Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220729407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 10:21:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,637,177,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.955765784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391153157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.024.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.048.064 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy đo lực căng dây co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoảng đo đến 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Gia Lai đợt 2 thuộc pha phát triển mạng năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 22GL003 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,8 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,649 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,672 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| B | 22GL004 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,8 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,649 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,672 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| C | 22GL010 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| D | 22GL013 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810,8 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,649 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,672 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,292 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,282 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| E | 22GL014 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| F | 22GL015 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| G | 22GL016 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 633 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| H | 22GL019 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,649 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,931 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,672 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,553 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| I | 22GL020 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,116 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,979 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| J | 22GL031 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,2 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,25 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,702 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| K | 22GL035 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,46 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,261 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,169 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D90 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| L | 22GL038 | |||
| 1 | GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,147 | tấn |
| 3 | Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khoá cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 4 | CCLĐ bu lông liên kết các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,66 | kg |
| 5 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786 | m |
| 6 | CCLĐ tăng đơ Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 7 | CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 8 | CCLĐ khóa cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | bộ |
| 9 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 10 | CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 11 | CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (1x19 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 12 | CCLĐ tăng đơ Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | CCLĐ vòng đệm cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | CCLĐ khóa cáp Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 15 | GCLD cổng hàng rào (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,861 | m2 |
| 17 | GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Chốt khóa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Ổ khóa 4 số chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ bu lông M12x45 cho trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 21 | Phát quang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,669 | 100m2 |
| 22 | Đào móng trụ, móng neo, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,649 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 27 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng trụ, móng neo rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,672 | m3 |
| 30 | Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m3 |
| 31 | GCLD ván khuôn bê tông lót móng bệ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | GCLD cốt thép móng bệ đỡ tủ thiết bị, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 34 | GCLD ván khuôn móng bệ đỡ tủ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bệ tủ thiết bị, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 36 | Đào móng bể quan sát, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | GCLD ván khuôn thành bê tông đáy bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đáy bể quan sát, đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch 5,5x9x19cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 44 | Đắp đất bể quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 45 | Kéo dây thoát sét từ kim thu sét đến chân cột anten, loại cáp co D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | m |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 49 | CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại 7,5m, không trang bị thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 50 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,277 | m3 |
| 51 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 53 | Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 60A 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp trong tủ điện DB1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10m |
| 59 | Ép đầu cốt dây dẫn đất M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 60 | Đào rãnh tiếp đất rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 61 | Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 62 | Cúp nối ống thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 64 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | điện cực |
| 65 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 68 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm D42 bảo vệ dây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 69 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 70 | Ép đầu cốt cáp nguồn M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 71 | Ép đầu cốt dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 72 | Bu lông inox M10x40 liên kết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 73 | CCLĐ khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 75 | Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 76 | Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 77 | Đắp đất rãnh cát đã đào đi dây băng thép nối cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,682 | m3 |
| 78 | Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Ép đầu cốt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 80 | Lợp tôn mạ kẽm dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 81 | CCLĐ bịt nhựa D76 bịt đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.955765784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.391153157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.246.024.032 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.492.048.064 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 8 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 8 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 8 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 8 |
| 5 | Máy đo lực căng dây co | Khoảng đo đến 2 tấn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi