Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220689931 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 11:27:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,341,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hoặc hạng mục công trình (thi công điện chiếu sáng công cộng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,20 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh * Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.* Hợp đồng đang thi công: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Đối với gói thầu không thuộc vốn ngân sách phải có giấy cấp phép xây dựng công trình cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực nhà thầu phải scan lên mạng đấu thầu quốc gia) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử.- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA còn hiệu lực;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc kiểm định hoặc đăng kiểm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô gắn cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng phần chiếu sáng Đường từ chợ Sẽ xã Hồng Phong đi xã Đồng Lạc, tỉnh lộ 429 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.3716972. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ - Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | cột |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng Led 80W-DIM | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | cái |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | cửa |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,5 | 10 cột |
| 9 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,356 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,8 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,9268 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 143,124 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. trọng lượng cấu kiện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 122 | cái |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 235 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 270 | m |
| 18 | Ống nhựa D21 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,2 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x10 nối tiếp địa lặp lại, tiếp địa tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54 | m |
| B | ĐÀO, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng để đào rãnh cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,94 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,76 | m3 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 776,312 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 77,77 | 100m |
| 5 | Kéo cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 6 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,021 | 100m |
| 7 | Đai xiết inox ôm cáp lên cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Ghíp nối cáp đồng nhôm bọc nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 81,021 | 100m |
| 10 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,15 | 100m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTKBVTC được duyệt | 478 | đầu cáp |
| 12 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.444 | cái |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTKBVTC được duyệt | 478 | đầu cáp |
| 14 | Rải Băng báo cáp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 70,06 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,9844 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,76 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 262 | 1 vị trí |
| 19 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha cấp nguồn cho tủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1012E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hoặc hạng mục công trình (thi công điện chiếu sáng công cộng).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,20 tỷ VNĐ; Tài liệu chứng minh * Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng.* Hợp đồng đang thi công: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Đối với gói thầu không thuộc vốn ngân sách phải có giấy cấp phép xây dựng công trình cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác. (Các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực nhà thầu phải scan lên mạng đấu thầu quốc gia) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liệu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện hoặc điện tử.- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện tử.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực hoặc giám sát lắp đặt đường dây và TBA còn hiệu lực;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công/ giám sát ít nhất 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên và có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Có căn cước công dân/chứng minh nhân dân/hộ chiếu còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của 02 công trình xây dựng có hạng mục tương tự gói thầu (thi công điện chiếu sáng công cộng) (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Tài liêu chứng minh:Văn bằng chứng chỉ, bản xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ, quyết đinh phân công nhiệm vụ của nhà thầu là bản gốc hoặc bản sao y. Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn hoặc kiểm định hoặc đăng kiểm) | - Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | - Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | - Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | - Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | - Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện ( kèm theo tài liệu chứng minh hợp lệ: Hóa đơn mua bán) | - Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô gắn cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | - Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | - Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi