Gói thầu: Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20191031911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 11:50:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,016,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống thông tin liên lạc:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.608.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 104.016.000.000 VNDLưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu tại mục 1, 2 . Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các hạng mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống Điện hoặc viễn thông, trong đó có ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện có hạng mục đường dây từ 22kV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện lực hoặc viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện/công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/Điện/Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Điện /viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã phụ trách ATLĐ cho ít nhất 02 công trình Điện lực/viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Trường hợp liên danh từng thành viên phải bố trí chức danh này trong ban chỉ huy của từng nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ Mêgômet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 43: Thi công xây lắp hạng mục di chuyển bảo vệ, cải tạo hệ thống điện lực, thông tin Xây dựng cầu vượt tại nút giao An Dương - đường Thanh Niên để hạn chế ùn tắc giao thông, quận Ba Đình và quận Tây Hồ 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Đối với năng lực nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp, còn hiệu lực. Trường hợp liên danh từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. * Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): + Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; + Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội - Địa chỉ: Số 1, P. Quang Trung, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; ĐT: 024.38253536; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội, Địa chỉ: Số 258 Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 024 3825 6637. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà thạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THU HỒI TRUNG THẾ, TRẠM BIẾN ÁP, HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cáp ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Thu hồi tủ điện trung thế RMU-24kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 tủ |
| 3 | Tháo máy biến áp 3 pha 1000kVa-22/0.4kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 4 | Thu hồi tủ RMU 24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thu hồi trụ đỡ trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tấn |
| 7 | Thu hồi giá đỡ MBA, chụp cực MBA, máng cáp cao, hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Thu hồi cáp trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/- 24kV- 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Thu hồi cáp hạ thế 1kV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m |
| 10 | Thu hồi tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 tủ |
| 11 | Thu hồi Cáp văn xoắn ABC 4x120mm2 (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | 100m |
| 12 | Tháo khung móng tủ Pillar (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4501 | tấn |
| 13 | Thu hồi cột LT14m (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 cột |
| 14 | Thu hồi Colie ôm 1 cáp lên cột (khối lượng đã thực hiện ở GĐ di chuyển tạm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 15 | Thu hồi kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | công/bộ |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV - GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2916 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5643 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,627 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7273 | 100m3 |
| 6 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,52 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6252 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.078 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,078 | 1000v |
| 12 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | mốc |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | sứ |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2916 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7273 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 783 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,83 | 100m |
| 18 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 269 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m |
| 20 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 530 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3 | 100m |
| 22 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp nối |
| 24 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp nối |
| 26 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp KT500x1000x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | tấm |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM 22KV - GIAI ĐOẠN DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,22 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6578 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,588 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3233 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4131 | 100m3 |
| 6 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,37 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,6737 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.195 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,39 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.035 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,035 | 1000v |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | viên |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | sứ |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4131 | 100m3 |
| 16 | Ống thép đặt dự phòng, D219 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.080 | m |
| 17 | Măng xông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 162 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | 100m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.896 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE, tiết diện D195/150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,96 | 100m |
| 21 | Bịt đầu ống trung thế đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 22 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 816 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp, cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m |
| 25 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hộp nối |
| 27 | Hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp nối |
| 29 | Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 pha |
| 30 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 pha |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | đầu cáp |
| 32 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | đầu cáp |
| 34 | Bọc cổ cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | bộ |
| 35 | Tiếp địa đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57 | cái |
| 36 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp KT500x1000x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | tấm |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 39 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 40 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 41 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Vỏ tủ RMU 3,4 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,58 | 1m3 |
| 44 | Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,66 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,78 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 48 | Khung móng tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,9 | kg |
| 49 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1019 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| 51 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,34 | m2 |
| 52 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 1m3 |
| 53 | Bê tông bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 54 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | m3 |
| 55 | Xây móng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,98 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0162 | tấn |
| 57 | Khung móng tủ RMU 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,48 | kg |
| 58 | Lắp đặt khung móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1035 | tấn |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 60 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,12 | m2 |
| 61 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 62 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 63 | Dây tiếp địa + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,784 | kg |
| 64 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 65 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 m |
| 66 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng 1600A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Bu lông đế móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Dây buộc thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 7 | Đinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Gạch thẻ trang trí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m2 |
| 10 | Ốp gạch trang trí chân móng trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,39 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Trụ đỡ máy biến áp, trụ thép hợp bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 13 | Cẩu trục vận chuyển và lắp đặt trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | tấn |
| 15 | Bệ đỡ trạm biến áp (1 bộ/105.10kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,1 | kg |
| 16 | Lắp đặt bệ đỡ TBA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Hộp che cực máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Máng cáp cao thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Máng cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp che cực máy biến áp, máng cáp cao - hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ RMU ngoài trời, loại tủ 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 22 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,24 | 1m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cọc |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10 cọc |
| 25 | Thép mạ phi 10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,34 | kg |
| 26 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,52 | kg |
| 27 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5 | 10 m |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 29 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 31 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 33 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M240 tiếp địa trung tính máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp M240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Dây đồng mềm M95 tiếp địa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp tiếp địa M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | đầu |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cáp T-Plug 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 pha |
| 42 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 43 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu cáp |
| 44 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 45 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 47 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 48 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 49 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 50 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 51 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Gối đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 53 | Thanh lai đồng 80x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,78 | kg |
| 54 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 10 m |
| 55 | Attomat 3 pha 63A tự dùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | HT |
| 57 | Bộ điều khiển tụ bù hạ thế 600V-200kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 58 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,5 | kg |
| 59 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Biển tên tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Biển tên tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 bộ |
| G | HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4KV - DI CHUYỂN TẠM | |||
| 1 | Lắp tủ Pillar tận dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 tủ |
| 2 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228,59 | 1m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9654 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9267 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5445 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1923 | 100m3 |
| 8 | Cát đen rải nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 219,23 | m3 |
| 9 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.597 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,194 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13.203 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,203 | 1000v |
| 13 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | mốc |
| 14 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | sứ |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9654 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2859 | 100m3 |
| 17 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.866 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,66 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.999 | m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,66 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,33 | 100m |
| 22 | Cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 680 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | km/dây |
| 24 | Giá đỡ tủ Pillar ( KL: 37,09kg/bô) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.858,79 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,859 | tấn |
| 26 | Đào móng hố tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,575 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,515 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4323 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,0872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4664 | 100m2 |
| 31 | Xây tường gạch móng tủ, dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,091 | m3 |
| 32 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | cọc |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 cọc |
| 34 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 271,17 | kg |
| 35 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,3 | 10 m |
| 36 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | cái |
| 37 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,31 | 100m |
| 39 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | m |
| 40 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1 | 10 m |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 262 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Cột bê tông li tâm LT14m (loại C) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 45 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,16 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,036 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,46 | m3 |
| 48 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cọc |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 50 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 52 | Dây tiếp địạ D10+tai bắt tiếp điạ (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,466 | kg |
| 53 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 10 m |
| 54 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | m |
| 55 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 60 | Ghíp kép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76 | cái |
| 61 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 62 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | m |
| 63 | Coliê ôm 1 cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 105,724 | kg |
| 64 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 65 | Coliê ôm 2 cáp lên cột (24.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,04 | kg |
| 66 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (24.005kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 67 | Coliê ôm 5 cáp lên cột (31.234kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,468 | kg |
| 68 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (31. 234 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 69 | Hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | 1 hộp nối |
| 71 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | bộ |
| 72 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | đầu cáp |
| 73 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.400 | cái |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | 10 đầu cốt |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,85 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cấu kiện |
| 78 | Bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m3 |
| 79 | Bê tông miệng rãnh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3 | m3 |
| 80 | Xây tường vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,5 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130 | m2 |
| 82 | Lắp đặt lại tấm đan rãnh nước, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: HẠ THẾ 0,4KV - DI CHUYỂN CHÍNH THỨC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,5506 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4586 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3378 | 100m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8259 | 100m3 |
| 6 | Cát đắp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.643,45 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4345 | 100m3 |
| 8 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10.294 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,588 | 100m2 |
| 10 | Gạch chỉ làm dấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92.646 | viên |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,646 | 1000v |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 963 | viên |
| 13 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 963 | sứ |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,5506 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,8259 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.487 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,87 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x120) mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7.923 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,87 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 0,6/1kV- 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | 100m |
| 21 | Hộp nối cáp 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 hộp nối |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 0,4kV M4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343 | bộ |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 343 | đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.372 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 28 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| 29 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 232 | 1 bộ |
| 30 | Coliê ôm 1 cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 845,792 | kg |
| 31 | Lắp đặt Coliê ôm cáp lên cột (26.431kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL1 - 400A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | 1 tủ |
| 33 | Khung móng tủ PL1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.329,06 | kg |
| 34 | Lắp đặt khung móng tủ PL1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3291 | tấn |
| 35 | Đào hố móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,28 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2744 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7448 | 100m2 |
| 40 | Xây tường gạch móng tủ, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,348 | m3 |
| 41 | Trát tường móng tủ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,88 | m2 |
| 42 | Ốp tường móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,88 | m2 |
| 43 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cọc |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 10 cọc |
| 45 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,86 | kg |
| 46 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,4 | 10 m |
| 47 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196 | cái |
| 48 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | 100m |
| 50 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | m |
| 51 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8 | 10 m |
| 52 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 196 | cái |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ Pillar PL2 - 400A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 1 tủ |
| 55 | Khung móng tủ PL2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 642,24 | kg |
| 56 | Lắp đặt khung móng tủ PL2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6422 | tấn |
| 57 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,144 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0594 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,026 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,24 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 64 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cọc |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 67 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,26 | kg |
| 68 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | 10 m |
| 69 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 70 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 72 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 73 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 10 m |
| 74 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 75 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 76 | Lắp đặt tủ Pillar3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | 1 tủ |
| 77 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 977 | cái |
| 78 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | cái |
| 79 | Khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.872,58 | kg |
| 80 | Lắp đặt khung móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8726 | tấn |
| 81 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,04 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,13 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 84 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8664 | 100m2 |
| 86 | Xây tường gạch móng tủ dày 110, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,364 | m3 |
| 87 | Trát thành ngoài dày 1cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 88 | Ốp gạch trang trí thành ngoài móng tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,84 | m2 |
| 89 | Cọc tiếp địa 2,5m L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cọc |
| 90 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4 | 10 cọc |
| 91 | Dây tiếp địa d10 + tai bắt tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,98 | kg |
| 92 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4 | 10 m |
| 93 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | cái |
| 94 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | 100m |
| 96 | Dây đồng mềm tiếp địa an toàn M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | m |
| 97 | Rải dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4 | 10 m |
| 98 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | cái |
| 99 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 100 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 101 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | cái |
| 102 | Lắp biển báo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | 1 bộ |
| 103 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D130/100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,28 | 100m |
| 105 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.440 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4 | 100m |
| 107 | Ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14.655 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,55 | 100m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA//PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 570 | m |
| 110 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7 | 100m |
| 111 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.440 | m |
| 112 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,4 | 100m |
| 113 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14.655 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,55 | 100m |
| 115 | Đầu cáp 0,4kV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | bộ |
| 116 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | đầu cáp |
| 117 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 912 | cái |
| 118 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,2 | 10 đầu cốt |
| 119 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 976 | cái |
| 120 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 97,6 | 10 đầu cốt |
| 121 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.908 | cái |
| 122 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,8 | 10 đầu cốt |
| 123 | Hộp nối dây công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.099 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây công tơ (1 pha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 977 | 1 hộp nối |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây công tơ (3 pha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | 1 hộp nối |
| 126 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 (đấu công tơ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.908 | m |
| 127 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x25mm2 (đấu công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 488 | m |
| I | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hệ thống |
| J | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tụ |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131 | 1 vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 151 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa tủ Pillar, tủ phân phối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | 1 vị trí |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 576 | cái |
| 23 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 228 | cái |
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A. Áp tô mát 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 342 | cái |
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.026 | cái |
| L | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn (3CDPT 24KV- 630A-16kA/s) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn (4CDPT 24kV - 630A-16kA/s) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn (3CDPT 24KV 630A-16KA/s) (1MC 24kV-200A-16kA/s) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn (2CDPT 24KV-630A-16KA/s) (1MC 24kV-200A-16kA/s) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối hạ thế 600V-1600A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ Pillar PL1 400A (KT1450x425x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | tủ |
| 8 | Tủ Pillar PL2 400A (KT1300x425x700) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | tủ |
| 9 | Tủ Pillar 3 - tủ công tơ (KT1450x425x550) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 114 | tủ |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CAO CỐNG BỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,425 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,095 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0825 | 100m2 |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,425 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,77 | m2 |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 255 | cái |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6052 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,62 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,815 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,626 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,626 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0207 | 100m2 |
| 15 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,815 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,55 | m2 |
| 17 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,62 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ nắp gang cầu cho bể cáp, loại nắp gang 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,08 | tấn |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6629 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,3 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,1 | m2 |
| 27 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giác (kích thước ngoài 910x950mm, kích thước trong 750x750mm, chịu lực 25 tấn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,08 | tấn |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7245 | 100m3 |
| 30 | Tháo dỡ nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,961 | tấn |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,662 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,48 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,48 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9281 | 100m2 |
| 35 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,662 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m2 |
| 37 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp ganivo gang xám kích thước 330x330mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66 | bộ |
| 38 | Lắp đặt nắp bể Ganivo (kích thước 330x330mm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,961 | tấn |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY MỚI CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,85 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 7 | Bulong đuôi cá M12x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 8 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | kg |
| 9 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 2 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 2 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | tấn |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265 | 1 cái/bể |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2469 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,113 | 100m2 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,85 | m3 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,25 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m2 |
| 20 | Bulong đuôi cá M14x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 21 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | kg |
| 22 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 4 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 4 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | tấn |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0434 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2036 | 100m3 |
| 26 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 265 | 1 cái/bể |
| 27 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9449 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 30 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,2 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87 | m2 |
| 33 | Bulong đuôi cá M14x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 34 | Sắt dẹt 75x8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 69 | kg |
| 35 | Nắp bể cáp dưới đường, nắp gang 6 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp, lắp đặt cơ giới loại nắp gang 6 cánh tam giác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,05 | tấn |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1535 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7915 | 100m3 |
| 39 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 795 | 1 cái/bể |
| 40 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2644 | 100m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150, bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m3 |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250, bê tông miệng bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,4 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m2 |
| 45 | Sắt làm khung bể: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6.152,8 | kg |
| 46 | Sản xuất khung bể cáp cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1528 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1528 | tấn |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2121 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0523 | 100m3 |
| 50 | Vật liệu thép làm khung nắp đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.691,4 | kg |
| 51 | Sắt tròn d12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 705 | kg |
| 52 | Sắt tròn d16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,6 | kg |
| 53 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,823 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,823 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, tấm đan kích thước 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 56 | Lắp đặt tấm đan nắp bể, nắp đan kích thước 1200x500x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 57 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 460 | 1 cái/bể |
| O | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN HỆ THỐNG CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,76 | 100m |
| 2 | Đào mương cáp - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0618 | 100m3 |
| 3 | Đào mương cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5951 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,912 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9422 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0618 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5205 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8138 | 100m3 |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 6. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,72 | 100 m/1 ống |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 4. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,52 | 100 m/1 ống |
| 12 | Lắp ống dẫn cáp dưới rãnh cáp, loại ống PVC phi 110 mm. Số ống tổ hợp 2. Ống dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,36 | 100 m/1 ống |
| 13 | Lắp đặt cút cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (6 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 354 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (4 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,3333 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC (2 ống) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,6667 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 20 | Bê tông đúc móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,52 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,264 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | 100m3 |
| 23 | Cột bê tông ly tâm 8.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn, cột cao 8-10m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 25 | Đào móng cột - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 1m3 |
| 26 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 điện cực (cọc) |
| 30 | Thép tiếp địa (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | kg |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi cột camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 33 | Cột Camera cao 8m, vươn 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 34 | Lắp dựng cột Camera cao 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cột |
| 35 | Cáp thép bọc nhựa D4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 36 | Tăng đơ M24 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 37 | Đai bó cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98 | cái |
| 38 | Giá néo cáp chữ D | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 39 | Giá néo cáp chữ E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 40 | Colie bắt giá néo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 42 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 5x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,61 | 1 km cáp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,316 | 1 km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo. Loại cáp20x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,157 | 1 km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 30x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,245 | 1 km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 50x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,366 | 1 km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 100x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,687 | 1 km cáp |
| 48 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 200x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | 1 km cáp |
| 49 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 300x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,196 | 1 km cáp |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 400x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,661 | 1 km cáp |
| 51 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 500x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 1 km cáp |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp 600x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,653 | 1 km cáp |
| 53 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 8Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,555 | 1 km cáp |
| 54 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 12Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,442 | 1 km cáp |
| 55 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 24Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,035 | 1 km cáp |
| 56 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 36Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 1 km cáp |
| 57 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,319 | 1 km cáp |
| 58 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 72Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 1 km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 96Fo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4 | 1 km cáp |
| 60 | Cáp đồng trục RG11 - 75Ohm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 541 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,1 | 10 m |
| 62 | Cáp đồng trục QR540 - 75Ohm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.245 | m |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng trục QR540. Loại cáp 50/75 ôm d = 10,3 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 124,5 | 10 m |
| 64 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ măng sông |
| 65 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | bộ măng sông |
| 66 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ măng sông |
| 67 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | bộ măng sông |
| 68 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ măng sông |
| 69 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ măng sông |
| 70 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ măng sông |
| 71 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ măng sông |
| 72 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ măng sông |
| 73 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ măng sông |
| 74 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ măng sông |
| 75 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ MX |
| 76 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 146 | bộ MX |
| 77 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | bộ MX |
| 78 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ MX |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | bộ MX |
| 80 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ MX |
| 81 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | bộ MX |
| 82 | Nối cáp đồng trục BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 83 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8 | 10 cút |
| 84 | Tháo dỡ, thu hồi ghế thử dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | 1 bộ |
| 85 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 cột |
| 86 | Tháo dỡ thu hồi cáp thép d4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,5 | 10m |
| 87 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,602 | 1km |
| 88 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,991 | 1km |
| 89 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,997 | 1km |
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,09 | 1km |
| 91 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) >48 sợi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,394 | 1km |
| 92 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,926 | 1 km cáp |
| 93 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,402 | 1 km cáp |
| 94 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,366 | 1 km cáp |
| 95 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 1 km cáp |
| 96 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,914 | 1 km cáp |
| 97 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,635 | 1 km cáp |
| 98 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,312 | 1 km cáp |
| 99 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,997 | 1 km cáp |
| 100 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,141 | 1 km cáp |
| 101 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,273 | 1 km cáp |
| 102 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,718 | 1 km cáp |
| 103 | Ra, kéo, cáp đồng trục RG11+QR540 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,6 | 10 m |
| 104 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C5x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ măng sông |
| 105 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C10x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ măng sông |
| 106 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C20x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ măng sông |
| 107 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.30x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | bộ măng sông |
| 108 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ măng sông |
| 109 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ măng sông |
| 110 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ măng sông |
| 111 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ măng sông |
| 112 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ măng sông |
| 113 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ măng sông |
| 114 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | bộ măng sông |
| 115 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ MX |
| 116 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | bộ MX |
| 117 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | bộ MX |
| 118 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 36FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ MX |
| 119 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 48FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | bộ MX |
| 120 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 72FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ MX |
| 121 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 96FO | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | bộ MX |
| 122 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút. Loại đầu cút BNC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4 | 10 cút |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41026E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công hệ thống thông tin liên lạc:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.804.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.608.000.000 VND. 2. Số lượng các hợp đồng thi công công trình đường dây và trạm biến áp:(i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 104.016.000.000 VNDLưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu tại mục 1, 2 . Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tại các hạng mục 1, 2 đã yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.624.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình thi công hệ thống Điện hoặc viễn thông, trong đó có ít nhất 01 công trình thi công hệ thống điện có hạng mục đường dây từ 22kV trở lên và trạm biến áp (Kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh toán khối lượng hoàn thành). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện lực hoặc viễn thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư ngành Điện | 1 | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Điện/công trình hạ tầng kỹ thuật (kèm theo: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư ngành Điện tử viễn thông/Công nghệ thông tin | 1 | - Đã phụ trách thi công ít nhất 02 công trình Viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/Điện/Kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của ít nhất 02 công trình Điện /viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã phụ trách ATLĐ cho ít nhất 02 công trình Điện lực/viễn thông/công trình hạ tầng kỹ thuật. (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Trường hợp liên danh từng thành viên phải bố trí chức danh này trong ban chỉ huy của từng nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 3 | Xe thang hoặc xe nâng ≥ 12m | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đào | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 7 | Đồng hồ Mêgômet | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 8 | Đồng hồ vạn năng | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn cáp sợi quang | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi