Gói thầu: Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743740-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin
Số hiệu KHLCNT 20191031911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:50:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 94,016,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống thông tin liên lạc:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.608.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 104.016.000.000 VNDLưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu tại mục 1, 2 . Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các hạng mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống Điện hoặc viễn thông, trong đó có ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện có hạng mục đường dây từ 22kV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện lực hoặc viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện/công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/Điện/Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Điện /viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã phụ trách ATLĐ cho ít nhất 02 công trình Điện lực/viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Trường hợp liên danh từng thành viên phải bố trí chức danh này trong ban chỉ huy của từng nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ Mêgômet
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin
Xây dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông, quận Ba Đình và quận Tây Hồ
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng hạng mục công trình: Công ty CP tư vấn đầu tư hạ tầng và năng lượng điện; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hạng mục công trình: Công ty CP tư vấn và kinh doanh năng lượng; + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Công thương + Sở Xây dựng thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Sở hữu trí tuệ Davilaw;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Đối với năng lực nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp, còn hiệu lực. Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. * Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38253536;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà thạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật tại chương V1Khoản
B HẠNG MỤC: THU HỒI TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP, HẠ THẾ
1Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
2Thu hồi tủ điện trung thế RMU-24kVMô tả kỹ thuật tại chương V41 tủ
3Tháo máy biến áp 3 pha 1000kVa-22/0.4kVMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy (3 pha)
4Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
5Thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
6Thu hồi trụ đỡ trạm biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V1tấn
7Thu hồi giá đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp cao, hạ thế MBAMô tả kỹ thuật tại chương V0,2tấn
8Thu hồi cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/- 24kV- 1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
9Thu hồi cáp hạ thế 1kVMô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m
10Thu hồi tủ PillarMô tả kỹ thuật tại chương V1311 tủ
11Thu hồi Cáp văn xoắn ABC 4x120mm2 (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,76100m
12Tháo khung móng tủ Pillar (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,4501tấn
13Thu hồi cột LT14m (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm)Mô tả kỹ thuật tại chương V141 cột
14Thu hồi Colie ôm 1 cáp lên cột (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,36tấn
15Thu hồi kẹp hãmMô tả kỹ thuật tại chương V30công/bộ
C HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV - GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN TẠM
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,28100m
2Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật tại chương V1,2916100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,5643100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,627100m3
5Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật tại chương V0,7273100m3
6Cát đen rải nềnMô tả kỹ thuật tại chương V62,52m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,6252100m3
8Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m)Mô tả kỹ thuật tại chương V342m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V0,684100m2
10Gạch chỉ làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V3.078viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V3,0781000v
12Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V11mốc
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V11sứ
14Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V1,2916100m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7273100m3
16Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150Mô tả kỹ thuật tại chương V783m
17Lắp đặt ống nhựa xoắn tiết diện D195/150Mô tả kỹ thuật tại chương V7,83100m
18Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V269m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2,69100m
20Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V530m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3100m
22Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
23Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp nối
24Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8hộp
25Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V8hộp nối
26Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp KT500x1000x120Mô tả kỹ thuật tại chương V36tấm
27Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V361 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV - GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V22,22100m
2Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật tại chương V6,6578100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V2,588100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V3,3233100m3
5Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật tại chương V5,4131100m3
6Cát đen rải nềnMô tả kỹ thuật tại chương V467,37m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V4,6737100m3
8Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m)Mô tả kỹ thuật tại chương V2.195m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V4,39100m2
10Gạch chỉ làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V10.035viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V10,0351000v
12Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V75viên
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V75sứ
14Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V6,6578100m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V5,4131100m3
16Ống thép đặt dự phòng, D219Mô tả kỹ thuật tại chương V1.080m
17Măng xôngMô tả kỹ thuật tại chương V162bộ
18Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V10,8100m
19Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150Mô tả kỹ thuật tại chương V1.896m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150Mô tả kỹ thuật tại chương V18,96100m
21Bịt đầu ống trung thế đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật tại chương V54cái
22Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V816m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8,16100m
24Kéo rải và lắp đặt cáp, cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,51100m
25Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V11hộp
26Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V11hộp nối
27Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
28Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp nối
29Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V31 pha
30Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V31 pha
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V6đầu cáp
32Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
33Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V16đầu cáp
34Bọc cổ cápMô tả kỹ thuật tại chương V57bộ
35Tiếp địa đầu cápMô tả kỹ thuật tại chương V57cái
36Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp KT500x1000x120Mô tả kỹ thuật tại chương V39tấm
37Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V391 cấu kiện
38Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
39Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
40Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
41Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
42Vỏ tủ RMU 3,4 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
43Đào móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,581m3
44Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,66m3
45Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14m3
46Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,78m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V0,012tấn
48Khung móng tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V101,9kg
49Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1019tấn
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V5,34m2
51Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V5,34m2
52Đào móngMô tả kỹ thuật tại chương V5,61m3
53Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8m3
54Bê tông móng, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,174m3
55Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V3,98m3
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V0,0162tấn
57Khung móng tủ RMU 4 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V103,48kg
58Lắp đặt khung móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1035tấn
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại chương V6,12m2
60Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V6,12m2
61Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
62Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,810 cọc
63Dây tiếp địa + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V30,784kg
64Dây đồng mềm M95 tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật tại chương V8m
65Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V0,810 m
66Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật tại chương V8đầu
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAMô tả kỹ thuật tại chương V11 máy
2Lắp đặt tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V51 tủ
3Lắp đặt tủ hạ thế tổng 1600AMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
4Lắp tủ tụ bù 200kVArMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móngMô tả kỹ thuật tại chương V4,681m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
4Bu lông đế móngMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8m3
6Dây buộc thépMô tả kỹ thuật tại chương V1kg
7ĐinhMô tả kỹ thuật tại chương V1kg
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0219100m3
9Gạch thẻ trang tríMô tả kỹ thuật tại chương V2,9m2
10Ốp gạch trang trí chân móng trụMô tả kỹ thuật tại chương V5,39m2
11Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,0221100m3
12Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép hợp bộMô tả kỹ thuật tại chương V1trụ
13Cẩu trục vận chuyển và lắp đặt trụ đỡMô tả kỹ thuật tại chương V1ca
14Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,5tấn
15Bệ đỡ trạm biến áp (1 bộ/105.10kg)Mô tả kỹ thuật tại chương V105,1kg
16Lắp đặt bệ đỡ TBAMô tả kỹ thuật tại chương V0,11tấn
17Hộp che cực máy biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
18Máng cáp cao thếMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
19Máng cáp hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
20Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V0,3tấn
21Lắp đặt vỏ tủ RMU ngoài trời, loại tủ 3 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V11 tủ
22Đào đấtMô tả kỹ thuật tại chương V9,241m3
23Cọc tiếp địa V63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật tại chương V10cọc
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V110 cọc
25Thép mạ phi 10Mô tả kỹ thuật tại chương V12,34kg
26Thép dẹt 40*4Mô tả kỹ thuật tại chương V56,52kg
27Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V6,510 m
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0924100m3
29Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
30Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
31Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổngMô tả kỹ thuật tại chương V128m
32Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,28100m
33Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bùMô tả kỹ thuật tại chương V20m
34Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
35Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M240 tiếp địa trung tính máy biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V8m
36Lắp đặt cáp M240Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
37Dây đồng mềm M95 tiếp địa tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V4m
38Lắp đặt cáp tiếp địa M95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,04100m
39Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật tại chương V8đầu
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,810 đầu cốt
41Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V31 pha
42Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
43Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2đầu cáp
44Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến ápMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
45Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật tại chương V34cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V3,410 đầu cốt
47Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
48Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
49Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
50Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMUMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
51Vỏ tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
52Gối đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
53Thanh lai đồng 80x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V22,78kg
54Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6410 m
55Attomat 3 pha 63A tự dùngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phiMô tả kỹ thuật tại chương V1HT
57Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-200kVArMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
58Giá đỡ tụ bù và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V33,5kg
59Biển tên trạmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
60Biển tên tủ trung thếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
61Biển tên tủ hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
62Biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
63Biển báo cáp trung và hạ thếMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp biển báo các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V71 bộ
G HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4KV - DI CHUYỂN TẠM
1Lắp tủ Pillar tận dụngMô tả kỹ thuật tại chương V1311 tủ
2Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật tại chương V228,591m3
3Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V24100m
4Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật tại chương V2,9654100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,9267100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V1,5445100m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2,1923100m3
8Cát đen rải nềnMô tả kỹ thuật tại chương V219,23m3
9Băng báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V1.597m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V3,194100m2
11Gạch chỉ làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V13.203viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V13,2031000v
13Mốc báo cápMô tả kỹ thuật tại chương V120mốc
14Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V120sứ
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V2,9654100m3
16Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,2859100m3
17Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V1.866m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V18,66100m
19Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.999m
20Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V18,66100m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,33100m
22Cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V680m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V0,68km/dây
24Giá đỡ tủ Pillar ( KL: 37,09kg/bô)Mô tả kỹ thuật tại chương V4.858,79kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật tại chương V4,859tấn
26Đào móng hố tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V42,5751m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V8,515m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4323100m2
29Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,0872m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,4664100m2
31Xây tường gạch móng tủ, dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V21,091m3
32Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V131cọc
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V13,110 cọc
34Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V271,17kg
35Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V39,310 m
36Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật tại chương V262cái
37Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V131m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1,31100m
39Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50Mô tả kỹ thuật tại chương V131m
40Rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật tại chương V13,110 m
41Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V262cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V26,210 đầu cốt
43Cột bê tông li tâm LT14m (loại C)Mô tả kỹ thuật tại chương V14cột
44Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật tại chương V14cột
45Đào móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V41,161m3
46Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V29,036m3
47Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V5,46m3
48Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V14cọc
49Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,410 cọc
50Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V42m
51Lắp đặt ống nhựa D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
52Dây tiếp địạ D10+tai bắt tiếp điạ (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V60,466kg
53Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V9,810 m
54Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50Mô tả kỹ thuật tại chương V28m
55Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
56Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,810 đầu cốt
58Kẹp hãmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
59Lắp đặt kẹp hãmMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
60Ghíp képMô tả kỹ thuật tại chương V76cái
61Khóa đaiMô tả kỹ thuật tại chương V64cái
62Đai thépMô tả kỹ thuật tại chương V34m
63Coliê ôm 1 cáp lên cột (26.431kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V105,724kg
64Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (26.431kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
65Coliê ôm 2 cáp lên cột (24.005kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V192,04kg
66Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (24.005kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
67Coliê ôm 5 cáp lên cột (31.234kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V62,468kg
68Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (31. 234 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
69Hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V19hộp
70Lắp đặt hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V191 hộp nối
71Đầu cáp hạ thế 0,4kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V350bộ
72Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V350đầu cáp
73Đầu cốt đồng M120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.400cái
74Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V14010 đầu cốt
75Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V27,3m3
76Phá dỡ kết cấu cấu gạchMô tả kỹ thuật tại chương V18,85m3
77Tháo dỡ tấm đan rãnh nước, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V260cấu kiện
78Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2m3
79Bê tông miệng rãnh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3m3
80Xây tường vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V58,5m3
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V130m2
82Lắp đặt lại tấm đan rãnh nước, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V260cấu kiện
H HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4KV - DI CHUYỂN CHÍNH THỨC
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V192,4100m
2Phá dỡ kết cấuMô tả kỹ thuật tại chương V23,5506100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V7,4586100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V12,3378100m3
5Đào đất rãnh cápMô tả kỹ thuật tại chương V17,8259100m3
6Cát đắpMô tả kỹ thuật tại chương V1.643,45m3
7Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V16,4345100m3
8Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m)Mô tả kỹ thuật tại chương V10.294m
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V20,588100m2
10Gạch chỉ làm dấuMô tả kỹ thuật tại chương V92.646viên
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật tại chương V92,6461000v
12Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V963viên
13Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật tại chương V963sứ
14Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V23,5506100m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V17,8259100m3
16Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V7.487m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V74,87100m
18Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120) mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V7.923m
19Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V74,87100m
20Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,36100m
21Hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
22Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V121 hộp nối
23Đầu cáp hạ thế 0,4kV M4x120mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V343bộ
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V343đầu cáp
25Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật tại chương V1.372cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V137,210 đầu cốt
27Biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại chương V116cái
28Biển tên tủMô tả kỹ thuật tại chương V116cái
29Lắp biển báoMô tả kỹ thuật tại chương V2321 bộ
30Coliê ôm 1 cáp lên cột (26.431kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V845,792kg
31Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (26.431kg/bộ)Mô tả kỹ thuật tại chương V32bộ
32Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL1 - 400AMô tả kỹ thuật tại chương V981 tủ
33Khung móng tủ PL1Mô tả kỹ thuật tại chương V3.329,06kg
34Lắp đặt khung móng tủ PL1Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3291tấn
35Đào hố móng tủ điệnMô tả kỹ thuật tại chương V35,281m3
36Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V4,41m3
37Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2744100m2
38Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9m3
39Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,7448100m2
40Xây tường gạch móng tủ, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại chương V12,348m3
41Trát tường móng tủ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V54,88m2
42Ốp tường móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V54,88m2
43Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V98cọc
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V9,810 cọc
45Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V202,86kg
46Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V29,410 m
47Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật tại chương V196cái
48Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V98m
49Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98100m
50Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50Mô tả kỹ thuật tại chương V98m
51Rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật tại chương V9,810 m
52Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V196cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V19,610 đầu cốt
54Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL2 - 400AMô tả kỹ thuật tại chương V181 tủ
55Khung móng tủ PL2Mô tả kỹ thuật tại chương V642,24kg
56Lắp đặt khung móng tủ PL2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6422tấn
57Đào hố móngMô tả kỹ thuật tại chương V9,1441m3
58Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V1,17m3
59Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0594100m2
60Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,026m3
61Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,1368100m2
62Xây tường thẳng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,24m3
63Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V13,5m2
64Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V13,5m2
65Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V18cọc
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,810 cọc
67Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V37,26kg
68Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V5,410 m
69Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
70Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
71Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
72Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50Mô tả kỹ thuật tại chương V18m
73Rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,810 m
74Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
75Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V3,610 đầu cốt
76Lắp đặt tủ Pillar3Mô tả kỹ thuật tại chương V1141 tủ
77Tháo, lắp công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật tại chương V977cái
78Tháo, lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật tại chương V122cái
79Khung móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V3.872,58kg
80Lắp đặt khung móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V3,8726tấn
81Đào hố móngMô tả kỹ thuật tại chương V41,041m3
82Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V5,13m3
83Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,3192100m2
84Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7m3
85Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,8664100m2
86Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V14,364m3
87Trát thành ngoài dày 1cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật tại chương V63,84m2
88Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủMô tả kỹ thuật tại chương V63,84m2
89Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6Mô tả kỹ thuật tại chương V114cọc
90Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật tại chương V11,410 cọc
91Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật tại chương V235,98kg
92Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật tại chương V11,410 m
93Bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật tại chương V228cái
94Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V114m
95Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14100m
96Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50Mô tả kỹ thuật tại chương V114m
97Rải dây tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật tại chương V11,410 m
98Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật tại chương V228cái
99Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V22,810 đầu cốt
100Biển báo an toànMô tả kỹ thuật tại chương V114cái
101Biển tên tủMô tả kỹ thuật tại chương V114cái
102Lắp biển báoMô tả kỹ thuật tại chương V2281 bộ
103Ống nhựa xoắn bảo vệ D130/100Mô tả kỹ thuật tại chương V228m
104Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V2,28100m
105Ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V2.440m
106Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4100m
107Ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V14.655m
108Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V146,55100m
109Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA//PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V570m
110Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7100m
111Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.440m
112Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4100m
113Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V14.655m
114Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V146,55100m
115Đầu cáp 0,4kV 4x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V228bộ
116Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật tại chương V228đầu cáp
117Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật tại chương V912cái
118Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V91,210 đầu cốt
119Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật tại chương V976cái
120Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V97,610 đầu cốt
121Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật tại chương V3.908cái
122Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V390,810 đầu cốt
123Hộp nối dây công tơMô tả kỹ thuật tại chương V1.099hộp
124Lắp đặt hộp nối dây công tơ (1 pha)Mô tả kỹ thuật tại chương V9771 hộp nối
125Lắp đặt hộp nối dây công tơ (3 pha)Mô tả kỹ thuật tại chương V1221 hộp nối
126Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu công tơ 1 pha)Mô tả kỹ thuật tại chương V3.908m
127Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 (đấu công tơ 3 pha)Mô tả kỹ thuật tại chương V488m
I HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
3Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V2hệ thống
J HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1hệ thống
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật tại chương V5tụ
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V3sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V8sợi
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V6sợi
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật tại chương V8sợi
16Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V24sợi
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V141 vị trí
19Thí nghiệm tiếp địa tủ PillarMô tả kỹ thuật tại chương V1311 vị trí
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật tại chương V151sợi
21Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar, tủ phân phốiMô tả kỹ thuật tại chương V2281 vị trí
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật tại chương V576cái
23Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật tại chương V228cái
24Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A. Áp tô mát 3 pha 100AMô tả kỹ thuật tại chương V342cái
25Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1.026cái
L HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ RMU 24kV 3 ngăn (3CDPT 24KV- 630A-16kA/s)Mô tả kỹ thuật tại chương V2tủ
2Tủ RMU 24kV 4 ngăn (4CDPT 24kV - 630A-16kA/s)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
3Tủ RMU 24kV 4 ngăn (3CDPT 24KV 630A-16KA/s) (1MC 24kV-200A-16kA/s)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
4Tủ RMU 3 ngăn (2CDPT 24KV-630A-16KA/s) (1MC 24kV-200A-16kA/s)Mô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
5Tủ phân phối hạ thế 600V-1600AMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
6Tủ tụ bù 200kVArMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
7Tủ Pillar PL1 400A (KT1450x425x550)Mô tả kỹ thuật tại chương V98tủ
8Tủ Pillar PL2 400A (KT1300x425x700)Mô tả kỹ thuật tại chương V18tủ
9Tủ Pillar 3 - tủ công tơ (KT1450x425x550)Mô tả kỹ thuật tại chương V114tủ
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CAO CỐNG BỂ
1Tháo dỡ tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70Mô tả kỹ thuật tại chương V255cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V34,425m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V26,095m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V26,095m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V2,0825100m2
6Bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V34,425m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V81,77m2
8Lắp đặt lại tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70Mô tả kỹ thuật tại chương V255cái
9Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6052100m3
10Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2TMô tả kỹ thuật tại chương V10,62tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V16,815m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V12,626m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,626m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,0207100m2
15Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V16,815m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,55m2
17Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn)Mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
18Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2TMô tả kỹ thuật tại chương V10,62tấn
19Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,2944100m3
20Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, loại nắp gang 4TMô tả kỹ thuật tại chương V22,08tấn
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V48,3m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V24,15m3
23Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V24,15m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,6629100m2
25Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V48,3m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V62,1m2
27Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn)Mô tả kỹ thuật tại chương V29bộ
28Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4TMô tả kỹ thuật tại chương V22,08tấn
29Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,7245100m3
30Tháo dỡ nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,961tấn
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V25,662m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V39,48m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V39,48m3
34Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V2,9281100m2
35Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V25,662m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V52,64m2
37Nắp bể cáp dưới đường, nắp ganivo gang xám kích thước 330x330mmMô tả kỹ thuật tại chương V66bộ
38Lắp đặt nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,961tấn
39Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,6514100m3
N HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG BỂ
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1685100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,091100m2
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V1,95m3
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật tại chương V1,05m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,85m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
7Bulong đuôi cá M12x160Mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
8Sắt dẹt 75x8Mô tả kỹ thuật tại chương V23kg
9Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
10Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V0,9tấn
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0347100m3
12Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,1338100m3
13Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật tại chương V2651 cái/bể
14Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2469100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m2
16Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V2,85m3
17Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật tại chương V1,6m3
18Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,25m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,5m2
20Bulong đuôi cá M14x250Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
21Sắt dẹt 75x8Mô tả kỹ thuật tại chương V23kg
22Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
23Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V1,6tấn
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0434100m3
25Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,2036100m3
26Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật tại chương V2651 cái/bể
27Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,9449100m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0975100m2
29Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V10,8m3
30Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật tại chương V5,85m3
31Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,2m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V87m2
33Bulong đuôi cá M14x250Mô tả kỹ thuật tại chương V180cái
34Sắt dẹt 75x8Mô tả kỹ thuật tại chương V69kg
35Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 6 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V15bộ
36Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 6 cánh tam giácMô tả kỹ thuật tại chương V7,05tấn
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1535100m3
38Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,7915100m3
39Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật tại chương V7951 cái/bể
40Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,2644100m3
41Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V12,6m3
42Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bểMô tả kỹ thuật tại chương V4m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,4m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V120m2
45Sắt làm khung bể:Mô tả kỹ thuật tại chương V6.152,8kg
46Sản xuất khung bể cáp cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuôngMô tả kỹ thuật tại chương V6,1528tấn
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V6,1528tấn
48Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2121100m3
49Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,0523100m3
50Vật liệu thép làm khung nắp đanMô tả kỹ thuật tại chương V1.691,4kg
51Sắt tròn d12Mô tả kỹ thuật tại chương V705kg
52Sắt tròn d16Mô tả kỹ thuật tại chương V426,6kg
53Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2,823tấn
54Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V2,823tấn
55Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x70Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m3
56Lắp đặt tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x100Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
57Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật tại chương V4601 cái/bể
O HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V25,76100m
2Đào mương cáp - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V5,0618100m3
3Đào mương cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V4,5951100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,912100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9422100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,6528100m3
7Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V5,0618100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V2,5205100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V1,8138100m3
10Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 6. Ống dày 5,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V63,72100 m/1 ống
11Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 4. Ống dày 5,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V12,52100 m/1 ống
12Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 2. Ống dày 5,5mmMô tả kỹ thuật tại chương V5,36100 m/1 ống
13Lắp đặt cút cong Φ110Mô tả kỹ thuật tại chương V1241 cái
14Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (6 ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V3541 bộ
15Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (4 ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V104,33331 bộ
16Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (2 ống)Mô tả kỹ thuật tại chương V44,66671 bộ
17Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,45100m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,6528100m2
19Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V4,08m3
20Bê tông đúc móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V14,52m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,264100m3
22Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V0,186100m3
23Cột bê tông ly tâm 8.5mMô tả kỹ thuật tại chương V12cột
24Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn, cột cao 8-10mMô tả kỹ thuật tại chương V12cột
25Đào móng cột - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V2,21m3
26Khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
27Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
28Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
29Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật tại chương V11 điện cực (cọc)
30Thép tiếp địa (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,35kg
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
32Tháo dỡ thu hồi cột camera hiện trạngMô tả kỹ thuật tại chương V1cột
33Cột Camera cao 8m, vươn 6mMô tả kỹ thuật tại chương V1cột
34Lắp dựng cột Camera cao 8mMô tả kỹ thuật tại chương V1cột
35Cáp thép bọc nhựa D4Mô tả kỹ thuật tại chương V295m
36Tăng đơ M24Mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
37Đai bó cápMô tả kỹ thuật tại chương V98cái
38Giá néo cáp chữ DMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
39Giá néo cáp chữ EMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
40Colie bắt giá néo cápMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
41Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V12cột
42Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 5x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,611 km cáp
43Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3161 km cáp
44Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp20x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1571 km cáp
45Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2451 km cáp
46Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3661 km cáp
47Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6871 km cáp
48Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6121 km cáp
49Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 300x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1961 km cáp
50Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 400x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6611 km cáp
51Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 500x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3151 km cáp
52Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 600x2x0,5Mô tả kỹ thuật tại chương V1,6531 km cáp
53Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 8FoMô tả kỹ thuật tại chương V2,5551 km cáp
54Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12FoMô tả kỹ thuật tại chương V3,4421 km cáp
55Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24FoMô tả kỹ thuật tại chương V6,0351 km cáp
56Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 36FoMô tả kỹ thuật tại chương V0,1891 km cáp
57Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48FoMô tả kỹ thuật tại chương V3,3191 km cáp
58Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 72FoMô tả kỹ thuật tại chương V0,4471 km cáp
59Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 96FoMô tả kỹ thuật tại chương V1,41 km cáp
60Cáp đồng trục RG11 - 75OhmMô tả kỹ thuật tại chương V541m
61Lắp đặt cáp đồng trục RG11. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mmMô tả kỹ thuật tại chương V54,110 m
62Cáp đồng trục QR540 - 75OhmMô tả kỹ thuật tại chương V1.245m
63Lắp đặt cáp đồng trục QR540. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mmMô tả kỹ thuật tại chương V124,510 m
64Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2Mô tả kỹ thuật tại chương V24bộ măng sông
65Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2Mô tả kỹ thuật tại chương V50bộ măng sông
66Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2Mô tả kỹ thuật tại chương V42bộ măng sông
67Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2Mô tả kỹ thuật tại chương V38bộ măng sông
68Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Mô tả kỹ thuật tại chương V40bộ măng sông
69Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ măng sông
70Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Mô tả kỹ thuật tại chương V28bộ măng sông
71Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ măng sông
72Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Mô tả kỹ thuật tại chương V30bộ măng sông
73Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ măng sông
74Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Mô tả kỹ thuật tại chương V70bộ măng sông
75Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật tại chương V90bộ MX
76Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật tại chương V146bộ MX
77Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FOMô tả kỹ thuật tại chương V220bộ MX
78Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FOMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ MX
79Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FOMô tả kỹ thuật tại chương V120bộ MX
80Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FOMô tả kỹ thuật tại chương V16bộ MX
81Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FOMô tả kỹ thuật tại chương V46bộ MX
82Nối cáp đồng trục BNCMô tả kỹ thuật tại chương V68cái
83Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNCMô tả kỹ thuật tại chương V6,810 cút
84Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dâyMô tả kỹ thuật tại chương V421 bộ
85Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật tại chương V121 cột
86Tháo dỡ thu hồi cáp thép d4Mô tả kỹ thuật tại chương V29,510m
87Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6021km
88Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật tại chương V6,9911km
89Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9971km
90Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Mô tả kỹ thuật tại chương V11,091km
91Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) >48 sợiMô tả kỹ thuật tại chương V3,3941km
92Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9261 km cáp
93Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4021 km cáp
94Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3661 km cáp
95Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,241 km cáp
96Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9141 km cáp
97Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6351 km cáp
98Ra, kéo cáp đồng loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3121 km cáp
99Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9971 km cáp
100Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V7,1411 km cáp
101Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V6,2731 km cáp
102Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7181 km cáp
103Ra, kéo, cáp đồng trục RG11+QR540Mô tả kỹ thuật tại chương V178,610 m
104Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2Mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ măng sông
105Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2Mô tả kỹ thuật tại chương V25bộ măng sông
106Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2Mô tả kỹ thuật tại chương V21bộ măng sông
107Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2Mô tả kỹ thuật tại chương V19bộ măng sông
108Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2Mô tả kỹ thuật tại chương V20bộ măng sông
109Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ măng sông
110Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2Mô tả kỹ thuật tại chương V14bộ măng sông
111Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2Mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ măng sông
112Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2Mô tả kỹ thuật tại chương V15bộ măng sông
113Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ măng sông
114Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2Mô tả kỹ thuật tại chương V35bộ măng sông
115Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật tại chương V45bộ MX
116Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FOMô tả kỹ thuật tại chương V73bộ MX
117Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FOMô tả kỹ thuật tại chương V110bộ MX
118Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FOMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ MX
119Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FOMô tả kỹ thuật tại chương V60bộ MX
120Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FOMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ MX
121Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FOMô tả kỹ thuật tại chương V23bộ MX
122Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút. Loại đầu cút BNCMô tả kỹ thuật tại chương V3,410 cút
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống thông tin liên lạc:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.608.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 104.016.000.000 VNDLưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu tại mục 1, 2 . Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các hạng mục 1, 2 đã yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống Điện hoặc viễn thông, trong đó có ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện có hạng mục đường dây từ 22kV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành).73
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện lực hoặc viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)53
3 Kỹ sư ngành Điện 1 - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện/công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)53
4 Kỹ sư ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin 1 - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/Điện/Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Điện /viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã phụ trách ATLĐ cho ít nhất 02 công trình Điện lực/viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Trường hợp liên danh từng thành viên phải bố trí chức danh này trong ban chỉ huy của từng nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu ≥ 5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
3 Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
6 Máy đào Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
7 Đồng hồ Mêgômet Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
8 Đồng hồ vạn năng Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
9 Máy hàn cáp sợi quang Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
10 Máy ép đầu cốt Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo2
11 Máy đo điện trở tiếp địa Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->