Gói thầu: Xây lắp công trình: Xử lý sạt lở tuyến đường liên xóm Làng Mới - Mỏ Ba xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743404-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Xử lý sạt lở tuyến đường liên xóm Làng Mới - Mỏ Ba xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT 20220687669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:44:00 đến ngày 2022-07-22 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,370,977 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44111293E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 KW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Xử lý sạt lở tuyến đường liên xóm Làng Mới - Mỏ Ba xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ
Dự án Xử lý sạt lở tuyến đường liên xóm Làng Mới - Mỏ Ba xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạnh Ngà Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 10 Phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa trung tâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 350, phường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đoạn 1: Km0+600-Km0+ 862,76
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,087100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,093100m3
3Đào rãnh thoát nước bằng thủ công đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,91m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,169100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,374100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi L= 300m, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,423100m3
8Xây rãnh và gia cố lề đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật178,09m3
B Hạng mục: Đoạn 2: Km1+110-Km1+ 132,92
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8m3
2Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,018100m3
3Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,018100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,018100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,019100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,059100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,066100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,066100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,012100m3
15Đắp móng cấp phối đá dăm loại 2 bằng đầm cóc độ chặt K=0.95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,012100m3
16Xây đá hộc mái dốc VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,14m3
17Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,2m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,05100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,086100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,086100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,72m3
22Xây móng chân khay đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,2m3
23Xây gia cố lề đá hộc xây VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,9m3
C Hạng mục: Đoạn 3: Km1+420-Km1+ 437,71
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,004100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,011100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,145100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,164100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,164100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,154100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,154100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,154100m3
9Xây đá hộc mái dốc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,83m3
10Đào móng chân khay bằng thủ công đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật11,88m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,078100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,078100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,57m3
15Xây móng chân khay đá hộc VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật5,68m3
16Xây gia cố lề đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,04m3
D Hạng mục: Đoạn 4: Km4+44,64-Km4+ 168,31
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,372100m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,154100m3
3Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,525100m3
4Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,525100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật51,525100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,05m3
7Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,371100m3
8Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,371100m3
9Vận chuyển phế thải sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,371100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,257100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,291100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,291100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,059100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,059100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,059100m3
16Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật150cây
17Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14,07100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật90,69m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,91100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm L2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,589100m3
21Đắp móng cấp phối đá dăm L2 bằng đầm cầm tay độ chặt K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,589100m3
22Xây rãnh và gia cố lề đá hộc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật117,02m3
23Đào móng cọc tiêu bằng thủ công đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,43m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,074100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,074100m3
26Bê tông chèn khe BTXM M150 đá 2*4Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,05m3
27Bê tông cọc tiêu BTCT M200 đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,11m3
28Cốt thép cọc tiêu DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,042tấn
29Cốt thép cọc tiêu D>10Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,162tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,283100m2
31Sơn cột tiêu bằng sơn phản quang màu đỏTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,38m2
32Sơn cột tiêu bằng sơn phản quang màu trắngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật13,53m2
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật411 cấu kiện
34Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,264100m3
35Vận chuyển đá sau phá dỡbằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,264100m3
36Vận chuyển đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5T L=0.5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,264100m3
37San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,264100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,93100m3
39Mua đất về đắpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật105,067m3
40Xây đá hộc móng cống, móng tường cánh, chân khay thượng hạ lưu VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,8m3
41Xây đá hộc thân cống, VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,3m3
42Xây đá hộc sân tiêu năng hạ lưu VXM M100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật12,4m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,02m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,028tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,01tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,09100m2
47Bê tông tấm đan đúc sẵn BTCT M250 đá 1*2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,46m3
48Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,037tấn
49Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,086tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,066100m2
51Bê tông phủ bản mặt cống BTXM M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,49m3
52Lưới thép phủ bản mặt cống DTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,019tấn
53Bê tông mối nối BTXM M250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1m3
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6cấu kiện
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,61m3
56Mua cấp phối đá dăm L2 đắp sau thân cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,045100m3
57Đắp cấp phối đá dăm L2 sau thân cống bằng đầm cóc K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,045100m3
58Láng vữa đệm tấm đan dày 1cm VXM M100 trước khi đậy tấm đanTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4m2
E Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Biển báo tên dự ánTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Cái
2Cột biểnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16Cột
3Biển báo công trườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Cái
4Hàng rào sắt di độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Cái
5Đèn báo hiệu ban đêmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Cái
6Quần áoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
7Dây điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật400m
8Mũ bảo hiểmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8cái
9Kính, giày, tấtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
10Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật125Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44111293E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.737.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5 KW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0 KW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy trộn bê tông ≥250 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Máy trộn vữa ≥150 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
7 Ôtô tự đổ ≥5 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->