấn;- Tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 3 | Xe nâng lắp đặt thiết bị làm việc trên cao | - Chiều cao nâng cho phép tối thiểu 9m;- Chiều cao nâng cho phép của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đào | - Dung tích gầu từ 0,2-0,7m3;- Dung tích gầu được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 5 | Cẩu tự hành | - Sức nâng cho phép lớn nhất tối thiểu 1,5 tấn.- Sức nâng cho phép lớn nhất của thiết bị được xác định theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực của cơ quan kiểm định;(Tài liệu kèm theo: Giấy đăng ký thiết bị và Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực; Hợp đồng thuê xe máy thi công đối với trường hợp đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt cáp điện | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | - Hóa đơn chứng từ mua thiết bị;- Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn hiệu lực, trường hợp chứng nhận kiểm định thiết bị không đạt chất lượng thì được đánh giá là “không đạt”;- Hợp đồng thuê máy đối với trường hợp đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi