Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725463-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220305293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:10:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 190,355,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,700,000,000 VNĐ ((Năm tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85532905E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1725878E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc);Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 133.248.689.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.248.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.497.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + 04 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 4
7-Lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy (xe) phun rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải hỗn hợp BTN; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xa cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
- Số lượng tối thiểu 4
12-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3; Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ thị trấn Bố Hạ qua xã Đông Sơn, huyện Yên Thế đi trường Cao đẳng Nghề Đông Bắc
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách. Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, số 1 Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 15 đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long. Địa chỉ: Số 766 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký kinh doanh và các tài liệu khác thể hiện đầy đủ, rõ ràng ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh phù hợp với nội dung, quy mô gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên; - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) và không nợ đọng thuế.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TUYẾN TỪ K0 -:- K6+500
1Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn, đào thay đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT486,2806100m3
2Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT101,0834100m3
3Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào - Cấp đất IVChương V của E-HSMT3,3574100m3
4Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT96,967100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT969,670310m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT969,670310m³/1km
7San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT96,967100m3
8Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,8833100m3
9Đào mặt đường cũ bằng máy đào - Cấp đất IVChương V của E-HSMT10,8491100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT108,491410m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT108,491410m³/1km
12San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT10,8491100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT517,9736100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT256,1825100m3
15Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT55,978100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT55,978100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT4.868,551710m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT4.868,551710m³/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT486,8552100m3
20Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,3088100m3
21Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT101,0834100m3
22Điều phối đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT3,3574100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Hàm lượng nhựa 5%Chương V của E-HSMT714,981100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT741,2361100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT743,7048100m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT210,2594100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT210,2594100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT717,4497100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT132,859100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT153,7712100m3
31Lát gạch Tezzaro (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.715,2m2
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT137,216m3
33Rải ni longChương V của E-HSMT17,152100m2
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT3,008100m3
35Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6.938m
36Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,642100m2
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT179,334m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT209,223m3
39Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,9704100m2
40Rải lớp ni longChương V của E-HSMT19,926100m2
41Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,369m3
42Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT110,77m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT16,112m3
44Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,014100m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,51m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,8510m³/1km
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,8510m³/1km
48San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,085100m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,228m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0337tấn
51Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT65cái
54Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V của E-HSMT65cái
55Biển báo phản quang chữ nhật, vuôngChương V của E-HSMT1,96m2
56Cột biển báo f90, sơn trắng- đỏChương V của E-HSMT198,8m
57Ống thép mạ kẽm BSA1D65Chương V của E-HSMT18m
58Thép hộp (40x40x3)mmChương V của E-HSMT2,316Kg
59Thùng chụp thép dày 0.2cmChương V của E-HSMT8,4972Kg
60Bu lông M12x150Chương V của E-HSMT24Cái
61Đường hànChương V của E-HSMT27,48m
62Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V của E-HSMT5,322m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,66m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0836tấn
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,661m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,06610m³/1km
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,06610m3
69San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,066100m3
70Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,301m3
71Thép tấm (38x18x0.2)cmChương V của E-HSMT126,732kg
72Nở nhựaChương V của E-HSMT236Cái
73Đinh vít dài 20cmChương V của E-HSMT236Cái
74Dán màng phản quang cọc HChương V của E-HSMT8,083m2
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT0,4248100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT591cấu kiện
77Sơn cọc H bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trắng)Chương V của E-HSMT12,981m2
78Sơn cọc H bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn đỏ)Chương V của E-HSMT5,91m2
79Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT3,304m3
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,2481m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT0,424810m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,424810m³/1km
83San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,0425100m3
84Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,849m3
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,5104tấn
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT4,2264100m2
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5871cấu kiện
88Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn trắng)Chương V của E-HSMT246,2851m2
89Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (sơn đỏ)Chương V của E-HSMT53,2351m2
90Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V của E-HSMT1.174tấm
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT45,199m3
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT51,6561m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT5,165610m³/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT5,165610m³/1km
95San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,5166100m3
96Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT506m
97Trụ đỡ tôn sóng D141x2000x4.5 (3m bố trí cột)Chương V của E-HSMT5.131,388kg
98Số tấm tôn sóng chiều dài L= 3.33mChương V của E-HSMT5.553kg
99Số tấm tôn sóng đầu và cuối đoạn chiều dài L= 0.7mChương V của E-HSMT263,38kg
100Tiêu phản quang 1.6Tx40x65Chương V của E-HSMT169cái
101Mũ cột D150x1.6mmChương V của E-HSMT169cái
102Bản đệm 50x70x300mmChương V của E-HSMT1.392,983kg
103Bu lông M16x35mm + ecu + vòng đệmChương V của E-HSMT169bộ
104Bu lông M19x180xmm + ecu + vòng đệmChương V của E-HSMT169bộ
105Ép cọc hộ lan tôn lượn sóng (cọc dài 2m, ép ngập cọc là 1.3 còn không ngập cọc là 0.7m)Chương V của E-HSMT2,197100m
106Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng chiều dày lớp sơn 2mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình).Chương V của E-HSMT2.260,88m2
107Thi công gờ giảm tốc bố trí đảm bảo an toàn giao thông tại các nút giao dày 6mmChương V của E-HSMT79,2m2
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,772m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,7721m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,277210m³/1km
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,277210m³/1km
112San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,0277100m3
113Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,252m3
114Mua cột cảnh báo giao thông loại cột đa giác thông, đa giác 8 cạnh, mạ kẽm nhúng nóng (H= 6,2m dày 6mm, tay vươn vông góc 4m)Chương V của E-HSMT7cột
115Lắp dựng đèn chiều cao cột ≤8mChương V của E-HSMT71 cột
116Lắp đèn vàng ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT7bộ
117Thanh giá treo đèn thép mạ kẽm D60 dày 3mmChương V của E-HSMT7bộ
118Khung móng 4M24x300x300x(600-665)Chương V của E-HSMT7bộ
119Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V của E-HSMT71 cần đèn
120Đèn LED cảnh báo tín hiệu giao thông màu vàng D300mm sử dụng năng lượng mặt trời((đã bao gồm pin năng lượng mặt trời, ắc quy 12V/7-20Ah, tủ điều khiển))Chương V của E-HSMT7bộ
121Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT71 bộ
122Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 800x800mmChương V của E-HSMT231 đoạn cống
123Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V của E-HSMT22mối nối
124Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT108,054m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,331m3
126Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1021100m2
127Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,221m3
128Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6182100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT6,18210m³/1km
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT6,18210m³/1km
131San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,6182100m3
132Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1381100m3
133Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT9,66m3
134Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT12,144m3
135Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT2,180410m³/1km
136Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT2,180410m³/1km
137San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,218100m3
138Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 600x600mmChương V của E-HSMT2421 đoạn cống
139Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mmChương V của E-HSMT227mối nối
140Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT861,84m2
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT50,956m3
142Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,9799100m2
143Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT33,971m3
144Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.531,488m3
145Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT6.961,308m2
146Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1.053,216m3
147Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT19,872100m2
148Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT702,144m3
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT390,816m3
150Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT21,0643100m2
151Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT33,5572tấn
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT6.6241cấu kiện
153Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT523,296m3
154Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT58,2912100m2
155Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT35,1337tấn
156Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT52,2273100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT49,8338100m3
158Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT200m3
159Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT1.104m3
160Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT130,410m³/1km
161Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 4,2km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT130,410m3
162San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT13,04100m3
163Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT277,994m3
164Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT784,569m2
165Gia công, lắp đặt cốt thép thang hố ga, ĐK >10mmChương V của E-HSMT2,0194tấn
166Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT172,47m3
167Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT4,0146100m2
168Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT85,06m3
169Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT50,25m3
170Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT5,8656100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,0378tấn
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT38,67m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,0784100m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT5,9028tấn
175Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT5921cấu kiện
176Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,05m3
177Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0054tấn
178Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0099100m2
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT21cấu kiện
180Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT15,7777100m3
181Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT96,409310m³/1km
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT96,409310m³/1km
183San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT9,6409100m3
184Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,9333100m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT42,624m3
186Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT14,8m3
187Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,0192100m2
188Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT4,7123tấn
189Khung và lưới chắn rác composite 33x53cmChương V của E-HSMT296bộ
190Bê tông tường SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT8,036m3
191Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,289100m2
192Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT17,94m3
193Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4482100m2
194Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,874m3
195Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT386,376m3
196Rải lưới thép B40Chương V của E-HSMT25,7584100m2
197Rải giấy ni longChương V của E-HSMT25,7584100m2
198Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT1,59100m
199Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của E-HSMT0,8586100m2
200Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,293m3
201Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT215,56m3
202Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,34100m2
203Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT31,7m3
204Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,6599100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT31,231810m³/1km
206Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2 km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT31,231810m³/1km
207San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT3,1232100m3
208Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,1242100m3
209Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT501 đoạn ống
210Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT951 đoạn ống
211Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT61 đoạn ống
212Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT181 đoạn ống
213Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT40mối nối
214Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT105mối nối
215Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT150cái
216Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT267cái
217Quét nhựa bitum nóng vào cống (2 lớp)Chương V của E-HSMT999,355m2
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT14,408m3
219Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1396100m2
220Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT17,711m3
221Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT39,525m3
222Bê tông tường SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT52,343m3
223Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,472100m2
224Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT148,052m3
225Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5094100m2
226Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT16,212m3
227Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,3647100m3
228Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,6439100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT175,565110m³/1km
230Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT175,565110m³/1km
231San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT175,5651100m3
232Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT10,2038100m3
233Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT36,229m3
234Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT67,172m3
235Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT10,340110m³/1km
236Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT10,340110m³/1km
237San bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT1,034100m3
238Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,471m3
239Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT15,776m2
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,899m3
241Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,599m3
242Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT588,719m3
243Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2,0m - Quy cách ống: 2500x2500mmChương V của E-HSMT101 đoạn cống
244Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mmChương V của E-HSMT9mối nối
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT111,564m3
246Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1203100m2
247Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT55,78m3
248Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT26,0101tấn
249Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT45,0664tấn
250Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT15,4427100m2
251Tấm chắn nước W200Chương V của E-HSMT126,841m
252Vật liệu đàn hồi chèn khe nốiChương V của E-HSMT0,92m3
253Bi tum chèn khe nốiChương V của E-HSMT0,1m3
254Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,54m3
255Bê tông tường SX bằng máy trộn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,64m3
256Bê tông tường SX bằng máy trộn - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT6,64m3
257Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3792tấn
258Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT6,3097tấn
259Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cánh, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,2036100m2
260Quét nhựa bitum nóng vào cốngChương V của E-HSMT1.055,652m2
261Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT61,94m3
262Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, sân cống, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT12,68m3
263Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT73,476m3
264Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT36,738m3
265Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,6767100m3
266Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT52,428910m³/1km
267Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT52,428910m³/1km
268San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT5,2429100m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,6595100m3
270Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,612100m3
271Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT14,6371100m3
272Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,048100m3
273Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT4,4775100m3
274Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,4775100m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT44,77510m³/1km
276Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT4,477510m³/1km
277San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT4,4775100m3
278Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V của E-HSMT12,373tấn
279Khấu hao hệ đà giáoChương V của E-HSMT12,373tấn
280Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT12,373tấn
281Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT17,592m3
282Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,759210m³/1km
283Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT1,759210m³/1km
284San đá bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,1759100m3
285Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,8456100m3
286Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT3,736100m3
287Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,54m3
288Ống nhựa PVC D80 1,2m/ốngChương V của E-HSMT290,4m
289Sơn trắng đỏ sen kẽChương V của E-HSMT62,921m2
290Dây nhựa PVC phản quangChương V của E-HSMT720m
291Đèn chiếu sáng dùng ắc quyChương V của E-HSMT46cái
292Nhân công đảm bảo ATGTChương V của E-HSMT710ca
293Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V của E-HSMT2cái
294Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT4cái
295Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT4cái
296BarieChương V của E-HSMT4bộ
B ĐOẠN TUYẾN TỪ K6+500 ĐẾN KC
1Đào vét bùn bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,3148100m3
2San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT21,3148100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT213,14810m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT213,14810m³/1km
5Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT283,7448100m3
6Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2.550,386100m3
7Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2443100m3
8Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,8058100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT6,0674100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT975,9681100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT273,4833100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT163,49100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT84,9098100m3
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT511,6465100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT511,6465100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT511,6465100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Hàm lượng nhựa 5%Chương V của E-HSMT511,6465100m2
18San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT778,041100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT778,041100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT778,041100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT40,35100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT40,35100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3.527,5810m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT3.527,5810m³/1km
25San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT352,758100m3
26Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT19,0982100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT19,0982100m2
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT25,6955100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,0557100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,4725100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT2,9533100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm. Hàm lượng nhựa 4,5%Chương V của E-HSMT2,9533100m2
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,2235100m3
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT151,3746100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT151,3746100tấn
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT78,61 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mm. (tận dụng 76m cống từ phần dẫn dòng)Chương V của E-HSMT30,41 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT108mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT291cái
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT24,38m3
41Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT747,19m2
42Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT11,3294100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT142,81m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT19,55m3
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,5579100m3
46Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,9524100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,1371100m3
48Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0432100m3
49Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,7783100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,1572100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT3,92m3
52Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,3312100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT36,94m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT4,61 đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm (tận dụng 46m cống từ cống dẫn dòng sang)Chương V của E-HSMT18,41 đoạn ống
56Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT63cái
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT22mối nối
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT6,23m3
59Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT184,95m2
60Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,505100m2
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT38,54m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT5,98m3
63Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3533100m3
64Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,108100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,9963100m3
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm (tận dụng 46m cống từ cống dẫn dòng sang)Chương V của E-HSMT161 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT20mối nối
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT66cái
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT9,39m3
71Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT284,15m2
72Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,1439100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT74,66m3
74Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT8,95m3
75Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3581100m3
76San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,3581100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT3,58110m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT3,58110m³/1km
79Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1869100m3
80Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2139100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,1324100m3
82Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 800x800mmChương V của E-HSMT36mối nối
83Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 2m - Quy cách ống: 800x800mmChương V của E-HSMT381 đoạn cống
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,42m3
85Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT228m2
86Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2286100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,54m3
88Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,2m3
89Thép hình, thép bản các loại van điều tiếtChương V của E-HSMT895,25kg
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT131m2
91Máy đóng mở loại V1Chương V của E-HSMT5bộ
92Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1037100m3
93Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,0466100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,731100m3
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V của E-HSMT2.102,32m2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm gờ giảm tốcChương V của E-HSMT672,6m2
97Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,371m3
98Miếng thép tấm (38x18x0.2)cmChương V của E-HSMT90,216kg
99Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V của E-HSMT10,18m2
100Thép hộp 40x40x3Chương V của E-HSMT1,93kg
101Nở nhựaChương V của E-HSMT168Cái
102Đinh vít dài 20cmChương V của E-HSMT168Cái
103Thùng chụp thép tấm dày 0.2cmChương V của E-HSMT4,44m2
104Bulong M12x150Chương V của E-HSMT20cái
105Đướng hànChương V của E-HSMT22,9m
106Ống thép mạ kẽm BSA1D65Chương V của E-HSMT15m
107Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1599tấn
108Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3529100m2
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT2,9m3
110Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,64m3
111Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,241m2
112Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT4,21m2
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT471cấu kiện
114Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT62,1281m3
115Tấm phản quang KT=(15x6)cmChương V của E-HSMT1.412tấm
116Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn trắng)Chương V của E-HSMT297,2261m2
117Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (Sơn đỏ)Chương V của E-HSMT64,2461m2
118Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,8165tấn
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT54,362m3
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT19,062m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT7061cấu kiện
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT10,51m3
123Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT10,5m3
124Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.9mChương V của E-HSMT73cái
125Biển báo phản quang biển tròn cạnh f 0.9mChương V của E-HSMT3cái
126Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT73cái
127Biển báo phản quang tròn KT D90cmChương V của E-HSMT3cái
128Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V của E-HSMT3cái
129Mua biển báo HCN 160x100cmChương V của E-HSMT6,4m2
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT8cái
131Mua cột biển báo thép tròn D90 có vạch sơn trắng đỏChương V của E-HSMT250m
132Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V của E-HSMT475,05m
133Trụ đỡ tôn sóng D141x2000x4.5 (3m bố trí cột)Chương V của E-HSMT4.675,93kg
134Số tấm tôn sóng chiều dài L= 3.33mChương V của E-HSMT5.227,12kg
135Số tấm tôn sóng đầu và cuối đoạn chiều dài L= 0.7mChương V của E-HSMT197,535kg
136Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 loại GIChương V của E-HSMT154cái
137Mũ cột (nắp bịt đầu cột) D150x2mmChương V của E-HSMT154cái
138Bản đệm 50x70x300mmChương V của E-HSMT1.269,34kg
139Bu lông M16x35Chương V của E-HSMT1.540cái
140Bu lông M19x180Chương V của E-HSMT154cái
141Ép cọc hộ lan tôn lượn sóng (cọc dài 2m, áp ngập cọc là 1.3 còn không ngập cọc là 0.7m)Chương V của E-HSMT2,002100m
142Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmChương V của E-HSMT46,251 đoạn cống
143Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmChương V của E-HSMT45mối nối
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT29,97m3
145Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,222100m2
146Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT14,99m3
147Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT471,75m2
148Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,85m3
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,2663100m2
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT72,85m3
151Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4388100m2
152Cốt thép tường cánh DChương V của E-HSMT1,3747tấn
153Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,46m3
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT40,1m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,7128100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT5,2475tấn
157Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT48,79m3
158Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,16m3
159Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,162100m2
160Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1163tấn
161Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT36,225100m3
162Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,4375100m3
163Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT381 đoạn ống
164Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT36mối nối
165Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT381 đoạn ống
166Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT36,225100m3
167San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT36,225100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT362,2510m³/1km
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT362,2510m³/1km
170Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT9,1544100m3
171Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT9,4128100m3
172Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT284,86m3
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6906tấn
174Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT19,2497tấn
175Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT19,781tấn
176Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT10,5511100m2
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT51,74m3
178Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1408100m2
179Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT25,87m3
180Quét nhựa bitum nóng vào thành cốngChương V của E-HSMT505,12m2
181Tấm chắn nước W200Chương V của E-HSMT47,1m
182Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,24m3
183Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,8664100m2
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT6,64m3
185Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2213100m2
186Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6153tấn
187Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT26,25m3
188Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2783100m2
189Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,55m3
190Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,12m3
191Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,0675100m2
192Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1137tấn
193Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT88,5m3
194Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8524100m2
195Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT123,84100m3
196Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT1,075100m3
197Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT231 đoạn ống
198Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT21mối nối
199Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT231 đoạn ống
200Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT123,84100m3
201San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT123,84100m3
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1.238,410m³/1km
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT1.238,410m³/1km
204Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT12,3394100m3
205Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT68,08m3
206Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8729100m2
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT75,94m3
208Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT172,83m3
209Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT693,94m2
210Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT218,22m2
211Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,0858100m2
212Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT11,94m3
213Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,8686tấn
214Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,9772100m2
215Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,07m3
216Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1083tấn
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,6402100m2
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT15,51m3
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1591cấu kiện
220Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT23,05m2
221Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,542100m2
222Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT63,4m3
223Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2325100m2
224Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT67,05m3
225Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT418,75m3
226Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT26,7205100m2
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT618,16m3
228Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT250,88m3
229Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5938tấn
230Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT12,7974tấn
231Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT14,4396tấn
232Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT9,9568100m2
233Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT37,24m3
234Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1164100m2
235Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT18,62m3
236Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V của E-HSMT368,48m2
237Tấm chắn nước W200Chương V của E-HSMT30,8m
238Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT72,19m3
239Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,9611100m2
240Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT7,05m3
241Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2168100m2
242Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8481tấn
243Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT17,24m3
244Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3465100m2
245Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT13,87m3
246Bê tông sản xuất bằng máy trộn, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,97m3
247Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,3312100m2
248Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6797tấn
249Bê tông tường SX bằng máy trộn, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT61,1m3
250Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,815100m2
251Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT64,8100m3
252Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,5625100m3
253Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT201 đoạn ống
254Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT18mối nối
255Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT201 đoạn ống
256Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT64,8100m3
257San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT64,8100m3
258Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT64810m³/1km
259Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT64810m³/1km
260Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT12,8183100m3
261Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,0837100m3
262Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT25,0169100m2
263Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT225,94m3
264Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT11,7079tấn
265Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT15,0623100m2
266Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT225,94m3
267Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT7,3723tấn
268Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,975100m3
269Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,4314100m3
270Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT10,18m3
271Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,3668100m2
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT89,08m3
273Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,996100m3
274Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8232100m3
275Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2,9232100m2
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT80,08m3
277Rải ni longChương V của E-HSMT3,21100m2
278Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,0944100m2
279Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT199,18m3
280Rải ni longChương V của E-HSMT19,9181100m2
281Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT10,3753100m3
282Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,0496100m3
283Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT36,7031100m2
284Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT951,41m3
285Rải ni longChương V của E-HSMT19,4178100m2
286Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT42,8m3
287Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT9,4153100m2
288Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT291,02m3
289Rải ni longChương V của E-HSMT50,4616100m2
290Rải lưới thép B40Chương V của E-HSMT50,4616100m2
291Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT756,92m3
292Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,8559100m
293Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT2,31m3
294Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,4622100m2
C HẠNG MỤC CẦU HẨU
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT34,6397tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,8329tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, tôn tạo lỗChương V của E-HSMT13,5968tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT13,5968tấn
5Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT175,313m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuChương V của E-HSMT568,24m2
7Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V của E-HSMT10,416tấn
8Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 16/22mmChương V của E-HSMT672m
9Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT 150x250x35Chương V của E-HSMT48cái
10Keo EpoxyChương V của E-HSMT22,8m2
11Vữa đệm gối cao su sikagroutChương V của E-HSMT0,2592m3
12Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,0505tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,0168tấn
14Nhựa đườngChương V của E-HSMT1,94kg
15Vữa không co ngótChương V của E-HSMT0,102m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT6,3048tấn
17Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT68,16m3
18Vữa Sikagrout chèn khe dầmChương V của E-HSMT0,5016m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT2,552100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT2,552100m2
21LPN: Dung dịch chống thấm dạng lỏngChương V của E-HSMT255,2m2
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,7648100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,4241100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,4241100tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,1302tấn
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V của E-HSMT3,0879tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,0879tấn
28Mạ kẽm lan canChương V của E-HSMT3.087,9kg
29Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT3,421 đoạn ống
30Nắp chắn rácChương V của E-HSMT6bộ
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,3511tấn
32Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V của E-HSMT22m
33Bê tông không co ngót 40MpaChương V của E-HSMT3,388m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,2193tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V của E-HSMT9,8966tấn
36Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT310,9m3
37Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 10Mpa, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT15,248m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT1,48100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0259tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT19,6939tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V của E-HSMT11,4027tấn
42Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT358,446m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT7,6417100m2
44Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V của E-HSMT331,049m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,0363tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT3,7931tấn
47Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, 25Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT34,99m3
48Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, 10Mpa, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT10,81m3
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,1842100m2
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,314m2
51Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0192tấn
52Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, ttrên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,129tấn
53Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT23,5778tấn
54Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT4,3414100m
55Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 102-114mmChương V của E-HSMT2,0587100m
56Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 62-72mmChương V của E-HSMT56cái
57Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 116-126mmChương V của E-HSMT28cái
58Nắp bịt thép D80Chương V của E-HSMT28cái
59Nắp bịt thép D134Chương V của E-HSMT14cái
60Cóc nối loại 1Chương V của E-HSMT560bộ
61Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT188,767m3
62Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT12,645m3
63San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,1265100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT1,264510m³/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT1,264510m³/1km
66Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V của E-HSMT2,187m3
67Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT14,6692100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,836100m3
69Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT74,987m3
70Rải lưới B40Chương V của E-HSMT4,8072100m2
71Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT72,11m3
72Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT12,498m3
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,24100m
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,0216100m2
75Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT14,6692100m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V của E-HSMT2,3005100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT0,314100m
78Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT0,148100m2
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,17100m
80Rải ni longChương V của E-HSMT7,21100m2
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,1936100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,363100m3
83Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,363100m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT1,21100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT1,21100m2
86Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT1,21100m2
87Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT1,21100m2
88Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,3478100tấn
89Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT0,3478100tấn
90Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,48100m3
91Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT5,1975100m3
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
93Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7038tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT29,9232tấn
95Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT29,9232tấn
96Khấu hao hệ khung I900 (1,5%*3th+5%*1LD,TD)Chương V của E-HSMT2,8427tấn
97Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 16Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,92m3
98Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, 10Mpa, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,64m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,728100m2
100Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2156100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0773100m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,2156m3
103Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT7,56m3
104San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,0756100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,75610m³/1km
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,75610m³/1km
107Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,8100m3
108Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT23,9554100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT7,868100m3
110San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT15,0646100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT150,645610m³/1km
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT150,645610m³/1km
113Đóng cọc thép hình (2 I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,92100m
114Đóng cọc thép hình (2 I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,04100m
115Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,92100m
116Khấu hao cọc định vị 2I200Chương V của E-HSMT0,2362tấn
117Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT10,66tấn
118Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT10,66tấn
119Khấu hao hệ khung chống 2I200Chương V của E-HSMT0,6729tấn
120Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T, phần ngập đấtChương V của E-HSMT17,94100m
121Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130T, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,78100m
122Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực 130TChương V của E-HSMT17,94100m
123Khấu hao cọc ván thép thi công M1, M2Chương V của E-HSMT6,4445tấn
124Đóng cọc thép cọc thép góc 125x125x10; L=12m- Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,46100m
125Đóng cọc cọc thép góc 125x125x10; L=12m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,02100m
126Nhổ cọc thép cọc thép góc 125x125x10; L=12m ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT0,46100m
127Khấu hao cọc thép góc 125x125x10Chương V của E-HSMT0,0413tấn
128Khấu hao hệ đà giáoChương V của E-HSMT4,173100m3
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT32,1tấn
130Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT32,1tấn
131Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phongChương V của E-HSMT21m3
132Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiChương V của E-HSMT2,386tấn
133Chiều dài cọc khoan trong đất mố M1+M2Chương V của E-HSMT200,62m
134Chiều dài cọc khoan trong cuội sỏi mố M1+M2Chương V của E-HSMT86,38m
135Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnChương V của E-HSMT225,41m3
136Sản xuất thép hình I200 gông dầmChương V của E-HSMT0,71tấn
137Lắp đặt, tháo dỡ thép hình I200 gông dầmChương V của E-HSMT0,71tấn
138Bê tông bệ máy, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,8m3
139Nâng hạ dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V của E-HSMT121 dầm
140Di chuyển dầm cầu bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L Chương V của E-HSMT121 dầm/100m
141Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) bằng cần cẩu - Trên cạnChương V của E-HSMT121 dầm
142Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5643tấn
143Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0735tấn
144Cóc nối loại 1Chương V của E-HSMT40bộ
145Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30Mpa, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,738m3
146Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V của E-HSMT9,738m3
147San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT0,0974100m3
148Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT0,973810m³/1km
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT0,973810m³/1km
150Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5887tấn
151Vữa không co ngótChương V của E-HSMT0,016m3
152Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmChương V của E-HSMT2lần TN/1 cọc
153Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmChương V của E-HSMT421 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
154Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi ≤80mmChương V của E-HSMT14cọc
155Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT1,4411100m3
156Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,7686100m3
157Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT4,8036100m2
158Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT4,8036100m2
159Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT4,8036100m2
160Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, CRS1, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của E-HSMT4,8036100m2
161Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổChương V của E-HSMT1,3807100tấn
162Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 40,41km tiếp theo, ô tô tự đổChương V của E-HSMT1,3807100tấn
163Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT2,4018100m3
164Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT17,6964100m3
165Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,6995100m3
166Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,9088100m3
167San đất bãi thải bằng máy ủiChương V của E-HSMT15,9088100m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT159,08810m³/1km
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 4,2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT159,08810m³/1km
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT10,3645100m3
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Hạ cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT13cột
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,3589100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,399100m3
4Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm (9 viên/m)Chương V của E-HSMT18.414viên
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT18,4141000 viên
6Mua băng báo cáp, khổ 0.3mChương V của E-HSMT2.046m
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT6,138100m2
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0051100m3
9Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0588100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,5113m3
11Khung móng 4M16x260x260x(550-600) -CSChương V của E-HSMT2bộ
12Ốp gạch bệ tủ chiếu sáng, gạch Ceramic 300x600Chương V của E-HSMT2,1m2
13Tủ điều khiển chiếu sáng 100A, KT:1000x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,2mm,Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...),bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấuChương V của E-HSMT2tủ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT21 tủ
15Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ đèn chiếu sáng (48,33kg/bộ T4C-1,5)Chương V của E-HSMT96,66kg
16Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT8cọc
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,744100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT0,744m3
19Khung móng cột đèn M24x300x300x675Chương V của E-HSMT62bộ
20Đặt ống chờ móng cột, ống HDPE xoắn D40/30Chương V của E-HSMT99,2m
21Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT621 bộ
22Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột đèn chiếu sáng (23,79kg/bộ T2C-1,5 và 48,33kg/bộ T4C-1,5)Chương V của E-HSMT1.597,68kg
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V của E-HSMT134cọc
24Mua ống thép tráng kẽm BSA1 không vạch D65Chương V của E-HSMT15m
25Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 65mmChương V của E-HSMT0,15100m
26Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V của E-HSMT100m
27Mua cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Chương V của E-HSMT2.397m
28Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT224,97100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D50/40mmChương V của E-HSMT22,11100m
30Cột thép bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn φ78Chương V của E-HSMT62cột
31Mua cần đơn cao 2m, vươn 1.5m, dày 3,0mmChương V của E-HSMT62cái
32Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V của E-HSMT621 cột
33Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V của E-HSMT621 cần đèn
34Mua đèn LED chiếu sáng đường phố trọn bộ D CSD02L/150WChương V của E-HSMT62bộ
35Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT62bộ
36Mua cầu đấu cáp 60AChương V của E-HSMT62cái
37Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT62bảng
38Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V của E-HSMT62cái
39Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT8,06100m
40Mua đồng cốt đồng M25Chương V của E-HSMT6cái
41Mua đồng cốt đồng M16Chương V của E-HSMT2cái
42Mua đồng cốt đồng M10Chương V của E-HSMT372cái
43Mua đồng cốt đồng M6Chương V của E-HSMT164cái
44Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT54,410 đầu cốt
45Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT1241 đầu cáp
46Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT62cửa
47Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V của E-HSMT641 vị trí
48Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT151 sợi, 1 ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85532905E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1725878E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc);Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình giao thông có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 133.248.689.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 133.248.689.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥266.497.378.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)73
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)53
3 Kỹ thuật thi công 5 + 04 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật công trình giao thông.+ 01 người tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành cấp, thoát nước- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)53
4 Kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)53
5 Cán bộ kế toán 2 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.- CMND hoặc thẻ căn cước công dânTài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)53
6 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- CMND hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường8
2 Máy trộn bê tông 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông4
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường20
4 Máy lu bánh thép ≥ 8tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường4
5 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa4
6 Máy ủi ≤ 110Cv, san gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường4
7 Lu rung tự hành ≥ 16 tấn; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường10
8 Máy (xe) phun rải nhựa đường Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Rải hỗn hợp BTN; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
10 Xa cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường2
11 Máy san tự hành San gạt; Kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường4
12 Xe ô tô tưới nước ≥ 5 m3; Tưới nước2
13 Máy nén khí diezel Vệ sinh2
14 Máy toàn đạc Trắc đạc2
15 Máy thủy bình Đo cao4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->