Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp công trình đường tràn liên hợp Rừng Giang, xóm Ngò, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743417-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp công trình đường tràn liên hợp Rừng Giang, xóm Ngò, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20220687945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:40:00 đến ngày 2022-07-22 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,547,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11664153E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70 Kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 01 kW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp công trình đường tràn liên hợp Rừng Giang, xóm Ngò, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
Dự án: Sửa chữa, nâng cấp công trình đường tràn liên hợp Rừng Giang, xóm Ngò, xã Tân Khánh, huyện Phú Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Sông Hồng Thủ Đô. Địa chỉ: Xóm Sơn Tiến, Xã Quyết Thắng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tầng 2, khu nhà Đa trung tâm, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triên nông thôn tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 350, phường Quang Trung, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 28, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 0208.385.8543 - Fax: 0208.385.5525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, TP Thái Nguyên. Số điện thoại - Fax: 0208.385.5688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,38m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5452tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0214100m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cái
5Mua bộ biển báo, chân cộtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2bộ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,39m3
7Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4665tấn
8Lắp đặt lan canTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4665tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Thép tròn bệ lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3996tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan canTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1993100m2
11Sơn thành lan canTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,29m2
12Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0216100m
13Sản xuất ống gang, nắp đậy gangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật102,91kg
14Sản xuất thép hìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0358tấn
15Lắp dựng ống gang, cốt thép các loạiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1387tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy thượng hạ lưu dày Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật24,74m3
17Vữa đệm mái taluy dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật120,26m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0388tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gia cố taluy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4504tấn
20Thi công lớp đá đệm móng bằng đá 1x2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật20,37m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống,gờ giảm tốc đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật57,27m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật16,15m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, sân, chân khay, gờ giảm tốcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,4596100m2
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9rọ
25Bơm nước hố móngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật30ca
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 2x4, mác 300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật58,47m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0332tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7419tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,5092tấn
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,8044100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật53,2m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật36,41m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8016100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thân tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0411100m2
35Thi công lớp đá đệm móng tường cánhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,55m3
36Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,28100m3
37Đào phá vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,28100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,810m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,810m3/1km
40Mua đất đắp công trìnhTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.243,0937m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,2m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2325tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0572100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản vượt, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,2m3
45Nhét Bitum vào khe nốiTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật90kg
46Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3bụi
47Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2cây
48Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2gốc cây
49Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật10,8182100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,6613100m3
51Đắp cấp phối hai bên mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2025100m3
52Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,392100m3
53Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0301100m3
54Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,0179100m3
55Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,8341100m3
56Đào móng chân khay, móng tường cánh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,957100m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7877100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật75,96710m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật75,96710m3/1km
60Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật39,81m3
61Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3981100m3
62Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3981100m3
63Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3981100m3
64Đào khuôn, đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,8285100m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật162,74m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,137100m2
67Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,2205100m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,5868100m2
69Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,7659100m
70Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1962100m
71Thi công khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,467100m
72Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật701 cấu kiện
73Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8,75m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, chiều rộng Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật7,97m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật1,75m3
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0427tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2856tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,483100m2
79Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật33,18m2
80Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9,0504100m3
81Đào nền, phá đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật6,5439100m3
82Đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,1062100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,495710m3/1km
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật37,495710m3/1km
85Đào vét hữu cơ, đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật3,2438100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,43810m3/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật32,43810m3/1km
88Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,4519100m3
89Lắp đặt ống cống D100Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật14cấu kiện
90Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4,9m3
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9671100m2
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,518tấn
93Đào dẫn dòng, cải dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,7401100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,40110m3/1km
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật27,40110m3/1km
96Đắp trả dẫn dòng, đắp hoàn trả đỉnh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2,5614100m3
97Lắp đặt ống cống D30Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật9cấu kiện
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,9m3
99Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,2148100m2
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,0516tấn
101Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8mối nối
102Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật25,3448m3
103Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật35,34m3
104Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6068100m3
105Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6068100m3
106Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0.5kmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,6068100m3
107Tháo dỡ lan can thépTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật0,3459tấn
B Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Biển báo tên dự ánTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
2Cột biểnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Cột
3Biển báo công trườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Cái
4Hàng rào sắt di độngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2Cái
5Đèn báo hiệu ban đêmTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Cái
6Quần áoTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Bộ
7Dây điệnTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật50m
8Chóp nhựa phản quangTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật4Cái
9Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật8Công
C Thuế Tài nguyên và Phí Môi trường
1Thuế Tài nguyên đất và Phí Môi trườngTheo yêu cầu quy chuẩn kỹ thuật2.243,0937m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.11664153E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.194.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Nhân sự chủ chốt phải có bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan theo quy định. Các tài liệu chứng minh phải được công chứng kèm theo E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25 m3; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
2 Máy lu ≥10 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70 Kg; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
4 Máy trộn bê tông ≥250 Lít; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 01 kW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
7 Ôtô tự đổ ≥7 tấn; Nhà thầu phải có đủ máy móc, thiết bị và giấy tờ hợp lệ các loại máy móc, thiết bị thi công đó để phục vụ thi công gói thầu. Nếu đi thuê phải có hợp đồng và có đầy đủ giấy tờ chứng minh hợp lệ các loại máy móc, thiết bị đó; Có địa chỉ của các loại máy móc, thiết bị trên khi cần Bên mời thầu có thể sẽ tiến hành kiểm tra thực tế nhăm đảm bảo chất lượng, tiến độ thi công công trình.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->