Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725463-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220305293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 11:10:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 190,355,270,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,700,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85532905E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1725878E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc);Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 133.248.689.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.248.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.497.378.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 04 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít; trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy (xe) phun rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải hỗn hợp BTN; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xa cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3; Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thị trấn Bố Hạ qua xã Đông Sơn, huyện Yên Thế đi trường Cao đẳng Nghề Đông Bắc 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) và không nợ đọng thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TUYẾN TỪ K0 -:- K6+500 | |||
| 1 | Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đào thay đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 486,2806 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 101,0834 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 3,3574 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 96,967 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 969,6703 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 969,6703 | 10m³/1km |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 96,967 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,8833 | 100m3 |
| 9 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 10,8491 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 108,4914 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 108,4914 | 10m³/1km |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 10,8491 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 517,9736 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 256,1825 | 100m3 |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 55,978 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 55,978 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 4.868,5517 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 4.868,5517 | 10m³/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 486,8552 | 100m3 |
| 20 | Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,3088 | 100m3 |
| 21 | Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 101,0834 | 100m3 |
| 22 | Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 3,3574 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Hàm lượng nhựa 5% | Chương V của E-HSMT | 714,981 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 741,2361 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 743,7048 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 210,2594 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 210,2594 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 717,4497 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 132,859 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 153,7712 | 100m3 |
| 31 | Lát gạch Tezzaro (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.715,2 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 137,216 | m3 |
| 33 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 17,152 | 100m2 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,008 | 100m3 |
| 35 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6.938 | m |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,642 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 179,334 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 209,223 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,9704 | 100m2 |
| 40 | Rải lớp ni long | Chương V của E-HSMT | 19,926 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,369 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 110,77 | m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,112 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,014 | 100m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 10m³/1km |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,228 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 54 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 55 | Biển báo phản quang chữ nhật, vuông | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 56 | Cột biển báo f90, sơn trắng- đỏ | Chương V của E-HSMT | 198,8 | m |
| 57 | Ống thép mạ kẽm BSA1D65 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 58 | Thép hộp (40x40x3)mm | Chương V của E-HSMT | 2,316 | Kg |
| 59 | Thùng chụp thép dày 0.2cm | Chương V của E-HSMT | 8,4972 | Kg |
| 60 | Bu lông M12x150 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 61 | Đường hàn | Chương V của E-HSMT | 27,48 | m |
| 62 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 5,322 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 10m3 |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 70 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 71 | Thép tấm (38x18x0.2)cm | Chương V của E-HSMT | 126,732 | kg |
| 72 | Nở nhựa | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 73 | Đinh vít dài 20cm | Chương V của E-HSMT | 236 | Cái |
| 74 | Dán màng phản quang cọc H | Chương V của E-HSMT | 8,083 | m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| 77 | Sơn cọc H bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trắng) | Chương V của E-HSMT | 12,98 | 1m2 |
| 78 | Sơn cọc H bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn đỏ) | Chương V của E-HSMT | 5,9 | 1m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,304 | m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,248 | 1m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 10m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,4248 | 10m³/1km |
| 83 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 84 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,849 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5104 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 4,2264 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 587 | 1cấu kiện |
| 88 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trắng) | Chương V của E-HSMT | 246,285 | 1m2 |
| 89 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V của E-HSMT | 53,235 | 1m2 |
| 90 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V của E-HSMT | 1.174 | tấm |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,199 | m3 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 51,656 | 1m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 5,1656 | 10m³/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 5,1656 | 10m³/1km |
| 95 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,5166 | 100m3 |
| 96 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 506 | m |
| 97 | Trụ đỡ tôn sóng D141x2000x4.5 (3m bố trí cột) | Chương V của E-HSMT | 5.131,388 | kg |
| 98 | Số tấm tôn sóng chiều dài L= 3.33m | Chương V của E-HSMT | 5.553 | kg |
| 99 | Số tấm tôn sóng đầu và cuối đoạn chiều dài L= 0.7m | Chương V của E-HSMT | 263,38 | kg |
| 100 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Chương V của E-HSMT | 169 | cái |
| 101 | Mũ cột D150x1.6mm | Chương V của E-HSMT | 169 | cái |
| 102 | Bản đệm 50x70x300mm | Chương V của E-HSMT | 1.392,983 | kg |
| 103 | Bu lông M16x35mm + ecu + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 169 | bộ |
| 104 | Bu lông M19x180xmm + ecu + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 169 | bộ |
| 105 | Ép cọc hộ lan tôn lượn sóng (cọc dài 2m, ép ngập cọc là 1.3 còn không ngập cọc là 0.7m) | Chương V của E-HSMT | 2,197 | 100m |
| 106 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình). | Chương V của E-HSMT | 2.260,88 | m2 |
| 107 | Thi công gờ giảm tốc bố trí đảm bảo an toàn giao thông tại các nút giao dày 6mm | Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,772 | 1m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 10m³/1km |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,2772 | 10m³/1km |
| 112 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0277 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 114 | Mua cột cảnh báo giao thông loại cột đa giác thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng (H= 6,2m dày 6mm, tay vươn vông góc 4m) | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 115 | Lắp dựng đèn chiều cao cột ≤8m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 116 | Lắp đèn vàng ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 117 | Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Khung móng 4M24x300x300x(600-665) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 119 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 120 | Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời((đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển)) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 121 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 đoạn cống |
| 123 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 124 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 108,054 | m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,331 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1021 | 100m2 |
| 127 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,221 | m3 |
| 128 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6182 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,182 | 10m³/1km |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 6,182 | 10m³/1km |
| 131 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,6182 | 100m3 |
| 132 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1381 | 100m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| 135 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 2,1804 | 10m³/1km |
| 136 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 2,1804 | 10m³/1km |
| 137 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 242 | 1 đoạn cống |
| 139 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 227 | mối nối |
| 140 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 861,84 | m2 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,956 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,9799 | 100m2 |
| 143 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 33,971 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.531,488 | m3 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6.961,308 | m2 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.053,216 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 19,872 | 100m2 |
| 148 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 702,144 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 390,816 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 21,0643 | 100m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 33,5572 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6.624 | 1cấu kiện |
| 153 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 523,296 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 58,2912 | 100m2 |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 35,1337 | tấn |
| 156 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 52,2273 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 49,8338 | 100m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 200 | m3 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1.104 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 130,4 | 10m³/1km |
| 161 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 4,2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 130,4 | 10m3 |
| 162 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 13,04 | 100m3 |
| 163 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 277,994 | m3 |
| 164 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 784,569 | m2 |
| 165 | Gia công, lắp đặt cốt thép thang hố ga, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 2,0194 | tấn |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 172,47 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,0146 | 100m2 |
| 168 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 85,06 | m3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,25 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,8656 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,0378 | tấn |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,67 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,0784 | 100m2 |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 5,9028 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 592 | 1cấu kiện |
| 176 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 178 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 180 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 15,7777 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 96,4093 | 10m³/1km |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 96,4093 | 10m³/1km |
| 183 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 9,6409 | 100m3 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,9333 | 100m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 42,624 | m3 |
| 186 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 14,8 | m3 |
| 187 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,0192 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,7123 | tấn |
| 189 | Khung và lưới chắn rác composite 33x53cm | Chương V của E-HSMT | 296 | bộ |
| 190 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,036 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 192 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 193 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4482 | 100m2 |
| 194 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,874 | m3 |
| 195 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 386,376 | m3 |
| 196 | Rải lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 25,7584 | 100m2 |
| 197 | Rải giấy ni long | Chương V của E-HSMT | 25,7584 | 100m2 |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 199 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,8586 | 100m2 |
| 200 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 4,293 | m3 |
| 201 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 215,56 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 100m2 |
| 203 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 31,7 | m3 |
| 204 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,6599 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 31,2318 | 10m³/1km |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 31,2318 | 10m³/1km |
| 207 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 3,1232 | 100m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,1242 | 100m3 |
| 209 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 đoạn ống |
| 210 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 đoạn ống |
| 211 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 212 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 213 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 214 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 105 | mối nối |
| 215 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 216 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 267 | cái |
| 217 | Quét nhựa bitum nóng vào cống (2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 999,355 | m2 |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,408 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1396 | 100m2 |
| 220 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,711 | m3 |
| 221 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 39,525 | m3 |
| 222 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 52,343 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 224 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 148,052 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5094 | 100m2 |
| 226 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 16,212 | m3 |
| 227 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,3647 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6439 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 175,5651 | 10m³/1km |
| 230 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 175,5651 | 10m³/1km |
| 231 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 175,5651 | 100m3 |
| 232 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,2038 | 100m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 36,229 | m3 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 67,172 | m3 |
| 235 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 10,3401 | 10m³/1km |
| 236 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 10,3401 | 10m³/1km |
| 237 | San bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 1,034 | 100m3 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,471 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,776 | m2 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,899 | m3 |
| 241 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,599 | m3 |
| 242 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 588,719 | m3 |
| 243 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2,0m - Quy cách ống: 2500x2500mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 đoạn cống |
| 244 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mm | Chương V của E-HSMT | 9 | mối nối |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,564 | m3 |
| 246 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | 100m2 |
| 247 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 55,78 | m3 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 26,0101 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 45,0664 | tấn |
| 250 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 15,4427 | 100m2 |
| 251 | Tấm chắn nước W200 | Chương V của E-HSMT | 126,841 | m |
| 252 | Vật liệu đàn hồi chèn khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 253 | Bi tum chèn khe nối | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 254 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 255 | Bê tông tường SX bằng máy trộn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,64 | m3 |
| 256 | Bê tông tường SX bằng máy trộn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,3097 | tấn |
| 259 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánh, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2036 | 100m2 |
| 260 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Chương V của E-HSMT | 1.055,652 | m2 |
| 261 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,94 | m3 |
| 262 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,68 | m3 |
| 263 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,476 | m3 |
| 264 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 36,738 | m3 |
| 265 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,6767 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 52,4289 | 10m³/1km |
| 267 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 52,4289 | 10m³/1km |
| 268 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 5,2429 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,6595 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 271 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,6371 | 100m3 |
| 272 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 273 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 4,4775 | 100m3 |
| 274 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,4775 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 44,775 | 10m³/1km |
| 276 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 4,4775 | 10m³/1km |
| 277 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 4,4775 | 100m3 |
| 278 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 12,373 | tấn |
| 279 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V của E-HSMT | 12,373 | tấn |
| 280 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12,373 | tấn |
| 281 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,592 | m3 |
| 282 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,7592 | 10m³/1km |
| 283 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 1,7592 | 10m³/1km |
| 284 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,1759 | 100m3 |
| 285 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,8456 | 100m3 |
| 286 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,736 | 100m3 |
| 287 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,54 | m3 |
| 288 | Ống nhựa PVC D80 1,2m/ống | Chương V của E-HSMT | 290,4 | m |
| 289 | Sơn trắng đỏ sen kẽ | Chương V của E-HSMT | 62,92 | 1m2 |
| 290 | Dây nhựa PVC phản quang | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 291 | Đèn chiếu sáng dùng ắc quy | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 292 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V của E-HSMT | 710 | ca |
| 293 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 296 | Barie | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| B | ĐOẠN TUYẾN TỪ K6+500 ĐẾN KC | |||
| 1 | Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,3148 | 100m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 21,3148 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 213,148 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 213,148 | 10m³/1km |
| 5 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 283,7448 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2.550,386 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2443 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,8058 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,0674 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 975,9681 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 273,4833 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 163,49 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 84,9098 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 511,6465 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 511,6465 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 511,6465 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Hàm lượng nhựa 5% | Chương V của E-HSMT | 511,6465 | 100m2 |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 778,041 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 778,041 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 778,041 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 40,35 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 40,35 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3.527,58 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 3.527,58 | 10m³/1km |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 352,758 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 19,0982 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 19,0982 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 25,6955 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,0557 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,4725 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,9533 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5% | Chương V của E-HSMT | 2,9533 | 100m2 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,2235 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 151,3746 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 151,3746 | 100tấn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 78,6 | 1 đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm. (tận dụng 76m cống từ phần dẫn dòng) | Chương V của E-HSMT | 30,4 | 1 đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 108 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 291 | cái |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 24,38 | m3 |
| 41 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 747,19 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 11,3294 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 142,81 | m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,5579 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,9524 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,1371 | 100m3 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7783 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1572 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,3312 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,94 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 4,6 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (tận dụng 46m cống từ cống dẫn dòng sang) | Chương V của E-HSMT | 18,4 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,23 | m3 |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 184,95 | m2 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,54 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3533 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,108 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9963 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm (tận dụng 46m cống từ cống dẫn dòng sang) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 71 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 284,15 | m2 |
| 72 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,1439 | 100m2 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,66 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3581 | 100m3 |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,3581 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 3,581 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 3,581 | 10m³/1km |
| 79 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 80 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,1324 | 100m3 |
| 82 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 83 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - Quy cách ống: 800x800mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 đoạn cống |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,42 | m3 |
| 85 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 228 | m2 |
| 86 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2286 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 89 | Thép hình, thép bản các loại van điều tiết | Chương V của E-HSMT | 895,25 | kg |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13 | 1m2 |
| 91 | Máy đóng mở loại V1 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 92 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,0466 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,731 | 100m3 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V của E-HSMT | 2.102,32 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 672,6 | m2 |
| 97 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,37 | 1m3 |
| 98 | Miếng thép tấm (38x18x0.2)cm | Chương V của E-HSMT | 90,216 | kg |
| 99 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương V của E-HSMT | 10,18 | m2 |
| 100 | Thép hộp 40x40x3 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | kg |
| 101 | Nở nhựa | Chương V của E-HSMT | 168 | Cái |
| 102 | Đinh vít dài 20cm | Chương V của E-HSMT | 168 | Cái |
| 103 | Thùng chụp thép tấm dày 0.2cm | Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 104 | Bulong M12x150 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 105 | Đướng hàn | Chương V của E-HSMT | 22,9 | m |
| 106 | Ống thép mạ kẽm BSA1D65 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 107 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1599 | tấn |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3529 | 100m2 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 111 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 1m2 |
| 112 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 114 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 62,128 | 1m3 |
| 115 | Tấm phản quang KT=(15x6)cm | Chương V của E-HSMT | 1.412 | tấm |
| 116 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trắng) | Chương V của E-HSMT | 297,226 | 1m2 |
| 117 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn đỏ) | Chương V của E-HSMT | 64,246 | 1m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8165 | tấn |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,362 | m3 |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 19,062 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 706 | 1cấu kiện |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 124 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9m | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 125 | Biển báo phản quang biển tròn cạnh f 0.9m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 73 | cái |
| 127 | Biển báo phản quang tròn KT D90cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Mua biển báo HCN 160x100cm | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Mua cột biển báo thép tròn D90 có vạch sơn trắng đỏ | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 132 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 475,05 | m |
| 133 | Trụ đỡ tôn sóng D141x2000x4.5 (3m bố trí cột) | Chương V của E-HSMT | 4.675,93 | kg |
| 134 | Số tấm tôn sóng chiều dài L= 3.33m | Chương V của E-HSMT | 5.227,12 | kg |
| 135 | Số tấm tôn sóng đầu và cuối đoạn chiều dài L= 0.7m | Chương V của E-HSMT | 197,535 | kg |
| 136 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 loại GI | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 137 | Mũ cột (nắp bịt đầu cột) D150x2mm | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 138 | Bản đệm 50x70x300mm | Chương V của E-HSMT | 1.269,34 | kg |
| 139 | Bu lông M16x35 | Chương V của E-HSMT | 1.540 | cái |
| 140 | Bu lông M19x180 | Chương V của E-HSMT | 154 | cái |
| 141 | Ép cọc hộ lan tôn lượn sóng (cọc dài 2m, áp ngập cọc là 1.3 còn không ngập cọc là 0.7m) | Chương V của E-HSMT | 2,002 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 46,25 | 1 đoạn cống |
| 143 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Chương V của E-HSMT | 45 | mối nối |
| 144 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 29,97 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 14,99 | m3 |
| 147 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 471,75 | m2 |
| 148 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,85 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,2663 | 100m2 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,85 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4388 | 100m2 |
| 152 | Cốt thép tường cánh D | Chương V của E-HSMT | 1,3747 | tấn |
| 153 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,1 | m3 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | 100m2 |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 5,2475 | tấn |
| 157 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 48,79 | m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 161 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 36,225 | 100m3 |
| 162 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,4375 | 100m3 |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 164 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 36 | mối nối |
| 165 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 166 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 36,225 | 100m3 |
| 167 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 36,225 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 362,25 | 10m³/1km |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 362,25 | 10m³/1km |
| 170 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 9,1544 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,4128 | 100m3 |
| 172 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 284,86 | m3 |
| 173 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6906 | tấn |
| 174 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 19,2497 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 19,781 | tấn |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,5511 | 100m2 |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,74 | m3 |
| 178 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 179 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 25,87 | m3 |
| 180 | Quét nhựa bitum nóng vào thành cống | Chương V của E-HSMT | 505,12 | m2 |
| 181 | Tấm chắn nước W200 | Chương V của E-HSMT | 47,1 | m |
| 182 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 183 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8664 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,64 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6153 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 188 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2783 | 100m2 |
| 189 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,55 | m3 |
| 190 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1137 | tấn |
| 193 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 88,5 | m3 |
| 194 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8524 | 100m2 |
| 195 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 123,84 | 100m3 |
| 196 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,075 | 100m3 |
| 197 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 198 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 199 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 200 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 123,84 | 100m3 |
| 201 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 123,84 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1.238,4 | 10m³/1km |
| 203 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 1.238,4 | 10m³/1km |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,3394 | 100m3 |
| 205 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 68,08 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8729 | 100m2 |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 75,94 | m3 |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 172,83 | m3 |
| 209 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 693,94 | m2 |
| 210 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 218,22 | m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0858 | 100m2 |
| 212 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8686 | tấn |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9772 | 100m2 |
| 215 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,07 | m3 |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,6402 | 100m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 15,51 | m3 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 159 | 1cấu kiện |
| 220 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 23,05 | m2 |
| 221 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,542 | 100m2 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 63,4 | m3 |
| 223 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2325 | 100m2 |
| 224 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 67,05 | m3 |
| 225 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 418,75 | m3 |
| 226 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 26,7205 | 100m2 |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 618,16 | m3 |
| 228 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 250,88 | m3 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5938 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 12,7974 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 14,4396 | tấn |
| 232 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,9568 | 100m2 |
| 233 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 37,24 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 235 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 236 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 368,48 | m2 |
| 237 | Tấm chắn nước W200 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m |
| 238 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,19 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9611 | 100m2 |
| 240 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 241 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2168 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8481 | tấn |
| 243 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 17,24 | m3 |
| 244 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3465 | 100m2 |
| 245 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 246 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 247 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6797 | tấn |
| 249 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 250 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 251 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 100m3 |
| 252 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,5625 | 100m3 |
| 253 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 254 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 18 | mối nối |
| 255 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 256 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 100m3 |
| 257 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 648 | 10m³/1km |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 648 | 10m³/1km |
| 260 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 12,8183 | 100m3 |
| 261 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,0837 | 100m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 25,0169 | 100m2 |
| 263 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 225,94 | m3 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,7079 | tấn |
| 265 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 15,0623 | 100m2 |
| 266 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 225,94 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 7,3723 | tấn |
| 268 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,975 | 100m3 |
| 269 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4314 | 100m3 |
| 270 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 10,18 | m3 |
| 271 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,3668 | 100m2 |
| 272 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 89,08 | m3 |
| 273 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,996 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8232 | 100m3 |
| 275 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 2,9232 | 100m2 |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 80,08 | m3 |
| 277 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 278 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,0944 | 100m2 |
| 279 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 199,18 | m3 |
| 280 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 19,9181 | 100m2 |
| 281 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,3753 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,0496 | 100m3 |
| 283 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 36,7031 | 100m2 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 951,41 | m3 |
| 285 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 19,4178 | 100m2 |
| 286 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 42,8 | m3 |
| 287 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 9,4153 | 100m2 |
| 288 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 291,02 | m3 |
| 289 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 50,4616 | 100m2 |
| 290 | Rải lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 50,4616 | 100m2 |
| 291 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 756,92 | m3 |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8559 | 100m |
| 293 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 294 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,4622 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC CẦU HẨU | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 34,6397 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8329 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, tôn tạo lỗ | Chương V của E-HSMT | 13,5968 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 13,5968 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 175,313 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Chương V của E-HSMT | 568,24 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V của E-HSMT | 10,416 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 16/22mm | Chương V của E-HSMT | 672 | m |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT 150x250x35 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Keo Epoxy | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 11 | Vữa đệm gối cao su sikagrout | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 14 | Nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 1,94 | kg |
| 15 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,3048 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 68,16 | m3 |
| 18 | Vữa Sikagrout chèn khe dầm | Chương V của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 2,552 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,552 | 100m2 |
| 21 | LPN: Dung dịch chống thấm dạng lỏng | Chương V của E-HSMT | 255,2 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7648 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,4241 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,4241 | 100tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 3,0879 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,0879 | tấn |
| 28 | Mạ kẽm lan can | Chương V của E-HSMT | 3.087,9 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nắp chắn rác | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3511 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 33 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Chương V của E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,2193 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 9,8966 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 310,9 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 10Mpa, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,248 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 19,6939 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 11,4027 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 358,446 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7,6417 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 331,049 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7931 | tấn |
| 47 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,99 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 10Mpa, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1842 | 100m2 |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,314 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ttrên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,129 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 23,5778 | tấn |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 4,3414 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 102-114mm | Chương V của E-HSMT | 2,0587 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 62-72mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 116-126mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 58 | Nắp bịt thép D80 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 59 | Nắp bịt thép D134 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Cóc nối loại 1 | Chương V của E-HSMT | 560 | bộ |
| 61 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 188,767 | m3 |
| 62 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12,645 | m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,2645 | 10m³/1km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 1,2645 | 10m³/1km |
| 66 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 14,6692 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m3 |
| 69 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,987 | m3 |
| 70 | Rải lưới B40 | Chương V của E-HSMT | 4,8072 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,11 | m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 12,498 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 75 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,6692 | 100m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 2,3005 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m |
| 78 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 80 | Rải ni long | Chương V của E-HSMT | 7,21 | 100m2 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,1936 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 87 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,3478 | 100tấn |
| 89 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,3478 | 100tấn |
| 90 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 91 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,1975 | 100m3 |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 93 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7038 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 29,9232 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 29,9232 | tấn |
| 96 | Khấu hao hệ khung I900 (1,5%*3th+5%*1LD,TD) | Chương V của E-HSMT | 2,8427 | tấn |
| 97 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 98 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 10Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 100 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2156 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0773 | 100m3 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,2156 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 104 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 10m³/1km |
| 107 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 23,9554 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,868 | 100m3 |
| 110 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 15,0646 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 150,6456 | 10m³/1km |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 150,6456 | 10m³/1km |
| 113 | Đóng cọc thép hình (2 I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 114 | Đóng cọc thép hình (2 I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 116 | Khấu hao cọc định vị 2I200 | Chương V của E-HSMT | 0,2362 | tấn |
| 117 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10,66 | tấn |
| 119 | Khấu hao hệ khung chống 2I200 | Chương V của E-HSMT | 0,6729 | tấn |
| 120 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 17,94 | 100m |
| 121 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 122 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T | Chương V của E-HSMT | 17,94 | 100m |
| 123 | Khấu hao cọc ván thép thi công M1, M2 | Chương V của E-HSMT | 6,4445 | tấn |
| 124 | Đóng cọc thép cọc thép góc 125x125x10; L=12m- Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 125 | Đóng cọc cọc thép góc 125x125x10; L=12m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 126 | Nhổ cọc thép cọc thép góc 125x125x10; L=12m ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 127 | Khấu hao cọc thép góc 125x125x10 | Chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 128 | Khấu hao hệ đà giáo | Chương V của E-HSMT | 4,173 | 100m3 |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 32,1 | tấn |
| 130 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 32,1 | tấn |
| 131 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m3 |
| 132 | Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi | Chương V của E-HSMT | 2,386 | tấn |
| 133 | Chiều dài cọc khoan trong đất mố M1+M2 | Chương V của E-HSMT | 200,62 | m |
| 134 | Chiều dài cọc khoan trong cuội sỏi mố M1+M2 | Chương V của E-HSMT | 86,38 | m |
| 135 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Chương V của E-HSMT | 225,41 | m3 |
| 136 | Sản xuất thép hình I200 gông dầm | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 137 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình I200 gông dầm | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 138 | Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 139 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 140 | Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm/100m |
| 141 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5643 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | tấn |
| 144 | Cóc nối loại 1 | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 145 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,738 | m3 |
| 146 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,738 | m3 |
| 147 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 0,0974 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,9738 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,9738 | 10m³/1km |
| 150 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5887 | tấn |
| 151 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 152 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Chương V của E-HSMT | 2 | lần TN/1 cọc |
| 153 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 154 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 1,4411 | 100m3 |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,7686 | 100m3 |
| 157 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 4,8036 | 100m2 |
| 158 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,8036 | 100m2 |
| 159 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 4,8036 | 100m2 |
| 160 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,8036 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,3807 | 100tấn |
| 162 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 1,3807 | 100tấn |
| 163 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,4018 | 100m3 |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 17,6964 | 100m3 |
| 165 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,6995 | 100m3 |
| 166 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,9088 | 100m3 |
| 167 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chương V của E-HSMT | 15,9088 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V của E-HSMT | 159,088 | 10m³/1km |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V của E-HSMT | 159,088 | 10m³/1km |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,3645 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hạ cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,3589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,399 | 100m3 |
| 4 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm (9 viên/m) | Chương V của E-HSMT | 18.414 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 18,414 | 1000 viên |
| 6 | Mua băng báo cáp, khổ 0.3m | Chương V của E-HSMT | 2.046 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 6,138 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5113 | m3 |
| 11 | Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CS | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ốp gạch bệ tủ chiếu sáng, gạch Ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 13 | Tủ điều khiển chiếu sáng 100A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...),bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 15 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ đèn chiếu sáng (48,33kg/bộ T4C-1,5) | Chương V của E-HSMT | 96,66 | kg |
| 16 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 19 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 20 | Đặt ống chờ móng cột, ống HDPE xoắn D40/30 | Chương V của E-HSMT | 99,2 | m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 bộ |
| 22 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn chiếu sáng (23,79kg/bộ T2C-1,5 và 48,33kg/bộ T4C-1,5) | Chương V của E-HSMT | 1.597,68 | kg |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 134 | cọc |
| 24 | Mua ống thép tráng kẽm BSA1 không vạch D65 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 65mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.397 | m |
| 28 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 224,97 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D50/40mm | Chương V của E-HSMT | 22,11 | 100m |
| 30 | Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78 | Chương V của E-HSMT | 62 | cột |
| 31 | Mua cần đơn cao 2m, vươn 1.5m, dày 3,0mm | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 32 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 cột |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 cần đèn |
| 34 | Mua đèn LED chiếu sáng đường phố trọn bộ D CSD02L/150W | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 35 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 36 | Mua cầu đấu cáp 60A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | bảng |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 39 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 8,06 | 100m |
| 40 | Mua đồng cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Mua đồng cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Mua đồng cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 372 | cái |
| 43 | Mua đồng cốt đồng M6 | Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 124 | 1 đầu cáp |
| 46 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 62 | cửa |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 sợi, 1 ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85532905E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1725878E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc);Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 133.248.689.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.248.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.497.378.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | + 04 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 8 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 20 |
| 4 | Máy lu bánh thép | ≥ 8tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 4 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít; trộn vữa | 4 |
| 6 | Máy ủi | ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 4 |
| 7 | Lu rung tự hành | ≥ 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 10 |
| 8 | Máy (xe) phun rải nhựa đường | Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Rải hỗn hợp BTN; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 10 | Xa cẩu bánh hơi | ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 2 |
| 11 | Máy san tự hành | San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường | 4 |
| 12 | Xe ô tô tưới nước | ≥ 5 m3; Tưới nước | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Vệ sinh | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc | Trắc đạc | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo cao | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi